Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập GDCD 6

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Công dân nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tất cả những người
a)
A. có quốc tịch Việt Nam.
b)
B. sinh ra tại Việt Nam.
c)
C. sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.
d)
D. tuân thủ theo pháp luật Việt Nam.
2.
Câu 2: Quốc tịch là căn cứ xác định công dân của một nước, thể hiện mối quan hệ giữa
a)
A. Nhà nước và công dân nước đó.
b)
B. các công dân trong cùng một quốc gia.
c)
C. công dân với Pháp luật.
d)
D. công dân giữa các quốc gia.
3.
Câu 3: Quốc tịch là căn cứ để xác định
a)
A. công dân của một nước.
b)
B. trình độ học vấn của một người.
c)
C. đối tượng cần đóng thuế thu nhập cá nhân.
d)
D. ngôn ngữ và màu da của một người.
4.
Câu 4: Căn cứ nào dưới đây để xác định công dân của một nước?
a)
A. Ngôn ngữ.
b)
B. Màu da.
c)
C. Quốc tịch.
d)
D. Trình độ văn hóa.
5.

Câu 5: Đọc thông tin dưới đây và trả lời câu hỏi:

- Trường hợp 1: Trẻ em sinh ra trong hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam mà có cha mẹ đều là công dân Việt Nam.

- Trường hợp 2: Trẻ em sinh ra trong hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam mà khi sinh ra có cha hoặc mẹ là người Việt Nam còn người kia là người không quốc tịch.

- Trường hợp 3: Trẻ em sinh ra trên lãnh thổ Việt Nam mà khi sinh ra có cha mẹ đều là người không quốc tịch nhưng có nơi đăng kí thường trú tại Việt Nam.

- Trường hợp 4: Trẻ em sinh ra trên lãnh thổ Việt Nam mà có cha mẹ đều là công dân nước ngoài, hiện đang sinh sống và làm việc tại Việt Nam.

