wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Lịch sử 12

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

6/3/1946 đại dienj chính phủ việt nam ký hiệp định sơ bộ với đại diện của chính phủ nào?

a)

mỹ

b)

trung quốc

c)

pháp

d)

tưởng

2.

trong chiến tranh đặc biệt nhân dân miền nam đã

a)

làm thất bại kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh

b)

đã đánh cho Mỹ cút

c)

đánh cho ngụy nhào

d)

đánh thắng chiến thuật thiết xa vận

3.

chiến dịch mở đầu trong tổng tiến công nổi dậy xuân 1975

a)

huế đà nẵng

b)

tây nguyên

c)

hồ chí minh

d)

đường 19 phước long

4.

một trong những biện pháp về tài chính nhằm xây dựng chế độ mới 1945-1946

a)

nhường cơn sẻ áo

b)

nha bình dân học vu

c)

phát động tuần lễ vàng

d)

phổ cập gióa dục tiểu học

5.

nước nào chiếm 1/2 tàu bè đi lại trên biển

a)

mỹ

b)

trung quốc

c)

nhật bản

d)

nga

6.

sau khi liên xô tan rã quốc gia kế tục là

a)

liên bang nga

b)

rumai

c)

hunggari

d)

ucraina

7.

đại hội đại biểu lần thứ II 2/1951 được gọi là

a)

đại hội kháng chiến thắng lợi

b)

đại hội đổi mới

c)

đại hội hiện đại hóa

d)

đại hội lập đảng

8.

một trong những nội dung của đại hội II là

a)

tách mỗi nước thành lâp 1 đảng riêng

b)

kêu gọi nhường cơm sẻ áo

c)

khởi nghĩa vũ trang toàn quốc

d)

đề ra đổi mới đất nước

9.

phong trào đồng khởi diễn ra trong hoàn cảnh nào

a)

cách mạng gặp muôn vàn khó khăn

b)

sau giơ ne vơ

c)

quân nhật vào đông dương

d)

quân tưởng vào việt nam

10.

ý nghĩa lớn nhất của phong trào đồng khởi

a)

chuyển từ giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

b)

phát động khởi nghĩa

c)

buộc địch shuyeenr sang đánh lâu dài

d)

phá sản chiến tranh cục bộ

11.

trong hơn 1 năm sau cách mạng tháng tam 1945 nhân dân ta đã

a)

giải quyết nạn đói

b)

hiện đại hóa đất nước

c)

ứng dụng công nghệ cao

d)

đổi mới đất nước

12.

tổng tiens công nổi dậy xuân 1968 buộc mĩ

a)

kí hiệp định pari

b)

ngồi vào bàn đàm phán

c)

mĩ hóa

d)

ngừng viện trợ cho quân sài gòn

13.

sau giownevo mĩ có hành động gì

a)

dựng lên chính quyền ngô đình diệm

b)

đưa quân mĩ vào

c)

đua quân chư hầu vào

d)

rút hết quân viễn chinh

14.

thập kỷ 70 của thế kỷ XX quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ 2 thế giới

a)

mỹ

b)

nga

c)

liên xô

d)

nhật

15.

theo ianta mỹ không được phân chia khu vực nào sau đây

a)

tây đức

b)

tây âu

c)

đông âu

d)

tây beclin

16.

Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là

a)

miền Nam được hoàn toàn giải phóng.  

b)

cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội. 

c)

cả nước độc lập, thống nhất.

d)

miền Bắc được hoàn toàn giải phóng.

17.

Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã

a)

thực hiện kế hoạch Rơve.

b)

tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.

c)

thực hiện kế hoạch quân sự Bôlae.

d)

đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.        

18.

Sự kiện quan trọng nào đã xảy ra vào ngày 10/10/1954?

a)

Miền Bắc Việt Nam hoàn toàn giải phóng.

b)

Trung ương Đảng và Chính phủ trở về Thủ đô.

c)

Quân ta tiến vào tiếp quản Thủ đô.

d)

Tên lính Pháp cuối cùng rút khỏi Việt Nam.

19.

Nhiệm vụ của cách mạng miền bắc ngay sau khi Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết là

a)

đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Ngô Đình Diệm.

b)

xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho chủ nghĩa xã hội.

c)

hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế.

20.

Nội dung nào phản ánh ý nghĩa lịch sử của phong trào "Đồng khởi"?

a)

Đánh dấu bước phát triển của cách mạng Miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công cách mạng.

b)

Là thắng lợi có ý nghĩa chiến lược đầu tiên của cách mạng miền Nam, bước đầu lật đổ chính quyền tay sai.

c)

Là thắng lợi đánh dấu sự thất bại của chế độ thực dân kiểu mới của Mĩ ở miền Nam Việt Nam.

d)

Làm lung lay toàn bộ hệ thống ngụy quyền Sài Gòn, mở đường cho sự phát triển liên tục của cách mạng miền Nam.

21.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III đã khẳng định cách mạng miền Bắc

A. có vai trò quyết trực tiếp đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.

B. có vai trò quyết định đối với công cuộc công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

C. có vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.

D. vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam.

a)

có vai trò quyết trực tiếp đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.

b)

có vai trò quyết định đối với công cuộc công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

c)

có vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.

22.

