wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin cuối kỳ 10

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?
a)
A. Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.
b)
B. Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool
c)
C. Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined
d)
D. Biểu thức “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True
e)
Pluto
2.
Câu 2. Biểu diễn nào sau đây là sai trong Python?
a)
A. b*b>a*c, a*(1-a)+(a-b)>=0; 1/x-x<0.
b)
B. (a-b)>c-d, 1//x-y>=2*x,b*b>a*c.
c)
C. (a-b)>c-d, (a-b)<>b-a,12*a>5a.
d)
D. (a-b)**0.5>x,1/x-y>=2*x,15*a>5
3.

Câu 3. Kết quả của đoạn chương trình sau:

x=2021

print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)

a)

A. 55.

b)

B. True.

c)

C. 5.

d)

D. False.

4.

Câu 4. Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau:

not ((x or y) and x)

a)

A. True

b)

B. False

c)

C. x

d)

D. 1

5.

Câu 5. Giá trị của ai biểu thức sau là True hay False?

50%3==1

34//5==6

a)

A. True, True

b)

B. False, False.

c)

C. True, False

d)

D. False, True

6.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây bị sai?
a)
A. Sau <điều kiện> cần có dấu “:”
b)
B. Khối lệnh tiếp theo không bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng
c)
C. Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện <khối lệnh>, ngược lại thì bỏ qua chuyến sang lệnh tiếp theo.
d)
D. Có phát biểu chưa đúng trong ba phát biểu trên.
7.

Câu 7. Tìm giá trị m và n thoả mãn

(m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5

a)

A. m = 1, n = 8

b)

B. m = 2, n = 9

c)

C. m = 3, n = 10,

d)

D. m = 0, n = 7

8.
Câu 8. Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là:
a)
A. a < 3 and a >= 8
b)
B. 3 <= a <=8
c)
C. a < 3 and a > 8
d)
D. a <= 3 and a >= 8
9.
Câu 9. Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7]
a)
A. 5 < a <= 7
b)
B. 5<= a <=7
c)
C. 5 < a < 7
d)
D. 5 <= a < 7
10.

Câu 10: Kết quả của chương trình sau là gì?

x = 5

y = 6

if x > y:

print('Max:',x)

else:

print(‘Max: ’, y)

a)

A. Max:5

b)

B. Max:6

c)

C. Max: 5

d)

D. Max: 6

11.

Câu 1. Số công việc cần phải lặp với số lần xác định?

1) Đếm số học sinh của lớp.

2) Đếm số chia hết cho 5 trong đoạn từ 10 tới 100.

3) Đọc tên lần lượt từng học sinh của một lớp có 30 em.

4) Chạy 5 vòng sân bóng.

5) Tính tổng các số có 2 chữ số.

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 2.

12.
Câu 3. Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh đúng:
a)

A. x = 0

for i in range(10): x = x + 1

b)

B. x = 0

for i in range(10): x:= x + 1

c)

C. x = 0

for i in range(10)

x = x + 1

d)

D. x:= 0

for i in range(10): x = x + 1

13.
Câu 4. Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?
a)

A. for i in range(10): prin(“A”).

b)

B. for i in range(10): print(“A”).

c)

C. x = 0

for i in range(10)

x = x + 1

d)

D. for i in range(10) print(“A”).

14.

Câu 5. Trong câu lệnh lặp:

j=0

for ị in range(10):

j = j+2

print (j)

khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiên bao nhiêu lần

a)

A. 10 lần.

b)

B. 1 lần.

c)

C.5 lần

d)

D. Không thực hiện

15.

Câu 6. Trong câu lệnh lặp:

j = 0

for j in range(10):

print("A")

Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện?

a)

A. 10 lần.

b)

B. 1 lần.

c)

C.5 lần

d)

D. Không thực hiện

16.

Câu 7. Cho đoạn chương trình:

j = 0

for i in range(5):

j = j + i

print(j)

Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

A. 10.

b)

B. 12.

c)

C.15

d)

D. 14

17.
Câu 8. Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?
a)
A. 1.
b)
B. 100.
c)
C.99
d)
D. 100
18.

Câu 9. Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

t = 0

for i in range(1, 101):

if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0):

t = t + i print(t)

a)

A. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

b)

B. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

c)

C. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

d)

D. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

19.