Trong các trường hợp trên, những trường hợp nào được xác định là công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)
A. Trường hợp 1, 2, 4.
b)
B. Trường hợp 1, 2, 3.
c)
C. Trường hợp 2,3, 4.
d)
D. Trường hợp 1,3, 4.
6.
Câu 6: Bố mẹ bạn A là người Mĩ đến Việt Nam làm ăn, sinh sống. Vì thế bạn A được sinh ra và lớn lên ở Việt Nam. Trong trường hợp này, theo em bạn A là người mang quốc tịch nước nào?
a)
A. Bạn A là người Mĩ gốc Việt.
b)
B. Bạn A là người Việt gốc Mĩ.
c)
C. Bạn A là người mang quốc tịch Mĩ.
d)
D. Bạn A có hai quốc tịch Việt – Mĩ.
7.
Câu 7: Mẹ L là người không có quốc tịch, còn cha không rõ là ai. L sinh ra ở Việt Nam. L và mẹ thường trú ở Việt Nam. Trong trường hợp này, theo em L mang quốc tịch nước nào?
a)
A. Bạn L là người không có quốc tịch giống mẹ.
b)
B. Bạn L có thể mang nhiều quốc tịch khác nhau.
c)
C. Quốc tịch của L do L tự chọn.
d)
D. Bạn L là người có quốc tịch Việt Nam.
8.
Câu 8: Bố mẹ X đều là công dân Việt Nam, hiện gia đình X đang sinh sống tại Nga. Theo em, bạn X là công dân nước nào?
a)
A. Bạn X là công dân nước Việt Nam.
b)
B. Bạn X là công dân nước Nga.
c)
C. Bạn X là người không có quốc tịch.
d)
D. Quốc tịch của X do X tự chọn.
9.
Câu 9: Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là?
a)
A. Là người có dòng máu Việt Nam.
b)
B. Là người có quốc tịch Việt Nam.
c)
C. Là người có mong muốn sống ở Việt Nam.
d)
D. Là người có quê hương ở Việt Nam.
10.
Câu 10: Công dân là gì?
a)
A. Công dân là người dân của nhiều nước.
b)
B. Công dân là một cá nhân hoặc một con người cụ thể mang quốc tịch của một quốc gia có các quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật. 
c)
C. Công dân là người đang sinh sống trong đất nước.
d)
D. Công dân là người có địa vị cao trong một quốc gia.
11.
Câu 11: Đâu không phải là căn cứ xác định người có quốc tịch Việt Nam?
a)
A. Trẻ em sinh ra trong lãnh thổ Việt Nam và có cha mẹ là người nước ngoài.
b)
B. Trẻ em được sinh ra trong hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam mà khi sinh ra có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam còn người kia là người không quốc tịch.
c)
C. Trẻ em được sinh ra trong hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam mà khi sinh ra có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam còn người kia là người không quốc tịch.
d)
D. Trẻ sơ sinh bị bỏ rơi tại Việt Nam.
12.
Câu 12: Quốc tịch của một người không được ghi nhận ở giấy tờ nào?
a)
A. Hộ chiếu.
b)
B. Giấy khai sinh.
c)
C. Căn cước công dân.
d)
D. Bằng đại học.
13.
Câu 13: Căn cứ quan trọng nhất để xác định công dân một nước là
a)
A. Quốc tịch.        
b)
B. Ngoại hình.
c)
C. Tiếng mẹ đẻ.              
d)
D. Nơi sinh ra.      
14.
Câu 14: Trong các bạn dưới đây, ai không phải là công dân Việt Nam?
a)
A. Hương, Lan và Nam đều có bố mẹ mang quốc tịch Việt Nam. Các bạn hiện đang sống ở Việt Nam.
b)
B. Toàn sinh ra ở nước Nga. Cả bố và mẹ bạn đều mang quốc tịch Việt Nam, là công dân Việt Nam. Đến năm 10 tuổi thì cả gia đình bạn về Việt Nam sinh sống.
c)
C. Ly có bố là người Hàn Quốc, mẹ là người Việt Nam. Khi mới sinh, bố mẹ Ly làm giấy khai sinh và thoả thuận với nhau để bạn mang quốc tịch Việt Nam.
d)
D. Chị Na-ta-sa sinh ra và lớn lên ở Nga. Năm 18 tuổi chị đến Việt Nam học đại học.
15.
Câu 15: Em hãy cho biết ngày Quốc Khánh của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là ngày nào?
a)
A. 2/9.                                     
b)
B. 30/4.
c)
C. 27/2.                          
d)
D. 8/3.
16.
Câu 16: Ý kiến nào dưới đây không đúng?
a)
A. Trẻ em sinh ra trên lãnh thổ Việt Nam mà khi sinh ra có cha mẹ đều là người không quốc tịch, nhưng có nơi thường trú tại Việt Nam thì có quốc tịch Việt Nam.
b)
B. Trẻ em sinh ra trong hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam mà khi sinh ra có cha mẹ đều là công dân Việt Nam thì có quốc tịch Việt Nam.
c)
C. Người nước ngoài đã nhập quốc tịch Việt Nam là công dân Việt Nam.
d)
D. Người nước ngoài sống và làm việc trên lãnh thổ Việt Nam là công dân Việt Nam.
17.
Câu 17: Trong các trường hợp dưới đây, ai không phải là công dân Việt Nam?
a)
A. Bạn Mai có bố mẹ là công dân Việt Nam, bạn đang cùng bố sinh sống ở Xlô-va-ki-a (Slovakia), còn mẹ bạn sinh sống tại Việt Nam. 
b)
B. Bạn Vinh có bố là công dân Việt Nam, mẹ là người Ba Lan. Bạn sinh ra ở Việt Nam. Khi Vinh sinh ra, bố mẹ bạn không thoả thuận được việc chọn quốc tịch cho bạn.
c)
C. Bạn Ôn-ga có bố mẹ là công dân Nga. Bạn sinh ra ở Việt Nam và có nhiều năm sinh sống ở Việt Nam. 
d)
D. Bạn Bình có bố mẹ là công dân Việt Nam, hiện nay bạn sinh sống cùng gia đình ở Ô-xtrây-li-a (Australia). 
18.
Câu 18: Trường hợp nào dưới đây không phải là công dân Việt Nam? 
a)
A. Người có quốc tịch Việt Nam nhưng chưa đủ 18 tuổi. 
b)
B. Trẻ em được tìm thấy ở Việt Nam nhưng không rõ cha mẹ là ai. 
c)
C. Trẻ em sinh ra ở Việt Nam, mà khi sinh ra có cha mẹ là người nước ngoài. 
d)
D. Người có quốc tịch Việt Nam nhưng học tập, công tác ở nước ngoài. 
19.
Câu 19: Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là?
a)
A. Tất cả những người có quốc tịch Việt Nam.
b)
B. Tất cả những người sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.
c)
C. Tất cả những người Việt dù sinh sống ở quốc gia nào.
d)
D. Tất cả những người có quyền và nghĩa vụ do Nhà nước Việt Nam quy định. 
20.
Câu 20: Mẹ Lâm là người không có quốc tịch, còn cha không rõ là ai. Lâm được sinh ra ở Việt Nam. Lâm và mẹ thường trú ở Việt Nam. Theo em, Lâm là có quốc tịch nước nào?
a)
A. Lâm không có quốc tịch.
b)
B. Lâm có quốc tịch Liên hiệp quốc.
c)
C. Lâm có quốc tịch Việt Nam. 
d)
D. Lâm thích có quốc tịch nào cũng được.
21.
