Worksheetscông nghệ
Total questions: 73
Worksheet time: 4hrs 39mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có ở động cơ nào?
a)
A. Động cơ xăng 4 kì
b)
B. Động cơ xăng 2 kì
c)
C. Động cơ điêzen 4 ki
d)
D. Động cơ điezen
2.
Câu 2: Cơ cấu phân phối khí được chia làm mấy loại?
a)
A. 2.
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
3.
Câu 3: ở động cơ 2 kì, chi tiết nào làm nhiệm vụ của van trượt?
a)
A. Thanh truyền
b)
B. Xupap
c)
C. Pit-tông
d)
D. Trục khuỷu
4.
Câu 4: Cơ cấu phân phối khí dùng xupap được chia làm mấy loại?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
5.
Câu 6. Khi nào cần nối động cơ với máy công tác thông qua xích, đai truyền?
a)
A. Khi chúng có tốc độ quay khác nhau
b)
B. Khi chúng có tốc độ quay bằng nhau.
c)
C. Khi nào cũng được
d)
D. Khi nào cũng phải có
6.
Câu 7: Động cơ đốt trong bố trí ở đuôi ô tô:
a)
A. Thường áp dụng cho xe du lịch, xe khách
b)
B. Hạn chế tầm nhìn lái xe
c)
D. D hat hat e làm mát động cơ
d)
C. Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn
7.
Câu 8. Chi tiết nào sau đây giúp xupap đóng kín cửa nạp, thải?
a)
A. Cò mo
b)
B. Lò xo
c)
C. Đũa đẩy
d)
D. Con đội
8.
Câu 12. Đâu là bộ phận chính của hệ thống bôi trơn cưỡng bức?
a)
A. Cacte
b)
B. Bơm dầu
c)
C. Van khống chế
d)
D. Lưới lọc dầu
9.
Câu 13. Dầu bôi trơn qua van an toàn khi:
a)
A. Động cơ làm việc bình thường
b)
B. Áp suất dầu trên đường ống quá cao
c)
C. Nhiệt độ dầu trên đường ống quá cao
d)
D. Áp suất dầu trên đường ống quá thấp
10.
Câu 14. Dầu bôi trơn qua két làm mát khi:
a)
A. Động cơ làm việc bình thường
b)
B. Áp suất dầu trên đường ống quá cao
c)
C. Nhiệt độ dầu trên đường ống quá cao
d)
D. Áp suất dầu trên đường ống quá thấp
11.
Câu 15. Có mấy đường ống được nối với bầu lọc dầu ở hệ thống bôi trơn?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
12.
Câu 16. Van khống chế lượng dầu qua két đóng khi:
a)
A. Động cơ làm việc bình thường
b)
B. Áp suất dầu trên đường ống quá cao
c)
C. Nhiệt độ dầu trên đường ống quá cao
d)
D. Áp suất dầu trên đường ống quá thấp
13.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte
b)
B. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.
c)
C. Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte
d)
D. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài
14.
Câu 18: Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?
a)
A. Két làm mát dầu
b)
B. Lưới lọc dầu
c)
C. Két làm mát nước
d)
D. Đồng hồ báo áp suất
15.
Câu 19: Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?
a)
A. Cacte dầu
b)
B. Két làm mát nước
c)
C. Quạt gió
d)
D. Bơm nước
16.
Câu 20: Động cơ đốt trong đặt ở trước buồng lái thì:
a)
A. Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn động cơ
b)
B. Lái xe chịu ảnh hưởng của nhiệt thải động
c)
C. Tầm quan sát mặt đường bị hạn chế
d)
D. Khó khăn cho việc sửa chữa, bảo dưỡng
17.
Câu 21. Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ... của các chi tiết để ... làm việc bình thường của động cơ và tăng ... các chi tiết.
a)
A. Tuổi thọ - bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện
b)
B. Bề mặt ma sát - tuổi thọ - đảm bảo điều kiện
c)
C. Bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện - tuổi thọ
d)
D. Đảm bảo điều kiện - bề mặt ma sát - tuổi thọ
18.
Câu 23. Bộ phận nào có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát
a)
A.Cacte
b)
B. Bầu lọc dầu
c)
C. Bơm dầu
d)
D. Lưới lọc dầu
19.
Câu 19. Két làm mát dầu có nhiệm vụ ??
a)
A. Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát
b)
B. Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tình
c)
C. Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép.
d)
D. Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu không quá giới hạn cho phép.
20.
Câu 20: Van an toàn bơm dầu mở khi:
a)
A. Động cơ làm việc bình thường
b)
B. Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép
c)
C. Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn
d)
D. Luôn mở
21.
Câu 21: Khi dầu qua két làm mát dầu thì:
a)
A. Van khống chế lượng dầu qua kết mở
b)
B. Van khống chế lượng dầu qua két đóng
c)
C. Van an toàn bơm dầu mở
d)
D. Van an toàn bơm dầu đóng
22.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte
b)
B. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngắm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.
c)
C. Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte
d)
D. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài
23.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bom dầu mở.
b)
B. Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm
c)
C. Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte
d)
D. Dầu được bơm hút từ cacte lên
24.
