wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi tin cuối học kỳ II

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Dữ liệu kiểu tệp…

a)

Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng     

b)

Được lưu trữ trên bộ nhớ RAM

c)

Được lưu trữ trên bộ nhớ ROM

d)

Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài

2.

Dữ liệu kiểu tệp...

a)

Bị mất khi tắt máy  

b)

Bị mất khi tắt điện đột ngột. 

c)

Không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện

d)

cả A, B, C đều sai

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Số lượng phần tử của tệp là cố định.

b)

Kích thước tệp có thể rất lớn.

c)

Dữ liệu một tệp được lưu trữ trên đĩa thành một vùng dữ liệu liên tục.

d)

Tệp lưu trữ lâu dài trên đĩa, không thể xóa tệp trên đĩa.

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Muốn đọc/ghi dữ liệu trong một tệp, sau khi gắn biến tệp với tên tệp cần phải thực hiện thao tác mở tệp đó.

b)

Trong lệnh mở tệp, cần khai báo tên tệp để xác định đúng vị trí tệp trên đĩa.        

c)

Trong lệnh gán tên tệp với biến tệp, cần khai báo tên tệp để xác định đúng vị trí tệp trên đĩa.

d)

Sau khi mở tệp, con trỏ tệp ở vị trí đầu tệp.

5.

Cách thức truy cập tệp văn bản là?

a)

Truy cập tuần tự.       

b)

Truy cập ngẫu nhiên.

c)

Truy cập trực tiếp                  

d)

Vừa truy cập tuần tự vừa truy cập trực tiếp.

6.

Chọn phương án đúng. Số lượng phần tử trong tệp?

a)

Không được lớn hơn 128.                 

b)

Không được lớn hơn 255.

c)

Phải được khai báo trước. 

d)

Không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa

7.

Cho các thao tác xử lý tệp: 1)Rewrite     2)write       3)Assign

Trình tự thao tác xử lý ghi tệp

a)

1-2-3     

b)

3-2-1

c)

1-3-2

d)

3-1-2

8.

Cho các thao tác xử lý tệp: 1)Reset     2)read       3)Assign

Trình tự thao tác xử lý đọc tệp 

a)

3-1-2

b)

3-2-1

c)

1-3-2

d)

1-2-3

9.

Cho biết đâu là cách khai báo một biến tệp văn bản

a)

Var st:test;     

b)

Var st:test;

c)

Var st= test;       

d)

Var st= text;

10.

Thao tác gán tên cho biến tệp đúng:

a)

Assign(f,'so.pas');

b)

Assign(f ',so.pas');

c)

Assign('f,so.pas');

d)

Assign('f ','so.pas');

11.

Thao tác mở tệp văn bản để ghi:

a)

Reset(f);

b)

Reset(‘baitap.pas’);

c)

Rewrite(f);

d)

Rewrite(‘baitap.pas’);

12.

Thao tác mở tệp văn bản để đọc:

a)

Reset(f);

b)

Reset(‘baitap.pas’);

c)

Rewrite(f);

d)

Rewrite(‘baitap.pas’);

13.

Thao tác đọc tệp văn bản: Read (tên biến tệp, biến 1,...,biến n); các biến…

a)

Phải cùng kiểu nhau   

b)

Có thể cùng kiểu hoặc khác kiểu tùy yêu cầu bài toán    

c)

Phải khác kiểu nhau  

d)

Có thể cùng kiểu hoặc khác kiểu tùy ý thích từng người    

14.

Giả sử A là 1 biến, F là biến tệp thì thao tác đọc tệp nào đúng?

a)

write(A,F) ;

b)

write(F,A) ;

c)

read(F,A) ;

d)

. read(A,F) ;

15.

Đối với tệp văn bản, thao tác ghi tệp là:

a)

Write(tênbiếntệp, bt1, bt2);  

b)

. Writeln(tênbiếntệp; bt1; bt2); 

c)

Write(tênbiếntệp; bt1, bt2);      

d)

Writeln(tênbiếntệp, bt1; bt2); 

16.

Giả sử B là biến tệp, x là biến, thao tác ghi tệp nào đúng?

a)

write(B;’x =’);

b)

write(B, ‘x=’,x:4);      

c)

write(B; ‘x=’,x:4);      

d)

. writeln(x, B:4:1);

17.