Câu 21: Trên đường đi làm về, bác Nga phát hiện một em bé sơ sinh bị bỏ rơi ở gốc đa đầu làng. Thấy em bé khóc, đói,  không ai chăm sóc nên bác Nga đã mang bé về nhà, làm các thủ tục nhận nuôi. Theo em, em bé có quốc tịch của nước nào?
a)
A. Em bé có quốc tịch Việt Nam.
b)
B. Em bé không có quốc tịch.
c)
C. Em bé có quốc tịch Mĩ.
d)
D. Em bé có quốc tịch Nga. 
22.
Câu 22: Bố mẹ Chiến là người Nhật đến Việt Nam sinh sống. Chiến sinh ra ở Việt Nam. Theo em, Chiến là công dân nước nào?  
a)
A. Chiến là công dân quốc tế. 
b)
B. Chiến là công dân Việt Nam. 
c)
C. Chiến là công dân Nhật. 
d)
D. Chiến là công dân Hàn Quốc. 
23.
Câu 23: Em không đồng tình với ý kiến nào dưới đây?
a)
A. Quyền công dân không tách rời nghĩa vụ công dân.
b)
B. Việc thực hiện quyền công dân không được xâm phạm lợi ích quốc gia, dân tộc, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác.
c)
C. Trẻ em dưới 16 tuổi không phải thực hiện nghĩa vụ công dân.
d)
D. Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật. 
24.
Câu 24: Công dân bình đẳng trước pháp luật là?
a)
A. Công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật.
b)
B. Công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tuỳ theo địa bàn sinh sống.
c)
C. Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể mà họ tham gia.
d)
D. Công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo.
25.
Câu 25: Là học sinh, em cần tránh làm gì để trở thành một công dân tốt?
a)
A. Học tập và làm việc, học theo tấm gương đạo đức của Bác Hồ vĩ đại.
b)
B. Cố gắng học tập để nâng cao kiến thức cho bản thân.
c)
C. Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo, bảo vệ môi trường.
d)
D. Phê phán, chê bai những truyền thống tốt đẹp của ông cha ta.
26.
Câu 26: Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa như thế nào?
a)
A. Đều có quyền như nhau
b)
B. Đều có nghĩa vụ như nhau
c)
C. Đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau
d)
D. Đều bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
27.
Câu 27: Quyền cơ bản của công dân là
a)
A. Những lợi ích cơ bản mà người Công dân được hưởng và được pháp luật bảo vệ.
b)
B. Những đảm bảo pháp lí của nhà nước cho tất cả mọi người.
c)
C. Những lợi ích cốt lỗi mà bất cứ ai trên thế giới đều được hưởng.
d)
D. Những đảm bảo của Liên hiệp quốc cho tất cả mọi người trên thế giới.
28.
Câu 28: Nghĩa vụ cơ bản của công dân là
a)
A. Yêu cầu của nhà nước mà chỉ một hay nhóm người thực hiện.
b)
B. Yêu cầu của nhà nước mà công dân thực hiện hoặc không thực hiện.
c)
C. Yêu cầu bắt buộc của nhà nước mà mọi công dân phải thực hiện.
d)
D. Yêu cầu của nhà nước mà mọi người phải thực hiện.
29.
Câu 29: Đâu không phải quyền của công dân?
a)
A. Bất khả xâm phạm về thân thể.
b)
B. Trung thành với Tổ quốc.
c)
C. Tự do ngôn luận.
d)
D. Có nơi ở hợp pháp.
30.
Câu 30: Đâu không phải thuộc quyền tự do dân chủ, tự do cá nhân?
a)
A. Đi lại, cư trú. 
b)
B. Tự do kinh doanh.
c)
C. Bí mật đời tư.
d)
D. Sống, hiến mô tạng.
31.
Câu 31: Việc làm nào dưới đây thực hiện tốt quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân?
a)
A. Tố cáo với cơ quan có thẩm quyền về hành vi đánh đập, hành hạ trẻ em.
b)
B. Thành lập công ty kinh doanh nhưng không đóng thuế theo quy định của pháp luật.
c)
C. Luôn đòi bố mẹ chiểu theo ý muốn của bản thân.
d)
D. Ngăn cấm con tham gia các hoạt động tập thể của trường, lớp.
32.
Câu 32: Hành vi nào thực hiện chưa tốt quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân?
a)
A. Tự giác tham gia các hoạt động giữ vệ sinh, bảo vệ môi trường ở khu dân cư.
b)
B. Chủ động ngăn chặn hành vi vứt rác, đổ rác không đúng nơi quy định.
c)
C. Quan tâm, chăm sóc và giúp đỡ mọi người trong gia đình.
d)
D. Thành lập công ty kinh doanh nhưng không đóng thuế theo quy định của pháp luật. 
33.
Câu 33: Bạn nào dưới đây đã thực hiện tốt quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân?
a)
A. Phương là học sinh khá, ngoài giờ học ở trường, bạn thường tự học và dành thời gian làm việc nhà phụ giúp bố mẹ.
b)
B. Tùng là con trai duy nhất trong gia đình giàu có. Tùng lười học vì cho rằng “Học để làm gì khi mà tài sản của bố mẹ đủ để mình sống thoải mái”.
c)
C. Quân thường rủ các bạn chơi đá bóng ở vỉa hè, có khi chơi ham quá các bạn chạy xuống cả lòng đường để chơi.
d)
D. Anh Thanh được gọi nhập ngũ đầu năm nhưng anh đã xin bố mẹ lo lót để anh không phải đi bộ đội nữa. 
34.
Câu 34: Quyền nào không thuộc nhóm quyền dân sự?
a)
A. Quyền sống.
b)
B. Quyền bình đẳng giới.
c)
C. Quyền tham gia quản lí nhà nước.
d)
D. Quyền tự do kết hôn, li hôn. 
35.
Câu 35: Công dân Việt Nam có quyền và phải thực hiện .......... đối với Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Tìm từ thích hợp điền vào chỗ …? 
a)
A. nghĩa vụ. 
b)
B. luật pháp. 
c)
C. bảo vệ. 
d)
D. giám sát. 
36.
Câu 36: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (….):  …………… là những lợi ích cơ bản mà người công dân được hưởng và được pháp luật bảo vệ.
a)
A. Nghĩa vụ cơ bản của công dân.
b)
B. Quyền cơ bản của công dân.
c)
C. Quốc tịch.
d)
D. Hiến pháp.
37.
Câu 37: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (….): ……………… là yêu cầu bắt buộc của nhà nước mà mọi công dân phải thực hiện nhằm đáp ứng lợi ích của nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật.
a)
A. Nghĩa vụ cơ bản của công dân.
b)
B. Quyền cơ bản của công dân.
c)
C. Quốc tịch.
d)
D. Hiến pháp.
38.
Câu 38: Nội dung nào dưới đây không thuộc nhóm quyền chính trị cơ bản của công dân Việt Nam?
a)
A. Quyền tham gia quản lí nhà nước.
b)
B. Quyền tự do kinh doanh.
c)
C. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.
d)
D. Quyền bầu cử, ứng cử vào các cơ quan nhà nước.
39.
Câu 39: Nội dung nào dưới đây thuộc nhóm quyền dân sự của công dân Việt Nam?