Câu 24: Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?
a)
A. Bom đầu
b)
B. Lưới lọc dầu
c)
C. Van hằng nhiệt
d)
D. Đồng hồ báo áp suất dầu
25.
Câu 25: Có mấy phương pháp bôi trơn?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
26.
Câu 26: Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?
a)
A. Cacte dầu
b)
B. Két làm mát
c)
C. Quạt gió
d)
D. Bơm
27.
Câu 28. Đĩa ép thuộc bộ phận nào của hệ thống truyền lực?
a)
A. Li hợp
b)
B. Hộp số
c)
C. Truyền lực chính
d)
D. Truyền lực các đăng
28.
Câu 30. Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng là:
a)
A. Áo nước
b)
B. Cánh tản nhiệt
c)
C. Áo nước và cánh tản nhiệt
d)
D. Không xác định
29.
Câu 31. Đâu không phải là hệ thống làm mát bằng nước?
a)
A. Hệ thống làm mát bằng nước loại bốc hơi lưu tự nhiên
b)
B. Hệ thống làm mát bằng nước loại đối
c)
C.Hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức
d)
D. Hệ thống làm mát bằng không khí
30.
Câu 32. Hệ thống làm mát bằng nước chia làm mấy loại?
a)
A.1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
31.
Câu 33. Két làm mát nước có cấu tạo mấy phần?
a)
A.1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
32.
Câu 34. Nước chỉ đi theo một đường là qua đường nối tắt về bơm khi:
a)
A. Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép
b)
B. Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép
c)
C. Nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép
d)
D. Nhiệt độ nước ngang giới hạn cho phép
33.
Câu 35. Khi nước đưa tới két làm mát, nước ở ngăn trên là:
a)
A. Nước nóng
b)
B. Nước lạnh
c)
C. Nước nhiệt độ trung bình
d)
D. Không xác định
34.
Câu 36. Khi nước đưa tới két làm mát, nước ở ngăn dưới là:
a)
A. Nước nóng
b)
B. Nước lạnh
c)
C. Nước nhiệt độ trung bình
d)
D. Không xác định
35.
Câu 37. Van hằng nhiệt có thể mở cho nước đi theo mấy đường?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
36.
Câu 38. Chi tiết đặc trưng cho hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức là:
a)
A. Áo nước
b)
B. Van hằng nhiệt
c)
C. Giàn ống
d)
D. Bơm
37.
Câu 42: Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát
a)
A. Quạt gió
b)
B. Puli và đai truyền
c)
C. Áo nước
d)
D. Bầu lọc dầu
38.
Câu 44: Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:
a)
A. Đóng cả 2 cửa
b)
B. Mở cửa thông với đường nước nổi tắt về bơm
c)
C. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát
d)
D. Mở cả 2 cửa
39.
Câu 45: Hệ thống làm mát được chia làm may loại.
a)
A 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
40.
Câu 46. Theo phương pháp điều khiển, người ta chia hệ thống truyền lực của ô tô làm mấy loại?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
41.
Câu 47. Bộ phận bị động của li hợp ô tô là:
a)
A. Bánh đà
b)
B. Vỏ li hợp
c)
C. Đĩa ép cm của hôn số
d)
D. Đĩa ma sát
42.
Câu 49. Hệ thống nhiên liệu trong động cơ xăng giúp cung cấp:
a)
A. Xăng
b)
B. Không khí
c)
C. Hỗn hợp xăng và không khí
d)
D. Dầu
43.
Câu 50. Hệ thống cung cấp nhiên liệu ở động cơ xăng giúp cung cấp hỗn hợp xăng và không khí vào:
a)
A. Xilanh
b)
B. Cacte
c)
C. Thân máy
d)
D. Nắp máy
44.
Câu 52. Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí có mấy khối?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D.6
45.
Câu 53. Nhiệm vụ của thùng xăng là:
a)
A. Chứa xăng
b)
B. Lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng
c)
C. Hút xăng từ thùng đưa tới bộ chế hòa khí
d)
D. Trộn xăng với không khí tạo thành hòa khí
46.
Câu 54. Nhiệm vụ của bầu lọc xăng là:
a)
A. Chứa xăng
b)
B. Lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng
c)
C. Hút xăng từ thùng đưa tới bộ chế hòa khí
d)
D. Trộn xăng với không khí tạo thành hòa khí
47.
Câu 56. Nhiệm vụ của bộ chế hòa khí là:
a)
A. Chứa xăng
b)
B. Lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng
c)
C. Hút xăng từ thùng đưa tới bộ chế hòa khí
d)
D. Trộn xăng với không khí tạo thành hòa khí
48.
Câu 61. Nhiệm vụ của bộ điều chỉnh áp suất là:
a)
A. Điều khiển chế độ làm việc của vòi phun
b)
B. Giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định
c)
C. Chứa xăng
d)
D. Lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng
49.
Câu 62. Theo hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?
a)
A. Xi lanh
b)
B. Bơm xăng
c)
C Bộ chế hòa khí
d)
D. Bơm xăng và bộ chế hòa khí
50.
