Font size
Worksheetstin cuối kỳ 10
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Câu 3. Kết quả của đoạn chương trình sau:
x=2021
print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)
A. 55.
B. True.
C. 5.
D. False.
Câu 4. Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau:
not ((x or y) and x)
A. True
B. False
C. x
D. 1
Câu 5. Giá trị của ai biểu thức sau là True hay False?
50%3==1
34//5==6
A. True, True
B. False, False.
C. True, False
D. False, True
Câu 7. Tìm giá trị m và n thoả mãn
(m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5
A. m = 1, n = 8
B. m = 2, n = 9
C. m = 3, n = 10,
D. m = 0, n = 7
Câu 10: Kết quả của chương trình sau là gì?
x = 5
y = 6
if x > y:
print('Max:',x)
else:
print(‘Max: ’, y)
A. Max:5
B. Max:6
C. Max: 5
D. Max: 6
Câu 1. Số công việc cần phải lặp với số lần xác định?
1) Đếm số học sinh của lớp.
2) Đếm số chia hết cho 5 trong đoạn từ 10 tới 100.
3) Đọc tên lần lượt từng học sinh của một lớp có 30 em.
4) Chạy 5 vòng sân bóng.
5) Tính tổng các số có 2 chữ số.
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
A. x = 0
for i in range(10): x = x + 1
B. x = 0
for i in range(10): x:= x + 1
C. x = 0
for i in range(10)
x = x + 1
D. x:= 0
for i in range(10): x = x + 1
A. for i in range(10): prin(“A”).
B. for i in range(10): print(“A”).
C. x = 0
for i in range(10)
x = x + 1
D. for i in range(10) print(“A”).
Câu 5. Trong câu lệnh lặp:
j=0
for ị in range(10):
j = j+2
print (j)
khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiên bao nhiêu lần
A. 10 lần.
B. 1 lần.
C.5 lần
D. Không thực hiện
Câu 6. Trong câu lệnh lặp:
j = 0
for j in range(10):
print("A")
Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện?
A. 10 lần.
B. 1 lần.
C.5 lần
D. Không thực hiện
Câu 7. Cho đoạn chương trình:
j = 0
for i in range(5):
j = j + i
print(j)
Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?
A. 10.
B. 12.
C.15
D. 14
Câu 9. Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?
t = 0
for i in range(1, 101):
if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0):
t = t + i print(t)
A. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
B. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
C. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
D. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
Câu 10. Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:
s = 0
for i in range(3):
s = s+2*i
print(s)
A. 12.
B.10
C.8
D. 6
Câu 2. Cho đoạn chương trình python sau:
Tong = 0
while Tong < 10:
Tong = Tong + 1
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
A. 9.
B. 10.
C. 11.
D. 12.
Câu 3. Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
a = 10
while a < 11:
print(a)
A. Trên màn hình xuất hiện một số 10.
B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.
C. Trên màn hình xuất hiện một số 11.
D. Chương trình bị lặp vô tận.
Câu 4. Câu lệnh sau giải bài toán nào:
while M != N:
if M > N:
M = M – N
else:
N = N – M
A. Tìm UCLN của M và N.
B. Tìm BCNN của M và N.
C. Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.
D. Tìm hiệu lớn nhất của M và N.
Câu 5. Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau:
x = 1
while (x <= 5):
print(“python”)
x = x + 1
A. 5 từ python.
B.4 từ python.
C.3 từ python.
D. Không có kết quả.
Câu 1. Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?
A = []
for x in range(10):
append(int(input()))
A. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.
B. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.
C. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.
D. Không có đáp án đúng.
A. ls = [1, 2, 3]
B. ls = [x for x in range(3)]
C. ls = [int(x) for x in input().split()]
D. ls = list(3).
Câu 6. Chương trình sau thực hiện công việc gì?
A=[]
for i in range(1, 1001):
if(i % 7 == 0) and (i % 5 !=0):
A.append(str(i)) print(','.join(A))
A. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
B. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu “,” ngăn cách giữa các số.
C. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
D. Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
Câu 9. Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?
A = [2, 3, 5, 6]
A. append(4)
del (A[2])
A. 2, 3, 4, 5, 6, 4.
B.2, 4, 5, 6,
C. 2, 4, 5, 6.
D. 2, 3, 6, 4.
Câu 10. Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [2, 3, 5, "python", 6]
A.append(4)
A.append(2)
A.append("x")
del(A[2])
print(len(A))
A.5
B.6
C. 7.
D. 8.
Câu 2. Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]
for k in A:
print(k, end = " ")
A. 1 2 3 4 5 6
B. 1 2 3 4 5 6 5
C. 1 2 3 4 5
D. 2 3 4 5 6 5.
Câu 5. Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
(3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A
A. True.
B. False.
C. Không xác định.
D. Câu lệnh bị lỗi.
Câu 8. Số phát biểu sai là:
1) Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.
2) Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.
3) remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list.
4) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.
A. 1.
B. 2.
C. 0.
D. 3.
Câu 9. Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào
A = [1, 2, 3, 4, 5]
A. remove(2)
print(A)
A. [1, 2, 3, 4].
B. [2, 3, 4, 5].
C. [1, 2, 4, 5].
D. [1, 3, 4, 5].
Câu 10. Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá?
A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]
A. remove(3)
print(A)
A. 2.
B. 3.
C. 8.
D. 4.
Câu 2. Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?
1) “123_@##”
2) “hoa hau”
3) “346h7g84jd”
4) python
5) “01028475”
6) 123456
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 3
Câu 5. Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là:
s1 ="3986443"
s2 = ""
for ch in s1:
if int(ch) % 2 == 0: s2 = s2 + ch
print(s2)
A. 3986443.
B. 8644.
C. 39864.
D. 443.
Câu 6. Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?
S1 = “12345”
S2 = “3e4r45”
S3 = “45”
S3 in S1
S3 in S2
A. True, False.
B. True, True.
C. False, False.
D. False, True.
Câu 7. Kết quả của chương trình sau nếu s = “python1221” là gì?
s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:")
kq = False
for i in range(len(s)-1):
if s[i] == "2" and s[i+1] == "1":
kq = True break
print(kq)
A. True.
B. False.
C. Chương trình bị lỗi.
D. Vòng lặp vô hạn.
Câu 8. Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?
name = "Codelearn"
print(name[0])
A. “C”.
B. “o”.
C. “c”.
D. Câu lệnh bị lỗi.
Câu 9. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>> s = “0123145”
>>> s[0] = ‘8’
>>> print(s[0])
A. ‘8’.
B. ‘0’.
C. ‘1’.
D. Chương trình bị lỗi.
Câu 3. Kết quả của các câu lệnh sau là gì?
s = "12 34 56 ab cd de "
print(s. find(" "))
print(s.find("12"))
print(s. find("34"))
A. 2, 0, 3.
B. 2, 1, 3.
C. 3, 5, 2.
D. 1, 4, 5.
Câu 5. Lệnh sau trả lại giá trị gì?
>> “abcdabcd”. find(“cd”)
>> “abcdabcd”. find(“cd”, 4
A. 2, 6.
B. 3, 3.
C. 2, 2.
D. 2, 7.
Câu 7. Kết quả của chương trình sau là gì?
>>> s = “Một năm có bốn mùa”
>>> s.split()
>>> st = “a, b, c, d, e, f, g, h”
>>> st.split()
A. ‘Một năm có bốn mùa’, [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’, ‘f’, ‘g’, ‘h’].
B. [‘Một’, ‘năm’, ‘có’, ‘bốn’, ‘mùa’], [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’, ‘f’, ‘g’, ‘h’].
C. ‘Một năm có bốn mùa’, ‘abcdefgh’
D. [‘Một’, ‘năm’, ‘có’, ‘bốn’, ‘mùa’], ‘abcdefgh’.
Câu 9. Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (…) hoàn thành phát biểu đúng sau: “Python có các … để xử lí xâu là … dùng để tách câu thành một danh sách và lệnh join() dùng để … các xâu thành một xâu”.
