Font size
S
M
L
XL
Worksheetskiểm tra bài cũ 1-4
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Vui mừng
a)
高兴
b)
认识
c)
你好
d)
再见
2.
Nước Anh
a)
英语
b)
英国
c)
韩国
d)
中国
3.
dịch nào: Xin cho biết quý danh?
a)
认识你很高兴
b)
你好
c)
请问您贵姓?
d)
对不起
4.
dịch nào: Bạn học tiếng Hán ở đâu?
a)
你去哪?
b)
你到哪了?
c)
你在哪学汉语?
d)
你老师在哪?
5.
dịch đê: giáo viên của bạn tên là gì?
a)
你老师叫什么名字?
b)
你老师是哪国人?
c)
老师去哪?
d)
我不知道
6.
sắp xếp nhá: 阮/ 她/ 吗/姓?
a)
她姓阮。
b)
她阮姓吗?
c)
姓阮吗?
d)
她姓阮吗?
7.
viết câu tiếng trung nhé: danh thiếp của tôi đây.
(a)
8.
tôi không biết tên của cậu ấy.
a)
我想知道
b)
我不知道他的名字。
c)
我不懂他的名字。
d)
我不想知道。
9.
trả lời : 你想去哪?
a)
我去人民广场
b)
我来了
c)
我知道了
10.
人民广场......。
a)
来了
b)
好了
c)
知道了
d)
到了
11.
điền vào chỗ trống : 我.......大卫,你是.....国人?
a)
叫/什么
b)
姓/什么
c)
是/哪
d)
是/什么
12.
这是我的老师了,这是他的.........
a)
名字
b)
名片
c)
姓名
13.
dịch : rất vui được làm quen với bạn
a)
很高兴见到你
b)
你好 师傅
c)
你是中国人吗?
d)
很高兴认识你。
14.
phiên âm của từ : 认识
a)
Rènshí
b)
rénshi
c)
rènshī
d)
rěnshi
15.
A: 人民广场到了。
B:好的, bao nhiêu tiền?
a)
谢谢
b)
多少钱
c)
什么
d)
哪里
Reset
