Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lýyyy

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là

a)

đường tròn và vận tốc không đổi

b)

đường tròn và vận tốc không đổi

c)

đường thẳng và tốc độ không đổi.

d)

đường tròn và tốc độ không đổi.

2.

Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều

a)

luôn thay đổi theo thời gian.

b)

là đại lượng không đổi.

c)

là đại lượng vectơ.

d)

có đơn vị m/s.

3.

Trong chuyển động tròn đều, chuyển động nào có

a)

chu kì quay nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.

b)

có chu kì quay lớn hơn thì có tốc độ lớn hơn.

c)

có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.

d)

có tần số lớn hơn thì có chu kì quay nhỏ hơn.

4.

Chọn phát biểu không đúng. Chuyển động tròn đều là chuyển động có

a)

tốc độ góc thay đổi.

b)

quỹ đạo là đường tròn.

c)

tốc độ dài không đổi.

d)

tốc độ góc không đổi.

5.

Trong chuyển động tròn đều, chu kì là

a)

thời gian vật chuyển động.

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây.

c)

thời gian vật di chuyển.

d)

thời gian vật đi được một vòng.

6.

Chuyển động tròn đều là chuyển động quay của

a)

bánh xe ôtô khi vừa khởi hành.

b)

cánh quạt khi đang quay ổn định.

c)

Trái Đất quanh Mặt Trời.

d)

cánh quạt khi vừa tắt điện.

7.

Chọn phát biểu đúng. Chuyển động tròn đều là chuyển động của

a)

pit-tông trong động cơ đốt trong.

b)

đầu kim phút.

c)

một mắt xích xe đạp.

d)

con lắc đồng hồ.

8.

Biểu thức thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài v, tốc độ góc ω

và bán kính quỹ đạo R là

a)

v = ωR.

b)

v=v

R

=/R

c)

v=2ω/R

d)

v=w.2R

9.

10. Một vật đang chuyển động tròn đều với tốc độ góc

ω

. Nếu chu kì quay của vật tăng ba lần thì tốc

độ góc của vật sẽ

a)

tăng ba lần.

b)

giảm đi ba lần.

c)

không thay đổi.

d)

tăng hơn ba lần.

10.

Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có phương

a)

A. trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

b)

B. tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

c)

C. vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

d)

D. tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

11.

Một cánh quạt quay đều trong một phút được 120 vòng. Chu kì và tần số quay của quạt là

a)

0,5 s và 2 Hz.

b)

1 phút và 120 Hz.

c)

1 phút và 2 vòng/phút.

d)

0,5 s và 120 vòng/phút.

12.

Một vành bánh xe đạp chuyển động với tần số 2 Hz. Chu kì của một chất điểm trên vành bánh xe

đạp là

a)

15 s.

b)

0,5 s.

c)

50 s.

d)

1,5 s.

13.

Một vật chuyển động tròn đều, quay một vòng mất 60 s. Tốc độ góc ω của vật là

a)

60n

rad/s.

b)

30/n rad/s

c)

n/60 rad/s

d)

n/30 rad/s

14.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trong 1 s được 3 vòng. Tốc độ góc của chất điểm là

a)

2π/3 rad/s.

b)

3π/2 rad/s.

c)

3π rad/s.

d)

6π rad/s.

15.

Một chất điểm chuyển động tròn đều thực hiện 30 vòng mất 2 phút. Tốc độ góc của chất điểm là

a)

ω = π/2 rad/s.

b)

ω = 2/π rad/s.

c)

C. ω = π/8 rad/s.

d)

ω = 8π rad/s.

16.

Một bánh xe có bán kính vành ngoài là 25 cm. Bánh xe chuyển động tròn đều với tốc độ 10 m/s.

Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài bánh xe là

a)

10 rad/s.

b)

2,5 rad/s.

c)

0,4 rad /s.

d)

40 rad/s.

17.

Một đĩa tròn bán kính 10 cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2 s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa có giá trị là

a)

314 m/s

b)

31,4 m/s.

c)

0,314 m/s.

d)

3,14 m/s.

18.

Lực hướng tâm là lực (hoặc hợp lực) tác dụng lên vật chuyển động tròn đều

a)

hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

hướng ra xa tâm quỹ đạo.

c)

tiếp tuyến với quỹ đạo.

d)

vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo.

