wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngon

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Giới hạn của ngày lao động trong CNTB là

a)

Thời gian đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

Bằng thời gian lao động cần thiết

c)

Ngày tự nhiên < ngày lao động < thời gian lao động cần thiết.

d)

Do nhà tư bản quy định

2.

Biểu hiện của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

a)

Ngày lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi

c)

Hạ thấp giá trị sức lao động

d)

Cả a, b, c đều đúng

3.

Tiền công TBCN là

a)

Giá trị của lao động

b)

Sự trả công cho lao động

c)

Giá trị sức lao động

d)

Giá cả của sức lao động

4.

Chọn phương án đúng về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư

a)

p’ < m’

b)

m’ phản ánh mức độ bóc lột SLĐ làm thuê

c)

p’ phản ánh mức hiệu quả đầu tư vốn

d)

Cả a, b và c đều đúng

5.

Chi phí sản xuất TBCN là

a)

Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra

b)

Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu

c)

Chỉ ra tư bản (c) và (v).

d)

Chi phí về TLSX và sức lao động

6.

Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hóa là

a)

Chi phí lao động sống và lao động quá khứ

b)

Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Chi phí sức lao động của toàn xã hội

d)

Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu

7.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh

a)

Trình độ bóc lột của tư bản.

b)

Nghệ thuật quản lý của tư bản

c)

Hiệu quả của đầu tư tư bản.

d)

Cả a, b, c đều đúng

8.

Lợi tức là một phần của:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Lợi nhuận ngân hàng

9.

Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành:

a)

Cổ phiếu

b)

Kỳ phiếu

c)

Công trái

d)

Cả a, b, c đều đúng

10.

Chi phí sản xuất TBCN là:

a)

Chi phí về lao động.

b)

Chi phí về tiền và vật tư.

c)

Chi phí về tư bản.

d)

Chi phí về máy móc

11.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào

a)

Tư bản ứng trước

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân.

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

a và c đúng

12.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả.

b)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị.

c)

Giá cả còn chịu ảnh hưởng của quan hệ cung - cầu và giá trị của tiền.

d)

Cả a, b và c đều đúng

13.

Bản chất của tiền là:

a)

Thước đo giá trị của hàng hóa.

b)

Phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán.

c)

Hàng hóa đặc biệt, đóng vai trò làm vật ngang giá chung.

d)

Vàng, bạc.

14.

Tiền tệ có mấy chức năng:

a)

Hai chức năng

b)

Ba chức năng

c)

Bốn chức năng

d)

Năm chức năng

15.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

Người lao động tự nguyện đi làm thuê

b)

Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì.

c)

Người lao động được tự do thân thể.

d)

Cả b và c sai

16.

Giá trị thặng dư là:

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa.

b)

Giá trị mới dôi ra ngoài giá trị SLĐ do công nhân làm thuê tạo ra.

c)

Giá trị dôi ra ngoài số tiền bỏ ra của nhà tư bản.

d)

Giá trị của hàng hóa.

17.

Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư.

b)

Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột sức lao động làm thuê.

d)

Tư bản là tiền đẻ ra tiền

18.

Tư bản bất biến (c) là bộ phận tư bản:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao.

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.

c)

Giá trị của nó được bảo toàn và chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm.

d)

Giá trị của nó được bảo toản và chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất.

19.

Vai trò của tư bản cố định là:

a)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư.

b)

Điều kiện để tăng năng suất lao động.

c)

Điều kiện để giảm giá trị hàng hóa.

d)

Cả b, c sai

20.

Tư bản cố định là:

a)

Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc…

b)

Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm.

c)

Là tư bản sản xuất.

d)

Cả a, b và c đúng

21.

Các cặp phạm trù nào thuộc về lý luận tái sản xuất xã hội:

a)

Lực lượng sản xuất và QHSX.

b)

Tăng trưởng và phát triển kinh tế.

c)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội.

d)

Cả a, b và c sai

22.

Điều kiện ra đời, tồn tại của sản xuất hàng hóa là:

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.

c)

Phân công lao xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa.

d)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX.

