wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thien

Total questions: 71

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
Hệ thống CAD gồm mấy phần?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
2.
Hệ thống CAD có bộ phận nào sau đây?
a)
phần cứng
b)
phần mền
c)
cả hai đúng
d)
cả hai sai
3.
Khởi động phần mềm CAD gồm mấy bước?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
4.
Khởi động phần mềm CAD có bước nào sau đây?
a)
Nháy kép chuột vào biểu tượng phần mềm AutoCAD ngoài màn hình
b)
Nháy chuột vào biểu tượng New, mở cửa sổ, chọn file.
c)
cả hai đều đúng
d)
cả hai đều sai
5.
Bước 1 của khởi động phần mềm là:
a)
Nháy kép chuột vào biểu tượng phần mềm AutoCAD ngoài màn hình
b)
Nháy chuột vào biểu tượng New, mở cửa sổ, chọn file.
c)
cả hai đều đúng
d)
cả hai đều sai
6.
Bước 2 của khởi động phần mềm là:
a)
Nháy kép chuột vào biểu tượng phần mềm AutoCAD ngoài màn hình
b)
Nháy chuột vào biểu tượng New, mở cửa sổ, chọn file.
c)
cả hai đều đúng
d)
cả hai đều sai
7.
Lệnh Line:
a)
vẽ đường thẳng
b)
vẽ đường tròn
c)
cả hai đều đúng
d)
cả hai đều sai
8.
Lệnh Circle:
a)
vẽ đường thẳng
b)
vẽ đường tròn
c)
cả hai đều đúng
d)
cả hai đều sai
9.
Lệnh Erase:
a)
xoá đổi tượng
b)
cắt đối tượng
c)
cả hai đều đúng
d)
cả hai đều sai
10.
Lệnh Trim:
a)
xoá đổi tượng
b)
cắt đối tượng
c)
cả hai đều đúng
d)
cả hai đều sai
11.
Lệnh Offset:
a)
xoá đổi tượng
b)
cắt đối tượng
c)
tạo các đối tượng song song
d)
cả 3 đều đúng
12.
Vẽ hình chiếu đứng bằng phần mềm CAD gồm mấy bước?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
13.
Bước 1 của quy trình vẽ hình chiếu đứng bằng phần mềm CAD là:
a)
Vẽ hình chữ nhật bao ngoài
b)
Vẽ đường trục đối xứng
c)
Vẽ nét đứt thể hiện lỗ trụ
d)
Cả 3 đáp án trên
14.
Bước 2 của quy trình vẽ hình chiếu đứng bằng phần mềm CAD là:
a)
Vẽ hình chữ nhật bao ngoài
b)
Vẽ đường trục đối xứng
c)
Vẽ nét đứt thể hiện lỗ trụ
d)
Cả 4 đáp án trên
15.
Bước 3 của quy trình vẽ hình chiếu đứng bằng phần mềm CAD là:
a)
Vẽ hình chữ nhật bao ngoài
b)
Vẽ đường trục đối xứng
c)
Vẽ nét đứt thể hiện lỗ trụ
d)
Cả 5 đáp án trên
16.
Thiết kế kĩ thuật gồm mấy nguyên tắc?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
17.
Thiết kế kĩ thuật có nguyên tắc nào sau đây?
a)
Nguyên tắc tối ưu
b)
Nguyên tắc phát triển bền vững
c)
cả hai đúng
d)
cả hai sai
18.
Trong thiết kế kĩ thuật, có mấy nguyên tắc tối ưu?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
19.
Đâu là nguyên tắc phát triển bền vững?
a)
Tiết kiệm tài nguyên
b)
Tối thiểu tài chính
c)
Bảo vệ môi trường
d)
cả 3
20.
Trong thiết kế kĩ thuật, nguyên tắc nào sau đây thuộc nguyên tắc tối ưu?
a)
Nguyên tắc đơn giản hóa
b)
Nguyên tắc giải pháp tối ưu
c)
Nguyên tắc tối thiểu tài chính
d)
Cả 3 đáp án trên
21.
Nguyên tắc tối ưu của thiết kế kĩ thuật:
a)
Là tìm một giải pháp thiết kế tốt nhất thỏa mãn các ràng buộc đã cho.
b)
Là sự phát triển thỏa mãn được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến các thế hệ tương lai
c)
cả hai đều đúng
d)
cả hai đều sai
22.
Nguyên tắc phát triển bền vững của thiết kế kĩ thuật:
a)
Là tìm một giải pháp thiết kế tốt nhất thỏa mãn các ràng buộc đã cho.
b)
Là sự phát triển thỏa mãn được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến các thế hệ tương lai
c)
cả hai đều đúng
d)
cả hai đều sai
23.
Nguyên tắc đơn giản hóa:
a)
Đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.
b)
Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất
c)
Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.
d)
Thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng.
24.
Nguyên tắc giải pháp tối ưu:
a)
Đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.
b)
Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất
c)
Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.
d)
Thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng.
25.
