wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIệnnn

Total questions: 178

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

nguyên nhân gây ra tai nạn điện

a)

chạm vào vật mang điện

b)

sự phóng điện hồ quang

c)

điện áp bước

d)

tất cả đúng

2.

nối đất bảo vệ là

a)

dùng dây dẫn điện nối vỏ thiết bị điện với 1 cọc sắt rồi chôn sâu cọc xuống đất nơi ẩm ướt dễ kiểm tra

b)

dùng dây dẫn điện nối vỏ thiết bị với dây nguội

c)

tất cả đúng

3.

chim sẻ đậu trên dây điện cao thế mà không bị điện giật là do

a)

điện thế giữa 2 chân chúng bằng nhau

b)

điện áp đặt lên người chúng bằng 0

c)

2 ý trên đúng

d)

dòng điện chúng qua người bằng 0

4.

dòng điện có tần số nguy hiểm nhất cho con người

a)

một chiều có điện áp 12V

b)

xoay chiều có tần số 50Hz

c)

xoay chiều tần số cao

d)

tất cả đều nguy hiểm

5.

điện trở người phụ thuộc vào các yếu tố

a)

diện tích tiếp xúc với các phần tử điện

b)

môi trường làm việc

c)

tình trạng lớp da bên ngoài, tình trạng sức khỏe

d)

tất cả đều đúng

6.

phát biểu nào đúng

a)

thời gian dòng điện qua người càng lâu thì điện trở người càng giảm

b)

tần số dòng điện qua người càng lớn điện trở người càng giảm

c)

điện trở người càng lớn thì mức độ nguy hiểm càng tăng

d)

dòng điện qua người theo đường từ chân qua chân là nguy hiểm nhất

7.

khi sử dụng điện để đảm bảo an toàn thì

a)

luôn mang găng tay

b)

cúp cầu dao trước khi cắm phích điện

c)

thường xuyên kiểm tra vỏ thiết bị điện bằng bút thử điện để tránh hiện tượng chạm vỏ

d)

nên mắc mạng điện ngầm đảm bảo an toàn hơn

8.

phát biểu nào đúng

a)

tất cả các thiết bị đều phải nối đất

b)

điện áp an toàn là 40V

c)

dùng điện rà cá không gây nguy hiểm vì chỉ dùng một dây điện

d)

tất cả đều sai

9.

chim sẻ đậu trên dây điện cao thế mà không bị điện giật là do

a)

chúng đậu trên dây nguội

b)

điện áp đặt lên người chúng bằng 0

c)

chân chúng có lớp sừng cách điện tốt

d)

tất cả đều đúng

10.

điện áp bước là

a)

hiệu điện thế giữa 2 bước chân khi bước vào vùng đất bị nhiễm điện

b)

sự chênh lệch điện thế giữa 2 bước chân

c)

điện áp giữa 2 bước chân

d)

tất cả đều đúng

11.

khi lắp đặt điện để đảm bảo an toàn thì

a)

nên lắp mạng điện ngầm

b)

tất cả các thiết bị đều phải nối đất

c)

không dùng dây điện trần mắc điện trong nhà, các mối nối cầu dao phải cách điện tốt

d)

tất cả đều đúng

12.

trị số dòng điện qua người phụ thuộc vào các yếu tố

a)

điện áp đặt vào người

b)

thời gian dòng điện qua người

c)

tất cả đều đúng

d)

tất cả đều sai

13.

mục đích của biện pháp nối đất bảo vệ là

a)

làm đẳng thế giữa vỏ thiết bị với đất, bảo vệ cho người sử dụng

b)

làm nổ cầu chì khi thiết bị điện bị chạm vỏ, bảo vệ cho người sử dụng

c)

tất cả đều đúng

d)

tất cả đều sai

14.

mục đích của biện pháp trung hòa bảo vệ là

a)

làm đẳng thế giữa vỏ thiết bị với đất, bảo vệ cho người sử dụng

b)

làm nổ cầu chì khi thiết bị điện bị chạm vỏ, bảo vệ cho người sử dụng

c)

tất cả đều đúng

d)

tất cả đều sai

15.

người ta bị điện giật khi

a)

có điện thế chạm vào người

b)

có dòng điện qua người

c)

có điện trở người nhỏ

d)

tất cả đều đúng

16.

chọn phát biểu đúng

a)

điện trở người càng lớn thì mức độ nguy hiểm càng tăng

b)

tần số dòng điện qua người càng lớn thì điện trờ người càng giảm

c)

dòng điện qua người theo đường từ chân qua chân là nguy hiểm nhất

d)

người ta bị điện giật khi và chỉ khi có dòng điện qua người

17.

lắp hệ thống nối đất là biện pháp an toàn khi

a)

vận hành và sử dụng điện

b)

sửa chữa điện

c)

lắp đặt điện

d)

cả 3 ý trên

18.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

tất cả các thiết bị đều phải nối đất

b)

điện áp an toàn là 220V

c)

dùng điện rà cá không gây nguy hiểm vì chỉ dùng một dây điện

d)

đồng hồ có cấp chính xác càng lớn thì độ chính xác càng nhỏ

19.

chọn phát biểu đúng

a)

điện áp an toàn cho người là 110V

b)

thời gian dòng điện qua người càng lâu thì điện trở càng giảm

c)

dòng điện có trị số 0,1A là an toàn cho người

20.

để tiết kiệm điện ta phải

a)

sử dụng hết công suất của thiết bị điện

b)

dùng dây dẫn đúng cỡ

c)

giảm thời gian tiêu thụ điện vô ích

d)

tất cả đều đúng

21.