19.

Chọn phát biểu đúng. Vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều

a)

có độ lớn bằng 0.

b)

giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.

c)

luôn vuông góc với vectơ vận tốc.

d)

luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

20.

Phát biểu không đúng khi nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là

a)

vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.

b)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

c)

B. độ lớn của gia tốc a=v2/R

, với v là tốc độ, R là bán kính quỹ đạo.

d)

gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.

21.

Trong chuyển động tròn đều

A. vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.

B. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.

C. phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.

D. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Phát biểu không đúng khi nói về chuyển động tròn đều là

a)

quỹ đạo là đường tròn.

b)

vectơ vận tốc không đổi.

c)

tốc độ góc không đổi.

d)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

23.

Khi vật chuyển động tròn đều thì

a)

vectơ gia tốc không đổi.

b)

vectơ vận tốc không đổi.

c)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

d)

vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm.

24.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

a)

hướng không đổi

b)

phương ko đổi

c)

độ lớn không đổi

d)

chiều không đổi

25.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích

a)

tạo lực hướng tâm

b)

cho nước mưa thoát dễ dàng.

c)

tăng lực ma sát.

d)

giới hạn vận tốc của xe.

26.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm

a)

vuông góc với vector vận tốc

b)

B. cùng phương, cùng chiều với vecto vận tốc.

c)

có hướng không đổi.

d)

cùng phương, ngược chiều với vecto vận tốc.

27.

Khi nói về lực hướng tâm, Phát biểu không đúng là

a)

lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi độ lớn của vecto vận tốc.

b)

lực hướng tâm có tác dụng làm giữ cho vật chuyển động tròn

c)

lực hướng tâm vuông gốc với vector vận tốc

d)

lực hướng tâm có thể là hợp lực của nhiều lực

28.

Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 40 km/h trên vòng đua có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng

a)

A. 0,11 m/s2

b)

B. 0,4 m/s2

c)

C. 1,23 m/s2

d)

D. 16 m/s2

29.

Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính R = 100 cm với gia tốc hướng tâm aht = 4 cm/s2

.

Chu kì T của chuyển động đó là

a)

8w s.

b)

6w s

c)

12w s

d)

10w s

30.

Một chiếc xe đang chạy với tốc độ dài 36 km/h trên một vòng đĩa tròn có bán kính 100 m. Khi đó,

độ lớn gia tốc hướng tâm của xe là

a)

0,1 m/s2

b)

12,96 m/s2

c)

0,36 m/s2

d)

1 m/s2

31.

Một vệ tinh được phóng lên quỹ đạo quanh Trái Đất ở độ cao mà tại đó nó có gia tốc hướng tâm vào khoảng 9,2 m/s2 . Biết bán kính Trái Đất là 6400 km và chu kì của vệ tinh là 5,3.103s. Khoảng cách từ bề mặt Trái Đất đến vệ tinh bằng

a)

153 km.

b)

185 km.

c)

146 km.

d)

135 km.

32.

Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất, mỗi vòng hết 90phút. Vệ tinh chuyển động ở độ cao 6700 km so với tâm Trái Đất. Gia tốc hướng tâm của vệ tinh là

a)

9,062 m/s2

b)

8,120 m/s2

c)

7,892 m/s2

d)

8,960 m/s2

33.

Một vệ tinh nhân tạo cách mặt đất 640 km chuyển động tròn xunh quanh Trái Đất đi hết một vòng mất 98 phút. Cho bán kính Trái đất là R = 6400 km. Gia tốc hướng tâm của vệ tinh là

a)

9,86 m/s2

b)

7,49 m/s2

c)

3,47 m/s2

d)

8,03 m/s2

34.

Một vật nhỏ khối lượng 250 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,2 m. Biết trong 1 phút vật quay được 120 vòng. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

47,3 N.

b)

3,8 N.

c)

4,5 N.

d)

46,4 N.

35.

Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ không đổi là 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

0,4 N.

b)

1,0 N.

c)

0,2 N.

d)

0,13 N.

36.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang có bán kính 250 m với tốc độ không đổi là 50 m/s.