Câu 10. Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:

s = 0

for i in range(3):

s = s+2*i

print(s)

a)

A. 12.

b)

B.10

c)

C.8

d)

D. 6

20.
Câu 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?
a)
A. While là lệnh lặp với số lần không biết trước.
b)
B. For là lệnh lặp với số lần xác định trước.
c)
C. Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.
d)
D. Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().
21.

Câu 2. Cho đoạn chương trình python sau:

Tong = 0

while Tong < 10:

Tong = Tong + 1

Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

A. 9.

b)

B. 10.

c)

C. 11.

d)

D. 12.

22.

Câu 3. Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a = 10

while a < 11:

print(a)

a)

A. Trên màn hình xuất hiện một số 10.

b)

B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

c)

C. Trên màn hình xuất hiện một số 11.

d)

D. Chương trình bị lặp vô tận.

23.

Câu 4. Câu lệnh sau giải bài toán nào:

while M != N:

if M > N:

M = M – N

else:

N = N – M

a)

A. Tìm UCLN của M và N.

b)

B. Tìm BCNN của M và N.

c)

C. Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.

d)

D. Tìm hiệu lớn nhất của M và N.

24.

Câu 5. Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau:

x = 1

while (x <= 5):

print(“python”)

x = x + 1

a)

A. 5 từ python.

b)

B.4 từ python.

c)

C.3 từ python.

d)

D. Không có kết quả.

25.

Câu 1. Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?

A = []

for x in range(10):

append(int(input()))

a)

A. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.

b)

B. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.

c)

C. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.

d)

D. Không có đáp án đúng.

26.
Câu 2. Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python.
a)
A. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.
b)
B. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.
c)
C. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.
d)
D. Tất cả ý trên đều sai.
27.
Câu 3. Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai?
a)

A. ls = [1, 2, 3]

b)

B. ls = [x for x in range(3)]

c)

C. ls = [int(x) for x in input().split()]

d)

D. ls = list(3).

28.
Câu 4. Cho khai báo mảng sau: A = list(“3456789”) Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:
a)
A. print(A[2]).
b)
B. print(A[1]).
c)
C. print(A[3]).
d)
D. print(A[0]).
29.
Câu 5. Giả sử có một list: i = [2, 3, 4]. Nếu muốn in list này theo thứ tự ngược lại ta nên sử dụng phương pháp nào sau đây?
a)
A. print(list(reversed(i))).
b)
B. print(list(reverse(i))).
c)
C. print(reversed(i)).
d)
D. print(reversed(i)).
30.

Câu 6. Chương trình sau thực hiện công việc gì?

A=[]

for i in range(1, 1001):

if(i % 7 == 0) and (i % 5 !=0):

A.append(str(i)) print(','.join(A))

a)

A. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

b)

B. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu “,” ngăn cách giữa các số.

c)

C. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

d)

D. Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

31.
Câu 7. Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, ‘3’]
a)
A. list.
b)
B.int
c)
C. float.
d)
D. string.
32.
Câu 8. Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?
a)
A. abs().
b)
B.link()
c)
C. append().
d)
D. add().
33.

Câu 9. Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

A = [2, 3, 5, 6]

A. append(4)

del (A[2])

a)

A. 2, 3, 4, 5, 6, 4.

b)

B.2, 4, 5, 6,

c)

C. 2, 4, 5, 6.

d)

D. 2, 3, 6, 4.

34.

Câu 10. Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [2, 3, 5, "python", 6]

A.append(4)

A.append(2)

A.append("x")

del(A[2])

print(len(A))

a)

A.5

b)

B.6

c)

C. 7.

d)

D. 8.

35.
Câu 1. Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
a)
A. in.
b)
B. int.
c)
C. range.
d)
D. append.
36.

Câu 2. Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]

for k in A:

print(k, end = " ")

a)

A. 1 2 3 4 5 6

b)

B. 1 2 3 4 5 6 5

c)

C. 1 2 3 4 5

d)

D. 2 3 4 5 6 5.

37.
Câu 3. Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?
a)
A. int.
b)
B. while.
c)
C. in range.
d)
D. in.
38.
Câu 4. Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? 6 in A ‘a’ in A
a)
A. True, False.
b)
B. True, False.
c)
C. False, True.
d)
D. False, False.
39.

