Font size
Worksheetsôn thi tin cuối học kỳ II
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Dữ liệu kiểu tệp…
Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng
Được lưu trữ trên bộ nhớ RAM
Được lưu trữ trên bộ nhớ ROM
Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài
Dữ liệu kiểu tệp...
Bị mất khi tắt máy
Bị mất khi tắt điện đột ngột.
Không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện
cả A, B, C đều sai
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Số lượng phần tử của tệp là cố định.
Kích thước tệp có thể rất lớn.
Dữ liệu một tệp được lưu trữ trên đĩa thành một vùng dữ liệu liên tục.
Tệp lưu trữ lâu dài trên đĩa, không thể xóa tệp trên đĩa.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Muốn đọc/ghi dữ liệu trong một tệp, sau khi gắn biến tệp với tên tệp cần phải thực hiện thao tác mở tệp đó.
Trong lệnh mở tệp, cần khai báo tên tệp để xác định đúng vị trí tệp trên đĩa.
Trong lệnh gán tên tệp với biến tệp, cần khai báo tên tệp để xác định đúng vị trí tệp trên đĩa.
Sau khi mở tệp, con trỏ tệp ở vị trí đầu tệp.
Cách thức truy cập tệp văn bản là?
Truy cập tuần tự.
Truy cập ngẫu nhiên.
Truy cập trực tiếp
Vừa truy cập tuần tự vừa truy cập trực tiếp.
Chọn phương án đúng. Số lượng phần tử trong tệp?
Không được lớn hơn 128.
Không được lớn hơn 255.
Phải được khai báo trước.
Không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa
Cho các thao tác xử lý tệp: 1)Rewrite 2)write 3)Assign
Trình tự thao tác xử lý ghi tệp
1-2-3
3-2-1
1-3-2
3-1-2
Cho các thao tác xử lý tệp: 1)Reset 2)read 3)Assign
Trình tự thao tác xử lý đọc tệp
3-1-2
3-2-1
1-3-2
1-2-3
Cho biết đâu là cách khai báo một biến tệp văn bản
Var st:test;
Var st:test;
Var st= test;
Var st= text;
Thao tác gán tên cho biến tệp đúng:
Assign(f,'so.pas');
Assign(f ',so.pas');
Assign('f,so.pas');
Assign('f ','so.pas');
Thao tác mở tệp văn bản để ghi:
Reset(f);
Reset(‘baitap.pas’);
Rewrite(f);
Rewrite(‘baitap.pas’);
Thao tác mở tệp văn bản để đọc:
Reset(f);
Reset(‘baitap.pas’);
Rewrite(f);
Rewrite(‘baitap.pas’);
Thao tác đọc tệp văn bản: Read (tên biến tệp, biến 1,...,biến n); các biến…
Phải cùng kiểu nhau
Có thể cùng kiểu hoặc khác kiểu tùy yêu cầu bài toán
Phải khác kiểu nhau
Có thể cùng kiểu hoặc khác kiểu tùy ý thích từng người
Giả sử A là 1 biến, F là biến tệp thì thao tác đọc tệp nào đúng?
write(A,F) ;
write(F,A) ;
read(F,A) ;
. read(A,F) ;
Đối với tệp văn bản, thao tác ghi tệp là:
Write(tênbiếntệp, bt1, bt2);
. Writeln(tênbiếntệp; bt1; bt2);
Write(tênbiếntệp; bt1, bt2);
Writeln(tênbiếntệp, bt1; bt2);
Giả sử B là biến tệp, x là biến, thao tác ghi tệp nào đúng?
write(B;’x =’);
write(B, ‘x=’,x:4);
write(B; ‘x=’,x:4);
. writeln(x, B:4:1);
Cho chương trình sau: Var f: text;
Begin Assign(f,'baitap.txt'); Rewrite(f);
a:= 3; b:= 5; Write(f, ‘a b’ ); Close(f);
End.
Sau khi thực hiện chương trình, tập tin baitap.txt có nội dung như thế nào?
a’ ’b
8
3 5
a b
Thủ tục/hàm nào dưới đây cho biết con trỏ tệp ở vị trí cuối tệp chưa?
. Seek(f,n);
Eof(f);
Filesize(f);
Eoln(f);
Thủ tục, hàm nào dưới đây cho biết con trỏ tệp ở vị trí cuối dòng chưa?