Biết xe có khối lượng là 2 tấn. Độ lớn lực hướng tâm của chiếc xe là

a)

10 N.

b)

4. 10 mủ2 N.

c)

4. 10 mủ3 N.

d)

2.10 mủ4

37.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo tròn có bán kính là 0,4 m, biết rằng nó đi được 15 vòng trong 3 s. Gia tốc hướng tâm của nó là

a)

569,24 m/s2

b)

396,3 m/s2

c)

128,9 m/s2

d)

394,78 m/s2

38.

Biến dạng đàn hồi là biến dạng mà khi ta không còn tác dụng lực thì

a)

vật có thể lấy lại được hình dạng và kích thước ban đầu.

b)

vật không thể lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu.

c)

không làm thay đổi kích thước và hình dạng của vật.

d)

nguyên nhân là do nội lực bên trong vật tác dụng lên vật.

39.

Vật cấu tạo từ chất nào sau đây có thể xem là không có tính đàn hồi?

a)

Đất sét

b)

sắt

c)

nhôm

d)

đồng

40.

Khi dùng tay ép quả bóng cao su vào bức tường, lực làm cho quả bóng bị biến dạng là

a)

lực ép của tay lên bóng.

b)

lực của bóng tác dụng lên tay.

c)

lực ép của tay lên bóng và phản lực của tường lên bóng.

d)

lực của bóng tác dụng lên tường.

41.

Trong những vật sau đây: một viên đất sét, dây cung, một cây bút chì vỏ gỗ, một li thủy tinh. Có bao nhiêu vật hầu như không có tính chất đàn hồi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi xuất hiện tỉ lệ với độ biến dạng khi

a)

một vật bị biến dạng dẻo.

b)

một vật bị biến dạng.

c)

một vật biến dạng đàn hồi.

d)

ta ấn ngón tay vào một viên đất nặn

43.

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

a)

xuất hiện khi vật bị biến dạng.

b)

tỉ lệ với độ biến dạng.

c)

luôn là lực kéo

d)

ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

44.

Tác dụng một lực vào một lò xo có đầu cố định và làm lò xo biến dạng. Phát biểu không đúng khi nói về lực đàn hồi của lò xo là

a)

lực đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng lực tác dụng và chống lại sự biến dạng của lò xo.

b)

lực đàn hồi cùng phương và ngược chiều với lực tác dụng.

c)

lực đàn hồi lớn hơn lực tác dụng và chống lại lực tác dụng.

d)

khi vật ngừng tác dụng lên lò xo thì lực đàn hồi của lò xo cũng mất đi.

45.

Phát biểu không đúng khi nói về độ cứng của lò xo là

a)

độ cứng của lò xo cũng được gọi là hệ số đàn hồi của lò xo

b)

lò xo có độ cứng càng nhỏ càng khó biến dạng.

c)

độ cứng cho biết sự phụ thuộc tỉ lệ của độ biến dạng của lò xo vào lực gây ra sự biến dạng đó

d)

độ cứng phụ thuộc hình dạng, kích thước lò xo và chất liệu làm lò xo

46.

Chọn phát biểu không đúng. Lực đàn hồi của lò xo

a)

có xu hướng chống lại nguyên nhân gây ra biến dạng

b)

dài có phương là trục lò xo, chiều ngược với chiều biến dạng của lò xo

c)

có độ lớn tuân theo định luật Húc

d)

chỉ xuất hiện ở đầu lò xo đặt ngoại lực gây biến dạng.

47.

Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo

a)

thu gia tốc

b)

chuyển động.

c)

vừa biến dạng vừa thu gia tốc.

d)

có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu.

48.

Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn

c)

chưa đủ điều kiện để kết luận.

d)

tương đương nhau.

49.

Có 4 thí nghiệm về biến dạng sau đây:

(I): Ép quả bóng cao su vào bức tường. (II): Nén lò xo dọc theo trục của nó.

(III): Kéo lò xo dọc theo trục của nó. (IV): Kéo cho vòng dây cao su dãn ra.

Trong 4 thí nghiệm trên, biến dạng nén là thí nghiệm số

a)

I, II.

b)

II, III.

c)

III, IV.

d)

II, IV.

50.

Trong các trường hợp sau:

(I): Cột chịu lực trong tòa nhà. (II): Cánh cung khi kéo dây cung.

