wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 ôn lại 22,21,20,18,16

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

1.15ページ( )見て ください。

a)

b)

c)

d)

2.

2.これは だれ(  )えんぴつですか。

a)

b)

c)

d)

3.

3.えいご(  )てがみを かきます。

a)

b)

c)

d)

4.

4.外国人(  )話したことが ありますか。

a)

b)

では

c)

d)

5.

hãy chọn câu giống với câu gạch chân:

5. ここは でぐちです。いりぐちは あちらです

a)

あちらから でてください

b)

あちらから おりてください

c)

あちらから 入ってください

d)

あちらから わたってください

6.

Tìm lỗi sai là A hay B,C,D rồi trả lời cô giáo để sửa lỗi và viết lại câu đúng:

6. こどもの(A) とき から(B) きって(C) あつめって(D) いますか。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Tìm lỗi sai là A hay B,C,D rồi trả lời cô giáo để sửa lỗi và viết lại câu đúng:

7. ベトナム(A) きれいで うつくしい(B) しぜん(C) まもりたい(D)です。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau:

8. このバスは 大学の まえを とおります。

a)

b)

c)

d)

9.

Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau:

9. やすみに どこかへ 行きますか。

a)

安み

b)

読み

c)

休み

d)

飲み

10.

Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau:

10。 のりおさんは まいにち おんがくを 聞いています。

a)

枚日

b)

川日

c)

毎日

d)

水日

11.

Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau:

11. もう少し 大きいこえで 話して ください。

a)

ななして

b)

はなして

c)

かなして

d)

まわして

12.

Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau:

12. 先月は ふるさとへ かえりました。

a)

らいげつ

b)

せんげつ

c)

らいがつ

d)

せんがつ

13.

Chọn trợ từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau:

13.  わたしは でんき(  )けして、ねます。

a)

b)

c)

d)

14.

Chọn dạng đúng của động từ và tính từ (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau:

Câu 14.  ABCデパートは べんりです。でも、(  )。

a)

きれいでした

b)

きれいです

c)

きれいでは ありません

d)

きれいでは ありませんです

15.

Chọn dạng đúng của động từ và tính từ (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau:

Câu 15. ミンさんは 力が(  )、足が はやいです。

a)

つよくて

b)

つよいに

c)

つよいで

d)

つよいます

16.

Chọn dạng đúng của động từ và tính từ (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau:

Câu 16. (  )を みじかく きって、学校に 来てください。

a)

かぜ

b)

もも

c)

つめ

d)

わに

17.

Chọn dạng đúng của động từ và tính từ (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau:

Câu 17. オペラハウスは(  )でしたか。

a)

どうのぐらい

b)

どうして

c)

どこ

d)

どの

18.

hãy chọn câu giống với câu gạch chân:

Câu 18. きのうの ばんは ひまでした。

a)

きのうの ばんは いそがしくなかったです。

b)

きのうの ばんは いそがしかったです。

c)

きのうの ばんは うるさくなかったです。

d)

きのうの ばんは うるさかったです。

19.

25.Đọc đoạn văn sau và chọn phương án đúng của câu 32

  ベトナムの おしょうがつは 「テト」です。テトのときは いつも 長い  [ 29 ] が あります。ほとんどの ベトナム人は ふるさとへ  [30 ]。いえの中を そうじしたり、はなを かざったりします。いろいろな おいしい 食べものを 食べます。30日の よるは、「おおみそか」です。おおみそかに、みんな 12時まで おきて、新年(しんねん)を[ 31 ]。1月1日から、となりの人や ともだちの [ 32 ] に 行きます。とても たのしいです。ことしの テト わたしは1しゅうかん ふるさとへ かえりました。あと 30日で、また テト休みです。

a)

かいしゃ

b)

がっこう

c)

たいいくかん

d)

いえ

20.

Tìm lỗi sai là A hay B,C,D rồi trả lời cô giáo để sửa lỗi và viết lại câu đúng:

Câu 19. こども の(A) ときから(B) スポーツを(C) れんしゅう(C)を しています(D)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Tìm lỗi sai là A hay B,C,D rồi trả lời cô giáo để sửa lỗi và viết lại câu đúng:

Câu 20.  毎日 ヘルメット(A)を かぶりって(B)、バイクに のって(C) 学校 に 行きます(D)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau:

21. わたしは ふゆが すきです。

a)

b)

c)

d)

23.

Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau:

22. かどを に  まがって ください。

a)

ひだり

b)

みぎ

c)

なか

d)

そと

24.

Chọn trợ từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau:

23.きれい(  )かいて ください。

a)

b)

c)

d)

25.

Chọn dạng đúng của động từ và tính từ (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau:

24.わたしの かばんは あまり ____ ありません。

a)

じょうぶ

b)

じょうぶには

c)

じょうぶでは

d)

じょうぶでわ

26.

26. Đọc đoạn văn sau và chọn phương án đúng của câu 30

マリアさんの いえは にぎやかな まちの なかに(28)。

マリアさんの いえに パンやが ありますから、マリアさんは まいあさ おいしい パンを かいます。ちかくに びょういんも スーパーも あります。とても(29)な ところです。

しゅうまつ、うち(30) パーティーを します。

キムさんは ベトナムへ りょこうに 行きます(31)、リンさんと はやしさんと やまださんだけ マリアさんの うちへ(32)。

a)

b)

c)

d)

27.