Câu 5. Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

(3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A

a)

A. True.

b)

B. False.

c)

C. Không xác định.

d)

D. Câu lệnh bị lỗi.

40.
Câu 6. Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?
a)
A. clear().
b)
B. exit().
c)
C. remove().
d)
D. del().
41.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.
b)
B. Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.
c)
C. Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.
d)
D. Clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách.
42.

Câu 8. Số phát biểu sai là:

1) Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.

2) Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.

3) remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list.

4) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 0.

d)

D. 3.

43.

Câu 9. Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào

A = [1, 2, 3, 4, 5]

A. remove(2)

print(A)

a)

A. [1, 2, 3, 4].

b)

B. [2, 3, 4, 5].

c)

C. [1, 2, 4, 5].

d)

D. [1, 3, 4, 5].

44.

Câu 10. Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá?

A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]

A. remove(3)

print(A)

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 8.

d)

D. 4.

45.
Câu 1. Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
a)
A. len(s).
b)
B. length(s).
c)
C. s.len().
d)
D. s. length().
46.

Câu 2. Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?

1) “123_@##”

2) “hoa hau”

3) “346h7g84jd”

4) python

5) “01028475”

6) 123456

a)

A. 5.

b)

B. 6.

c)

C. 4.

d)

D. 3

47.
Câu 3. Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?
a)
A. 16.
b)
B. 17.
c)
C. 18.
d)
D. 15.
48.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.
b)
B. Chỉ số bắt đầu từ 0.
c)
C. Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.
d)
D. Python không có kiểu dữ liệu kí tự.
49.

Câu 5. Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là:

s1 ="3986443"

s2 = ""

for ch in s1:

if int(ch) % 2 == 0: s2 = s2 + ch

print(s2)

a)

A. 3986443.

b)

B. 8644.

c)

C. 39864.

d)

D. 443.

50.

Câu 6. Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?

S1 = “12345”

S2 = “3e4r45”

S3 = “45”

S3 in S1

S3 in S2

a)

A. True, False.

b)

B. True, True.

c)

C. False, False.

d)

D. False, True.

51.

Câu 7. Kết quả của chương trình sau nếu s = “python1221” là gì?

s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:")

kq = False

for i in range(len(s)-1):

if s[i] == "2" and s[i+1] == "1":

kq = True break

print(kq)

a)

A. True.

b)

B. False.

c)

C. Chương trình bị lỗi.

d)

D. Vòng lặp vô hạn.

52.

Câu 8. Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

name = "Codelearn"

print(name[0])

a)

A. “C”.

b)

B. “o”.

c)

C. “c”.

d)

D. Câu lệnh bị lỗi.

53.

Câu 9. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>> s = “0123145”

>>> s[0] = ‘8’

>>> print(s[0])

a)

A. ‘8’.

b)

B. ‘0’.

c)

C. ‘1’.

d)

D. Chương trình bị lỗi.

54.
Câu 10. Trong Python, xâu nào chương trình sẽ báo lỗi.
a)
A. 'This is a string in Python' message = "This is also a string"
b)
B. '"Beautiful is better than ugly.". Said Tim Peters'
c)
C. Không có xâu bị lỗi.
d)
D. 'It\'s also a valid string'
55.
Câu 1. Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?
a)
A. test().
b)
B. in().
c)
C. find().
d)
D. split().
56.
Câu 2. Phát biểu nào chưa chính xác khi nói về toán tử in?
a)
A. Biểu thức kiểm tra xâu 1 nằm trong xâu 2 là: <xâu 1> in <xâu 2>
b)
B. Toán tử in trả về giá trị True nếu xâu 1 nằm trong xâu 2.
c)
C. Toán tử in trả về giá trị False nếu xâu 1 không nằm trong xâu 2.
d)
D. Toán tử in là toán tử duy nhất giải quyết được bài toán kiểm tra xâu có nằm trong xâu không.
57.

Câu 3. Kết quả của các câu lệnh sau là gì?

s = "12 34 56 ab cd de "

print(s. find(" "))

print(s.find("12"))

print(s. find("34"))

a)

A. 2, 0, 3.

b)

B. 2, 1, 3.

c)

C. 3, 5, 2.

d)

D. 1, 4, 5.

58.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các phương thức trong python?
a)
A. Python có một lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự.
b)
B. Cú pháp của lệnh find là: <xâu mẹ>. Find(<xâu con>).
c)
C. Lệnh find sẽ tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ.
d)
D. Câu lệnh find có một cú pháp duy nhất.
59.