điện áp và trị số dòng điện an toàn

a)

U<40V ; I<0,1A

b)

U>40V ; I>0,1A

c)

U>40V ; I<0,1A

d)

U<40V ; I>0,1A

22.

thường xuyên kiểm tra rò điện của các thiết bị điện là biện pháp an toàn khi

a)

sửa chữa điện

b)

sử dụng điện

c)

lắp đặt điện

d)

tất cả đều đúng

23.

muốn biết chắc bàn ủi không chạm vỏ, ta dùng bút thử điện và kiểm tra như sau

a)

đặt bút thử điện vào vỏ bàn ủi, nếu bút thử điện không sáng là bàn ủi không bị chạm vỏ

b)

cắm điện vào bàn ủi, sau đó đặt bút thử điện vào vỏ bàn ủi, nếu bút thử điện không sáng là bàn ủi không bị chạm vỏ

c)

cắm điện vào bàn ủi, đặt bút thử điện vào vỏ bàn ủi, nếu bút thử điện không sáng , ta đổi đầu phích cắm thử lại lần nữa nếu bút thử điện không sáng là bàn ủi không bị chạm vỏ

d)

tất cả đều đúng

24.

khi dùng đồng hồ vạn năng để đo dòng điện 1 chiều, ta cần chú ý

a)

chọn thang lớn nhất để tránh hư hỏng đồng hồ

b)

không được đo khi có dòng điện chạy qua

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

25.

1 vôn kế AC có thang đo lớn nhất là 1000V, số cuối cùng của vạch chia độ là 10. Muốn đo điện áp AC 440V thì kim phải chỉ trên vạch chia độ số

a)

440V

b)

22

c)

4,4

d)

44

26.

công tơ điện một pha có hai cuộn dây là

a)

cuộn dòng điện và cuộn điện áp

b)

cuộn dây sơ cấp và thứ cấp

c)

cuộn dây khởi động và cuộn dây làm việc

d)

tất cả đều sai

27.

khi dùng đồng hồ vạn năng để đo điện trở cần chú ý

a)

chọn thang đo lớn nhất để tránh hư đồng hồ

b)

không được đo khi có dòng điện chạy qua

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

28.

1 vôn kế có thang đo lớn nhất là 250V, số cuối cùng của vạch chia độ là 250. Muốn đo điện áp AC 220V thì kim phải chỉ trên vạch chia độ số

a)

12

b)

15

c)

110

d)

220

29.

khi chọn thang đo Rx1K để đo điện trở ta thấy kim chỉ số 1K trên vạch chia độ thì giá trị của điện trở là

a)

1K Ω\Omega

b)

2K Ω\Omega

c)

100K Ω\Omega

d)

1000K Ω\Omega

30.

khi cắt hết phụ tải mà công tơ điện vẫn quay là do

a)

công tơ điện bị hư

b)

đấu sai công tơ điện

c)

bị rò điện trên đường dây sử dụng

d)

tất cả đều đúng

31.

1 vôn kế có cấp chính xác là một, thang đo lớn nhất là 1000V thì sai số là

a)

1V

b)

2V

c)

5V

d)

10V

32.

1 vôn kế xoay chiều có thang đo là 500V, số cuối của vạch chia độ là 25. Khi mắc vào mạch điện cần đo thấy kim chỉ số 22 trên vạch chia độ thì điện áp của mạch điện đó là

a)

380V

b)

220V

c)

440V

d)

110V

33.

công tơ điện có ghi 500r/KWh có nghĩa là

a)

ứng với 1KWh điện năng tiêu thụ thì công tơ điện quay 500 vòng

b)

ứng với 1KWh điện năng tiêu thụ thì đĩa nhôm quay 500 vòng

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

34.

để đo điện năng tiêu thu trong gia đình có thể dùng

a)

công tơ điện 1 pha kiểu cảm ứng

b)

ampe kế và vôn kế

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

35.

khi đo cường độ dòng điện ta phải

a)

mắc ampe kế song song với phụ tải

b)

mắc vôn kế song song với phụ tải

c)

mắc ampe kế nối tiếp với phụ tải

d)

mắc vôn kế nối tiếp với phụ tải

36.

khi đo điện áp ta phải

a)

mắc ampe kế song song với phụ tải

b)

mắc ampe kế nối tiếp với phụ tải

c)

mắc vôn kế song song với phụ tải

d)

mắc vôn kế nối tiếp với phụ tải

37.

khi sử dụng đồng hồ vạn năng làm ôm kế ta chỉ cần chỉnh kim về vị trí 0 khi

a)

kiểm tra thông mạch

b)

kiểm tra rò điện

c)

đo giá trị điện trở

d)

tất cả đều đúng

38.

muốn đo điện trở ta làm như sau

a)

chập que do chỉnh kim về vị trí 0 Ω\Omega

b)

điều chỉnh nút xoay về vị trí Ω\Omega và chọn thang đo thích hợp

c)

đo và đọc kết quả đo

d)

thực hiện các bước trên

39.

đồng hồ vạn năng có thể dùng để

a)

đo điện trở, đo dòng điện một chiều, đo điện áp xoay chiều, đo dòng điện xoay chiều

b)

đo điện trở, đo dòng điện một chiều, đo điện áp một chiều, đo dòng điện xoay chiều

c)

đo điện trở, đo dòng điện một chiều, đo điện áp xoay chiều, đo điện áp một chiều

d)

đo điện trở, đo dòng điện một chiều, đo điện áp một chiều, đo dòng điện xoay chiều

40.

muốn đo điện áp xoay chiều ta chỉnh đồng hồ vạn năng (VOM) về vị trí

a)

DCV

b)

ampe kế

c)

ACV

d)

Rx100

41.

trên mặt đồng hồ vạn năng, vạch chia độ có số nhỏ nhất nàm phía nằm về phía tay phải dùng cho

a)

vôn kế

b)

ôm kế

c)

ampe kế

d)

tất cả đều đúng

42.

dùng thiết bị 200W kiểm tra công tơ điện 10A-220V, 600r/KWh thấy đĩa Al quay 3 vòng/phút thì kết luận

a)

đĩa Al quay nhanh

b)

đĩa Al quay chậm

c)

đĩa Al quay chính xác

d)

tất cả đều đúng

43.

để đo dòng điện xoay chiều ta dùng cơ cấu đo kiểu

a)

điện từ

b)

từ điện

c)

điện động

d)

3 ý trên sai

44.

để đo điện năng tiêu thụ người ta sử dụng

a)

cơ cấu đo kiểu cảm ứng

b)

cơ cấu đo kiểu điện từ

c)

cơ cấu đo kiểu điện động

d)

tất cả đều đúng

45.