Cho chương trình sau:  Var f: text;

                                             Begin     Assign(f,'baitap.txt');  Rewrite(f);

                                             a:= 3; b:= 5;   Write(f, ‘a  b’ );   Close(f);

                                             End.

Sau khi thực hiện chương trình, tập tin baitap.txt có nội dung như thế nào?

a)

a’ ’b

b)

8

c)

3   5

d)

a  b

18.

Thủ tục/hàm nào dưới đây cho biết con trỏ tệp ở vị trí cuối tệp chưa?

a)

. Seek(f,n);          

b)

Eof(f);

c)

Filesize(f);     

d)

Eoln(f);

19.

Thủ tục, hàm nào dưới đây cho biết con trỏ tệp ở vị trí cuối dòng chưa?

a)

         Seek(f,n);        

b)

Eof(f);

c)

Filesize(f);

d)

Eoln(f);

20.

Để gán tên tệp cho tên biến tệp ta sử dụng câu lệnh?

a)

<tên biến tệp> := <tên tệp>;

b)

<tên tệp> := <tên biến tệp>;

c)

Assign(<tên biến tệp>,<tên tệp>);

d)

Assign(<tên tệp>,<tên biến tệp>);

21.

Chọn khẳng định đúng: Hàm Eof(f)

a)

Cho kết quả FALSE khi con trỏ tệp nằm ở cuối tệp, ngược lại cho kết quả TRUE

b)

Cho kết quả FALSE khi con trỏ tệp nằm ở cuối dòng, ngược lại cho kết quả TRUE

c)

Cho kết quả TRUE khi con trỏ tệp nằm ở cuối dòng, ngược lại cho kết quả FALSE

d)

Cho kết quả TRUE khi con trỏ tệp nằm ở cuối tệp, ngược lại cho kết quả FALSE

22.

Cấu trúc thao tác đóng tệp nào đúng:       

a)

CLOSE(tên biến tệp, tên tệp);                                              

b)

CLOSE(tên tệp; tên biến tệp);

c)

CLOSE(tên biến tệp);                                    

d)

CLOSE(tên biến tệp1, tên biến tệp2, …, tên biến tệp n);

23.

Xét theo cách tổ chức dữ liệu, tệp được chia thành?

a)

Tệp truy cập tuần tự và tệp truy cập trực tiếp.

b)

Tập văn bản và tệp có cấu trúc.

c)

Tệp có cấu trúc và tệp truy cập trực tiếp.           

d)

Tệp văn bản và tệp truy cập tuần tự.

24.

Xét theo cách truy cập dữ liệu, tệp được chia thành?

a)

Tệp truy cập tuần tự và tệp truy cập trực tiếp.

b)

Tập văn bản và tệp có cấu trúc.

c)

Tệp có cấu trúc và tệp truy cập trực tiếp.                   

d)

Tệp văn bản và tệp truy cập tuần tự.

25.

Trong một chương trình Pascal, sau khi đã đóng tệp bằng thủ tục đóng tệp thì có thể mở lại tệp đó hay không?

a)

Không được phép mở lại.                                           

b)

Được phép mở lại vô số lần tùy ý.

c)

Được phép mở lại một lần. 

d)

Cần phải gắn lại tên tệp cho biến tệp trước khi mở.

26.

Hãy cho biết biến M có giá trị bao nhiêu khi kết thúc chương trình sau:

DATA.INP

2 5 7 3 6 9 12

Var   F: Text;    J , M: Byte;

Begin Assign(F,'DATA.INP'); Reset(F); M := 0;

      While not Eof(F) Do  

                   Begin

                          Read(F, J);

                          If J mod 2 = 0 Then M := M + J;  

                   End;

Close(F);

End.

a)

24

b)

20

c)

18

d)

12

27.

Hãy cho biết nội dung của tệp DATA.INP kết thúc chương trình sau:

Var   F: Text;    J, M: Byte;

Begin Assign(F,'DATA.INP'); Rewrite(F); M := 0;

For j:=1 to 10 do If J mod 3 =0 then write(f, J:3);

Close(f); end.

a)

12345678910           

b)

1  2  3  4  5  6 7 8 9 10

c)

369  

d)

3  6  9

28.