Seek(f,n);
Eof(f);
Filesize(f);
Eoln(f);
Để gán tên tệp cho tên biến tệp ta sử dụng câu lệnh?
<tên biến tệp> := <tên tệp>;
<tên tệp> := <tên biến tệp>;
Assign(<tên biến tệp>,<tên tệp>);
Assign(<tên tệp>,<tên biến tệp>);
Chọn khẳng định đúng: Hàm Eof(f)
Cho kết quả FALSE khi con trỏ tệp nằm ở cuối tệp, ngược lại cho kết quả TRUE
Cho kết quả FALSE khi con trỏ tệp nằm ở cuối dòng, ngược lại cho kết quả TRUE
Cho kết quả TRUE khi con trỏ tệp nằm ở cuối dòng, ngược lại cho kết quả FALSE
Cho kết quả TRUE khi con trỏ tệp nằm ở cuối tệp, ngược lại cho kết quả FALSE
Cấu trúc thao tác đóng tệp nào đúng:
CLOSE(tên biến tệp, tên tệp);
CLOSE(tên tệp; tên biến tệp);
CLOSE(tên biến tệp);
CLOSE(tên biến tệp1, tên biến tệp2, …, tên biến tệp n);
Xét theo cách tổ chức dữ liệu, tệp được chia thành?
Tệp truy cập tuần tự và tệp truy cập trực tiếp.
Tập văn bản và tệp có cấu trúc.
Tệp có cấu trúc và tệp truy cập trực tiếp.
Tệp văn bản và tệp truy cập tuần tự.
Xét theo cách truy cập dữ liệu, tệp được chia thành?
Tệp truy cập tuần tự và tệp truy cập trực tiếp.
Tập văn bản và tệp có cấu trúc.
Tệp có cấu trúc và tệp truy cập trực tiếp.
Tệp văn bản và tệp truy cập tuần tự.
Trong một chương trình Pascal, sau khi đã đóng tệp bằng thủ tục đóng tệp thì có thể mở lại tệp đó hay không?
Không được phép mở lại.
Được phép mở lại vô số lần tùy ý.
Được phép mở lại một lần.
Cần phải gắn lại tên tệp cho biến tệp trước khi mở.
Hãy cho biết biến M có giá trị bao nhiêu khi kết thúc chương trình sau:
DATA.INP
2 5 7 3 6 9 12
Var F: Text; J , M: Byte;
Begin Assign(F,'DATA.INP'); Reset(F); M := 0;
While not Eof(F) Do
Begin
Read(F, J);
If J mod 2 = 0 Then M := M + J;
End;
Close(F);
End.
24
20
18
12
Hãy cho biết nội dung của tệp DATA.INP kết thúc chương trình sau:
Var F: Text; J, M: Byte;
Begin Assign(F,'DATA.INP'); Rewrite(F); M := 0;
For j:=1 to 10 do If J mod 3 =0 then write(f, J:3);
Close(f); end.
12345678910
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
369
3 6 9
Để gán tệp vidu.txt lưu trên ổ đĩa D cho biến tệp f ta sử dụng câu lệnh
assign(‘f , D:\vidu.txt’);
assign(f , D:\vidu .txt);
assign(‘D:\vidu.txt’,f );
assign(f , ‘D:\vidu .txt’);
Cho khai báo:Var F:Text; Sau khi thực hiện các lệnh: Assign(F,'tt1.txt'); Rewrite(F); Write(F, 123+456); Close(F);Nội dung của tệp tt1.txt sẽ là:
579
123456
123 456
123+456
Trong một chương trình:
Tất cả các ý đều sai
Phải có 1 CTC
Không cần có CTC nào
Phải có nhiều CTC
Có mấy loại CTC?
1
2
3
4
Hãy chọn phương án ghép đúng. Kiểu của một hàm được xác định bởi?
Kiểu của các tham số
Kiểu giá trị trả về.
Tên hàm
Địa chỉ mà hàm trả về.
Mô tả nào dưới đây về hàm là sai?
Phải trả lại kết quả
Phải có tham số
Trong hàm có thể gọi lại chính hàm đó
Có thể có các biến cục bộ.
Trong các chương trình chuẩn sau đây, chương trình chuẩn nào là thủ tục chuẩn?
Sin(x).
Length(S).
Sqrt(x).