a)
A. Quyền bình đẳng giới.
b)
B. Quyền học tập.
c)
C. Quyền có việc làm.
d)
D. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.
40.
Câu 40: Nội dung nào dưới đây thuộc nhóm quyền văn hóa – xã hội của công dân Việt Nam?
a)
A. Quyền bình đẳng giới.
b)
B. Quyền học tập.
c)
C. Quyền có việc làm.
d)
D. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.
41.
Câu 41: Nội dung nào dưới đây thuộc nhóm quyền kinh tế của công dân Việt Nam?
a)
A. Quyền bình đẳng giới.
b)
B. Quyền học tập.
c)
C. Quyền có việc làm.
d)
D. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.
42.
Câu 42: Nội dung nào dưới đây thuộc nhóm quyền chính trị của công dân Việt Nam?
a)
A. Quyền bình đẳng giới.
b)
B. Quyền học tập.
c)
C. Quyền có việc làm.
d)
D. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.
43.
Câu 43. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vi phạm pháp luật?
a)
A. Trường họp 1, 2.
b)
B. Trường hợp 2, 3.
c)
C. Trường hợp 1, 3.
d)
D. Cả 3 trường hợp.
44.
Câu 44: Trong giò ra chơi, bạn N nhặt được quyển sổ lưu bút của một bạn nào đó đánh rơi. N rất tò mò nên đã mở ra xem trong đó viết gì. Việc làm của N đã vi phạm quyền cơ bản nào của công dân?
a)
A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể, danh dự và nhân phẩm.
b)
B. Quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khỏe.
c)
C. Quyền tự do đi lại và cư trú.
d)
D. Quyền được pháp luật bảo vệ về điện thư, điện tín, điện thoại
45.
Câu 45: Việc làm nào sau đây không thể hiện tính tiết kiệm?
a)
A. Bạn T luôn luôn đi học đúng giờ.
b)
B. Bạn B xả nước ra chậu rất nhiều để nghịch nước.
c)
C. Bạn A luôn giữ gìn đồng phục sạch, đẹp.
d)
D. Bạn H tắt các thiết bị điện khi ra ngoài.
46.
Câu 46: Sống tiết kiệm sẽ mang lại ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Không có động lực để chăm chỉ để làm việc nữa.
b)
B. Dễ trở thành ích kỉ, bủn xỉn và bạn bè xa lánh.
c)
C. Không được thỏa mãn hết nhu cầu vật chất và tinh thần.
d)
D. Biết quý trọng công sức của bản thân và người khác.
47.
Câu 47: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của việc tiết kiệm?
a)
A. Tiết kiệm đem lại ý nghĩa to lớn về kinh tế.
b)
B. Tiết kiệm là một nét đẹp trong hành vi của con người.
c)
C. Tiết kiệm làm cho con người chỉ biết thu vén cho bản thân
d)
D. Tiết kiệm giúp chúng ta quý trọng thành quả lao động của bản thân.
48.
Câu 48: Câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về tiết kiệm?
a)
A. Học thầy không tày học bạn.
b)
B. Có công mài sắt có ngày nên kim.
c)
C. Buôn tàu buôn bè không bằng ăn dè hà tiện.
d)
D. Đi một ngày đàng học một sàng khôn.
49.
Câu 49: Câu tục ngữ dưới đây nào nói về sự keo kiệt, bủn xỉn?
a)
A. Miệng ăn núi lở.
b)
B. Vắt cổ chày ra nước.
c)
C. Vung tay quá trán.
d)
D. Năng nhặt chặt bị.
50.
Câu 50: Câu tục ngữ dưới đây nào nói về sự hoang phí?
a)
A. Kiến tha lâu đầy tổ.
b)
B. Vắt cổ chày ra nước.
c)
C. Vung tay quá trán.
d)
D. Năng nhặt chặt bị.
51.
Câu 51: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tiết kiệm?
a)
A. Tiết kiệm không mang lại giá trị gì cho cuộc sống.
b)
B. Sống tiết kiệm là lối sống tốt đẹp của con người.
c)
C. Chỉ những người nghèo mới phải sống tiết kiệm.
d)
D. Người tiết kiệm là người sống keo kiệt.
52.
Câu 52: Từ hôm mẹ mua chiếc điện thoại để tiện liên lạc, H không muốn rời nó lúc nào. Ngoài những giờ lên lớp, H lại mở điện thoại lướt web, lên mạng xã hội tán chuyện với bạn bè, chơi điện tử nên đã sao nhãng chuyện học hành. Nếu là bạn của H em sẽ khuyên bạn điều gì?
a)
A. Nên dành thời gian nhiều cho cho học tập, phụ giúp bố mẹ. 
b)
B. Đồng ý với bạn, nên dành thời gian làm những điều mình thích.
c)
C. Không chơi với H nữa vì H ham chơi, chẳng chịu học hành gì cả.
d)
D. Nhờ H dạy cho mình những trò chơi điện tử mới.
53.
Câu 53: Gia đình V sống bằng những đồng lương ít ỏi của bố. Mấy hôm nữa là đến sinh nhật V, nhóm bạn thân trong lớp gợi ý V tổ chức sinh nhật ở nhà hàng cho sang trọng. Nếu là V em sẽ làm gì?
a)
A. Xin bố mẹ tiền để tổ chức ở nhà hàng cho sang trọng.
b)
B. Tổ chức sinh nhật tại nhà đơn giản tiết kiệm đầm ấm, vui vẻ.
c)
C. Không chơi với nhóm bạn đó nữa các bạn không nghĩ đến hoàn cảnh nhà mình.
d)
D. Đòi bố mẹ tổ chức sinh nhật hoành tráng vì mỗi năm sinh nhật có một lần.
54.
Câu 54: Tiết kiệm là gì?
a)
A. Tiết kiệm là biết sử dụng hết mức của cải, tiền bạc, thời gian, sức lực của mình và người khác.
b)
B. Tiết kiệm là biết sử dụng một cách hợp lí của cải, tiền bạc, thời gian, sức lực của người khác còn của mình thì tùy ý sử dụng.
c)
C. Tiết kiệm là biết sử dụng một cách hợp lí của cải, tiền bạc, thời gian, sức lực của mình và người khác.
d)
D. Tiết kiệm là biết sử dụng một cách hợp lí mọi thứ của mình. 
55.
Câu 55: Thành ngữ nào nói về tiết kiệm?
a)
A. Năng nhặt chặt bị.                                  
b)
B. Cơm thừa gạo thiếu.            
c)
C. Kiếm củi ba năm thiêu một giờ.              
d)
D. Vung tay quá trán.
56.
Câu 56: Để thực hành tiết kiệm, chúng ta cần:
a)
A. Tắt các thiết bị điện khi không cần thiết.
b)
B. Bảo quản và giữ gìn đồ dùng học tập, lao động thật tốt.
c)
C. Sắp xếp thời gian học tập, vui chơi một cách hợp lí.
d)
D. Cả ba ý trên đều đúng.
57.
Câu 57: Vì sao chúng ta phải tiết kiệm?
a)
A. Nguồn tài nguyên thiên nhiên có hạn.
b)
B. Có khoản tiền tự phòng để giúp đỡ cho chính bản thân và những người xung quanh khi cần thiết.
c)
C. Bản thân có nhiều tiền.
d)
D. Ý A và B đều đúng.
58.
Câu 58: Chúng ta cần tiết kiệm những gì?
a)
A. Thời gian
b)
B. Tiền bạc
c)
C. Điện, nước, thức ăn
d)
D. Cả ba ý trên đều đúng.
59.
Câu 59: Câu tục ngữ, ca dao nào không nói về tiết kiệm?
a)
A. Tích cốc phòng cơ, tích y phòng hàn.       
b)
