wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NƯỚC RÚT 5

Total questions: 15

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?

a)

rễ

b)

thân

c)

d)

hoa

2.

Tế bào nào của rễ giữ vai trò hấp thụ nước?

a)

Tế bào lông hút

b)

Tế bào khí khổng

c)

Tế bào mô giậu

d)

Tế bào mô phân sinh

3.

Lông hút của rễ do tế bào nào sau đây phát triển thành?

a)

Tế bào mạch gỗ ở rễ

b)

Tế bào mạch rây ở rễ

c)

Tế bào nội bì

d)

Tế bào biểu bì

4.

Nước được vận chuyển từ tế bào lông hút vào mạch gỗ của rễ theo con đường nào?

a)

Con đường gian bào và thành tế bào

b)

Con đường tế bào sống

c)

Con đường qua gian bào và con đường qua các tế bào chất

d)

Con đường qua chất nguyên sinh và không bào

5.

Loại mạch dẫn nào sau đây làm nhiệm vụ dẫn nước và muối khoáng từ rễ lên lá

a)

Quản bào và mạch ống

b)

Mạch gỗ và tế bào kèm

c)

Mạch ống và mạch rây

d)

Ống rây và mạch gỗ

6.

Cơ quan thoát hơi nước của cây là

a)

cành

b)

c)

rễ

d)

thân

7.

Mạch rây được cấu tạo từ những thành phần nào sau đây?

a)

quản bào và ống rây

b)

Ống rây và mạch gỗ

c)

Mạch gỗ và tế bào kèm

d)

Ống rây và tế bào kèm

8.

Phát biểu không đúng khi nói về động lực đẩy của dòng mạch gỗ là

a)

lực hút do sự thoát hơi nước ở lá

b)

chênh lệch áp suất giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa.

c)

lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch.

d)

lực đẩy của rễ

9.

Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?

a)

Tế bào mô giậu

b)

Tế bào mạch gỗ

c)

Tế bào mạch rây

d)

Tế bào khí khổng

10.

Tế bào khí khổng phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

mặt trên

b)

mặt dưới

c)

cả 2 mặt như nhau

d)

mép lá

11.

Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là

a)

nhiệt độ

b)

hàm lượng nước

c)

ion khoáng

d)

ánh sáng

12.

Các con đường thoát hơi nước chủ yếu gồm

a)

Qua thân, cành và lá

b)

Qua khí khổng và qua cutin

c)

Qua cành và khí khổng của lá

d)

Qua thân, cành và lớp cutin bề mặt lá

13.

Để tưới nước hợp lí cho cho cây trồng, cần dựa vào bao nhiêu đặc điểm sau đây?

I. Đặc điểm của loài cây.           

II. Đặc điểm của đất.

III. Đặc điểm của thời tiết.       

IV. Đặc điểm pha sinh trưởng và phát triển của cây. 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Trong một thí nghiệm, người ta xác định được lượng nước thoát ra và lượng nước hút vào của mỗi cây trong cùng một đơn vị thời gian như sau. Có bao nhiêu cây không bị héo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:

a)

Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

b)

Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

c)

Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

d)

Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh