wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý

Total questions: 37

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo

a)

đường tròn và tốc độ không đổi

b)

đường tròn và vận tốc không đổi

c)

đường thẳng và vận tốc không đổi

d)

đường thẳng và tốc độ không đổi

2.

biểu thức thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài v , tốc độ góc ω\omega và bán kính quỹ đạo R là

a)

v= ω\omega R

b)

v= ω\omega /R

c)

v= ω\omega 2/R

d)

v= ω\omega /R2

3.

trong chuyển động tròn đều chu kì là

a)

thời gian vật chuyển động

b)

thời gian vật đi được 1 vòng

c)

thời gian vật di chuyển

d)

số vòng vật đi được trong 1s

4.

Một vật đang chuyển động tròn đều với tốc độ góc . Nếu chu kì quay của vật tăng ba lần thì tốc độ góc của vật sẽ

a)

tăng 3 lần

b)

ko đổi

c)

tăng hơn 3 lần

d)

giảm đi 3 lần

5.

chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG

a)

quỹ đạo là đường tròn

b)

tốc độ dài không đổi

c)

tốc độ góc thay đổi

d)

tốc độ góc không đổi

6.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều

b)

cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

c)

một mắt xích xe đạp.

d)

một con lắc đồng hồ.

7.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc , chu kỳ và tần số trong chuyển động tròn đều là

a)

ω\omega =2 π\pi /T=2 π\pi f

b)

ω\omega =2 π\pi T=2 π\pi f

c)

ω\omega =2 π\pi T=2 π\pi /f

d)

lụi đi lười quá r

8.

Chọn phát biểu đúng. Chuyển động tròn đều là chuyển động của

a)

con lắc đồng hồ.

b)

đầu kim phút

c)

. pit-tông trong động cơ đốt trong.

d)

một mắt xích xe đạp.

9.

Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có phương

a)

vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động

b)

tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động

c)

trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

d)

tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động

10.

. Một cánh quạt quay đều trong một phút được 120 vòng. Chu kì và tần số quay của quạt là

a)

1 phút và 120 Hz

b)

0,5s và 2Hz

c)

1,5s và 2,5 Hz

d)

1 phút và 2 vòng /phút

11.

Một vật nhỏ khối lượng 250 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,2 m. Biết trong 1phút vật quay được 120 vòng. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

47,3 N.

b)

46,4 N.

c)

4,5 N.

d)

3,8 N.

12.

Một chiếc xe đang chạy với tốc độ dài 36 km/h trên một vòng đĩa tròn có bán kính 100 m. Khi đó,

độ lớn gia tốc hướng tâm của xe là

a)

1 m/s2

b)

0,1 m/s2.

c)

12,96 m/s2

d)

0,36 m/s2.

13.

Một vật làm bằng kim loại có thể tích 1 dm3 và khối lượng là 8,9 kg. Khối lượng riêng của kim loại tạo nên vật này là

a)

8900 kg/m3.

b)

19300 kg/m3.

c)

7500 kg/m3.

d)

. 10500 kg/m3

14.

Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có phương

a)

vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

b)

trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

c)

tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

d)

tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động

15.

Một chiếc huy chương vàng Olympic Tokyo 2020 được đúc từ 6 g vàng và 494 g bạc. Biết khối lượng riêng của vàng là 19300 kg/m3 , của bạc là 10400 kg/m3 Khối lượng riêng của chiếc huy chương vàng này là

a)

31100 kg/m3.

b)

14750 kg/m3.

c)

14850 kg/m3.

d)

10458 kg/m3.

16.

Phát biểu không đúng khi nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là

a)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

độ lớn của gia tốc a=v2/R

, với v là tốc độ, R là bán kính quỹ đạo.

c)

gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.

d)

vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.

17.

Chọn các nhận xét đúng về biến dạng của lò xo trong hình vẽ bên dưới, biết hình (a) thể hiện lò

xo đang có chiều dài tự nhiên.

a)

Hình (c) cho thấy lò xo có biến dạng nén.

b)

. Hình (c) cho thấy lò xo có biến dạng dãn.

c)

Hình (b) cho thấy lò xo có biến dạng dãn.

d)

Hình (b) cho thấy lò xo có biến dạng nén.

18.

Chọn phát biểu đúng. Vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều

a)

có độ lớn bằng 0.

b)

luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.

d)

luôn vuông góc với vectơ vận tốc.

19.

Trong các trường hợp sau:

(I): Cột chịu lực trong tòa nhà.

(II): Cánh cung khi kéo dây cung.

(III): Dây treo đèn trên trần nhà.

(IV): Ghế đệm khi có người ngồi.

Trong các trường hợp trên, biến dạng kéo là trường hợp số

a)

. I, II, III.

b)

I, III

c)

II, III, IV.

d)

II, III.

20.

Có 4 thí nghiệm về biến dạng sau đây:

(I): Ép quả bóng cao su vào bức tường.

(II): Nén lò xo dọc theo trục của nó.

(III): Kéo lò xo dọc theo trục của nó.

(IV): Kéo cho vòng dây cao su dãn ra

Trong 4 thí nghiệm trên, biến dạng nén là thí nghiệm số

a)

I, II.

b)

III, IV.

c)

II, IV

d)

II, III.

21.