Delete(S,5,1)
CTC được viết tại vị trí nào trong một chương trình hòan chỉnh
Trước phần khai báo
Sau phần khai báo, trước thân chương trình chính
Sau phần khai báo
Trong thân chương trình chính
CTC được gọi tại vị trí nào trong một chương trình hòan chỉnh
Trước phần khai báo
Sau phần khai báo, trước thân chương trình chính
Trong phần khai báo
Trong thân chương trình chính
Nói về cấu trúc của một chương trình con, khẳng định nào sau đây là không đúng?
Phần đầu và phần thân nhất thiết phải có, phần khai báo có thể có hoặc không.
Phần khai báo có thể có hoặc không có tùy thuộc vào từng chương trình cụ thể.
Phần đầu có thể có hoặc không có cũng được.
Phần đầu nhất thiết phải có để khai báo tên chương trình con
Mục đích sử dụng CTC:
Tất cả các ý đều đúng
Dễ kiểm tra và sửa lỗi
Có thể chia cho nhiều người cùng viết 1chương trình
Tránh lặp lại cùng 1 nhóm lệnh nào đó
Lời gọi đúng của CTC thủ tục có tham số trong thân của chương trình chính
Tênthủtục;
Tênthủtục(danh sáchthamsố);
Cả hai đều đúng
Cả hai đều sai
Lời gọi đúng của CTC thủ tục không có tham số trong thân của chương trình chính
Tênthủtục;
Tênthủtục(danh sáchthamsố);
Cả hai đều đúng
Cả hai đều sai
Cho khai báo biến và khai báo đầu của thủ tục như sau: Var x, S: integer; ch:char;
Procedure TT(y:integer; kytu:char);
Lệnh gọi thủ tục nào dưới đây là đúng:
S:= TT(x, ch);
TT(ch, x);
S:= TT(ch, x);
TT(x, ch);
. Cho chương trình sau: Var x, y: integer;
Procedure Doicho (Var a : integer; b : integer);
Var tg: integer;
Begin tg:=a; a:=b; b:=tg; end;
Begin x:=2; y:=5; Doicho(x,y); Writeln(x,y); End.
Sau khi thực hiện chương trình trên x và y có kết quả là:
2 2
2 5
5 5
5 2
Sau khi thực hiện chương trình a có giá trị bao nhiêu?
Var a: integer;
Procedure TT ( Var y : Integer) ;
Begin y := y +1; End;
BEGIN a:=6; TT(a); Write(a); END.
7
6
5
4
Var x, y : integer;
Procedure TT; Begin x:=x+1; y:=x*2; End;
BEGIN x:=1; TT; Write(x, ‘ ‘,y); END.
Đoán kết quả x, y của chương trình sau:
2 4
1 2
2 2
1 4
Cách viết tên thủ tục nào đúng?
Procedure CTC;
Procedure CTC : integer ;
Procedure CTC(a);
Tất cả đều sai
Đoán kết quả x, y của chương trình sau: Var x,y: integer;
Procedure Tinh;
Var x: integer ;
Begin x:=1 ; End;
BEGIN x:=2; y:=3 ; Tong; Write(y, ‘ ‘,x); END.
3 2
2 3
3 1
1 3
Procedure Hdoi(var a,b : integer); a, b đóng vai trò là:
Tham số biến
Tham số thực sự
Tham số giá trị
Cả 3 ý đều đúng
Đoán kết quả x, y của chương trình sau: Var x, y : integer;
Procedure Tong;
Begin x:=x*2; y:=x+2; End;
BEGIN x:=2; Tong; Write(x, ‘ ‘,y); END.
4 6
2 4
4 2
4 4
Khi gọi CTC Luythua(x); thì x đóng vai trò là:
Tham số hình thức
Tham số biến
Tham số thực sự
Tham số giá trị
Cấu trúc một CTC thủ tục gồm mấy phần bắt buộc
Hai phần
Ba phần
Một phần
Bốn phần
Cách viết phần đầu của hàm nào đúng?
Function CTC( a) : integer;
Function var CTC : integer;
Function CTC( a : integer): integer;
Function CTC ( a : integer);
Cấu trúc một CTC gồm mấy phần?
Hai phần
Ba phần
Một phần
Bốn phần
Tham số thực sự của tham số biến có thể là:
Biến
Hằng, Biến, Biểu thức
Hằng, Biến
Biến, Biểu thức
Tham số thực sự của tham số giá trị có thể là:
Hằng, Biến, Biểu thức
Hằng hoặc Biến
. Biến hoặc Biểu thức
Chỉ là Biến
Tham số biến:
Thay đổi theo lời gọi CTC
Không thay đổi theo lời gọi CTC
Tùy từng CTC
Giữ giá trị có tại thân chương trình chính
Tham số giá trị:
Thay đổi theo lời gọi CTC
Không giữ giá trị có tại chương trình chính.