B. Có công mài sắt, có ngày nên kim.     
c)
C. Ở đây một hạt cơm rơi, ngoài kia bao hạt mồ hôi thấm đồng.      
d)
D. Làm người phải biết tiện tằn, đồ ăn thức mặc có ngắn thì thôi.
60.
Câu 60: Hành động nào không tiết kiệm?
a)
A. Tận dụng ánh sáng tự nhiên để không phải bật đèn.
b)
B. Giặt rửa bằng nước nóng vào mùa hè.
c)
C. Tắt bếp sớm một chút.
d)
D. Sử dụng bóng đèn tiết kiệm điện.
61.
Câu 61: Trái với tiết kiệm là?
a)
A. Chăm chỉ. 
b)
B. Lãng phí, hoang phí, phung phí.
c)
C. Tự chủ.
d)
D. Tự lập.
62.
Câu 62: Những câu thành ngữ nào sau đây nói về tính tiết kiệm?
a)
A. Cơm thừa gạo thiếu.            
b)
B. Vung tay quá trán.               
c)
C. Góp gió thành bão.                       
d)
D. Kiếm củi ba năm thiêu một giờ.
63.
Câu 63: Đâu là biểu hiện của tiết kiệm?
a)
A. Không bảo quản những vật dụng đang dùng.
b)
B. Không đi làm đúng giờ.
c)
C. Không khóa vòi nước trong khi đánh răng.
d)
D. Dùng lại những vật còn sử dụng được. 
64.
Câu 64: Để tiết kiệm, học sinh cần tránh điều gì?
a)
A. Lối sống đua đòi, xa hoa và lãng phí.
b)
B. Sắp xếp việc làm khoa học tránh lãng phí thời gian.
c)
C. Bảo quản, sử dụng và tận dụng các đồ dùng học tập, lao động.
d)
D. Trân trọng vật chất và sức lao động của người khác. 
65.
Câu 65: Em tán thành với ý kiến nào sau đây?
a)
A. Sống tiết kiệm dễ trở thành bủn xỉn, ích kỉ.
b)
B. Tiết kiệm làm cho cuộc sống không được thoải mái.
c)
C. Tiết kiệm thể hiện sự quý trọng công sức của bản thân và người khác.
d)
D. Sống tiết kiệm thường bị bạn bè xa lánh. 
66.
Câu 66: Việc làm của bạn nào dưới đây chưa tiết kiệm?
a)
A. Khi cùng mẹ dọn dẹp nhà cửa đón Tết, Ngọc thường gấp cẩn thận quần, áo cũ không dùng đến để gửi tặng những người có hoàn cảnh khó khăn.
b)
B. Khi năm học kết thúc, Lan thường soạn lại những quyển vở cũ, cắt những trang giấy trắng để năm sau làm nháp.                   
c)
C. Mỗi khi được mẹ cho đi siêu thị, Trung mua rất nhiều đồ chơi mặc dù ở nhà đã có.                               
d)
D. Dũng luôn tiết kiệm tiền tiêu vặt để dùng khi cần thiết.
67.
Câu 67: Em đồng tình với ý kiến nào dưới đây về tiết kiệm? 
a)
A. Tiết kiệm tiền của là keo kiệt, bủn xỉn. 
b)
B. Tiết kiệm tiền của chỉ là việc của gia đình nghèo. 
c)
C. Tiết kiệm tiền của chỉ ích nước, không lợi nhà. 
d)
D. Hành vi thể hiện lối sống tiết kiệm phải phù hợp với lứa tuổi, điều kiện của gia đình, bản thân và môi trường xã hội xung quanh. 
68.
Câu 68: Việc làm của bạn nào thể hiện chưa tiết kiệm? 
a)
A. Bạn Hà lần nào cũng ăn hết sạch bát phở, không để thừa phần thức ăn nào cả. 
b)
B. Từ đầu năm học, Hoàng đã lập thời gian biểu cho mình và nghiêm túc thực hiện hàng ngày. 
c)
C. Nhân dịp sinh nhật, Hải được dì Hoa tặng cho một chiếc cặp sách rất đẹp, Hải đã mang ra dùng ngay và vứt bỏ chiếc cặp sách mẹ mới mua được 1 tháng. 
d)
D. Sắp năm học mới, bố muốn mua cho Hùng một chiếc xe đạp mới nhưng Hùng đã từ chối vì chiếc xe đang đi vẫn còn dùng tốt. 
69.
Câu 69: Những sự việc bất ngờ xảy ra, có nguy cơ đe dọa nghiêm trọng đến sức khỏe, tính mạng, gây thiệt hại về tài sản, môi trường cho bản thân, gia đình và cộng đồng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Tình huống nguy hiểm.
b)
B. Ô nhiễm môi trường.
c)
C. Bùng nổ dân số.
d)
D. Biến đổi khí hậu.
70.
Câu 70: Tình huống nguy hiểm từ tự nhiên là 
a)
A. những mối nguy hiểm xuất phát từ hành vi cố ý từ con người.
b)
B. những mối nguy hiểm xuất phát từ hành vi vô tình từ con người.
c)
C. những hiện tượng tự nhiên có thể gây tổn thất về người, tài sản.
d)
D. những hiện tượng xã hội có thể gây tổn thất về người, tài sản.
71.
Câu 71. Đâu là tình huống nguy hiểm từ tự nhiên?
a)
A. Bão, lũ lụt.
b)
B. Trộm cắp.
c)
C. Xâm hại tình dục.
d)
D. Bạo lực học đường.
72.
Câu 72. Đâu là tình huống nguy hiểm từ con người?
a)
A. Lũ quét, sạt lở đất.
b)
B. Mưa giông, sấm sét.
c)
C. Động đất, sóng thần.
d)
D. Bạo lực học đường.
73.
Câu 73. Số điện thoại của Tổng đài Quốc gia bảo vệ trẻ em là gì?
a)
A. Số máy 111.
b)
B. Số máy 112.
c)
C. Số máy 113.
d)
D. Số máy 114.
74.
Câu 74: Khi có sự việc nguy hiểm cần trình báo khẩn cấp đến công an, bạn có thể gọi điện tới số máy nào dưới đây?
a)
A. Số máy 111.
b)
B. Số máy 112.
c)
C. Số máy 113.
d)
D. Số máy 114.
75.
Câu 75: Tình huống nào dưới đây được coi là tình huống nguy hiểm?
a)
A. Không lội qua suối khi có mưa lũ.
b)
B. Không trú dưới các gốc cây khi trời mưa giông.
c)
C. Chơi thả diều dưới đường dây điện.
d)
D. Đề phòng khi tiếp xúc với người lạ.
76.
Câu 76: Để đảm bảo an toàn cho bản thân khi mưa dông, lốc, sét chúng ta không nên thực hiện hành động nào dưới đây?
a)
A. Không dùng điện thoại (trừ trường hợp cấp thiết).
b)
B. Ở trong nhà hay công sở, lớp học.
c)
C. Trú ẩn dưới những gốc cây cao, cột điện.
d)
D. Tắt các thiết bị điện trong nhà.
77.
Câu 77: Chúng ta có thể nhận biết về đám cháy thông qua dấu hiệu ban đầu nào dưới đây?
a)
A. Khói, mùi cháy khét.
b)
B. Ánh lửa, khói nghi ngút
c)
C. Khói nghi ngút và tiếng nổ lớn.
d)
D. Tiếng nổ lớn kèm mùi cháy khét.
78.
Câu 78: Khi đang trên đường từ trường học về nhà, H thấy có người đàn ông lạ mặt, nhờ H chuyển đồ giúp và hứa cho em một khoản tiền. Trong trường hợp này, nếu là H em nên xử lí như thế nào?
a)
A. Ngay lập tức hét to để kêu cứu.
b)
B. Trả nhiều tiền thì giúp.
c)
C. Từ chối không giúp.
d)
D. Vui vẻ, nhận lời.
79.
Câu 79: Khi đang chơi trong nhà, K thấy có người phụ nữ lạ mặt giới thiệu là người quen của bố mẹ, muốn vào nhà K để chơi. Nếu em là K, em nên xử lí như thế nào?
a)
A. Mở cửa cho người phụ nữ vào nhưng cảnh giác.
b)
B. Không mở cửa, gọi điện thoại báo bố mẹ biết.
c)
C. Lễ phép mời người phụ nữ lạ mặt vào nhà.
d)
D. Ngay lập tức đuổi người phụ nữ đó đi.
80.