(III): Dây treo đèn trên trần nhà. (IV): Ghế đệm khi có người ngồi.

Trong các trường hợp trên, biến dạng kéo là trường hợp số

a)

I, II, III.

b)

II, III.

c)

II, III, IV.

d)

I, III.

51.

Treo lần lượt hai vật A và B có khối lượng lần lượt là mA và mB vào cùng một lò xo đang treo

thẳng đứng như hình. Quan sát hình vẽ, ta có thể kết luận rằng

a)

mA > mB.

b)

mA ≠ mB.

c)

mA = mB.

d)

mA < mB.

52.

Tác dụng một lực vào một lò xo có độ cứng k, làm cho lò xo bị biến dạng một đoạn Δl. Khi đó lực đàn hồi của lò xo có công thức là

a)

Fdh = k|Δl|.

b)

Fdh = k2|∆l|.

c)

Fdh = k|Δl|2

d)

Fdh =1/2k|Δl|2

53.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 22 cm. Tác dụng một lực kéo lên một đầu của lò xo, đầu còn lại cố định. Khi ấy lò xo dài 27 cm, biết độ cứng lò xo là 100 N/m. Độ lớn lực đàn hồi của lò xo là

a)

500N

b)

5N

c)

20N

d)

50N

54.

Tác dụng một lực vào một lò xo có độ cứng k = 100 N/m thì nó dãn ra được 10 cm. Độ lớn của lực đã tác dụng là

a)

1000N

b)

100N

c)

10N

d)

1N

55.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 21 cm được giữ cố định tại 1 đầu, đầu còn lại chịu tác dụng của một lực kéo bằng 5,0 N. Khi ấy lò xo dài 25 cm. Độ cứng của lò xo có giá trị là

a)

125N/m

b)

23,8 N/m.

c)

20 N/m.

d)

1,25 N/m.

56.

Một lò xo có độ cứng k = 100 N/m treo thẳng đứng, một đầu được giữ cố định. Để lò xo dãn ra được 5 cm thì phải treo vào đầu dưới của lò xo một quả nặng có khối lượng m. Biết gia tốc rơi tự do g = 10m/s2. Khối lượng của quả nặng là

a)

2kg

b)

5kg

c)

500g

d)

200g

57.

Khối lượng riêng của một chất là

a)

khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

b)

khối lượng của một đơn vị diện tích chất đó.

c)

khối lượng của một đơn vị chiều dài chất đó.

d)

khối lượng của một mol chất đó.

58.

Trong hệ SI, đơn vị của khối lượng riêng là

a)

kg/m3

b)

g.cm3

c)

kg.m3

d)

g/K

59.

Áp lực là lực ép có phương

a)

vuông góc với mặt bị ép.

b)

tiếp tuyến với mặt bị ép.

c)

hợp với mặt bị ép một góc bất kỳ.

d)

hợp với mặt bị ép một góc 30 °\degree

60.

Chất lỏng gây ra áp suất lên vật đặt bên trong nó

a)

A. theo mọi phương.

b)

B. theo chiều từ trên xuống.

c)

C. chỉ theo phương ngang.

d)

D. theo chiều từ dưới lên.

61.

Khi nói về áp suất chất lỏng, phát biểu đúng là

a)

A. chất lỏng chỉ gây ra áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống.

b)

B. áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

c)

C. chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

d)

D. áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng.

62.

69. Khi xe máy đang chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang thì áp lực xe tác dụng lên mặt

đất có độ lớn bằng

a)

A. trọng lượng của xe và người đi xe.

b)

B. lực kéo của động cơ xe máy.

c)

C. lực cản của mặt đường tác dụng lên xe.

d)

D. không.

63.

Câu 70. Hai thỏi nhôm có trọng lượng bằng nhau được treo thăng bằng về hai phía của một cân treo. Biết

khối lượng riêng của nước nặng hơn dầu. Đồng thời nhúng ngập một quả vào dầu, một quả vào nước. Kết

quả là

a)

A. cân nghiêng về phía thỏi nhôm nhúng trong dầu.

b)

B. cân nghiêng về phía thỏi nhôm nhúng trong nước.

c)

C. cân vẫn nằm thăng bằng.

d)

D. kim cân dao động xung quanh vị trí cân bằng.

64.