Để gán tệp vidu.txt lưu trên ổ đĩa D cho biến tệp f ta sử dụng câu lệnh

a)

assign(‘f , D:\vidu.txt’);  

b)

assign(f , D:\vidu .txt); 

c)

assign(‘D:\vidu.txt’,f );

d)

assign(f , ‘D:\vidu .txt’);

29.

Cho khai báo:Var  F:Text;  Sau khi thực hiện các lệnh: Assign(F,'tt1.txt'); Rewrite(F); Write(F, 123+456); Close(F);Nội dung của tệp tt1.txt sẽ là:

a)

579     

b)

123456 

c)

123 456 

d)

123+456

30.

Trong một chương trình:

a)

Tất cả các ý đều sai             

b)

Phải có 1 CTC

c)

Không cần có CTC nào

d)

Phải có nhiều CTC

31.

Có mấy loại CTC?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Hãy chọn phương án ghép đúng. Kiểu của một hàm được xác định bởi?

a)

Kiểu của các tham số

b)

Kiểu giá trị trả về.

c)

Tên hàm

d)

Địa chỉ mà hàm trả về.

33.

Mô tả nào dưới đây về hàm là sai?

a)

Phải trả lại kết quả

b)

Phải có tham số

c)

Trong hàm có thể gọi lại chính hàm đó

d)

Có thể có các biến cục bộ.

34.

Trong các chương trình chuẩn sau đây, chương trình chuẩn nào là thủ tục chuẩn?

a)

Sin(x).

b)

Length(S).

c)

Sqrt(x).

d)

Delete(S,5,1)

35.

CTC được viết tại vị trí nào trong một chương trình hòan chỉnh

a)

Trước phần khai báo

b)

Sau phần khai báo, trước thân chương trình chính

c)

Sau phần khai báo                 

d)

Trong thân chương trình chính

36.

CTC được gọi tại vị trí nào trong một chương trình hòan chỉnh

a)

Trước phần khai báo                                                         

b)

Sau phần khai báo, trước thân chương trình chính

c)

Trong phần khai báo                    

d)

Trong thân chương trình chính

37.

Nói về cấu trúc của một chương trình con, khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

Phần đầu và phần thân nhất thiết phải có, phần khai báo có thể có hoặc không.

b)

Phần khai báo có thể có hoặc không có tùy thuộc vào từng chương trình cụ thể.

c)

Phần đầu có thể có hoặc không có cũng được.         

d)

Phần đầu nhất thiết phải có để khai báo tên chương trình con

38.

Mục  đích sử dụng CTC:

a)

Tất cả các ý đều đúng

b)

Dễ kiểm tra và sửa lỗi

c)

Có thể chia cho nhiều người cùng viết 1chương trình

d)

Tránh lặp lại cùng 1 nhóm lệnh nào đó

39.

Lời gọi đúng của CTC thủ tục có tham số trong thân của chương trình chính

a)

Tênthủtục;       

b)

Tênthủtục(danh sáchthamsố); 

c)

Cả hai đều đúng  

d)

Cả hai đều sai  

40.

Lời gọi đúng của CTC thủ tục không có tham số trong thân của chương trình chính

a)

Tênthủtục;                        

b)

Tênthủtục(danh sáchthamsố);

c)

Cả hai đều đúng      

d)

Cả hai đều sai

41.

Cho khai báo biến và khai báo đầu của thủ tục như sau:     Var x, S: integer; ch:char;  

                                                                                                                  Procedure TT(y:integer;  kytu:char);

Lệnh gọi thủ tục nào dưới đây là đúng:

a)

S:= TT(x, ch);

b)

TT(ch, x);

c)

S:= TT(ch, x);

d)

TT(x, ch);

42.

. Cho chương trình sau:    Var x, y: integer;

                                             Procedure Doicho (Var a : integer; b : integer);

                                                    Var  tg: integer;

                                             Begin     tg:=a;   a:=b;   b:=tg;    end;

                                        Begin  x:=2; y:=5; Doicho(x,y);  Writeln(x,y);  End.      

Sau khi thực hiện chương trình trên x và y có kết quả  là:

a)

2  2

b)

2  5     

c)

5  5

d)

5  2

43.

Sau khi thực hiện chương trình a có giá trị bao nhiêu?