Câu 5. Lệnh sau trả lại giá trị gì?

>> “abcdabcd”. find(“cd”)

>> “abcdabcd”. find(“cd”, 4

a)

A. 2, 6.

b)

B. 3, 3.

c)

C. 2, 2.

d)

D. 2, 7.

60.
Câu 6. Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:
a)
A. split()
b)
B. join()
c)
C. remove()
d)
D. copy().
61.

Câu 7. Kết quả của chương trình sau là gì?

>>> s = “Một năm có bốn mùa”

>>> s.split()

>>> st = “a, b, c, d, e, f, g, h”

>>> st.split()

a)

A. ‘Một năm có bốn mùa’, [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’, ‘f’, ‘g’, ‘h’].

b)

B. [‘Một’, ‘năm’, ‘có’, ‘bốn’, ‘mùa’], [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’, ‘f’, ‘g’, ‘h’].

c)

C. ‘Một năm có bốn mùa’, ‘abcdefgh’

d)

D. [‘Một’, ‘năm’, ‘có’, ‘bốn’, ‘mùa’], ‘abcdefgh’.

62.
Câu 8. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a)
A. Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.
b)
B. Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh.
c)
C. split() có tác dụng tách xâu.
d)
D. Kí tự mặc định để phân cách split() là dấu cách.
63.

Câu 9. Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (…) hoàn thành phát biểu đúng sau: “Python có các … để xử lí xâu là … dùng để tách câu thành một danh sách và lệnh join() dùng để … các xâu thành một xâu”.

a)

A. câu lệnh, split(), nối.

b)

B. câu lệnh đặc biệt, split(), tách xâu.

c)

C. câu lệnh đặc biệt, copy(), nối danh sách.

d)

D. câu lệnh đặc biệt, split(), nối danh sách.

64.

Câu 10. Kết quả của chương trình sau là gì?

a = "Hello"

b = "world"

c = a + " " + b

print(c)

a)

A. hello world.

b)

B. Hello World.

c)

C. Hello word.

d)

D. Helloword.

65.
Câu 1. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a)
A. Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.
b)
B. Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.
c)
C. Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.
d)
D. Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.
66.

Câu 2. Số phát biểu đúng trong số phát biểu sau:

1) Python cung cấp sẵn nhiều hàm thực hiện những công việc khác nhau cho người dùng tuỳ ý sử dụng.

2) Lệnh float() chuyển đối tượng đã cho thành kiểu số thực.

3) Lệnh int trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

4) Trong python, người dùng chỉ được sử dụng các hàm có sẵn được xây dựng.

5) Người dùng có thể xây dựng thêm một số hàm mới.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

67.
Câu 3. Phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:
a)
A. Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.
b)
B. Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong python.
c)
C. Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.
d)
D. Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu.
68.

Câu 4. Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

def chao(ten):

"""Hàm này dùng để

chào một người được truyền

vào như một tham số"""

print("Xin chào, " + ten + "!")

chao(‘Xuan’)

a)

A. “Xin chào”.

b)

B. “Xin chào, Xuan!”.

c)

C. “Xin chào!”.

d)

D. Câu lệnh bị lỗi.

69.

Câu 5. Kết quả của chương trình sau là:

def PhepNhan(Number):

return Number * 10;

print(PhepNhan(5))

a)

A. 5.

b)

B. 10.

c)

C. Chương trình bị lỗi.

d)

D. 50.

70.

Câu 6. Kết quả của chương trình sau là:

def Kieu(Number):

return type(Number);

print(Kieu (5.0))

a)

A. 5.

b)

B. float.

c)

C. Chương trình bị lỗi.

d)

D. int.

71.

Câu 7. Hàm sau có chức năng gì?

def sum(a, b):

print("sum = " + str(a + b))

a)

A. Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.

b)

B. Trả về hai giá trị a và b.

c)

C. Tính tổng hai số a và b.

d)

D. Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.

72.

Câu 8. Điền vào (…) để tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào:

def find_max(a, b, c):

max = a

if (…): max = b

if (…): max = c

return max

a)

A. max < b, max < c.

b)

B. max <= b, max < c.

c)

C. max < b, max <= c.

d)

D. max <= b, max <= c.

73.

Câu 9. Chương trình sau ra kết quả bao nhiêu?

def get_sum(num):

tmp = 0

for i in num:

tmp += i

return tmp

result = get_sum(1, 2, 3, 4, 5)

print(result)

a)

A. 12.

b)

B. 13.

c)

C. 14.

d)

D. 15.

74.