để kiểm tả công tơ điện ta thực hiện các bước sau

a)

đọc và giải thích các kí hiệu ghi trên công tơ -> nối mạch điện -> kiểm tra hiện tượng tự quay

b)

nối mạch điện -> đọc và giải thích các kí hiệu ghi trên công tơ -> kiểm tra hiện tượng tự quay

c)

kiểm tra hiện tượng tự quay -> đọc và giải thích các kí hiệu ghi trên công tơ -> nối mạch điện

d)

3 ý trên sai

46.

để đo điện năng tiêu thụ ta thực hiện các bước sau

a)

nối mạch điện -> đo điện năng tiêu thụ

b)

đo điện năng tiêu thụ -> nối mạch điện

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

47.

các bước tiến hành đo điện năng tiệu thụ

a)

đọc và ghi chỉ số công trước khi đo

b)

quan sát hiện trạng làm việc của công tơ

c)

ghi chỉ số của công tơ điện khi đo 1 giờ, tính điện năng tiêu thụ

d)

tất cả đều đúng

48.

nếu công tơ điện quay ngược thì ta sẽ

a)

tráo 2 đầy dây cuộn dòng điện

b)

tráo 2 đầy dây cuộn điện áp

c)

tráo 2 đầy dây cuộn dòng điện và cuộn điện áp

d)

tất cả đều đúng

49.

khi sử dụng VOM khi đi điện trở ta cần chú ý

a)

chọn thang đo lớn nhất

b)

chỉ được sử dụng để đo điện trở khi biết chắc nguồn điện đã bị cắt

c)

2 ý trên đúng

50.

khi dòng điện bị ngắn mạch thì giá trị điện trở bằng

a)

R - 0 Ω\Omega

b)

R - Ω\infty\Omega

c)

R - - Ω\infty\Omega

d)

tất cả đều đúng

51.

để đo điện trở ta phải

a)

bắt đầu từ thang đo lớn nhất rồi giảm dần cho đến khi nhận được kết quả đo thích hợp

b)

bắt đầu từ thang đo nhỏ nhất rồi tăng dần cho đến khi nhận được kết quả đo thích hợp

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

52.

không chạm tay vào đầu nối khi đo điện vì

a)

gây ra sai số khi đo

b)

điện trở tiếp xúc nhỏ

c)

điện trở tiếp xúc lớn

53.

không sử dụng đồng hồ đo tùy tiện khi chưa nắm vững cách đo vì

a)

gây nhầm lẫn vị trí đo

b)

gây hỏng dụng cụ đo

c)

2 ý trên sai

d)

2 ý trên đúng

54.

1 vôn kế có thang đo 500V, cấp chính xác là 1,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất là

a)

7V

b)

7,5V

c)

8V

d)

9V

55.

đặc tính sử dụng của cơ cấu đo kiểu điện từ là

a)

đo cả dòng điện một chiều và xoay chiều

b)

độ chính xác không cao, cấu tạo đơn giản, rẻ tiền

c)

khả năng quá tải tốt

d)

tất cả đều đúng

56.

công tơ điện kiểu cảm ứng có

a)

2 cuộn dây cuốn trên lõi thép

b)

cuộn dòng điện có tiết diện lớn, số vòng dây ít mắc nối tiếp với phụ tải

c)

cuộn điện áp có tiết diện nhỏ, số vòng dây ít mắc song song với phụ tải

d)

tất cả đều đúng

57.

trên mặt đồng hồ đo thường có những kí hiệu nào

a)

vị trí lắp lại, cấp chính xác, loại đại lượng cần đo

b)

kiểu dụng cụ đo

c)

2 ý trên sai

d)

2 ý trên đúng

58.

cấu tạo chung của dụng cụ đo lường thường có

a)

cơ cấu đo

b)

mạch đo

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

59.

công dụng của đồng hồ đo điện

a)

xác định được trị số của các đại lượng trong mạch điện

b)

xác định các thông số kĩ thuật

c)

phát hiện một số hư hỏng xảy ra trong mạch điện

d)

tất cả đều đúng

60.

1 cơ cấu đo gồm có

a)

phần tĩnh và phần quay

b)

phần tĩnh

c)

phần quay

d)

tất cả đều sai

61.

mạch đo là

a)

bộ phận nối giữa đại lượng cần đo và cơ cấu đo

b)

bộ phận nối giữa đại lượng cần đo và vật cần đo

c)

tất cả đều đúng

d)

tất cả đều sai

62.

cách tính điện năng tiêu thụ trong hộ gia đình

a)

lấy chỉ số công tơ của tháng trước trừ đi tháng này

b)

lấy chỉ số công tơ của tháng này trừ đi tháng trước

c)

tất cả đều đúng

d)

tất cả đều sai

63.

dùng đèn mắc nối tiếp với 2 cực của starter, khi thấy đèn sáng luôn, kết luận

a)

starter còn tốt

b)

2 cực của starter hở quá xa

c)

starter bị chập hoặc tụ điện bị chập

d)

tất cả đều đúng

64.

mạng điện xoay chiều 3 pha 220V/380V có nghĩa là

a)

điện áp pha của mạng điện 220V

b)

điện áp dây của mạng điện 380V

c)

điện áp đo giữa 2 dây pha là 380V

d)

tất cả đều đúng

65.

