WorksheetsPREPOSITION TS10
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
according ____ : căn cứ vào
on
in
of
to
be responsible ____ someone : có trách nhiệm với ai
on
in
of
to
be responsible ____ something : có trách nhiệm với điều gì
on
for
of
to
be successful_____ : thành công trong việc gì
on
for
in
to
be keen ____ : thích
on
for
in
to
be different ____ : khác nhau
on
for
in
from
be absent ____ : vắng mặt
on
for
in
from
be famous ____ : nổi tiếng
on
for
in
from
be ready____ : sẵn sàng
on
for
in
from
be bored____ : chán
on
for
with
from
be pleased_____ : hài lòng
on
for
with
from
be crowded_______ : đông đúc
on
for
with
from
be surprised____ : NGẠC NHIÊN
on
for
in
at
be ashamed ____ : xấu hổ
on
of
in
at
be nervous ____ : lo lắng
about
of
in
at
be considerate ____ : ân cần, chu đáo
about
of
toward
at
get acquainted ____ : quen với
about
of
toward
with
laugh ____ : quen với
about
of
at
with
be tired ____ : chán
about
of
from
at
be tired ____ : mệt mỏi
about
of
from
at
be delighted ____ : vui mừng
about
of
from
at
do harm ____ : gây hại
on
of
to
at
impression_____ : ấn tượng
on
of
to
at
congratulated s.one ____: chúc mừng ai trong việc gì
on
of
to
at
difficulty ____V-ing : Khó khăn trong việc gì
on
of
in
at
succeed ____: thành công trong việc gì
on
of
in
at
equal ____ many ways : bình đẳng trong mọi phương diện
on
of
in
at
equal ____ somebody : bình đẳng đối với ai
on
of
in
to
provide / supply someone_____ something: cung cấp ai đó với điều gì đó
with
for
to
famous _____ : nổi tiếng cho điều gì
at
for
in
to
____ the North of Ha Noi
to
for
in
to
____harm____: gây hại
do- to
for-to
in-to
prevent____: ngăn chặn....từ...
in
from
to
pump____: thải ra
into
to
on