Nguyên tắc tối thiểu tài chính:
a)
Đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.
b)
Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất
c)
Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.
d)
Thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng.
26.
Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên:
a)
Đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.
b)
Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất
c)
Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.
d)
Thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng.
27.
Sản phẩm thân thiện với môi trường cần đáp ứng tiêu chí nào sau đây?
a)
Sản phẩm tạo ra từ vật liệu thân thiện với môi trường hoặc vật liệu tái chế
b)
Sản phẩm giảm tác động đến môi trường và sức khỏe con người trong quá trình sử dụng
c)
Sản phẩm sau một thời gian sử dụng có thể tái chế hoặc dễ tiêu hủy
d)
Cả 3 đáp án trên
28.
Tiêu chí đánh giá công nghệ thân thiện với môi trường là:
a)
Sử dụng nhiên liệu sạch trong quá trình hoạt động sản xuất
b)
Giảm chất thải ra môi trường
c)
cả hai đều đúng
d)
cả hai đều sai
29.
Tiêu chí đánh giá công nghệ thân thiện với môi trường cần giảm mấy loại chất thải?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
30.
Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm mấy bước?
a)
1
b)
3
c)
5
d)
7
31.
Bước 1 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:
a)
Xác định yêu cầu sản phẩm
b)
Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn
c)
Thiết kế sản phẩm
d)
Kiểm tra, đánh giá
32.
Bước 2 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:
a)
Xác định yêu cầu sản phẩm
b)
Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn
c)
Thiết kế sản phẩm
d)
Kiểm tra, đánh giá
33.
Bước 3 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:
a)
Xác định yêu cầu sản phẩm
b)
Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn
c)
Thiết kế sản phẩm
d)
Kiểm tra, đánh giá
34.
Bước 4 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:
a)
Xác định yêu cầu sản phẩm
b)
Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn
c)
Thiết kế sản phẩm
d)
Kiểm tra, đánh giá
35.
Bước 5 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:
a)
lập hồ sơ kỹ thuật
b)
Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn
c)
Thiết kế sản phẩm
d)
Kiểm tra, đánh giá
36.
Có mấy phương tiện kĩ thuật hỗ trợ thiết kế?
a)
1
b)
3
c)
5
d)
7
37.
Máy tính là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật trong trường hợp nào?
a)
Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật
b)
Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản
c)
Khi in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ
d)
Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình
38.
Phần mềm chuyên dụng, phần mềm văn phòng là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật trong trường hợp nào?
a)
Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật
b)
Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản
c)
Khi in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ
d)
Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình
39.
Máy in là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật trong trường hợp nào?
a)
Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật
b)
Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản
c)
Khi in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ
d)
Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình
40.
Máy gia công là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật trong trường hợp nào?
a)
Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật
b)
Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản
c)
Khi in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ
d)
Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình
41.
Có mấy phương pháp thực hiện khi thiết kế kĩ thuật?
a)
1
b)
3
c)
5
d)
7
42.
Phương pháp quan sát được sử dụng ở bước mấy trong quy trình thiết kế
a)
bước 1
b)
bước 4
c)
bước 1,4
d)
bước 2
43.
Phương pháp thăm dò, điều tra thực hiện ở bước nào của quy trình thiết kế kĩ thuật?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
44.
Phương pháp thu thập dữ liệu thực hiện ở bước nào của quy trình thiết kế
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
45.
Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến quá trình thiết kế?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
46.
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình thiết kế kĩ thuật?
a)
yếu tố sản phẩm
b)
yếu tố về nuồn lưck
c)
cả hai đều đúng
d)
cả hai đều sai
47.
Yếu tố về sản phẩm phải thỏa mãn mấy yêu cầu?
a)
2
b)
3
c)
6
d)
8
48.
Yêu cầu đầu tiên về sản phẩm thiết kế là gì?
a)
thẩm mĩ
b)
nhân trắc
c)
An toàn
d)
vòng đời sản phẩm
49.
Yêu cầu thứ 2 về sản phẩm thiết kế là gì?
a)
thẩm mĩ
b)
nhân trắc
c)
An toàn
d)
vòng đời sản phẩm
50.
Yêu cầu thứ 3 về sản phẩm thiết kế là gì?
a)
thẩm mĩ
b)
nhân trắc
c)
An toàn
d)
vòng đời sản phẩm
51.
Yêu cầu thứ 4 về sản phẩm thiết kế là gì?
a)
thẩm mĩ
b)
nhân trắc
c)
An toàn
d)
vòng đời sản phẩm
52.
Yêu cầu thứ 5 về sản phẩm thiết kế là gì?
a)
năng lượng
b)
nhân trắc
c)
An toàn
d)
vòng đời sản phẩm
53.
Yêu cầu thứ 6 về sản phẩm thiết kế là gì?
a)
năng lượng
b)
phát triển bền vững
c)
An toàn
d)
vòng đời sản phẩm
54.
Yếu tố nhân trắc ảnh hưởng đến:
a)
tính toán kích thước
b)
lựa chọn kiểu dáng
c)
màu sắc
d)
Cả 3 đáp án trên
55.