1 mạng điện sinh hoạt có điện áp nguồn là 220V, dòng điện trong mạch chính là 20A thì phải dùng cầu dao tổng có số liệu kĩ thuật là

a)

điện áp định mức là 220V, dòng điện định mức là 15A

b)

điện áp định mức nhỏ hơn hoặc bằng 220V, dòng điện định mức nhỏ hơn hoặc bằng 20A

c)

điện áp định mức lớn hơn hoặc bằng 220V, dòng điện định mức lớn hơn hoặc bằng 20A

d)

điện áp định mức là 250V, dòng điện định mức là 10A

66.

khi đứt cầu chì ta phải

a)

thay dây chảy lớn hơn dây chảy cũ để cầu chì không bị đứt lại

b)

tìm nguyên nhân gây đứt cầu chì rồi thay dây chảy mới cùng cỡ và chất liệu với dây chảy cũ

c)

thay dây chì bằng dây đồng cùng cỡ

d)

tất cả đều đúng

67.

dây đơn cứng cỡ 20 nghĩa là

a)

tiết diện dây dẫn là 20mm

b)

tiết diện dây dẫn là 2mm

c)

đường kính lõi dây là 2mm

d)

đường kính dây là 2mm

68.

cầu chì là khí cụ điện được mắc

a)

nối tiếp với dây phụ tải trên dây trung hòa

b)

nối tiếp với phụ tải

c)

nối tiếp với phụ tải trên dây pha và ở đầu đường dây

d)

song song với phụ tải

69.

chấn lưu đèn huỳnh quang chỉ sinh ra sức điện động tự cảm khá lớn khi

a)

2 cực của starter đóng luôn

b)

2 cực của starter đóng rồi lại mở ra

c)

2 cực của starter đóng không đóng lại

d)

tất cả đều sai

70.

khi đo giá trị điện trở ta cần chỉnh kim về vị trí 0 Ohm để

a)

dễ đo

b)

đo chính xác

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

71.

khi đèn huỳnh quang đã sáng, state không làm việc nữa là do

a)

2 cực của state hở quá xa nên không phóng điện được

b)

điện áp đặt vào state không đủ lớn vì lúc này chấn lưu là một điện trở

c)

state bị hư

d)

tất cả đều đúng

72.

mạch điện cầu thang thường xảy ra sự cố

a)

quá tải

b)

chạm vỏ

c)

chạm mạch hay đứt

d)

tất cả đều đúng

73.

cầu chì bao giờ cũng được mắc trên dây nóng mà không mắc trên dây nguội vì

a)

dây nóng có nhiệt độ cao nên khi có sự cố cầu chì mới đứt

b)

khi cầu chì đứt người ta sửa chữa mới không bị giật

c)

tất cả đều đúng

d)

tất cả đều sai

74.

mạch điện trong nhà thường xày ra sự cố

a)

quá tải

b)

chạm vỏ

c)

chập mạch hay đứt mạch

d)

tất cả đều đúng

75.

điện áp định mức 220V của mạch điện xoay chiều hiện nay là

a)

điện áp pha

b)

điện áp dây

c)

điện áp hiệu dụng

76.

1 mối nối dây phải đảm bảo các yêu cầu sau

a)

cách điện tốt

b)

điện trở mối nối lớn

c)

mối nối chặt, đẹp, an toàn

77.

mạng điện sinh hoạt là

a)

xoay chiều một pha

b)

xoay chiều hai pha

c)

một chiều

d)

tất cả đều đúng

78.

mạng điện sinh hoạt gồm

a)

mạch chính

b)

mạch nhánh

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

79.

trị số điện áp định mức của mạng điện sinh hoạt là

a)

110V

b)

380V

c)

220V-110V

d)

220V

80.

nêu các bước tiến hành nối dây

(1) cạo sạch lõi

(2) bóc vỏ cách điện

(3) thực hiện nối

a)

2-1-3

b)

2-3-1

c)

3-1-2

d)

1-2-3

81.

chấn lưu đèn huỳnh quang có nhiệm vụ

a)

tạo sự tăng áp ban đầu để mồi đèn

b)

hạn chế dòng điện qua đèn

c)

2 ý trên sai

d)

2 ý trên đúng

82.

dùng đèn thử mắc nối tiếp với 2 cực của starter xác định starter còn tốt khi

a)

đèn thử sáng luôn

b)

đèn thử không sáng

c)

đèn thử chớp tắt

d)

tất cả đều sai

83.

đồng dẫn điện tốt hơn nhôm vì

a)

điện trở suất của đồng nhỏ hơn nhôm

b)

điện trở suất của đồng lớn hơn nhôm

c)

đồng nặng hơn nhôm

d)

nhôm không bền bằng đồng

84.

khi đặt bút thử điện vào dây trung hòa dây nguội của mạng điện trong nhà nếu bóng đèn của bút thử điện sáng tỏ thì kết luận

a)

dây trung hòa bị đứt

b)

cả dây nóng và dây nguội bị đứt

c)

cả dây nóng và dây nguội bị chập

d)

dây pha bị đứt

85.

cầu chì dùng để

a)

thay thế cho công tắc, đóng cắt mạch điện có công suất nhỏ

b)

đưa điện tới các đồ dùng điện

c)

bảo vệ các đồ dùng điện khi có sự cố quá tải hay chập mạch

d)

thay thế cho cầu dao, đóng cắt mạch điện có công suất lớn

86.

trên bóng đèn huỳnh quang có ghi các thông số kĩ thuật sau

a)

Pđm, Uđm

b)

Iđm, Uđm

c)

Pđm, Idm

d)

Pđm

87.

1 mối nối dây phải đảm bảo các yêu cầu kĩ thuật sau

a)

cách điện tốt

b)

điện trở mối nối càng lớn càng tốt

c)

mối nối chặt bề mặt tiếp xúc sạch, diện tích tiếp xúc đủ lớn, an toàn

88.

lớp vải sợi trong dây dẫn vào bàn ủi có nhiệm vụ

a)

cách điện

b)

cách nhiệt

c)

dẫn điện

d)

tất cả đều đúng

89.

khí cụ nào được mắc nối tiếp trên dây pha

a)

cầu chì

b)

ổ cắm điện

c)

bóng đèn

d)

tất cả đều đúng

90.

số liệu ghi trên khí cụ điện là

a)

Uđm

b)

Iđm

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

91.

công tắc là khí cụ điện được mắc

a)

nối tiếp với phụ tải

b)

song song với phụ tải

c)

nối tiếp với phụ tải trên dây pha

d)

nối tiếp với phụ tải trên dây pha và ở đầu đường dây

92.

mạch đèn huỳnh quang có hiện tượng hai đầu đèn cháy đỏ nhưng đèn không sáng là do

a)

bóng đèn bị đứt dây tóc

b)

chấn lưu bị hỏng

c)

starter bị hỏng do thanh lưỡng kim không nhả ra

93.

cầu chì là khí cụ dùng để

a)