23.

Hàng hóa là:

a)

Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người.

b)

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán.

c)

Sản phẩm ở trên thị trường.

d)

Sản phẩm được sản xuất ra

24.

Giá trị sử dụng là

a)

Công dụng của vật, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

b)

Thuộc tính tự nhiên của vật.

c)

Tính hữu ích của vật.

d)

Cả a, b, c sai

25.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

Công dụng của hàng hóa .

b)

Hao phí lao động xã hội để sản xuất hàng hóa.

c)

Quan hệ cung - cầu về hàng hóa.

d)

Cả a, b, và c.

26.

Hai hàng hóa trao đổi được với nhau vì:

a)

Chúng đều là sản phẩm của lao động.

b)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau.

c)

Có hao phí lao động để sản xuất ra chúng bằng nhau.

d)

Cả a và b.

27.

Giá cả của hàng hóa là:

a)

Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán

b)

Số tiền người mua phải trả cho người bán.

c)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định.

28.

Lao động cụ thể:

a)

Là phạm trù lịch sử.

b)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

Tạo ra giá trị của hàng hóa.

d)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa.

29.

Ý kiến nào đúng về lao động trừu tượng?

a)

Là phạm trù riêng của CNTB.

b)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa.

c)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

30.

Yếu tố nào là cơ sở giá cả hàng hóa?

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa

d)

Cả b, c sai

31.

Trường hợp nào không đúng khi tăng NSLĐ?

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên.

b)

Tổng giá trị của hàng hóa cũng tăng.

c)

Tổng giá trị của hàng hóa không đổi

d)

Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm.

32.

Khi tăng cường độ lao động sẽ dẫn đến:

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng.

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi.

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng lên

d)

Cả a, b và c đều đúng

33.

Lao động trừu tượng là:

a)

Lao động dưới hình thức cụ thể.

b)

Lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo.

c)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung

d)

Cả a, b đúng

34.

Lao động giản đơn là:

a)

Lao động làm ra các sản phẩm chất lượng thấp

b)

Lao động là ở một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa.

c)

Lao động không cần qua đào tạo và huấn luyện.

d)

Cả a và b.

35.

Lao động phức tạp là:

a)

Lao động tạo ra sản phẩm tinh vi, chất lượng cao.

b)

Lao động phải trải qua đào tạo và huấn luyện.

c)

Lao động có nhiều thao tác, quy trình phức tạp

d)

Là sự kết hợp nhiều lao động giản đơn với nhau.

36.

Chọn phương án đúng?

a)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của sản phẩm.

b)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng.

c)

Lao động trừu tượng có ở người có trình độ cao con lao động cụ thể có ở người có trình độ thấp.

d)

Cả a, b và c đều sai.

37.

Ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượng

b)

Lao động của người kỹ sư giỏi là lao động trừu tượng

c)

Lao động của người không qua đào tạo, học tập là lao động cụ thể.

d)

Lao động của người sản xuất hàng hóa có tính hai mặt là lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

38.

Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật.

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hóa.

c)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hóa.

d)

Thời gian lao động xã hội cần.

39.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa:

a)

Tỷ lệ thuộc với cường độ lao động.

b)

Không thay đổi khi cường độ lao động thay đổi

c)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động.

d)

Cả a, b và c sai

40.

Lao động tạo ra giá trị hàng hóa là:

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động giản đơn

d)

lao động phức tạp

41.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế-chính trị Mác-Lênin là

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Quá trình sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

42.

Đặc điểm của quy luật kinh tế là

a)

Mang tính kháh quan .

b)

Mang tính chủ quan.

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người.

d)

Cả a và c đều đúng

43.

Hoạt động nào của con người được coi là cơ sở của đời sống xã hội?

a)

Hoạt động chính trị

b)

hoạt động khoa học.

c)

Hoạt động sản xuất vật chất

d)

Hoạt động nghệ thuật.

44.

Đặc điểm của quy luật kinh tế là

a)

Sức lao động với công cụ lao động

b)

Sức lao động với đối tượng lao động.

c)

Lao động với tư liệu lao động.

d)

Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động.