Câu 63. Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiêu hòa khí nhất
a)
A. Xe chạy không
b)
B. Xe chạy chậm, chở nặng
c)
C.Xe lên dốc
d)
D. Xe chở nặng đang lên dốc
51.
Câu 64. Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến ?
a)
A. Cảm biến
b)
B. Bộ điều khiển
c)
C. Bộ điều chỉnh áp suất
d)
D. Vòi phun
52.
Câu 65: Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?
a)
A. Thùng xăng
b)
B. Bầu lọc xăng
c)
C. Bộ điều chỉnh áp suất
d)
D. Bộ chế hòa khí
53.
Câu 66: Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?
a)
A. Các cảm biến
b)
B. Bộ điều khiển phun
c)
C. Bộ điều chỉnh áp suất
d)
D. Bộ chế hòa khí
54.
Câu 67: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định
b)
B. Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun.
c)
C. Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện
d)
D. Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp
55.
Câu 68: Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?
a)
A. Thùng xăng
b)
B. Buổng phao
c)
C. Họng khuếch tán
d)
D. Bầu lọc xăng
56.
Câu 70: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Thùng xăng chứa xăng
b)
B. Bầu lọc xăng lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng
c)
C.Bầu lọc khí lọc sạch cặn bẩn lẫn trong không khí
d)
D. Bầu lọc khí lọc sạch bụi bẩn lẫn trong không khí
57.
Câu 71: Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ:
a)
A. Cung cấp xăng vào xilanh động cơ
b)
B. Cung cấp không khí vào xilanh động cơ
c)
C. Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ
d)
D. Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ
58.
Câu 73. Hệ thống khởi động được chia làm mấy loại?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
59.
Câu 74. Hệ thống khởi động đầu tiên trong phân loại là?
a)
A. Hệ thống khởi động bằng tay
b)
B. Hệ thống khởi động bằng động cơ điện
c)
C. Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ
d)
D. Hệ thống khởi động bằng khí nén.
60.
Câu 79. Hệ thống khởi động bằng tay khởi động bằng cách:
a)
A. Dùng sức người
b)
B. Dùng động cơ điện một chiều
c)
C. Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ
d)
D. Dùng khí nén
61.
Câu 80. Hệ thống khởi động bằng động cơ điện khởi động bằng cách:
a)
A. Dùng sức người
b)
B. Dùng động cơ điện một chiều
c)
C. Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ
d)
D. Dùng khí nén
62.
Câu 82. Hệ thống khởi động bằng khí nén khởi động bằng cách:
a)
A. Dùng sức người
b)
B. Dùng động cơ điện một chiều
c)
C. Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ
d)
D. Dùng khí nén
63.
Câu 83. Đối với hệ thống khởi động bằng động cơ điện, động cơ làm việc nhờ dòng điện 1 chiều lấy từ đâu?
a)
A. Pin
b)
B. Acquy
c)
C. Mạch chỉnh lưu có sử dụng diôt
d)
D. Mạch điện tử
64.
Câu 84. Khớp truyền động truyền động theo mấy chiều?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
65.
Câu 88. Loại hệ thống nào cần phải bảo dưỡng cả 2 động cơ
a)
A. Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ
b)
B. Hệ thống khởi động bằng động cơ điện
c)
C. Hệ thống khởi động bằng khí nén
d)
D. Hệ thống khởi động bằng thủy lực
66.
Câu 89. Bộ phận nào dưới đây dùng để điều khiển hoạt động của máy khởi động điện?
a)
A. Khớp truyền động
b)
B. Bộ phận điều khiển
c)
C. Nguồn điện 1 chiều
d)
D. Nguồn điện xoay chiều
67.
Câu 90: Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?
a)
A. Động cơ điện
b)
B. Lõi thép
c)
C. Thanh kéo
d)
D. Bugi
68.
Câu 91:Chi tiết nào thuộc hệ thống khởi động?
a)
A. Bugi
b)
B. Quạt gió
c)
C. Khớp truyền động
d)
D. Pit-tông
69.
Câu 93: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Thanh kéo nối khớp với lõi thép
b)
B. Thanh kéo nối cúng với cần gạt
c)
C. Khớp truyền động truyền động
d)
D. Khớp truyền động vừa quay, vừa tịnh tiến
70.
Câu 94. Nhiệm vụ của hệ thống khởi động:
a)
A. Làm quay trục khuỷu
b)
B. Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc
c)
C. Làm quay bánh đà
d)
D. Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được
71.
Câu 98. Có mấy cách bố trí động cơ đốt trong trên ô tô?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
72.
Câu 99. Có mấy cách phân loại hệ thống truyền lực trên ô tô
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
73.
Câu 100. Ưu điểm của trường hợp bố trí động cơ đốt trong ở trong buồng lái là:
a)
A, Lái xe thuận tiện quan sát
b)
B. Lái xe không chịu ảnh hưởng của tiếng ồn
c)
C. Lái xe không chịu ảnh hưởng từ nhiệt thải động cơ
d)
D. Bảo dưỡng và chăm sóc xe dễ dàng,thuận tiện
100 %