Treo lần lượt hai vật A và B có khối lượng lần lượt là mA và mB vào cùng một lò xo đang treo

thẳng đứng như hình. Quan sát hình vẽ, ta có thể kết luận rằng

a)

mA = mB.

b)

mA < mB.

c)

mA > mB.

d)

mA ≠ mB.

22.

Một lò xo có độ cứng k = 100 N/m treo thẳng đứng, một đầu được giữ cố định. Để lò xo dãn ra

được 5 cm thì phải treo vào đầu dưới của lò xo một quả nặng có khối lượng m. Biết gia tốc rơi tự do g = 10

m/s2. Khối lượng của quả nặng là

a)

2 kg.

b)

500 g.

c)

200 g.

d)

5 kg.

.

23.

Tác dụng một lực vào một lò xo có độ cứng k, làm cho lò xo bị biến dạng một đoạn Δl. Khi đó lực

đàn hồi của lò xo có công thức là

a)

Fdh = k|Δl|.

b)

Fdh = k|Δl|2.

c)

Fdh = k2|∆l|.

d)

Fdh = 12 k|Δl|2.

24.

. Trong hệ SI, đơn vị của khối lượng riêng là

a)

kg.m3.

b)

kg/m3.

c)

. g.cm3.

d)

g/K

25.

Áp lực là lực ép có phương

a)

vuông góc với mặt bị ép.

b)

hợp với mặt bị ép một góc 30o.

c)

. hợp với mặt bị ép một góc bất kỳ.

d)

tiếp tuyến với mặt bị ép.

.

26.

Một cái đập nước có khoảng cách từ mặt nước xuống đến chân đập là 5 m. Cho biết khối lượng

riêng của nước là 1000 kg/m3 và lấy g = 10 m/s2 . Áp suất do nước tác dụng lên chân đập là

a)

. 5.104 N/m2.

b)

2.104 N/m2.

c)

2.10-4 N/m2

d)

5.10-4 N/m2.

27.

Đặt một viên gạch lên sàn nhà bằng phẳng nằm ngang bằng 3 cách như hình

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Cách b có áp suất lớn nhất vì diện tích tiếp xúc lớn nhất.

b)

. Cách c có áp suất nhỏ nhất vì diện tích tiếp xúc lớn nhất.

c)

Cách a có áp suất lớn nhất vì diện tích tiếp xúc nhỏ nhất.

d)

Cả 3 cách thì áp lực bằng nhau vì trọng lượng viên gạch không đổi

28.

Hai thỏi nhôm có trọng lượng bằng nhau được treo thăng bằng về hai phía của một cân treo. Biết

khối lượng riêng của nước nặng hơn dầu. Đồng thời nhúng ngập một quả vào dầu, một quả vào nước. Kết

quả là

a)

kim cân dao động xung quanh vị trí cân bằng.

b)

cân nghiêng về phía thỏi nhôm nhúng trong dầu.

c)

cân nghiêng về phía thỏi nhôm nhúng trong nước.

d)

cân vẫn nằm thăng bằng.

29.

Một đĩa tròn bán kính 10 cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2 s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành

đĩa có giá trị là

a)

314 m/s

b)

31,4 m/s.

c)

0,314 m/s.

d)

3,14 m/s.

30.

Một vành bánh xe đạp chuyển động với tần số 2 Hz. Chu kì của một chất điểm trên vành bánh xe đạp

a)

B. 0,5 s.

b)

A. 15 s.

c)

C. 50 s.

d)

D. 1,5 s.

31.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang có bán kính 250 m với tốc độ không đổi là 50 m/s.

Biết xe có khối lượng là 2 tấn. Độ lớn lực hướng tâm của chiếc xe là

a)

4. 102 N.

.

b)

2. 104 N.

c)

4. 103 N.

d)

10 N.

32.

Trong những vật sau đây: một viên đất sét, dây cung, một cây bút chì vỏ gỗ, một li thủy tinh.

Có bao nhiêu vật hầu như không có tính chất đàn hồi?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2.

33.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo tròn có bán kính là 0,4 m, biết rằng nó đi

được 15 vòng trong 3 s. Gia tốc hướng tâm của nó là

a)

394,78 m/s2

b)

569,24 m/s2.

c)

396,3 m/s2.

d)

128,9 m/s2.

34.

Một vệ tinh được phóng lên quỹ đạo quanh Trái Đất ở độ cao mà tại đó nó có gia tốc hướng tâm

vào khoảng 9,2 m/s2 . Biết bán kính Trái Đất là 6400 km và chu kì của vệ tinh là 5,3.103 s. Khoảng cách từ

bề mặt Trái Đất đến vệ tinh bằng

a)

185 km.

b)

135 km.

.

c)

153 km.

d)

146 km.

35.

. Một vật nhỏ khối lượng 250 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,2 m. Biết trong 1

phút vật quay được 120 vòng. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

46,4

b)

47,3 N.

c)

3,8 N.

d)

4,5 N.

36.

Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

a)

chưa đủ điều kiện để kết luận.

b)

tương đương nhau.

c)

nhỏ hơn.

d)

lớn hơn.

37.

Tác dụng một lực ép 600 N lên một mặt sàn nằm ngang có diện tích S thì gây ra áp suất 3000

N/m2 . Diện tích S đó có độ lớn là

a)

2000 cm2.

b)

0,2 cm2

c)

200 cm2.

d)

. 20 cm2.