Công ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em ra đời năm nào?

a)

1989

b)

1986

c)

1987

d)

1998

81.

Quyền cơ bản của trẻ em bao gồm các nhóm quyền nào?

a)

Nhóm quyền: sống còn, bảo vệ, phát triển và tham gia.

b)

Nhóm quyền: sống còn, học tập, phát triển, vui chơi

c)

Nhóm quyền: sống còn, bảo vệ, phát triển, vui chơi

d)

Nhóm quyền: sống còn, giải trí, vui chơi, phát triển

82.

Trẻ em khi sinh ra được tiêm vacxin viêm gan B miễn phí nói đến nhóm quyền nào?

a)

Nhóm quyền bảo vệ

b)

Nhóm quyền sống còn

c)

Nhóm quyền phát triển

d)

Nhóm quyền tham gia

83.

Người sử dụng lao động thuê học sinh D 12 tuổi để làm bốc vác hàng hóa. Người sử dụng lao động vi phạm nhóm quyền nào?

a)

Nhóm quyền phát triển

b)

Nhóm quyền sống còn

c)

Nhóm quyền bảo vệ

d)

Nhóm quyền tham gia

84.

Tại trường học em được tham gia các hoạt động thể dục thể thao, văn hóa văn nghệ chào mừng các ngày kỉ niệm : 20/11, 26/3, 8/3. Các hoạt động đó nói đến nhóm quyền nào ?

a)

Nhóm quyền phát triển

b)

Nhóm quyền sống còn

c)

Nhóm quyền bảo vệ

d)

Nhóm quyền tham gia.

85.

Công ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em thể hiện điều gì?

a)

Thể hiện sự quan tâm đối với trẻ em

b)

Thể hiện sự tôn trọng đối với trẻ em

c)

Thể hiện sự bảo vệ đối với trẻ em

d)

Thể hiện sự tôn trọng và quan tâm đối với trẻ em

86.

Đối với Châu Á, Việt Nam là nước thứ mấy ký Công ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Trường hợp nào là công dân nước CHXHCN Việt Nam ?

a)

Trẻ em mồ côi cha mẹ

b)

Mẹ là người Việt Nam, bố là người nước ngoài

c)

Mẹ là người nước ngoài, bố là người Việt Nam

d)

Cả A, B, C

88.

Đối với công dân, nhà nước có vai trò như thế nào trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật?

a)

Bảo vệ và bảo đảm.

b)

Bảo vệ và duy trì.

c)

Duy trì và phát triển.

d)

Duy trì và bảo đảm.

89.

Để phân biệt người Việt Nam và người nước ngoài ta căn cứ vào đâu?

a)

Luật Quốc tịch Việt Nam.

b)

Luật hôn nhân và gia đình.

c)

Luật đất đai.

d)

Luật trẻ em.