     Var a: integer;

        Procedure TT ( Var y : Integer) ;

      Begin   y := y +1; End;

BEGIN   a:=6;  TT(a);  Write(a);   END. 

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

44.

Var  x, y : integer;

Procedure  TT;  Begin  x:=x+1;  y:=x*2; End;

             BEGIN   x:=1; TT; Write(x, ‘ ‘,y);  END.                 

Đoán kết quả x, y của chương trình sau:    

a)

2  4

b)

1 2                     

c)

2 2

d)

1 4

45.

Cách viết tên thủ tục nào đúng?

a)

Procedure  CTC;

b)

Procedure  CTC : integer ;      

c)

Procedure  CTC(a);                 

 

d)

Tất cả đều sai

46.

Đoán kết quả x, y của chương trình sau:    Var x,y: integer;

Procedure  Tinh;

Var x: integer ;

Begin  x:=1 ;  End;

BEGIN   x:=2; y:=3 ;  Tong;  Write(y, ‘ ‘,x);  END.

a)

3  2

b)

2  3

c)

3  1

d)

1  3

47.

Procedure   Hdoi(var  a,b : integer);       a, b đóng vai trò là:

a)

Tham số biến 

b)

Tham số thực sự  

c)

Tham số giá trị 

d)

Cả 3 ý đều đúng

48.

Đoán kết quả x, y của chương trình sau:     Var x, y : integer;

Procedure  Tong;

Begin  x:=x*2;  y:=x+2; End;

BEGIN   x:=2;  Tong;  Write(x, ‘ ‘,y);  END.

a)

4  6

b)

2  4              

c)

4  2                     

d)

4  4

49.

Khi gọi CTC  Luythua(x);  thì x đóng vai trò là:

a)

Tham số hình thức

b)

Tham số biến

c)

Tham số thực sự

d)

Tham số giá trị

50.

Cấu trúc một CTC thủ tục gồm mấy  phần bắt buộc

a)

Hai phần

b)

Ba phần

c)

Một phần

d)

Bốn phần

51.

Cách viết phần đầu của hàm nào đúng?

a)

              Function  CTC( a) : integer;

b)

Function  var  CTC : integer;

c)

Function   CTC( a : integer): integer;

d)

Function  CTC ( a : integer);

52.

Cấu trúc một CTC  gồm mấy  phần?

a)

 Hai phần                          

b)

Ba phần                

c)

Một phần    

d)

Bốn phần

53.

Tham số thực sự của tham số biến có thể là:

a)

Biến

b)

Hằng, Biến, Biểu thức

c)

Hằng, Biến

d)

Biến, Biểu thức

54.

Tham số thực sự của tham số giá trị có thể là:

a)

Hằng, Biến, Biểu thức

b)

Hằng hoặc Biến

c)

. Biến hoặc Biểu thức

d)

Chỉ là Biến

55.

Tham số biến:

a)

Thay đổi theo lời gọi CTC

b)

Không thay đổi theo lời gọi CTC

c)

Tùy từng CTC

d)

Giữ giá trị có tại thân chương trình chính

56.

Tham số giá trị:

a)

Thay đổi theo lời gọi CTC 

b)

Không giữ giá trị có tại chương trình chính.

c)

Giữ giá trị có tại thân chương trình chính                     

d)

Tùy từng CTC

57.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Một chương trình con nhất thiết phải có tham số hình thức

b)

Một chương trình con nhất thiết phải có biến cục bộ

c)

Một chương trình con có thể không có tham số hình thức, không nhất thiết phải có biến cục bộ

d)

Một chương trình con nhất thiết phải có tham số hình thức, không nhất thiết phải có biến cục bộ

58.

Điền vào chỗ trống. Chương trình con là....?

a)

Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và có thể được thực hiện từ nhiều vị trí trong chương trình

b)

Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và trả về một giá trị thông qua tên của nó.

c)

Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định nhưng không trả về một giá trị thông qua tên của nó.

d)

Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và trả về nhiều giá trị thông qua tên của nó.

59.

Dấu hiệu để nhận biết tham số hình thức là một tham biến?

a)

Có từ khóa VAR ở trước

b)

Được khai báo ở chương trình chính.

c)

Được khai báo ở chương trình con.

d)

Có giá trị không thay đổi khi ra khỏi chương trình con.

