wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PREPOSITION TS10

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

according ____ : căn cứ vào

a)

on

b)

in

c)

of

d)

to

2.

be responsible ____ someone : có trách nhiệm với ai

a)

on

b)

in

c)

of

d)

to

3.

be responsible ____ something : có trách nhiệm với điều gì

a)

on

b)

for

c)

of

d)

to

4.

be successful_____ : thành công trong việc gì

a)

on

b)

for

c)

in

d)

to

5.

be keen ____ : thích

a)

on

b)

for

c)

in

d)

to

6.

be different ____ : khác nhau

a)

on

b)

for

c)

in

d)

from

7.

be absent ____ : vắng mặt

a)

on

b)

for

c)

in

d)

from

8.

be famous ____ : nổi tiếng

a)

on

b)

for

c)

in

d)

from

9.

be ready____ : sẵn sàng

a)

on

b)

for

c)

in

d)

from

10.

be bored____ : chán

a)

on

b)

for

c)

with

d)

from

11.

be pleased_____ : hài lòng

a)

on

b)

for

c)

with

d)

from

12.

be crowded_______ : đông đúc

a)

on

b)

for

c)

with

d)

from

13.

be surprised____ : NGẠC NHIÊN

a)

on

b)

for

c)

in

d)

at

14.

be ashamed ____ : xấu hổ

a)

on

b)

of

c)

in

d)

at

15.

be nervous ____ : lo lắng

a)

about

b)

of

c)

in

d)

at

16.

be considerate ____ : ân cần, chu đáo

a)

about

b)

of

c)

toward

d)

at

17.

get acquainted ____ : quen với

a)

about

b)

of

c)

toward

d)

with

18.

laugh ____ : quen với

a)

about

b)

of

c)

at

d)

with

19.

be tired ____ : chán

a)

about

b)

of

c)

from

d)

at

20.

be tired ____ : mệt mỏi

a)

about

b)

of

c)

from

d)

at

21.

be delighted ____ : vui mừng

a)

about

b)

of

c)

from

d)

at

22.

do harm ____ : gây hại

a)

on

b)

of

c)

to

d)

at

23.

impression_____ : ấn tượng

a)

on

b)

of

c)

to

d)

at

24.

congratulated s.one ____: chúc mừng ai trong việc gì

a)

on

b)

of

c)

to

d)

at

25.

difficulty ____V-ing : Khó khăn trong việc gì

a)

on

b)

of

c)

in

d)

at

26.

succeed ____: thành công trong việc gì

a)

on

b)

of

c)

in

d)

at

27.

equal ____ many ways : bình đẳng trong mọi phương diện

a)

on

b)

of

c)

in

d)

at

28.

equal ____ somebody : bình đẳng đối với ai

a)

on

b)

of

c)

in

d)

to

29.

provide / supply someone_____ something: cung cấp ai đó với điều gì đó

a)

with

b)

for

c)

to

30.

famous _____ : nổi tiếng cho điều gì

a)

at

b)

for

c)

in

d)

to

31.

____ the North of Ha Noi

a)

to

b)

for

c)

in

d)

to

32.

____harm____: gây hại

a)

do- to

b)

for-to

c)

in-to

33.

prevent____: ngăn chặn....từ...

a)

in

b)

from

c)

to

34.

pump____: thải ra

a)

into

b)

to

c)

on