wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt - Bài 5

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Quả ớt có vị gì?

맵다

a)

đắng

b)

cay

c)

mặn

d)

ngọt

2.

Đường có vị gì?

달다

a)

ngót

b)

ngỏt

c)

ngòt

d)

ngọt

3.

luôn luôn이 들어갈 위치로 알맞은 것은?

Anh (a)___ ấy (b)___ăn tối (c)___ ở nhà.

a)

a

b)

b

c)

c

4.

thường

a)

가끔

sometimes

b)

보통

often

c)

항상

always

5.

문장 표현이 옳지 않은 것을 고르세요.

a)

Chúng tôi sẽ kết hôn vào tháng sau.

b)

Tôi đến Việt Nam vào năm 2020.

c)

Tôi đã gặp thầy Tuấn vào sáng.

d)

Mẹ tôi tập thể dục vào mỗi buổi sáng.

6.

싱겁다

a)

nhạt

b)

nhát

c)

nhảt

d)

nhãt

7.

이 커피는 너무 써요.

a)

Cà phê này đắng lắm.

b)

Cà phê đắng lắm này.

c)

Cà phê này lắm đắng.

8.

Đây là gì?

소금

a)

muỗi

b)

muổi

c)

muối

d)

muồi

9.

삶다 - 끓이다 - 찌다

a)

luộc - đun - hấp

b)

hấp - luộc - đun

c)

đun - luộc - hấp

d)

luộc - hấp - đun

10.

건강에 좋지 않다.

a)

tốt không cho sức khoẻ.

b)

không tốt cho sức khoẻ

c)

tốt sức khoẻ

d)

không tốt sức khoẻ

11.

_____ chơi cầu lông

a)

sau

b)

sau khi

12.

___ ăn trưa

a)

trước

b)

trước khi

13.

밀크티

milk tea

a)

trà sưa

b)

trà sứa

c)

tra sữa

d)

trà sữa

14.

thường xuyên이 들어갈 위치로 알맞은 것은?

Bố em (a)____ tập (b)____thể dục (c)____ trước khi ăn sáng.

a)

a

b)

b

c)

c

15.

혼자

alone

a)

một minh

b)

một mính

c)

một mình

d)

một mỉnh