45.

Sức lao động là

a)

Toàn bộ thể lực và trí lực của người lao động có thể được sử dụng trong quá trình sản xuất.

b)

Người lao động được sử dụng trong quá trình sản xuất.

c)

Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải

d)

Lao động của con người.

46.

Lao động sản xuất là

a)

Hoạt động của con người.

b)

Sự tác động của con người vào tự nhiên.

c)

Sự kết hợp TLSX với sức lao động

d)

Các hoạt động vật chất của con người.

47.

Đối tượng lao động là

a)

Các vật có trong tự nhiên.

b)

Những vật mà lao động của con người tác động và nhằm biến đổi chúng cho phù hợp với nhu cầu của con.

c)

Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con người.

d)

Công cụ lao động.

48.

Tư liệu lao động gồm có

a)

Công cụ lao động

b)

Các vật để chứa đựng, bảo quản

c)

Kết quả hạ tầng sản xuất.

d)

Cả a, b, c đúng

49.

Trong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định trực tiếp đến năng suất lao động?

a)

Công cụ lao động .

b)

Nguyên vật liệu cho sản xuất d. Kết cấu hạ tầng sản xuất.

c)

Các vật chứa đựng, bảo quản

d)

Đối tượng lao động

50.

Quan hệ sản xuất sản xuất biểu hiện

a)

Quan hệ kinh tế giữ người với người trong quá trình sản xuất

b)

Quan hệ kinh tế giữ người với người trong quá trình sản xuất

c)

Quan hệ giữa người với người trong xã hội.

d)

Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

51.

Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất

a)

Quan hệ sở hữu.

b)

Quan hệ tổ chức quản lý.

c)

Quan hệ phân phối

d)

Không quan hệ nào quyết định

52.

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có quan hệ với nhau thế nào?

a)

Tác động qua lại với nhau.

b)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất.

c)

QHSX có tác động tích cực trở lại đối với lực lượng sản xuất.

d)

Cả a,b,c đúng

53.

Tái sản xuất là:

a)

Quá trình sản xuất.

b)

Sự khôi phục lại sản xuất.

c)

Quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại và phục hồi không ngừng.

d)

Tổng thể quá trình sản xuất.

54.

Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Sản xuất và phân phối tồn tại độc lập với nhau.

b)

Phân phối thụ động do quyết định.

c)

Phân phối quyết định đến quy mô và cơ cấu sản xuất

d)

Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động tích cực trở lại đối với sản xuất.

55.

Vai trò của tăng trưởng kinh tế:

a)

Là điều kiện để khắc phục tình trạng đói nghèo, lạc hậu

b)

Để củng cố an ninh, quốc phòng.

c)

Để tạo thêm việc làm, giảm thất nghiệp.

d)

Cả a, b và c đều đúng

56.

Tái sản xuất là:

a)

Lực lượng sản xuất .

b)

Quan hệ sản xuất .

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Cả a, b, c sai

57.

Xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất:

a)

Sản xuất - trao đổi - phân phối - tiêu dùng.

b)

Phân phối - trao đổi - sản xuất - tiêu dùng.

c)

Sản xuất - phân phối- trao đổi - tiêu dùng.

d)

Trao đổi - tiêu dùng - phân phối - sản xuất.

58.

Quan hệ giữa sản xuất với phân phối là:

a)

Tồn tại độc lập với nhau.

b)

Phân phối thụ động, do sản xuất quyết định.

c)

Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động cực đối với sản xuất.

d)

Phân phối quyết định đến quy mô, cơ cấu của sản xuất.

59.

Tăng trưởng kinh tế là:

a)

Tăng năng suất lao động.

b)

Tăng hiệu quả của sản xuất.

c)

Tắng quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định.

d)

Sự phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội.

60.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối thực hiện bằng cách:

a)

Kéo dài ngày lao động và thời gian lao động cần thiết không thay đổi.

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất.

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý.

d)

Cả a, ba và c đều sai