60.

Biến toàn bộ được khai báo trong:

a)

Phần khai báo của CTC                                                     

b)

Phần khai báo của chương trình chính

c)

Tùy ý theo từng bài toán     

d)

Tùy ý theo người viết chương trình   

61.

Biến cục bộ được khai báo :

a)

Phần khai báo của CTC         

b)

Phần khai báo của chương trình chính                      

c)

Tùy ý theo từng bài toán   

d)

Tùy ý theo người viết chương trình    

62.

Biến toàn cục có tác dụng

a)

Trong thân chương trình chính                                      

b)

Trong toàn bộ chương trình

c)

Trong thân các chương trình con                             

d)

Trong thân chương trình con được khai báo

63.

Biến cục bộ có tác dụng

a)

Trong thân chương trình chính

b)

Trong toàn bộ chương trình

c)

Trong thân các chương trình con

d)

Trong thân chương trình con được khai báo

64.

Cho chương trình: var a: integer;

Procedure T(x:Integer); Begin   x:=x+2; End;

Begin a:=5; t(a); write(a); End.Giá trị của biến a xuất ra màn hình là

a)

5

b)

7

c)

2

d)

0

65.

Cho chương trình: var a: integer;

Procedure T( var x: Integer); Begin   x:=x+2; End;

Begin a:=5; t(a); write(a); End.Giá trị của biến a xuất ra màn hình là:      

a)

5

b)

7

c)

2

d)

0

66.

Khi chạy chương trình:

Var  x, y: integer;  

Function  F(x,y : integer): integer;      

Begin           

   if  x<y  Then  F:=x  Else F:=y;    

  End;

Begin    x:=10; y:=15; Write(F(x,y));

End.

Kết quả in ra là:

a)

10

b)

15

c)

0

d)

F(x,y)

67.

Cho chương trình sau:

Program Chuong_Trinh;

Var a, b, S : byte;

Procedure TD(Var x : byte ; y : byte);

            Var i : byte;

Begin

            i := 5;

writeln(x,‘  ’, y);

x := x + i ;

y := y + i ;

S := x + y ;

Writeln(x,‘  ’, y);

End;

Begin

            Write(‘nhap a và b : ’);

Readln(a, b);

TD(a,b);

Writeln(a,‘  ’, b, ‘  ’, S);

Readln;

End.

Trong chương trình trên có các biến cục bộ là?

a)

x và y.

b)

i

c)

a và b

d)

s

68.

Cho chương trình sau:

Program Chuong_Trinh;

Var a, b, S : byte;

Procedure TD(Var x : byte ; y : byte);

            Var i : byte;

Begin

            i := 5;

writeln(x,‘  ’, y);

x := x + i ;

y := y + i ;

S := x + y ;

Writeln(x,‘  ’, y);

End;

Begin

            Write(‘nhap a và b : ’);

Readln(a, b);

TD(a,b);

Writeln(a,‘  ’, b, ‘  ’, S);

Readln;

End.

Trong chương trình trên có các biến toàn cục là?

a)

x và y.

b)

i

c)

a và b

d)

a,b,S

69.

Cho chương trình sau:

Program Chuong_Trinh;

Var a, b, S : byte;

Procedure TD(Var x : byte ; y : byte);

            Var i : byte;

Begin

            i := 5;

writeln(x,‘  ’, y);

x := x + i ;

y := y + i ;

S := x + y ;

Writeln(x,‘  ’, y);

End;

Begin

            Write(‘nhap a và b : ’);

Readln(a, b);

TD(a,b);

Writeln(a,‘  ’, b, ‘  ’, S);

Readln;

End.

Trong chương trình trên có các tham số thực sự là?

a)

x và y.          

b)

i

c)

a và b

d)

a,b,S

70.

Cho chương trình sau:

Program Chuong_Trinh;

Var a, b, S : byte;

Procedure TD(Var x : byte ; y : byte);

            Var i : byte;

Begin

            i := 5;

writeln(x,‘  ’, y);

x := x + i ;

y := y + i ;

S := x + y ;

Writeln(x,‘  ’, y);

End;

Begin

            Write(‘nhap a và b : ’);

Readln(a, b);

TD(a,b);

Writeln(a,‘  ’, b, ‘  ’, S);

Readln;

End.

Trong chương trình trên có các tham số hình thức là?

a)

.

x và y.          

b)

i

c)

a và b

d)

a,b,S

71.

Phần đầu của hàm có cấu trúc như sau?

a)

FUNCTION <tên hàm>[(<Danh sách tham số>)]: <Kiểu dữ liệu>;.

b)

FUNCTION <tên hàm>[(<Danh sách tham số>)];.

c)

FUNCTION <tên hàm>[(<Danh sách tham số>)]: [<Kiểu dữ liệu>];.

d)

FUNCTION [<tên hàm>](<Danh sách tham số>): <Kiểu dữ liệu>;.

72.

: Chương trình con gồm có các thành phần theo thứ tự?

a)

Phần đầu, phần khai báo, phần thân.

b)

Phần khai báo, phần đầu, phần thân.

c)

Phần khai báo, phần thân, phần đầu

d)

Phần đầu, phần thân, phần khai báo.

73.

Cú pháp của lời gọi chương trình con?

a)

<Tên chương trình con>(tham số thực sự).

b)

<Tên chương trình con>[tham số thực sự].

c)

<Tên chương trình con>{tham số thực sự}.

d)

(tham số thực sự)<Tên chương trình con>.

74.

Chương trình con có mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Cho CTC sau:                              Function tinh(a, b: integer): real; Begin Tinh:= a div b; End;

trả về kết  quả giá trị như thế nào với a = 18, b = 4?

a)

1

b)

0

c)

4

d)

2

76.

Cho CTC sau:                              Function tinh(a, b: integer): real; Begin Tinh:= a mod b; End;

trả về kết  quả giá trị như thế nào với a = 18, b = 4?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

4

77.

Thứ tự thực hiện ghi vào tệp VIDU.TXT 2 số nguyên a, b thông qua biến tệp f như thế nào là đúng:

a)

Assign(f,’VIDU.TXT’); ® rewrite(f); ® write(f,a,b); ® close(f);

b)

.Assign(f,’VIDU.TXT’); ®  reset(f); ® write(f,a,b); ® close(f);

c)

Assign(f,’VIDU.TXT’); ®  rewrite(f); ® read(f,a,b); ®  close(f);

d)

Assing(f,’VIDU.TXT’); ® rewrite(f); ® write(f,a,b); ®close(f);

78.

Từ khóa dùng để kí hiệu phần thân của chương trình con là?

a)

begin.     

b)

end.  

c)

Cặp từ khóa begin và end.                 

d)

Cặp từ khóa begin và end;

79.

Muốn khai báo x là tham trị, y là tham biến (x,y thuộc kiểu integer) trong thủ tục vidu thì khai báo nào sau đây là đúng?

a)

Procedure vidu(var x, y: integer);.                            

b)

Procedure vidu(var x; y: integer);.

c)

Procedure vidu(var x: integer; y: integer);.  

d)

Procedure vidu(x: integer; var y: integer);.

80.

Đoạn chương trình sau có lỗi gì ?

Procedure End ( key : char ) ;

            Begin

                        If key = ‘ q ’  then  writeln( ‘ Ket thuc ’ )

            End;

a)

Thiếu dấu “ ; ” sau từ khóa Begin ; 

b)

Không thể dùng câu lệnh if  trong thủ tục;

c)

Thiếu dấu “ . ” sau lệnh writeln ;

d)

End  không thể dùng làm tên của thủ tục ;

81.

Trong Pascal, cho trước tệp văn bản BT2.TXT chỉ có một dòng, chứa dòng chữ: CHAO MUNG BAN DEN VOI LAP TRINH ngay ở đầu dòng.

Cho chương trình sau:

Program VD_bt2_txt ;

Var f : text ;

S : string[9] ;

Begin

Assign(f, ‘BT2.TXT ’) ;

Reset(f) ;

Read(f, S) ;

Write(S) ;

Close(f) ;

End .

Khi Thực hiện chạy chương trình VD_bt2_txt, trên màn hình sẽ hiện kết quả nào trong các kết quả cho dưới đây ?

a)

CHAO MUNG                        

b)

CHAO MUNG BAN DEN VOI LAP TRINH

c)

CHAO MUNG BAN    

d)

CHAO MUNG BAN DEN VOI