NEW
Font size
WorksheetsBOYA 21+22
Total questions: 17
Worksheet time: 13mins
Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu:
知道/同学/新/名字/你/吗/的?
你知道新同学的名字吗?
知道新同学的名字吗你?
你知道同学的名字新吗?
同学你知道新的名字吗?
Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc: (也)
星期六(A)和星期日(B)我(C)常(D)看足球比赛。
A
B
C
D
Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc: (都)
(A)有空儿(B)我们(C)喜欢(D)看电视。
A
B
C
D
Điền từ vào chỗ trống:
花八百块买一辆自行车,你______了吗?
疯
醉
困
渴
Điền từ vào chỗ trống:
上课的时候睡觉,老师_____了
热闹
生气
熬夜
继续
Điền từ vào chỗ trống:
你不要_____地喝酒,号码?
劝酒
头疼
不停
脸色
Từ 热情 có phiên âm là "
rèqíng
Wúliáo
Kǎoshì
Yīshēng
Từ nào mang nghĩa " Sắc mặt"
有意思
脸色
感冒
休息
Đây là gì :
一杯白酒
两杯水
一个奶茶
一杯奶茶
Từ 打针 có nghĩa là :
xin nghỉ
tiêm
phê duyệt
ngày
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Tôi rất bận, không thể giúp bạn."
我很忙,不会帮你
我很忙,不想帮你
我很忙,不能帮你
我忙,不帮你
Từ 能 có phiên âm là "
lái
huì
bìng
Néng
Từ 带 có phiên âm là
chǎng
Dài
sǎn
rì
Khi muốn xin nghỉ học, chúng ta cần viết cài gì ?
请假条
情书
作业
学习计划
Điền từ vào chỗ trống:
我____病了没上课,今天上课的时候,老师问我问题我都不会。
足球
休息
回来
前天
Điền từ vào chỗ trống:
我喜欢看____比赛。
下雨
足球
打针
感冒
Điền từ vào chỗ trống:
你学习四个小时了,______一下儿吧。
休息
做梦
幸福
炒菜