90.

Loại giấy tờ nào đủ chứng minh em là công dân nước CHXHCN Việt Nam ?

a)

Giấy khai sinh.

b)

Hộ chiếu.

c)

Chứng minh thư.

d)

Cả A, B, C.

91.

Công dân là gì?

a)

Công dân là người dân của một xã

b)

Công dân là người dân của một phường

c)

Công dân là người dân của một nước

d)

Công dân là người dân của xã hội

92.

Quốc tịch là gì?

a)

Quốc tịch là căn cứ xác định công dân của một nước.

b)

Quốc tịch thể hiện mối quan hệ giữa nhà nước và công dân nước đó.

c)

Quốc tịch là người dân của nước đó.

d)

Quốc tịch là căn cứ xác định công dân của một nước, thể hiện mối quan hệ giữa nhà nước và công dân nước đó.

93.

Trường hợp là công dân Việt Nam?

a)

Người Việt Nam định cư và nhập quốc tịch nước ngoài.

b)

Người Việt Nam đi công tác có thời hạn ở nước ngoài.

c)

Người Việt Nam phạm tội bị phạt tù giam.

d)

Người Việt Nam dưới 18 tuổi

94.

Hãy nêu biểu hiện vi phạm quyền trẻ em?

a)

Bố mẹ li hôn, trẻ em thường bị bỏ rơi không ai chăm sóc.

b)

Khi bô mẹ li hôn, mỗi người có gia đình riêng hoặc mồ côi bố mẹ, trẻ em bị hành hạ, đánh đập, chửi bới, không được đi học.

c)

Vì đông anh em, đời sống gia đình quá khó khăn, trẻ không được đi học.

d)

Trẻ em được đến trường và sống trong gia đình hạnh phúc.

95.

Em thấy một số bạn nơi em ở chưa biết chữ, em sẽ xử lý tình huống như thế nào?

a)

Em sẽ động viên các bạn đến trường. Nếu các bạn không có điều kiện em sẽ tìm cách nhờ sự trợ giúp của người lớn, các bạn và đưa bạn đến lớp học tình thương, em sẽ dành thời gian giúp bạn cùng học.

b)

Em sẽ động viên bạn.

c)

Em sẽ an ủi bạn.

d)

Em sẽ nói với người lớn.

96.

Những việc làm thể hiện quyền trẻ em là:

a)

Tổ chức việc làm cho trẻ có khó khăn.

b)

Dạy học ở lớp học tình thương cho trẻ.

c)

Bắt trẻ em làm việc nặng quá sức.

d)

Tổ chức tiêm phòng dịch cho trẻ.

97.

Theo em, học sinh cần rèn luyện những gì để trở thành công dân có ích cho đất nước?

a)

Rèn luyện trong học tập, trau dồi, nắm chắc kiến thức.

b)

Cố gắng học tập, nâng cao kiến thức, rèn luyện phẩm chất đạo đức để trở thành công dân có ích cho đất nước; thực hiện đúng và đầy đủ các quyền và nghĩa vụ công dân.

c)

Rèn luyện phẩm chất đạo đức để trở thành người học sinh ngoan.

d)

A,B,C đều đúng.

98.

Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Tất cả những người sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

b)

Những người nước ngoài sinh sống ở Việt Nam lâu năm

c)

Tất cả những người có quốc tịch Việt Nam

d)

Tất cả những người Việt Nam, dù đang sinh sống ở nước nào

99.

Căn cứ vào yếu tố nào dưới đây để xác định công dân của một nước?

a)

Tiếng nói

b)

Quốc tịch

c)

Màu da

d)

Nơi sinh sống

100.

Việt Nam ban hành Luật chăm sóc, bảo vệ và giáo dục trẻ em vào năm nào ?

a)

1989

b)

1990

c)

1991

d)

1992

101.

Trường hợp nào dưới đây không nói về quyền của công dân?

a)

Bất khả xâm phạm về chỗ ở

b)

Quyền học tập của công dân

c)

Bảo hộ về thân thể, tính mạng

d)

Phân biệt đối xử với trẻ em

102.

Công ước Liên hợp quốc về Quyền trẻ em ra đời năm nào?

a)

1988

b)

1989

c)

1990

d)

1991

103.

Công ước Liên Hợp Quốc về Quyền trẻ em có mấy điều? Bao nhiêu nhóm quyền?

a)

52 điều, 4 nhóm quyền

b)

52 điều, 5 nhóm quyền

c)

54 điều, 4 nhóm quyền

d)

54 điều, 5 nhóm quyền

104.

Việc làm nào sau đây thể hiện công dân tôn trọng thân thể, danh dự, nhân phẩm người khác?

a)

Mắng nhiếc, đánh đập con

b)

Bôi nhọ danh danh dự người khác

c)

Yêu quý, tôn trọng mọi người

d)

Coi thường, khinh bỉ người nghèo

105.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tai nạn giao thông?

a)

Do ý thức của một số người tham gia giao thông chưa tốt.

b)

Phương tiện tham gia giao thông ngày càng nhiều.

c)

Thiếu hiểu biết khi tham gia giao thông

d)

Tất cả các phương án trên

106.

Hành vi nào sau đây vi phạm về Quyền được pháp luật bảo hộ tính mạng, thân thể, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm là quyền cơ bản của công dân?

a)

Đánh đập người khác gây thương tích hoặc tử vong

b)

Vu khống, vu cáo người khác

c)

Sỉ nhục người khác

d)

Cả 3 hành vi trên đều vi phạm

107.

Việc làm nào dưới đây đảm bảo an toàn về thư tín, điện thoại, điện tín?

a)

Nghe điện thoại khi bố mẹ cho phép

b)

Xem thư của bạn khi bạn chưa đồng ý

c)

Tự ý mở thư của người khác để đọc

d)

Nghe trộm điện thoại

108.

