WorksheetsThe present simple
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Thì hiện tại đơn với chủ ngữ là He, She, It, danh từ số ít thì theo sau là động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thì hiện tại đơn khi chủ ngữ là "They, We, You, I và danh từ số nhiều" thì theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể, Vo
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
work --> (a)
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
cry --> (a)
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
wash --> (a)
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
fix --> (a)
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
fly --> (a)
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
miss --> (a)
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
enjoy --> (a)
She (not study) ..…………….………. every Saturday.
(a)
He (have) ………………………. a new haircut today
(a)
My mother often (teach) ..…………….………. me English on Saturday evenings.
(a)
My sister (wash) ..…………….………. dishes every day.
(a)
Viết lại câu hoàn chỉnh.
she / not / sleep late at the weekends
(a)
Viết lại câu hoàn chỉnh.
when / she / go to her Chinese class?
(a)
Viết lại câu hoàn chỉnh.
you / understand the question?
(a)
Câu nào dưới đây được chia thì hiện tại đơn và là đúng?
She are a teacher
We goes home
I am a student
They are player
Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ thường?
[ S + V + ... ]
[ S + V(s/es) + ... ]
[ S + V(nguyên mẫu) + ... ]
[ S + V(not) + ... ]
Every Sunday we (a) to see my grandparents.
Đâu là cấu trúc câu phủ định với động từ nguyên mẫu?
[ S + do/does + not + V (nguyên mẫu) ]
[ S + do/does + not + V(e/es) ]
[ S + am/is/are + not + ... ]
[ S + am/is/are + ... ]
Trong các câu dưới đây, đâu là câu nghi vấn?
Yes, he does.
Are you a student?
Do you like soccer?
No, I am not.
Từ nào dưới đây có nghĩa là "thường xuyên"?
often
always
never
usually
I sometimes ____________ football with my neighbour.
playing
plays
play
We often ___________ in the river.
swim
swims
swam
My sister _____________ to be a teacher.
wanting
wants
want
hiện tại đơn dùng để diễn tả
sở thích yêu, ghét ơở hện tại
thời gian biểu, thời khóa biểu
sự thật hiển nhiên
tất cả các ý đều đúng
công thức thì HTĐ ởth ể khẳng định:
S+V+O
S+V(s/es)+O
S+ do + V(s/es)
S + BE+ V
trạng từ tầ suât nằm ở vị trí nào?
trước V, sau tobe
trước tobe, sau V
cuối câu
sau trợ động từ
what is the mistake in this sentence:
I don't likes this picture
don't
likes
this
picture
It ……………………… cold today.
are
is
be
was
Many people ……………………… in the bank.
doing
does
are
was
Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn?
never
tomorrow
yesterday
now
Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -s (V-es) --> gets, drinks, helps, reads, sleeps, talks, eats, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Thì hiện tại đơn (Present simple) đi kèm với các trạng từ nào?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.
living
live
lives
at / brush / I / my / always / teeth / night.
(a)
school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.
(a)
Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.
Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.
Câu sau đây đúng hay sai:
The students take the bus to school every morning.
True
False
Câu sau đây đúng hay sai:
Harry don't take a nap every day.
True
False
Câu sau đúng hay sai:
My father doesn't work at weekends.
True
False
Hoàn chỉnh câu:
What time /Bob /have dinner/?
What time does Bob have dinner ?
What time do Bob have dinner ?
What time do Bob has dinner ?
What time does Bob has dinner ?
Câu sau đúng hay sai:
Isn't she a dancer?
True
False
........... she play the piano ?
Do
Does
Is
x
My dad..... a taxi driver.
are
does
is
do
.....you play games everyday?
Does
Is
Are
Do
....... she go shopping in the morning?
Is
Does
Do
Are
I ..... know French.
doesn't
don't
am not
isn't
He ....a student.
do
does
is
are
...........he a student?
Are
Is
Do
Does
Choose the word that has a diferent sound in the part underlined
desks
tables
rubbers
calculators
Find the word which has a different sound in the part underline
wardrobes
fridges
vases
watches
Which sentence belongs to the present simple tense?
I am learning English with my friends.
Anna went to the supermarket with her mother yesterday.
I will visit my grandmother tomorrow.
The new lesson starts at 7 A.M tomorrow.
She _beautiful
Am
Are
Is
Did
He often_video games at the weekend.
Played
Plays
Play
Playing
I _ a teacher.
Is
Are
Plays
Am
My brother always_ on the floor
Sleeps
Sleep
Sleeped
Sleeping
They hardly_ rice with soy sauce.
Eats
Ate
Eaten
Eat
Peter and Mary never_ to class on time.
Goes
Go
Gone
Going
She seldom _ Tv
.
Watch
Watches
Watching
_ they go to school on weekends ?
Does
Do
Did
Doing
_she work late on Fridays?
Does
Do
Did
Done
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
work --> (a)
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
cry --> (a)
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
wash --> (a)
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
fix --> (a)
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
fly --> (a)
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
miss --> (a)
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
enjoy --> (a)
She (not study) ..…………….………. on Saturday.
(a)
He (have) ………………………. a new haircut today
(a)
My mother often (teach) ..…………….………. me English on Saturday evenings.
(a)
I like Math and my sister (like) ..…………….………. Literature. /ˈlɪtəritʃər/
(a)
My sister (wash) ..…………….………. dishes every day.
(a)
Viết lại câu hoàn chỉnh.
she / not / sleep late at the weekends
(a)
Viết lại câu hoàn chỉnh.
when / she / go to her Chinese class?
(a)
Viết lại câu hoàn chỉnh.
you / understand the question?
(a)
Chuyển các câu khẳng định thành câu phủ định và nghi vấn.
She is a teacher.
Chuyển các câu khẳng định thành câu phủ định và nghi vấn.
They visit their grandparents in London every summer
Chuyển các câu khẳng định thành câu phủ định và nghi vấn.
They are handsome and kind.
Chuyển các câu khẳng định thành câu phủ định và nghi vấn.
Linda spends two hours a day reading books.
Chuyển các câu khẳng định thành câu phủ định và nghi vấn.
I go to school every day.