đóng cắt mạch điện có dòng điện lớn

b)

đóng cắt mạch điện có dòng điện nhỏ

c)

đưa điện tới các đồ dùng điện

d)

bảo vệ các đồ dùng điện khi có sự cố quá tải, chập mạch

94.

công tắc là khí cụ điện dùng để

a)

đóng cắt mạch điện có dòng điện lớn

b)

đóng cắt mạch điện có dòng điện nhỏ

c)

đưa điện tới các đồ dùng điện

d)

bảo vệ các đồ dùng điện khi có sự cố quá tải, chập mạch

95.

cầu dao là khí cụ điện dùng để

a)

đóng cắt mạch điện có dòng điện lớn

b)

đóng cắt mạch điện có dòng điện nhỏ

c)

đưa điện tới các đồ dùng điện

d)

bảo vệ các đồ dùng điện khi có sự cố quá tải, chập mạch

96.

chấn lưu đèn huỳnh quang có ghi 220V-40W dùng cho

a)

bóng đèn 1,2m nguồn 220V

b)

bóng đèn 1,2m nguồn 110V

c)

bóng đèn 0,3m nguồn 220V

d)

bóng đèn 0,6m nguồn 220V

97.

khi chọn các thiết bị cho mạng điện ta cần chú ý

a)

điện áp định mức của lưới điện

b)

dòng điện định mức của lưới điện

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

98.

cỡ dây chảy của cầu chì được chọn theo

a)

điện áp của mạch điện

b)

cường độ dòng điện sử dụng trong mạch điện

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

99.

dòng điện đơn cứng thường dùng cho

a)

mạch điện chính trong nhà

b)

mạch điện nhánh trong nhà

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

100.

không nên mắc công tắc điều khiển đèn ở dây nguội vì

a)

không điều khiển được đèn

b)

không đảm bảo an toàn khi cần sử chữa mạch đèn

c)

mạch điện khó lắp rắp

d)

tất cả đều đúng

101.

dây đôi mềm 16 là

a)

dây có 16 sợi đồng nhỏ ở mỗi lõi

b)

đường kính dây là 1,6mm

c)

đường kính lõi dây là 1,6mm

d)

đường kính dây là 16mm

102.

loại sơ đồ mạch điện nào cho biết cách bố trí, thứ tự sắp xếp các phần tử trong mạch điện

a)

sơ đồ lắp đặt (lắp dựng)

b)

sơ đồ nguyên lí

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

103.

Một máy biến áp có điện áp vào là 220V, điện áp ra là 15V, số vòng dây điện quấn sơ cấp là 1100 vòng thì số vòng dây quấn thứ cấp là

a)

140 vòng

b)

90 vòng

c)

30 vòng

d)

75 vòng

104.

Ở máy biến áp gia đình khi điện áp vào tăng muốn giữ điện áp ra ko đổi thì ta phải điều chỉnh

a)

Giảm số vòng dây quấn thứ cấp

b)

Giữ cố định số vòng dây quấn sơ cấp

c)

Tăng số vòng dây quấn sơ cấp

d)

Giảm số vòng dây quấn sơ cấp

105.

Tổng số công suất của đồ dùng điện là 2000W phải dùng máy biến áp có công suất định mức là

a)

lớn hơn hay bằng 2000VA

b)

nhỏ hơn hay bằng 2000VA

c)

2000W

d)

tất cả đều đúng

106.

Một máy biến áp có điện áp vào là 220V, số vòng dây điện quấn sơ cấp là 4400 vòng thì số vòng dây quấn thứ cấp là 240 vòng thì điện áp ra là

a)

240V

b)

120V

c)

12V

d)

tất cả đều sai

107.

Máy biến áp có 2 cuộn dây là

a)

Cuộn sơ cấp quấn đơn sơ ít vòng cuộn thứ cấp quấn nhiều vòng

b)

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp có số vòng quấn tùy thuộc điện áp vào và điện áp ra

c)

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp có số vòng cuốn bằng nhau

d)

Cuộn sơ cấp quấn gấp đôi cuộn thứ cấp

108.

Máy biến áp là

a)

Máy điện dùng để tăng hay giảm điện áp xoay chiều

b)

Thiết bị điện từ tĩnh dùng để biến đổi điện áp xoay chiều

c)

Máy biến đổi điện AC thành DC

109.

Lõi thép máy biến áp có nhiệm vụ

a)

Truyền dẫn từ trường của nam châm vĩnh cữu

b)

Dùng làm mạch dẫn từ trường của dòng điện AC

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

110.

Đơn vị đo công suất của máy biến áp

a)

VA, KVA

b)

W, KW

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

111.

Máy biến áp đạt chất lượng tốt phải đảm bảo các yêu cầu

a)

Cấu tạo gọn đẹp giá thành rẻ

b)

Khi sử dụng ko có tiếng kêu ko có hiện tượng rò điện

c)

Có khả năng chịu tải tốt, độ tăng nhiệt ko cao

d)

Tất cả đều đúng

112.

Máy biến áp làm việc dựa trên

a)

hiện tượng phóng điện hồ quang

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ và sự tương tác của dòng điện đối với từ trường quay

c)

hiện tượng cảm ứng điện từ và sự phóng điện trong khí hiếm

d)

hiện tượng cảm ứng điện từ

113.

Một máy biến áp có điện áp là 220V, điện áp ra 55V, số vòng dây cuộn sơ cấp là 3300 vòng thì số vòng dây cuộn thứ cấp là

a)

1000 vòng

b)

1500 vòng

c)

55 vòng

d)

tất cả đều sai

114.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

máy biến áp dùng để biến đổi điện áp một chiều

b)

máy biến áp dùng để biến đổi công suất của nguồn điện xoay chiều

c)

máy biến áp tự ngẫu có độ an toàn điện thấp vì sơ cấp và thứ cấp có liên hệ trực tiếp về điện

d)

nên mắc cầu chì có dây chạy cỡ lớn cả sơ cấp lần thứ cấp

115.

máy biến áp gia đình còn gọi là

a)

tự biến áp

b)

biến áp tự ngẫu

c)

survolteur

d)

tất cả đều đúng

116.