Câu 10. Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?

a = "Hello Guy!"

def say(i):

return a + i

say(3)

print(a)

a)

A. 4.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. Không có dòng lệnh bị lỗi.

75.
Câu 1. Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?
a)
A. Tham số.
b)
B. Đối số.
c)
C. Dữ liệu.
d)
D. Giá trị.
76.
Câu 2. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a)
A. Lời gọi hàm không có lỗi nếu tham số được truyền chưa có giá trị.
b)
B. Số lượng giá trị được truyền vào hàm bằng số tham số trong khai báo của hàm.
c)
C. Tham số là giá trị được truyền vào khi gọi hàm.
d)
D. Cả 3 phát biểu trên đều đúng.
77.
Câu 3. Phát biểu nào bị sai?
a)
A. Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số.
b)
B. Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm.
c)
C. Tham số và đối số có một số điểm khác nhau.
d)
D. Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm.
78.
Câu 4. Giả sử hàm f có hai tham số khi khai báo. Khi gọi hàm, 2 giá trị đối số nào truyền vào sẽ gây lỗi?
a)
A. 2, 3.
b)
B. 10, c.
c)
C. “a”, “b”.
d)
D. “a”, “3”.
79.
Câu 5. Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
80.
Câu 6. Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau:
a)
A. str
b)
B. float.
c)
C. int.
d)
D. Không xác định.
81.
Câu 7. Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là:
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
82.
Câu 1. Hoàn thiện (…) trong phát biểu sau: “Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính …, không có hiệu lực ở bên … hàm”.
a)
A. địa phương, trong.
b)
B. cục bộ, ngoài.
c)
C. địa phương, ngoài.
d)
D. toàn cục, ngoài.
83.

Câu 2. Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:

1) Tất cả các biến bên trong hàm đều có tính cục bộ.

2) Tất cả các biến bên trong hàm chỉ có tính cục bộ.

3) Biến cục bộ trong hàm nếu gọi bên ngoài hàm sẽ bị lỗi.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 0.

84.
Câu 3. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a)
A. Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ bên trong hàm.
b)
B. Biến bên trong hàm có thể trùng tên với biến đã khai bao trước đó bên ngoài hàm.
c)
C. Tất cả các biến trong hàm đều có tính cục bộ.
d)
D. Các biến bên trong hàm không có hiệu lực ở bên ngoài hàm.
85.
Câu 1. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a)
A. Có thể phân biệt lỗi chương trình Python làm ba loại.
b)
B. Khi có lỗi sai cú pháp, chương trình lập tức dừng và thông báo lỗi.
c)
C. Lỗi ngoại lệ là lỗi không thể thực hiện một lệnh trong chương trình.
d)
D. Cách xử lí các loại lỗi giống nhau.
86.

Câu 2. Số phát biểu đúng trong cac phát biểu sau là:

1) Chương trình chạy khi lỗi lôgic xảy ra

2) Khi có lỗi sai cấu trúc ngôn ngữ, chương trình vẫn chạy.

3) Khi có lỗi ngoại lệ, chương trình dừng và thông báo lỗi.

4) Mã lỗi ngoại lệ trả lại gọi là mã lỗi ngoại lệ.

