Worksheets25. 练习
Total questions: 14
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
a)
发烧
1.
sốt
b)
头疼
2.
đau đầu
c)
咳嗽
3.
ho
d)
不舒服
4.
không thoải mái
e)
头晕
5.
chóng mặt
2.
因为小明生病了,所以他今天_________。
a)
去游泳了。
b)
上学了。
c)
看医生了。
d)
觉得很舒服。
3.
他生病了,医生让他在家_______。
a)
运动
b)
看书
c)
吃饭
d)
休息
4.
我从前天开始咳嗽。我去看病,医生说:“你要________!"
a)
多运动
b)
少看电视
c)
多喝水
d)
少吃肉
5.
a)
多喝水
1.
uống nhiều nước
b)
多休息
2.
nghỉ ngơi nhiều
c)
少喝汽水
3.
uống it nước có gas
d)
多运动
4.
vận động nhiều
e)
少吃快餐
5.
ăn ít thức ăn nhanh
6.
hoàn thành câu “虽然...,但是/还是/可是...”
我虽然______________,还是不想去爬山。
4 lines
7.
hoàn thành câu “虽然...,但是/还是/可是...”
•虽然我的衣服很便宜,但是______________。
4 lines
8.
hoàn thành câu “比如 ví dụ như....”
中国有很多城市,比如…
4 lines
9.
hoàn thành câu “比如 ví dụ như....”
我的爱好很多,比如…
4 lines
10.
kéo từ vào đúng vị trí của các bộ phận cơ thể người
a)头
b)嘴巴
c)耳朵
d)胳膊
e)脚
f)头发
g)眼睛
h)鼻子
i)腿
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
11.
经济发展
a)
kinh tế phát triển
b)
phát triển sự nghiệp
c)
kinh tế lạc hậu
d)
cơ hội phát triển
12.
cơ hội
a)
经济
b)
发展
c)
机会
d)
约会
13.
phổ thông
a)
经济
b)
发展
c)
机会
d)
普通
14.
dịch câu:
tôi giống mẹ tôi, chị thì giống ba tôi, em gái tôi không giống ai hết.
4 lines
100 %