Bà Minh bị mất một con mèo, do nghi ngờ nhà hàng xóm, bà Minh tự ý vào nhà hàng xóm tìm khi chủ nhân không có nhà. Bà Minh đã vi phạm luật nào dưới đây?

a)

Vi phạm an toàn thư tín, điện thoại

b)

Xâm phạm danh dự, nhân phẩm người khác

c)

Tự do tín ngưỡng, tôn giáo của công dân

d)

Xâm phạm về chỗ ở của công dân

109.

Theo Luật Phổ cập giáo dục tiểu học quy định trẻ em ở độ tuổi nào thì bắt buộc phải hoàn thành chương trình tiểu học?

a)

Từ 6 tuổi đến 15 tuổi

b)

Từ 7 tuổi đến 15 tuổi

c)

Từ 6 tuổi đến 14 tuổi

d)

Từ 7 tuổi đến 15 tuổi

110.

Hình tam giác đều, viền đỏ, nền màu vàng, trên nền có hình vẽ màu đen thuộc loại biển báo nào ?

a)

Biển báo cấm

b)

Biển báo nguy hiểm

c)

Biển hiệu lệnh

d)

Biển chỉ dẫn

111.

Quyền xâm phạm vào chỗ ở là một trong những quyền .... của công dân được quy định trong Hiến Pháp của nước ta

a)

Thực chất

b)

Bản chất

c)

Cơ bản

d)

Cơ sở

112.

Công dân có quyền bất khả xâm phạm về …. Việc bắt giữ người phải đúng quy định của pháp luật

a)

Thân thể

b)

Danh dự

c)

Nhân phẩm

d)

Lương tâm

113.

Hành vi nào sau đây vi phạm an toàn, bí mật thư tín, điện tín

a)

Kiểm tra số lượng thư trước khi gửi

b)

Nhận thư không đúng tên mình gửi trả lại

c)

Bóc xem các thư gửi nhầm địa chỉ

d)

Đọc giùm thư cho bạn khiếm thị khi được sự đồng ý của bạn

114.

Câu 1: Việc làm nào dưới đây không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?

a)

A. Tự ý bắt người và giam giữ người vì lí do không chính đáng.

b)

B. Tự ý bắt người và giam giữ người trái pháp luật.

c)

C. Bắt giữ người đang phạm tội quả tang.

d)

D. Bắt giữ người do nghi ngờ.

115.

Câu 2: Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe, danh dự và nhân phẩm của công dân được ghi nhận tại điều nào trong Hiến pháp năm 2013?

a)

A. Điều 20

b)

B. Điều 21

c)

C. Điều 22

d)

D. Điều 23

116.

Câu 3: Công an bắt người trong trường hợp nào dưới đây thì không vi phạm quyền bất khả xâm phạm của công dân?

a)

A. Hai học sinh đang gây gổ với nhau tại sân trường.

b)

B. Hai hàng xóm đang cãi nhau.

c)

C. Chị B bịa đặt, nói xấu người khác.

d)

D. Một người đang bẻ khóa lấy trộm chìa khóa.

117.

Câu 4: Việc làm nào dưới đây là xâm hại đến tính mạng, sức khỏe, danh dự và nhân phẩm của người khác?

a)

A. Bố mẹ phê bình khi con mắc lỗi.

b)

B. Bắt giữ tên trộm khi lẻn vào nhà.

c)

C. Bắt người theo quy định của Tòa án.

d)

D. Đánh người gây thương tích vì bất đồng quan điểm.

118.

Câu 5: Nghi ngờ anh V là người lấy cắp xe máy của mình nên ông N đã tung tin nói xấu anh V trên facebook. Việc làm này của ông N đã vi phạm quyền nào?

a)

A. Ông N vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể.

b)

B. Ông N không vi phạm quyền nào.

c)

C. Ông N vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ tính mạng và sức khỏe.

d)

D. Ông N vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự và nhân phẩm.

119.

Câu 6: Ông C là Chủ tịch huyện X, do bị tố cáo trong việc sai phạm sử dụng đất nên ông C đã bị đi tù. Điều đó nói đến điều gì của pháp luật?

a)

A. Tính bình đẳng.

b)

B. Không bình đẳng.

c)

C. Tính dân chủ.

d)

D. Tính công khai.

120.

Câu 7: Hà là học sinh lớp 6. Hằng ngày, Hà phải đi bộ từ nhà đến trường. Con đường này thường vắng vẻ và thỉnh thoảng em gặp một nhóm con trai lớn hơn em. Nhóm này thường trêu chọc, giật tóc và đụng chạm vào người Hà. Hãy chọn các cách thể hiện ứng xử đúng và nên làm?

a)

a) Hà tìm con đường khác để đi và rủ bạn gần nhà đi học cùng.

b)

b) Hà mắng và còn cãi nhau với đám con trai.

c)

c) Hà tỏ thái độ phản đối nhóm con trai và báo cho cha mẹ, thầy cô giáo biết.

d)

d) Rủ anh trai học lớp 10 dự định đánh cho tụi láo toét đấy một trận.

121.

Trường THCS Trung Hòa có bác lao công tên là...

a)

Bác Sơn

b)

Bác Xuyến

c)

Bác Bình

d)

Bác Hợi

122.

Trường THCS Trung Hòa có tất cả mấy thầy giáo? Trong đó có mấy thầy không dạy Thể dục?

a)

3 thầy, trong đó 1 thầy không dạy Thể dục.

b)

4 thầy, trong đó 2 thầy không dạy Thể dục.

c)

5 thầy, trong đó 2 thầy không dạy Thể dục.

d)

6 thầy, trong đó 3 thầy không dạy Thể dục.

123.

Trường THCS Trung Hòa năm học 2019 -2020 có tất cả bao nhiêu lớp học? Trong đó có mấy lớp 9?

a)

16 lớp, trong đó có 4 lớp 9

b)

24 lớp, trong đó có 5 lớp 9

c)

20 lớp, trong đó có 4 lớp 9

d)

21 lớp, trong đó có 6 lớp 9

e)

18 lớp, trong đó có 4 lớp 9