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

87.
Câu 3. Điền vào “…” hoàn thành phát biểu sau: “Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ nhưng kết quả đưa ra …. Đây là lỗi … bên trong chương trình.”
a)
A. sai, lôgic.
b)
B. đúng, Syntax Error.
c)
C. đúng, lôgic.
d)
D. sai, ngoại lệ.
88.
Câu 1. Hoàn thành phát biểu sau: “Có rất nhiều công cụ và phương pháp khác nhau để kiểm thử chương trình. Các công cụ có mục đích … của chương trình và …, … các lỗi phát sinh trong tương lai”
a)
A. Tìm ra lỗi, phòng ngừa, ngăn chặn.
b)
B. Tìm ra lỗi, phòng ngừa, xử lí.
c)
C. Phòng ngừa, ngăn chặn, xử lí lỗi.
d)
D. Xử lí lỗi, phòng ngừa, ngăn chặn.
89.
Câu 2. Đâu không là công cụ để kiểm thử chương trình?
a)
A. Công cụ in biến trung gian.
b)
B. Công cụ sinh các bộ dữ liệu test.
c)
C. Công cụ thống kê dữ liệu
d)
D. Công cụ điểm dừng trong phần mềm soạn thảo lập trình.
90.
Câu 3. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác về kiểm thử chương trình?
a)
A. Hiện nay, có ít phương pháp và công cụ khác nhau để kiểm thử chương trình.
b)
B. Chương trình cần được thử với một số bộ dữ liệu test gồm đầu vào tiêu biểu và kết quả đầu ra biết trước.
c)
D. Các bộ test dữ liệu nên có nhiều bộ test ngẫu nhiên,...
91.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về các bộ dữ liệu test khi kiểm thử chương trình?
a)
A. Các bộ test có thể có đầu vào theo các tiêu chí khác nhau.
b)
B. Các bộ test có đầu vào theo một số tiêu chí nhất định.
c)
C. Các bộ test có thể có đầu vào theo các tiêu chí khác nhau như độ lớn, tính đa dạng của dữ liệu.
d)
D. Các bộ test có đầu vào phải theo các tiêu chí về độ lớn, tính đa dạng của dữ liệu.
92.
Câu 1. Công việc nào có liên quan trực tiếp đến nghề thiết kế đồ họa?
a)
A. Thợ may.
b)
B. Phát thanh viên.
c)
C. Kiến trúc sư.
d)
D. Thư ký.
93.
Câu 2. Các hình ảnh đồ họa không gồm thành phần nào?
a)
A. Văn bản.
b)
B. Các đường.
c)
C. Các hình cơ bản.
d)
D. Ứng dụng đồ họa.
94.
Câu 3. Lợi ích của thiết kế đồ họa?
a)
A. Giúp tạo dựng hình ảnh chuyên nghiệp.
b)
B. Mang trải nghiệm đặc biệt cho độc giả.
c)
C. Tăng hiệu quả tiếp thị và doanh thu.
d)
D. Cả 3 ý trên.
95.
Câu 4. Ngành thiết kế đồ họa cần có kĩ năng gì?
a)

A. Vẽ, sắp xếp các đối tượng đồ họa.

b)

B. Kĩ năng sử dụng máy tính.

c)

C. Kĩ năng làm việc trên các phần mềm đồ họa.

d)

D. Cả 3 phương án trên.

96.
Câu 5. Yếu tố nào sau đây cần thiết nhất với nghề thiết kế đồ họa?
a)

A. Có khả năng cảm thụ cái đẹp và óc sáng tạo.

b)

B. Tính toán giỏi.

c)

C. Thành thạo các phần mềm ứng dụng chỉnh sửa ảnh.

d)

D. Sử dụng thành thạo phần mềm tin học.

97.
Câu 1. Có mấy công đoạn cần để thực hiện sản xuất một phần mềm?
a)

A. 5.

b)

B. 6.

c)

C. 7.

d)

D. 8.

98.
Câu 2. Tiếp xúc với khách hàng, tìm hiểu về yêu cầu nghiệp vụ, xây dựng hồ sơ yêu cầu của hệ thống là nội dung công đoạn nào trong sản xuất phần mềm?
a)
A. Lập trình.
b)
B. Kiểm thử.
c)
C. Chuyển giao.
d)
D. Điều tra khảo sát.
99.
Câu 3. Cài đặt, khởi tạo dữ liệu, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao là nội dung của công đoạn nào?
a)
A. Lập trình.
b)
B. Điều tra khảo sát.
c)
C. Kiểm thử.
d)
D. Chuyển giao.
100.
Câu 4. Hoạt động có tính bao trùm lên toàn bộ các công việc cơ bản của sản xuất phần mềm là gì?
a)
A. Sản xuất phần mềm.
b)
B. Quản trị dự án phần mềm.
c)
C. Quản trị phần mềm.
d)
D. Dự án phần mềm.
101.
Câu 5. Theo em điều nào là đúng nhất khi nói về phát triển phần mềm?
a)
A. Phát triển phần mềm là lập trình.
b)
B. Phát triển phần mềm là quá trình gồm nhiều công việc và hoạt động.
c)
C. Phát triển phần mềm là quá trình gồm nhiều công việc và hoạt động, có thể lặp đi lặp lại.
d)
D. Phát triển phần mềm là quản trị dự án phần mềm.