A. câu lệnh, split(), nối.
B. câu lệnh đặc biệt, split(), tách xâu.
C. câu lệnh đặc biệt, copy(), nối danh sách.
D. câu lệnh đặc biệt, split(), nối danh sách.
Câu 10. Kết quả của chương trình sau là gì?
a = "Hello"
b = "world"
c = a + " " + b
print(c)
A. hello world.
B. Hello World.
C. Hello word.
D. Helloword.
Câu 2. Số phát biểu đúng trong số phát biểu sau:
1) Python cung cấp sẵn nhiều hàm thực hiện những công việc khác nhau cho người dùng tuỳ ý sử dụng.
2) Lệnh float() chuyển đối tượng đã cho thành kiểu số thực.
3) Lệnh int trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.
4) Trong python, người dùng chỉ được sử dụng các hàm có sẵn được xây dựng.
5) Người dùng có thể xây dựng thêm một số hàm mới.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 4. Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?
def chao(ten):
"""Hàm này dùng để
chào một người được truyền
vào như một tham số"""
print("Xin chào, " + ten + "!")
chao(‘Xuan’)
A. “Xin chào”.
B. “Xin chào, Xuan!”.
C. “Xin chào!”.
D. Câu lệnh bị lỗi.
Câu 5. Kết quả của chương trình sau là:
def PhepNhan(Number):
return Number * 10;
print(PhepNhan(5))
A. 5.
B. 10.
C. Chương trình bị lỗi.
D. 50.
Câu 6. Kết quả của chương trình sau là:
def Kieu(Number):
return type(Number);
print(Kieu (5.0))
A. 5.
B. float.
C. Chương trình bị lỗi.
D. int.
Câu 7. Hàm sau có chức năng gì?
def sum(a, b):
print("sum = " + str(a + b))
A. Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.
B. Trả về hai giá trị a và b.
C. Tính tổng hai số a và b.
D. Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.
Câu 8. Điền vào (…) để tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào:
def find_max(a, b, c):
max = a
if (…): max = b
if (…): max = c
return max
A. max < b, max < c.
B. max <= b, max < c.
C. max < b, max <= c.
D. max <= b, max <= c.
Câu 9. Chương trình sau ra kết quả bao nhiêu?
def get_sum(num):
tmp = 0
for i in num:
tmp += i
return tmp
result = get_sum(1, 2, 3, 4, 5)
print(result)
A. 12.
B. 13.
C. 14.
D. 15.
Câu 10. Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?
a = "Hello Guy!"
def say(i):
return a + i
say(3)
print(a)
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. Không có dòng lệnh bị lỗi.
Câu 2. Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:
1) Tất cả các biến bên trong hàm đều có tính cục bộ.
2) Tất cả các biến bên trong hàm chỉ có tính cục bộ.
3) Biến cục bộ trong hàm nếu gọi bên ngoài hàm sẽ bị lỗi.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
Câu 2. Số phát biểu đúng trong cac phát biểu sau là:
1) Chương trình chạy khi lỗi lôgic xảy ra
2) Khi có lỗi sai cấu trúc ngôn ngữ, chương trình vẫn chạy.
3) Khi có lỗi ngoại lệ, chương trình dừng và thông báo lỗi.
4) Mã lỗi ngoại lệ trả lại gọi là mã lỗi ngoại lệ.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
A. Vẽ, sắp xếp các đối tượng đồ họa.
B. Kĩ năng sử dụng máy tính.
C. Kĩ năng làm việc trên các phần mềm đồ họa.
D. Cả 3 phương án trên.
A. Có khả năng cảm thụ cái đẹp và óc sáng tạo.
B. Tính toán giỏi.
C. Thành thạo các phần mềm ứng dụng chỉnh sửa ảnh.
D. Sử dụng thành thạo phần mềm tin học.
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