đặc điểm của số vòng dây quấn máy biến áp là

a)

cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp có số vòng quấn tùy thuộc vào tiết diện lõi thép

b)

cuộn sơ cấp và thứ cấp có số vòng quấn tùy thuộc vào điện áp vào và điện áp ra

c)

cuộn sơ cấp nhiều vòng hơn cuộn thứ cấp

d)

cuộn sơ cấp ít vòng hơn cuộn thứ cấp

117.

Lõi thép máy biến áp được ghép bằng nhiều lá thép kỹ thuật điện có tác dụng

a)

làm giảm bớt dòng điện fucô

b)

làm cho máy biến áp bớt nóng

c)

tất cả đều đúng

d)

tất cả đều sai

118.

Khi điện áp vượt quá tỉ số định mức mà chuông trong máy không báo lý do là do

a)

Cuộn dây chuông bị đứt

b)

Hai cực của starter hở quá xa

c)

Khoảng cách giữa thanh rung và nam châm lớn

d)

Tất cả đều đúng

119.

Muốn sử dụng máy biến áp cho bền lâu ta phải

a)

Không dùng thường xuyên mỗi ngày nhiều giờ máy sẽ mau chóng

b)

Mắc cầu chì có dây chảy cỡ lớn ở dây ra tải

c)

Sử dụng đúng điện áp định mức không dùng quá tải và đặt ở nơi khô ráo

d)

Tất cả đều đúng

120.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Máy biến áp dùng để biến đổi điện xoay chiều thành một chiều

b)

Máy biến áp dùng để biến đổi công suất của nguồn điện xoay chiều

c)

Máy biến áp gia đình có đồ an toàn điện thấp vì sơ cấp và thứ cấp có liên hệ trực tiếp với điện

d)

Phải giảm số vòng dây sơ cấp để giữa cho điện áp vào tương ứng tăng

121.

Để biến đổi điện áp người ta thường dùng

a)

máy biến áp

b)

công tơ điện

c)

động cơ điện

d)

tất cả đều đúng

122.

Máy biến áp được sử dụng trong

a)

Hàn điện (máy biến áp hàn)

b)

Lĩnh vực kỹ thuật điện tử (ghép nối các tầng khuếch trong bộ lọc, làm nguồn cho phát thiết bị điện)

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

123.

Máy biến áp có

a)

Đầu vào của máy biến áp nối với nguồn điện được gọi là sơ cấp

b)

Đầu ra của máy biến áp nối với phụ tải được gọi là thứ cấp

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

124.

Chất lượng và tính chất của thép kỹ thuật điện thay đổi theo

a)

hàm lượng silic

b)

hàm lượng thép kĩ thuật điện

c)

tất cả đều đúng

d)

tất cả đều sai

125.

Lõi thép máy biến áp thường dùng là

a)

kiểu trụ (kiểu lõi)

b)

kiểu bọc (kiểu vỏ)

c)

tất cả đều đúng

d)

tất cả đều sai

126.

Vật liệu chính để chế tạo máy biến áp

a)

Vật liệu dùng làm mạch từ

b)

Vật liệu dùng cho các dây quấn

c)

Vật liệu cách điện

d)

tất cả đều sai

127.

Trong máy biến áp lõi thép có đặc điểm

a)

Gồm nhiều lá thép hình chữ E, I ghép với nhau

b)

Gồm nhiều lá thép hình chữ O ghép cắt điện với nhau tạo thành hình trụ rỗng có xẻ rãnh bên trong

c)

Gồm nhiều lá thép hình chữ O ghép cắt điện với nhau tạo thành hình trụ có xẻ rãnh bên ngoài

d)

Là một khối thép đặc có xẻ rảnh bên ngoài

128.

Máy biến áp có cấu tạo gồm 2 phần chính

a)

Lõi thép và dây quấn

b)

Roto và stato

c)

Lõi thép và mạch từ

d)

Tất cả đều đúng

129.

Ở máy biến áp gia đình khi điện áp vào thay đổi muốn giữ điện áp ra không đổi thì ta phải điều chỉnh

a)

Thay đổi số vòng dây quấn của thứ cấp

b)

Giữ cố định số vòng dây quấn sơ cấp

c)

Thay đổi số vòng dây quấn cuộn sơ cấp

d)

Giảm số vòng dây quấn cuộn sơ cấp

130.

Ở máy biến áp nếu tăng điện áp lên k lần thì cường độ dòng điện sẽ

a)

tăng 2k lần

b)

giảm k lần

c)

tăng k lần

d)

không thay đổi

131.

Khi nối cuộn dây sơ cấp của máy biến áp với nguồn điện một chiều thì

a)

Hoạt động nhưng nóng

b)

Phát nóng và cháy vì dòng điện sơ cấp tăng lên rất lớn

c)

Hoạt động bình thường

d)

Không hoạt động

132.

Một máy biến áp có công suất định mức Sdm= 400VA, Nếu bỏ qua tổn thất thì diện tích hữu ích của tủ thép là

a)

Shi= 42cm2

b)

Shi= 34cm2

c)

Shi= 43cm2

d)

Shi= 24cm2

133.

Xác định công thức đúng khi tính diện tích hữu ích trụ thép của máy biến áp

a)

Shi= 1,2.√P

b)

Shi= 2.√P

c)

Shi= √1,2.P

d)

Shi= √P

134.

Một máy biến áp cảm ứng có n= 3vòng/v, U1=220V, U2= 110V tổn thất điện áp khi có tải bằng 10℅ thì số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là

a)

N1= 220 vòng, N2= 110 vòng

b)

N1= 660 vòng, N2= 330 vòng

c)

N1= 600 vòng, N2= 300 vòng

d)

N1= 660 vòng, N2= 363 vòng

135.

Khi hàm lượng Silic trong lá thép kỹ thuật điện nhiều thì

a)

Dẫn từ tốt tổn hao năng lượng nhiều

b)

Dẫn từ tốt tổn hao năng lượng ít

c)

Dẫn từ kém tổn hao năng lượng ít

d)

Dẫn từ kém tổn hao năng lượng nhiều

136.

