wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BOYA 21+22

Total questions: 17

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu:

知道/同学/新/名字/你/吗/的?

a)

你知道新同学的名字吗?

b)

知道新同学的名字吗你?

c)

你知道同学的名字新吗?

d)

同学你知道新的名字吗?

2.

Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc: (也)

星期六(A)和星期日(B)我(C)常(D)看足球比赛。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc: (都)

(A)有空儿(B)我们(C)喜欢(D)看电视。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Điền từ vào chỗ trống:

花八百块买一辆自行车,你______了吗?

a)

b)

c)

d)

5.

Điền từ vào chỗ trống:

上课的时候睡觉,老师_____了

a)

热闹

b)

生气

c)

熬夜

d)

继续

6.

Điền từ vào chỗ trống:

你不要_____地喝酒,号码?

a)

劝酒

b)

头疼

c)

不停

d)

脸色

7.

Từ 热情 có phiên âm là "

a)

rèqíng

b)

Wúliáo

c)

Kǎoshì

d)

Yīshēng

8.

Từ nào mang nghĩa " Sắc mặt"

a)

有意思

b)

脸色

c)

感冒

d)

休息

9.

Đây là gì :

a)

一杯白酒

b)

两杯水

c)

一个奶茶

d)

一杯奶茶

10.

Từ 打针 có nghĩa là :

a)

xin nghỉ

b)

tiêm

c)

phê duyệt

d)

ngày

11.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Tôi rất bận, không thể giúp bạn."

a)

我很忙,不会帮你

b)

我很忙,不想帮你

c)

我很忙,不能帮你

d)

我忙,不帮你

12.

Từ 能 có phiên âm là "

a)

lái

b)

huì

c)

bìng

d)

Néng

13.

Từ 带 có phiên âm là

a)

chǎng

b)

Dài

c)

sǎn

d)

14.

Khi muốn xin nghỉ học, chúng ta cần viết cài gì ?

a)

请假条

b)

情书

c)

作业

d)

学习计划

15.

Điền từ vào chỗ trống:

我____病了没上课,今天上课的时候,老师问我问题我都不会。

a)

足球

b)

休息

c)

回来

d)

前天

16.

Điền từ vào chỗ trống:

我喜欢看____比赛。

a)

下雨

b)

足球

c)

打针

d)

感冒

17.

Điền từ vào chỗ trống:

你学习四个小时了,______一下儿吧。

a)

休息

b)

做梦

c)

幸福

d)

炒菜