Khi nói về áp suất và áp lực, phát biểu đúng là

a)

A. áp suất và áp lực có cùng đơn vị đo.

b)

B. áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép, áp suất là lực ép không vuông góc với mặt bị ép.

c)

C. áp suất có số đo bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích.

d)

D. giữa áp suất và áp lực không có mối quan hệ nào.

65.

Câu 72. Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, phát biểu không đúng là

a)

A. muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.

b)

B. muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.

c)

C. muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép.

d)

D. muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép.

66.

73. Khi nói về áp suất, phát biểu đúng là

a)

A. áp suất nước ở đáy bình chứa chỉ phụ thuộc vào diện tích mặt đáy.

b)

B. áp suất chất lỏng phụ thuộc vào hình dạng và kích thước của bình chứa.

c)

C. áp suất chất lỏng tại một điểm bất kì trong chất lỏng có tác dụng như nhau theo mọi hướng.

d)

D. tại một điểm bất kì trong chất lỏng, áp suất chất lỏng có chiều hướng xuống.

67.

74. Khi ta lặn luôn cảm thấy tức ngực và càng lặn sâu thì cảm giác tức ngực càng tăng vì

a)

A. lặn sâu tốn nhiều sức.

b)

B. lặn càng sâu áp suất của nước tác dụng lên người càng lớn.

c)

C. lặn càng sâu áp suất của nước tác dụng lên người càng nhỏ.

d)

D. lặn càng sâu lực đẩy archimedes của nước tác dụng lên người càng lớn.

68.

Đặt một viên gạch lên sàn nhà bằng phẳng nằm ngang bằng 3 cách như hình.Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Cách a có áp suất lớn nhất vì diện tích tiếp xúc nhỏ nhất.

b)

Cách c có áp suất nhỏ nhất vì diện tích tiếp xúc lớn nhất.

c)

Cách b có áp suất lớn nhất vì diện tích tiếp xúc lớn nhất.

d)

Cả 3 cách thì áp lực bằng nhau vì trọng lượng viên gạch không đổi.

69.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N, P trong một bình đựng chất lỏng (hình vẽ)

a)

pM > pN > pP.

b)

pM < pN < pP.

c)

pM = pN = pP.

d)

pM = pP > pN.

70.

Hình bên vẽ mặt cắt của một con đê chắn nước, hình vẽ cho thấy mặt đê bao giờ cũng hẹp hơn

chân đê. Đê được cấu tạo như thế nhằm để

a)

tiết kiệm đất đắp đê.

b)

có thể trồng cỏ lên trên đê, giữ cho đê khỏi bị lở.

c)

B. làm thành mặt phẳng nghiêng, tạo điều kiện thuận lợi cho người muốn đi lên mặt đê.

d)

chân đê có thể chịu được áp suất lớn hơn nhiều so với mặt đê.

71.

Một vật làm bằng kim loại có thể tích 1 dm3 và khối lượng là 8,9 kg. Khối lượng riêng của kim loại tạo nên vật này là

a)

7500 kg/m3

b)

19300 kg/m3

c)

10500 kg/m3

d)

8900 kg/m3

72.

Tác dụng một lực ép 600 N lên một mặt sàn nằm ngang có diện tích S thì gây ra áp suất 3000N/m2. Diện tích S đó có độ lớn là

a)

2000 cm2

.

b)

20 cm2

.

c)

200 cm2

.

d)

0,2 cm2

73.

Một chiếc huy chương vàng Olympic Tokyo 2020 được đúc từ 6 g vàng và 494 g bạc. Biết khối lượng riêng của vàng là 19300 kg/m3, của bạc là 10400 kg/m3. Khối lượng riêng của chiếc huy chương vàng này là

a)

31100 kg/m3

.

b)

10458 kg/m3

c)

14850 kg/m3

d)

14750 kg/m3

.

74.

Chọn các nhận xét đúng về biến dạng của lò xo trong hình vẽ bên dưới, biết hình (a) thể hiện lò xo đang có chiều dài tự nhiên.


(a)  
a)

Hình (b) cho thấy lò xo có biến dạng dãn.

b)

Hình (c) cho thấy lò xo có biến dạng dãn.

c)

Hình (c) cho thấy lò xo có biến dạng nén.