Xác định công thức đúng của tỉ số máy biến áp khi bỏ qua tổn hao

a)

K= U1/U2= N1/N2= I2/I1

b)

K= U2/U1= N1/N2= I2/I1

c)

K= U1/U2= N1/N2=I1/I2

d)

K= U1/U2= N2/N1= I1/I2

137.

Thép kỹ thuật điện dùng trong máy biến áp có bề dày khoảng bao nhiêu

a)

0,1- 0,3mm

b)

0,3- 0,5mm

c)

0,1- 0,5mm

d)

0,5- 1mm

138.

Một máy biến áp có ghi tên nhãn 2kVA, con số đó là gì

a)

Điện áp sơ cấp định mức

b)

Công suất toàn phần

c)

Dòng điện định mức

d)

Công suất tác dụng

139.

Khi sử dụng máy biến áp ta không được

a)

Đưa điện áp nguồn thấp hơn điện áp thứ cấp định mức

b)

Đưa điện áp nguồn thấp hơn điện áp sơ cấp định mức

c)

Đưa điện áp nguồn cao hơn điện áp thứ cấp định mức

d)

Đưa điện áp nguồn cao hơn điện áp sơ cấp định mức

140.

Nguyên nhân máy biến áp làm việc không nóng nhưng kêu ồn thông thường là

a)

quá tải

b)

các lá thép ép không chặt

c)

hở mặt cuộn dây sơ cấp

d)

chập mạch

141.

Cuộn dây sơ cấp MBA là

a)

Các cuộn dây quấn nối với phụ tải cung cấp điện cho phụ tải

b)

Cuộn dây quấn nối với nguồn nhận năng lượng từ nguồn vào

c)

Cuộn dây quấn cung cấp điện cho phụ tải

d)

Cuộn dây quấn nối với nguồn cung cấp điện cho nguồn

142.

Một máy biến áp có dòng điện định mức sơ cấp là 10A, điện áp sơ cấp định mức là 220 V . Công suất định mức Sdm của máy biến áp bằng

a)

2200W

b)

2,2kW

c)

22kW

d)

2,2kVA

143.

Máy biến áp dùng để

a)

Biến đổi điện áp một chiều mà vẫn giữ nguyên tần số

b)

Biến đổi điện áp xoay chiều mà vẫn giữ nguyên tần số

c)

Biến đổi điện áp tần số của dòng điện xoay chiều

d)

Biến đổi tần số dòng điện xoay chiều mà vẫn giữ nguyên điện áp

144.

Cuộn dây quấn thứ cấp là

a)

Cuộn dây quấn nối với nguồn nhận năng lượng từ nguồn vào

b)

Cuộn dây quấn với nguồn cung cấp điện cho nguồn

c)

Cuộn dây quấn nối với phụ tải cung cấp điện cho nguồn

d)

Cuộn dây quấn nối với phụ tải cung cấp điện cho phụ tải

145.

Máy biến áp có hai cuộn dây riêng biệt không nối với nhau về điện là

a)

Máy biến áp tự cảm

b)

Máy biến áp cảm ứng

c)

Máy biến áp tự ngẫu

d)

Là máy biến tần số

146.

Máy biến áp tăng áp thì

a)

K<=1

b)

K<1

c)

K=1

d)

K>1

147.

Một máy biến áp có N1= 1600 vòng, N2= 800 vòng, U2= 110V. Tính U1

a)

55V

b)

110V

c)

220V

d)

440V

148.

Một máy biến áp cảm ứng có Sdm= 3KVA, điện áp sơ cấp 500V, hệ số máy biến áp là 4. Nếu bỏ qua tổn hao năng lượng thì dòng điện thứ cấp của máy biến áp là

a)

6A

b)

12A

c)

24A

d)

48A

149.

Ở động cơ không đồng bộ khi tốc độ quay của Rôto bằng tốc độ quay của từ trường:

a)

Dòng điện cảm ứng trong các thanh dẫn của rõ to bằng 0

b)

Lực điện động tác động lên các thanh dẫn rõ to bằng 0

c)

Dòng điện cảm ứng trong các thành dẫn của rôto tăng lên

150.

Đơn vị đo công suất của động cơ điện là:

a)

W, KW, HP, CV

b)

VA, KVA

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

151.

Trong động cơ điện lõi thép stato cao đặc điểm:

a)

Gồm nhiều lá thép hình chữ E,I ghép với nhau

b)

Gồm nhiều lá thép hình chữ O ghép cách diện với nhau tạo thành hình trụ rỗng có xẽ rãnh bên trong.

c)

Gồm nhiều là thép hình chữ O ghép cách điệu với nhau tạo thành hình trụ có xẽ rãnh bên ngoài.

d)

Là một khối thép đặc biệt có xẻ rãnh bên ngoài.

152.

Động cơ điện một pha có cấu tạo gồm 2 phần chính:

a)

Lõi thép và dây quấn

b)

Rô to và stato

c)

Dây quấn và mạch tử

d)

Tất cả đều đúng

153.

Động cơ điện làm việc dựa trên nguyên tắc.

a)

Hiện tượng cảm ứng điện tử và sự tương tác của dòng diện đối với tử trưởng quay.

b)

Hiện tượng cảm ứng điện tử và sự phóng điện trong khi hiểm.

c)

Hiện tượng cảm ứng điện tử.

154.

Vòng chập của động cơ một pha có tác dụng:

a)

Làm cho động cơ tự khởi động được

b)

Làm cho dòng diện trong cuộn khởi động và cuộn làm việc lệch nhau 90 độ diện.

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

155.

Khi đo điện trở từng cặp ở đầu dây ra của quạt trần có 3 đầu dây rata có kết quả R13<R12<R23 thì

a)

Dây chung là dây số 2, dây làm việc là đây số 3, dãy khởi động là dây số 1.

b)

Dây chung là dây số 1, dây làm việc là dây số 2, dây khởi động là dây số 3.

c)

Dây chung là dây số 3, dây làm việc là dãy số 2, dây khởi động là dây số 1.

d)

Dây chung là dây số 1, dây làm việc là dây số 3, dây khởi động là dây số 2.