Giữ giá trị có tại thân chương trình chính
Tùy từng CTC
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Một chương trình con nhất thiết phải có tham số hình thức
Một chương trình con nhất thiết phải có biến cục bộ
Một chương trình con có thể không có tham số hình thức, không nhất thiết phải có biến cục bộ
Một chương trình con nhất thiết phải có tham số hình thức, không nhất thiết phải có biến cục bộ
Điền vào chỗ trống. Chương trình con là....?
Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và có thể được thực hiện từ nhiều vị trí trong chương trình
Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và trả về một giá trị thông qua tên của nó.
Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định nhưng không trả về một giá trị thông qua tên của nó.
Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và trả về nhiều giá trị thông qua tên của nó.
Dấu hiệu để nhận biết tham số hình thức là một tham biến?
Có từ khóa VAR ở trước
Được khai báo ở chương trình chính.
Được khai báo ở chương trình con.
Có giá trị không thay đổi khi ra khỏi chương trình con.
Biến toàn bộ được khai báo trong:
Phần khai báo của CTC
Phần khai báo của chương trình chính
Tùy ý theo từng bài toán
Tùy ý theo người viết chương trình
Biến cục bộ được khai báo :
Phần khai báo của CTC
Phần khai báo của chương trình chính
Tùy ý theo từng bài toán
Tùy ý theo người viết chương trình
Biến toàn cục có tác dụng
Trong thân chương trình chính
Trong toàn bộ chương trình
Trong thân các chương trình con
Trong thân chương trình con được khai báo
Biến cục bộ có tác dụng
Trong thân chương trình chính
Trong toàn bộ chương trình
Trong thân các chương trình con
Trong thân chương trình con được khai báo
Cho chương trình: var a: integer;
Procedure T(x:Integer); Begin x:=x+2; End;
Begin a:=5; t(a); write(a); End.Giá trị của biến a xuất ra màn hình là
5
7
2
0
Cho chương trình: var a: integer;
Procedure T( var x: Integer); Begin x:=x+2; End;
Begin a:=5; t(a); write(a); End.Giá trị của biến a xuất ra màn hình là:
5
7
2
0
Khi chạy chương trình:
Var x, y: integer;
Function F(x,y : integer): integer;
Begin
if x<y Then F:=x Else F:=y;
End;
Begin x:=10; y:=15; Write(F(x,y));
End.
Kết quả in ra là:
10
15
0
F(x,y)
Cho chương trình sau:
Program Chuong_Trinh;
Var a, b, S : byte;
Procedure TD(Var x : byte ; y : byte);
Var i : byte;
Begin
i := 5;
writeln(x,‘ ’, y);
x := x + i ;
y := y + i ;
S := x + y ;
Writeln(x,‘ ’, y);
End;
Begin
Write(‘nhap a và b : ’);
Readln(a, b);
TD(a,b);
Writeln(a,‘ ’, b, ‘ ’, S);
Readln;
End.
Trong chương trình trên có các biến cục bộ là?
x và y.
i
a và b
s
Cho chương trình sau:
Program Chuong_Trinh;
Var a, b, S : byte;
Procedure TD(Var x : byte ; y : byte);
Var i : byte;
Begin
i := 5;
writeln(x,‘ ’, y);
x := x + i ;
y := y + i ;
S := x + y ;
Writeln(x,‘ ’, y);
End;
Begin
Write(‘nhap a và b : ’);
Readln(a, b);
TD(a,b);
Writeln(a,‘ ’, b, ‘ ’, S);
Readln;
End.
Trong chương trình trên có các biến toàn cục là?
x và y.
i
a và b
a,b,S
Cho chương trình sau:
Program Chuong_Trinh;
Var a, b, S : byte;
Procedure TD(Var x : byte ; y : byte);
Var i : byte;
Begin
i := 5;
writeln(x,‘ ’, y);
x := x + i ;
y := y + i ;
S := x + y ;
Writeln(x,‘ ’, y);
End;
Begin
Write(‘nhap a và b : ’);
Readln(a, b);
TD(a,b);
Writeln(a,‘ ’, b, ‘ ’, S);
Readln;
End.
