Worksheets40 câu hỏi địa phần Địa Lý Dịch Vụ
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 4: Các hoạt động y tế, giáo dục thuộc nhóm ngành
a)
A. dịch vụ sản xuất.
b)
B.dịch vụ tiêu dùng
c)
C. dịch vụ phân phối
d)
D. dịch vụ công.
2.
Câu 2. Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
d)
D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
3.
Câu 3. Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
d)
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
4.
Câu 6: Đối tượng của giao thông vận tải là
a)
A.con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
b)
B. sự chuyên chở người, hàng hóa từ nơi này đến nơi khác
c)
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
d)
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông
5.
Câu 1. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện
d)
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
6.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại?
a)
A. Điều tiết và hướng dẫn người tiêu dùng
b)
B. Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hoá.
c)
C. Là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng.
d)
D.Trực tiếp tạo ra các hàng hoá trao đổi
7.
Câu 8. Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành
a)
A. dịch vụ công.
b)
B. dịch vụ tiêu dùng.
c)
C. dịch vụ kinh doanh
d)
D. dịch vụ cá nhân.
8.
Câu 9: Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đến quy mô ngành dịch vụ?
a)
A.Trình độ phát triển kinh tế.
b)
B. Đặc điểm dân số
c)
C. Văn hóa, lịch sử.
d)
D. Điều kiện tự nhiên
9.
Câu 7. Đặc điểm của ngành dịch vụ là
a)
A. sản phẩm của dịch vụ đều là phi vật chất
b)
B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được
c)
C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
d)
D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
10.
Câu 11. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
a)
A. Trình độ phát triển kinh tế
b)
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
c)
C. Mức sống và thu nhập thực tế
d)
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
11.
Câu 13. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?
a)
A. Trình độ phát triển kinh tế
b)
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
c)
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
d)
D. Phân bố dân cư và mạng lưới dân cư.
12.
Câu 14. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố
a)
A. công nghiệp
b)
B. nông nghiệp
c)
C. dân cư.
d)
D. giao thông.
13.
Câu 12. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
a)
A. Trình độ phát triển kinh tế.
b)
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
c)
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
d)
D. Phân bố và mạng lưới dân cư
14.
Câu 17. Chức năng của giao thông vận tải là
a)
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
b)
B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
c)
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
d)
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông
15.
Câu 18. Chất lượng dịch vụ của giao thông vân tải không phải được đo bằng
a)
A. tốc độ chuyên chở.
b)
B. sự tiện nghi cho khách.
c)
C. sự chuyên chở người
d)
D. an toàn cho hàng hóa.
16.
Câu 16. Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là
a)
A. cung ứng vật tư, nguyên, nhiện liệu cho sản xuất.
b)
B. vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.
c)
C. giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuận tiện
d)
D. giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.
17.
Câu 15. Giao thông vận tải là ngành kinh tế
a)
A. không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa
b)
B. không làm thay đổi giá trị hàng hóa.
c)
C. có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất
d)
D. chỉ có mối quan hệ với công nghiệp
18.
Câu 20. Khía cạnh nào sau đây của giao thông vận tải không chịu tác động chủ yếu của điều kiện tự nhiên?
a)
A. Sự có mặt một số loại hình vận tải.
b)
B. Vai trò của một số loại hình vận tải.
c)
C. Thiêt kế các công trình giao thông.
d)
D. Sự phân bố các tuyến giao thông.
19.
Câu 19. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phat triển và phân bố giao thông vận tải?
a)
A. Điều kiện tự nhiện
b)
B. Các ngành sản xuất.
c)
C. Phân bố dân cư
d)
D. Phát triển đô thị
20.
Câu 22. Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?
a)
A. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.
b)
B. Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bốđiểm dân cư.
c)
C. Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.
d)
D. Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.
21.
Câu 21. Sự phân bố các chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tới vận tải hành khách nhất là vận tải bằng đường bộ
a)
A. sắt
b)
B. ô tô.
c)
C. sông.
d)
D. biển.
22.
Câu 24. Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là
a)
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
b)
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
c)
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
d)
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
23.
Câu 23. Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là
a)
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
b)
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
c)
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh
d)
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
24.
Câu 28. Ý nào sau đây không phải vai trò của bưu chính viễn thông
a)
A. Thúc đẩy kinh tế phát triển
b)
B. tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có giá trị cao.
c)
C.nâng cao đời sống vật chất,tinh thần cho người dân.
d)
D. tăng cường hội nhập quốc tế và đảm bảo an ninh quốc phòng
25.
Câu 26. Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Ấn Độ
c)
C. Hoa Kì.
d)
D. Bra-xin.
26.
Câu 25. Giao thông vận tải đường biển có nhiều ưu điểm về
a)
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
b)
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình
c)
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
d)
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
27.
Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?
a)
A. Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế
b)
B. Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn.
c)
C. Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.
d)
D. Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.
28.
Câu 29. Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
a)
A. vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử.
b)
B. sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian
c)
C. liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh
d)
D. luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.
29.
Câu 31: Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ công?
a)
A. Kế toán
b)
B. Thương mại
c)
C. Giao thông vận tải.
d)
D. Thủ tục hành chính.
30.
Câu 30. Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là
a)
A. các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa, không gặp khách hàng
b)
B. sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian
c)
C. liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.
d)
D. vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện với các phương tiện cần có
31.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành tài chính ngân hàng?
a)
A.Chỉ có ý nghĩa trong từng quốc gia.
b)
B. Tạo đà tăng trưởng nền kinh tế.
c)
C. Giúp điều tiết và ổn định nền kinh tế.
d)
D. Cung cấp các dịch vụ tài chính.
32.
Câu 33: Đặc điểm của du lịch là
a)
A. không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
b)
B. khách du lịch ít phải thực hiện di chuyển.
c)
C.hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ
d)
D. không phụ thuộc vào thu nhập, độ tuổi
33.
Câu 35. Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?
a)
A. Thư báo
b)
B. Bưu phẩm.
c)
C. Bưu kiện.
d)
D. Internet.
34.
Câu 36: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới quy mô ngành bưu chính viễn thông?
a)
A. Khoa học - công nghệ.
b)
B. Sự phân bố các ngành kinh tế.
c)
C.Trình độ phát triển kinh tế.
d)
D. Sự phân bố dân cư
35.
Câu 38. Vai trò của thương mại đối với phát triển kinh tế l
a)
A. điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
b)
B. hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới.
c)
C. phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
d)
D. giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.
36.
Câu 37. Thương mại là hoạt động
a)
A. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
b)
B. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.
c)
C. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
d)
D. sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
37.
Câu 34. Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?
a)
A. Thư báo
b)
B. Điện thoại.
c)
C. Máy tính cá nhân.
d)
D. Internet.
38.
Câu 39. Vai trò của thương mại về mặt xã hội là
a)
A. điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
b)
B. hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng thị hiếu mới.
c)
C. cung ứng nguyên liệu, vật tư, máy móc và tiêu thụ sản phẩm
d)
D. giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường
39.
Câu 41. Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động thương mại?
a)
A. Thị trường là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.
b)
B. Hàng hoá là sản phẩm, dịch vụ trao đổi trên thị trường.
c)
C. Vật ngang giá dùng để đo giá trị của hàng hoá, dịch vụ.
d)
D. Thị trường không phải hoạt động theo quy luật cung cầu.
40.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại?
a)
A. Điều tiết và hướng dẫn người tiêu dùng
b)
B. Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hoá.
c)
C. Giúp khai thác hiệu quả các điểm lợi thế.
d)
D. Trực tiếp tạo mới các hàng hoá trao đổi.
100 %