156.

Trong động cơ Rô to lồng sóc thì nguồn điện được đưa vào bộ phận

a)

Dây quấn stato

b)

Dây quấn rõ to

c)

Lõi thép rô to

d)

Lõi thép stato

157.

Đồ dùng loại động cơ có rô to nằm ngoài stato:

a)

Máy bơm nước

b)

Quạt bàn

c)

Quạt trần

d)

Máy xay sinh tố

158.

Một động cơ điện ba pha có 4 đối cực dùng trong mạng điện 3 pha có tần số 50Hz thì tốc độ đồng bộ là:

a)

1500 vòng/phút

b)

3000 vòng/phút

c)

2000 vòng/phút

d)

750 vòng/phút

159.

Gọi là động cơ không đồng bộ là vì:

a)

Tốc độ quay của roto luôn luôn nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.

b)

Tốc độ quay của roto luôn luôn lớn hơn tốc độ quay của tử trưởng.

c)

Ba pha điện áp đặt vào động cơ không đồng bộ.

160.

Tác dụng của tụ điện trong động cơ một pha có cuộn khởi động:

a)

Làm cho động cơ chạy nhanh hơn.

b)

Làm cho dòng điện trong cuộn khởi động và cuộn làm việc lệch pha nhau 90 độ.

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

161.

Khi sử dụng động cơ cần chú ý

a)

Điện áp nguồn phải phù hợp với điện áp ghi trên động cơ.

b)

Đại động cơ nơi thoáng mát, thường xuyên lau chùi bụi, định kì bôi trơn dầu mỡ

c)

Trước khi đóng điện phải điều chỉnh các công tác về vị trí thích hợp

162.

Số liệu kỹ thuật ghi trên động cơ là

a)

Pđm, Uđm

b)

Iđm, Uđm

c)

P m, Iđm

163.

Từ trường quay ở động cơ 1 pha kiểu vòng chập được tạo ra nhờ sự kết hợp của:

a)

Từ trường do dòng diện trong cuộn dây chính và tử trưởng do dòng điện cảm ứng trong vòng chặp.

b)

Từ trưởng do dòng diễn trong cuộn đây làm việc và tù trưởng do dòng diện trong cuộn dây khởi động.

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

164.

Số liệu kỹ thuật ghi trên quạt điện.

a)

Pđm, Uđm

b)

Pđm, Uđm, kích thước cánh quạt và lưu lượng gió.

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

165.

Đối với động cơ loại có tụ điện, muốn quạt khởi động được thì tụ điện b. Cuộn khởi động cơ Cuộn số phải kết hợp với.

a)

cuộn làm việc

b)

cuộn khởi động

c)

cuộn số

166.

Sự khác nhau về cấu tạo giữa rô to lồng sóc và rô to dây quần là

a)

Về từ trưởng quay

b)

Chổi góp và vành khuyên

c)

Dây quấn được thay thế bằng thanh đồng hoặc thanh nhôm

d)

Tất cả đều sai.

167.

Ở động cơ điện stato là:

a)

phần quay

b)

phần đứng yên

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

168.

Stato trong động cơ không đồng bộ làm nhiệm vụ:

a)

Làm khung để đặt dây quấn

b)

Tạo ra từ trường quay.

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

169.

Trên nhãn máy bơm có ghi 220V-IHP đó là:

a)

Điện áp định mức và công suất

b)

Dòng điện định mức và công suất

c)

2 ý trên đúng

d)

2 ý trên sai

170.

Động cơ điện có lắp vòng đoãn mạch (vòng chập hay kiềng đồng) thường dùng làm:

a)

quạt trần

b)

máy bơm nước

c)

tủ lạnh

d)

quạt bàn loại nhỏ

171.

Cấu tạo của động cơ điện có dùng tụ điện:

a)

Tụ điện phải được mắc nối tiếp với cuộn làm việc

b)

Tụ điện phải được mắc song song với cuộn làm việc

c)

Tụ điện phải được mắc nối tiếp với cuộn khởi động

d)

Tụ điện phải được mắc song song với cuộn làm việc

172.

Trong động cơ điện lõi thép rôto có đặc điểm:

a)

Gồm nhiều lá thép hình chữ E, I ghép với nhau.

b)

Gồm nhiều lá thép ghép cách điện với nhau tạo thành hình trụ rỗng có xẻ rãnh bên trong

c)

Gồm nhiều là thép ghép cách điện với nhau tạo thành hình trụ rỗng có xẻ rãnh bên ngoài.

d)

Là một khối thép đặc có xẻ rãnh bên ngoài.

173.

Trong quạt điện có công suất nhỏ thì dây quấn stato gồm

a)

Cuộn làm việc và cuộn khởi động

b)

Cuộn làm việc và cuộn khởi động và cuộn số

c)

Cuộn làm việc và vòng chập

d)

Tất cả đều sai.

174.

Từ trường quay của động cơ điện có tác dụng

a)

Tạo ra dòng điện cảm ứng.

b)

Làm cho rô to của động cơ quay.

c)

Hạn chế ảnh hưởng của dòng fucô

d)

Biến đổi điện năng thành cơ năng.

175.

Một động cơ không đồng bộ 1 pha có 2 cực làm việc với nguồn điện xoay chiều có tần số 50Hz thì tốc độ quay của rô to xấp xỉ bằng

a)

3000 vòng/ phút

b)

4000 vòng/ phút

c)

1850 vòng/ phút

d)

2850 vòng/ phút

176.

Khi sử dụng động cơ điện ta cần chú ý.

a)

Điện áp nguồn phải phù hợp với điện áp ghi trên động cơ.

b)

Đặt động cơ nơi thoáng mát, thường xuyên lau chùi, định kì bôi trơn dầu mỡ vào ổ bi

c)

Không để động cơ làm việc quá tải

177.

Khi khởi động quạt nên ấn nút

a)

Tốc độ bình thường

b)

Tốc độ cao nhất

c)

Tốc độ chậm nhất

d)

Tất cả đều đúng

178.

Trên động cơ điện có ghi 2.5HP tương đương với

a)

2500W

b)

1840W

c)

2840W

d)

500W