Sản phẩm của thiết kế cần đảm bảo:
a)
xu hướng
b)
sỏ thích
c)
phong tục tập quán
d)
Cả 3 đáp án trên
56.
Nhân trắc là gì:
a)
Là số đo của cơ thể
b)
Là đặc điểm tâm sinh lí
c)
Là hành vi
d)
Cả 3 đáp án trên
57.
Sản phẩm thiết kế cần đảm bảo an toàn cho:
a)
con người
b)
môi trường
c)
phương tiện
d)
Cả 3 đáp án trên
58.
Vòng đời sản phẩm trải qua mấy giai đoạn?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
59.
Giai đoạn đầu tiên của vòng đời sản phẩm là:
a)
giới thiệu
b)
phát triễn
c)
bão hoà
d)
suy giảm
60.
Đặc điểm chung của người làm nghề thiết kế là gì?
a)
biết kế thừa
b)
biết sáng tạo
c)
cả hai đều đúng
d)
đáp án khác
61.
Những người làm nghề thiết kế có mấy điểm chung?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
62.
Tố chất của người làm nghề thiết kế là gì?
a)
Biết kế thừa ưu điểm
b)
Biết khắc phục những hạn chế
c)
Thiết kế ra những sản phẩm mới
d)
Cả 3 đáp án trên
63.
Người làm nghề thiết kế cần mấy tố chất?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
64.
Nghề nghiệ trong lĩnh vực cơ khí:
a)
Gắn liền công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống kĩ thuật.
b)
Thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng
c)
Thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện – điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy
d)
D. Tích hợp từ các ngành cơ khí, điện – điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh
65.
Nghề nghiệ trong lĩnh vực xây dựng:
a)
Gắn liền công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống kĩ thuật.
b)
Thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng
c)
Thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện – điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy
d)
D. Tích hợp từ các ngành cơ khí, điện – điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh
66.
Nghề nghiệ trong lĩnh vực điện – điện tử:
a)
Gắn liền công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống kĩ thuật.
b)
Thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng
c)
Thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện – điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy
d)
D. Tích hợp từ các ngành cơ khí, điện – điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh
67.
Nghề nghiệ trong lĩnh vực cơ điện tử:
a)
Gắn liền công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống kĩ thuật.
b)
Thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng
c)
Thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện – điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy
d)
D. Tích hợp từ các ngành cơ khí, điện – điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh
68.
Đặc điểm, tính chất nghề liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực cơ khí là:
a)
Thiết kế được máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất.
b)
Thiết kế các công trình xây dựng như nhà, xưởng, cầu, cống, sân bay, bến cảng phục vụ cho đời sống và sản xuất
c)
Ứng dụng kiến thức chuyên môn về điện – điện tử để thiết kế hệ thống điện –điện tử đảm bảo an toàn, có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường.
d)
Thiết kế các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hóa, thông minh phục vụ cho tự động hóa các hệ thống sản xuất, các hệ thống kĩ thuật và các lĩnh vực dịch vụ
69.
Đặc điểm, tính chất nghề liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực xây dựng là:
a)
Thiết kế được máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất.
b)
Thiết kế các công trình xây dựng như nhà, xưởng, cầu, cống, sân bay, bến cảng phục vụ cho đời sống và sản xuất
c)
Ứng dụng kiến thức chuyên môn về điện – điện tử để thiết kế hệ thống điện –điện tử đảm bảo an toàn, có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường.
d)
Thiết kế các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hóa, thông minh phục vụ cho tự động hóa các hệ thống sản xuất, các hệ thống kĩ thuật và các lĩnh vực dịch vụ
70.
Đặc điểm, tính chất nghề liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực điện – điện tử là:
a)
Thiết kế được máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất.
b)
Thiết kế các công trình xây dựng như nhà, xưởng, cầu, cống, sân bay, bến cảng phục vụ cho đời sống và sản xuất
c)
Ứng dụng kiến thức chuyên môn về điện – điện tử để thiết kế hệ thống điện –điện tử đảm bảo an toàn, có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường.
d)
Thiết kế các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hóa, thông minh phục vụ cho tự động hóa các hệ thống sản xuất, các hệ thống kĩ thuật và các lĩnh vực dịch vụ
71.
Đặc điểm, tính chất nghề liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực cơ điện tử là:
a)
Thiết kế được máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất.
b)
Thiết kế các công trình xây dựng như nhà, xưởng, cầu, cống, sân bay, bến cảng phục vụ cho đời sống và sản xuất
c)
Ứng dụng kiến thức chuyên môn về điện – điện tử để thiết kế hệ thống điện –điện tử đảm bảo an toàn, có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường.
d)
Thiết kế các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hóa, thông minh phục vụ cho tự động hóa các hệ thống sản xuất, các hệ thống kĩ thuật và các lĩnh vực dịch vụ