Tìm lỗi sai là A hay B,C,D rồi trả lời cô giáo để sửa lỗi và viết lại câu đúng:

27. はし に(A) わたって(B)、 まっすぐ(C) あるいて(D) ください。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Chọn dạng đúng của động từ và tính từ (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau:

Câu 28. すみません、ちょっと トイレへ(  )も いいですか。

a)

行った

b)

行く

c)

行って

d)

行きます

29.

Chọn dạng đúng của động từ và tính từ (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau:

Câu 29. もう あたらしい かんじを(  )か。

a)

おぼえています

b)

おぼえたりです

c)

おぼえたくなかったです

d)

おぼえました

30.

Chọn trợ từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau:

Câu 30. としさんは ハノイえき の ちかく(  )すんでいます。

a)

b)

c)

ごろ

d)

31.

Chọn trợ từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau:

Câu 31. ことしの しちがつに ダラットへ 行きます。

a)

一月

b)

七月

c)

四月

d)

八月

32.

32. Đọc đoạn văn sau và chọn phương án đúng của câu 29

 らいしゅう わたしと ともだちは タイ [29] りょこうに 行きます。ともだちは 日本から 行きますが、わたしは ベトナムから 行きます。おなじ ひこうきに [30] が、タイの くうこうで あいます。タイで、いろいろな くだものを うっているところを 見に 行きます。パイナップルや すいか [31] です。今 日本と ベトナムは さむいですが、タイは あついです。 [32] です。

a)

b)

c)

d)

から

33.

33. Đọc đoạn văn sau và chọn phương án đúng của câu 30

 らいしゅう わたしと ともだちは タイ [29] りょこうに 行きます。ともだちは 日本から 行きますが、わたしは ベトナムから 行きます。おなじ ひこうきに [30] が、タイの くうこうで あいます。タイで、いろいろな くだものを うっているところを 見に 行きます。パイナップルや すいか [31] です。今 日本と ベトナムは さむいですが、タイは あついです。 [32] です。

a)

いきます

b)

いきません

c)

のります

d)

のりません

34.

34. Đọc đoạn văn sau và chọn phương án đúng của câu 31

 らいしゅう わたしと ともだちは タイ [29] りょこうに 行きます。ともだちは 日本から 行きますが、わたしは ベトナムから 行きます。おなじ ひこうきに [30] が、タイの くうこうで あいます。タイで、いろいろな くだものを うっているところを 見に 行きます。パイナップルや すいか [31] です。今 日本と ベトナムは さむいですが、タイは あついです。 [32] です。

a)

b)

c)

など

d)

でも

35.

35. Đọc đoạn văn sau và chọn phương án đúng của câu 32

 らいしゅう わたしと ともだちは タイ [29] りょこうに 行きます。ともだちは 日本から 行きますが、わたしは ベトナムから 行きます。おなじ ひこうきに [30] が、タイの くうこうで あいます。タイで、いろいろな くだものを うっているところを 見に 行きます。パイナップルや すいか [31] です。今 日本と ベトナムは さむいですが、タイは あついです。 [32] です。

a)

たのしみ

b)

たのしくない

c)

たのしかった

d)

たのしくなっかた

36.

Sắp xếp các từ cho sẵn dưới đây thành câu hoàn chỉnh:

36.  /ください/から/して/に/います/しずか/べんきょうして/、/。/

a)

しずかに してください、べんきょうしていますから。

b)

してください、しずかに べんきょうしていますから。

c)

しずかに してから、べんきょうしていますください。

d)

しずかに してください、べんきょうしています。

37.

Sắp xếp các từ cho sẵn dưới đây thành câu hoàn chỉnh:

37.  なります/は/に/ザンさん/高校生/来年/。/

a)

高校生は 来年 にザンさんになります。

b)

ザンさんは 来年 高校生になります。

c)

ザンさんは 高校生 来年になります。

d)

来年 高校生になりますは ザンさん。

38.

Sắp xếp các từ cho sẵn dưới đây thành câu hoàn chỉnh:

38.  /コンピューター/です/が/小さくて/は/かるい/わたし/ほしい/。

a)

小いさくてかるいコンピューターは わたしが ほしいです。

b)

わたしは かるいコンピューターがほしいです。

c)

わたしは 小さくてかるいコンピューターがほしいです。

d)

わたしが コンピューターは 小さくてふるいほしいです。

39.

Tìm lỗi sai là A hay B,C,D rồi trả lời cô giáo để sửa lỗi và viết lại câu đúng:

Câu 39.  わたしは(A) ピアノ が(B) じょうずを(C) なりたいです(D)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Tìm lỗi sai là A hay B,C,D rồi trả lời cô giáo để sửa lỗi và viết lại câu đúng:

Câu 40.  きのう、ちいさいくて(A)べんりな(B) カメラ(C)を かいます(D)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D