Trong chương trình trên có các tham số thực sự là?
x và y.
i
a và b
a,b,S
Cho chương trình sau:
Program Chuong_Trinh;
Var a, b, S : byte;
Procedure TD(Var x : byte ; y : byte);
Var i : byte;
Begin
i := 5;
writeln(x,‘ ’, y);
x := x + i ;
y := y + i ;
S := x + y ;
Writeln(x,‘ ’, y);
End;
Begin
Write(‘nhap a và b : ’);
Readln(a, b);
TD(a,b);
Writeln(a,‘ ’, b, ‘ ’, S);
Readln;
End.
Trong chương trình trên có các tham số hình thức là?
.
x và y.
i
a và b
a,b,S
Phần đầu của hàm có cấu trúc như sau?
FUNCTION <tên hàm>[(<Danh sách tham số>)]: <Kiểu dữ liệu>;.
FUNCTION <tên hàm>[(<Danh sách tham số>)];.
FUNCTION <tên hàm>[(<Danh sách tham số>)]: [<Kiểu dữ liệu>];.
FUNCTION [<tên hàm>](<Danh sách tham số>): <Kiểu dữ liệu>;.
: Chương trình con gồm có các thành phần theo thứ tự?
Phần đầu, phần khai báo, phần thân.
Phần khai báo, phần đầu, phần thân.
Phần khai báo, phần thân, phần đầu
Phần đầu, phần thân, phần khai báo.
Cú pháp của lời gọi chương trình con?
<Tên chương trình con>(tham số thực sự).
<Tên chương trình con>[tham số thực sự].
<Tên chương trình con>{tham số thực sự}.
(tham số thực sự)<Tên chương trình con>.
Chương trình con có mấy loại?
1
2
3
4
Cho CTC sau: Function tinh(a, b: integer): real; Begin Tinh:= a div b; End;
trả về kết quả giá trị như thế nào với a = 18, b = 4?
1
0
4
2
Cho CTC sau: Function tinh(a, b: integer): real; Begin Tinh:= a mod b; End;
trả về kết quả giá trị như thế nào với a = 18, b = 4?
1
2
0
4
Thứ tự thực hiện ghi vào tệp VIDU.TXT 2 số nguyên a, b thông qua biến tệp f như thế nào là đúng:
Assign(f,’VIDU.TXT’); ® rewrite(f); ® write(f,a,b); ® close(f);
.Assign(f,’VIDU.TXT’); ® reset(f); ® write(f,a,b); ® close(f);
Assign(f,’VIDU.TXT’); ® rewrite(f); ® read(f,a,b); ® close(f);
Assing(f,’VIDU.TXT’); ® rewrite(f); ® write(f,a,b); ®close(f);
Từ khóa dùng để kí hiệu phần thân của chương trình con là?
begin.
end.
Cặp từ khóa begin và end.
Cặp từ khóa begin và end;
Muốn khai báo x là tham trị, y là tham biến (x,y thuộc kiểu integer) trong thủ tục vidu thì khai báo nào sau đây là đúng?
Procedure vidu(var x, y: integer);.
Procedure vidu(var x; y: integer);.
Procedure vidu(var x: integer; y: integer);.
Procedure vidu(x: integer; var y: integer);.
Đoạn chương trình sau có lỗi gì ?
Procedure End ( key : char ) ;
Begin
If key = ‘ q ’ then writeln( ‘ Ket thuc ’ )
End;
Thiếu dấu “ ; ” sau từ khóa Begin ;
Không thể dùng câu lệnh if trong thủ tục;
Thiếu dấu “ . ” sau lệnh writeln ;
End không thể dùng làm tên của thủ tục ;
Trong Pascal, cho trước tệp văn bản BT2.TXT chỉ có một dòng, chứa dòng chữ: CHAO MUNG BAN DEN VOI LAP TRINH ngay ở đầu dòng.
Cho chương trình sau:
Program VD_bt2_txt ;
Var f : text ;
S : string[9] ;
Begin
Assign(f, ‘BT2.TXT ’) ;
Reset(f) ;
Read(f, S) ;
Write(S) ;
Close(f) ;
End .
Khi Thực hiện chạy chương trình VD_bt2_txt, trên màn hình sẽ hiện kết quả nào trong các kết quả cho dưới đây ?
CHAO MUNG
CHAO MUNG BAN DEN VOI LAP TRINH
CHAO MUNG BAN
CHAO MUNG BAN DEN VOI