Sau năm 1954, mục tiêu chung của cách mạng hai miền Bắc – Nam Việt Nam là gì ?

a)

Kháng chiến chống Mĩ, giải phóng hoàn toàn miền Nam.

b)

. Kháng chiến chống Mĩ ở miền Bắc, xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Nam.

c)

Hoàn thành cách mạng xã hội chủ nghĩa trong phạm vi cả nước, thực hiện hoà bình, thống nhất đất nước.

d)

Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong phạm vị cả nước, thực hiện hoà bình, thống nhất đất nước.

23.

Một phong trào thi đua ở miền Nam trong thời kì chiến đấu chống chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" là

a)

nắm lấy thắt lưng địch mà đánh.  

b)

tìm Mĩ mà đánh, tìm ngụy mà diệt.

c)

thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công.    

d)

vành đai diệt Mĩ.

24.

. Âm mưu cơ bản của "Chiến tranh đặc biệt" mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?

a)

Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.

b)

"Dùng người Việt đánh người Việt".

c)

Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.   

d)

Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.

25.

“Xương sống” của chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" mà Mĩ tiến hành ở miền Nam là

a)

“ấp chiến lược”.    

b)

“trực thăng vận”, “thiết xa vận”.

c)

lực lượng cố vấn Mĩ.   

d)

lực lượng quân đội ngụy.

26.

Chiến thuật quân sự được sử dụng trong "Chiến tranh đặc biệt" là:

a)

dồn dân lập "ấp chiến lược".   

b)

"trực thăng vận", "thiết xa vận".

c)

càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng.     

d)

"bình định" toàn bộ miền Nam.

27.

Mục tiêu cơ bản của chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" là gì?

a)

Bình định miền Nam trong 8 tháng.  

b)

Bình định miền Nam trong 18 tháng.

c)

Bình định miền Nam có trọng điểm.

d)

Bình định trên toàn miền Nam.

28.

Ngay sau khi Hiệp đinh Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết, đế quốc Mĩ thực hiện âm mưu biến miền Nam Việt Nam thành

a)

thuộc địa kiểu mới

b)

Thuộc địa kiểu cũ.  

c)

đồng minh duy nhất.     

d)

căn cứ quân sự duy nhất

29.

Thắng lợi của phong trào Đồng Khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã

a)

giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

b)

làm sụp đổ hoàn toàn chính quyền Ngô Đình Diệm.

c)

làm phá sản chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mĩ.

d)

buộc Mĩ phải tuyên bố phi Mĩ hóa chiến tranh xâm lược.

30.

Câu 30. Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam đã

a)

làm thất bại cuộc tiến công của quân Pháp lên Việt Bắc.

b)

làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

c)

đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn.

d)

buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.

31.

Trong thời kỳ 1954 - 1975, nhân dân miền Nam Việt Nam thực hiện nhiệm vụ chiến lược nào?

a)

Hoàn thành cải cách ruộng đất và triệt để giảm tô, giảm tức.

b)

Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

c)

Chống việc tổ chức bầu cử riêng rẽ của chính quyền Sài Gòn.

d)

Chống chính sách tố cộng, diệt cộng của chính quyền Sài Gòn.

32.

Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965) ở miền Nam Việt Nam, Mỹ và chính quyền Sài Gòn không thực hiện biện pháp nào dưới đây?

a)

Triển khai hoạt động chống phá miền Bắc.

b)

Tiến hành các cuộc hành quân càn quét.

c)

Mở những cuộc hành quân “tìm diệt”.

d)

Tiến hành dồn dân lập “ấp chiến lược”.

33.

Chiến thắng nào dưới đây khẳng định quân dân miền Nam Việt Nam có khả năng đánh thắng chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ?

a)

An Lão (Bình Định).  

b)

Bình Giã (Bà Rịa).        

c)

Ba Gia (Quảng Ngãi).

d)

Ấp Bắc (Mĩ Tho).

34.

: Nhân dân miền Nam Việt Nam sử dụng bạo lực cách mạng trong phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) vì

a)

lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.

b)

không thể tiếp tục đấu tranh bằng con đường hòa bình.

c)

cách mạng miền Nam đã chuyển hẳn sang thế tiến công.

d)

mọi xung đột chỉ có thể được giải quyết bằng vũ lực.

35.

Đặc điểm lớn nhất, độc đáo nhất của cách mạng Việt Nam thời kỳ 1954 - 1975 là một Đảng lãnh đạo nhân dân

a)

tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền Nam - Bắc.

b)

thực hiện nhiệm vụ đưa cả nước đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

c)

hoàn thành cách mạng dân chủ và xã hội chủ nghĩa trong cả nước.

d)

hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân trong cả nước.

36.

Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dương là một thắng lợi nhưng chưa trọn vẹn đối với nhân dân ta là nhận định chính xác vì

a)

Mỹ tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta nhưng sau đó lại xâm lược.

b)

Cuộc cách mạng dân tộc dân chủ của nhân dân miền Nam vẫn chưa hoàn thành.

c)

Ngay sau ngày ký kết, Mỹ đã câu kết với Pháp phá hoại Hiệp định.

d)

Thực dân Pháp không phối hợp với nhân dân ta để thực hiện tổng tuyển cử tự do.

37.

Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Ấp Bắc (1/1963) là gì?

a)

Chiến thắng quan trọng buộc Mỹ phải “Mỹ hoá” chiến tranh trở lại.

b)

Chiến thắng quan trọng đánh dấu sự phá sản của “chiến tranh đặc biệt”, buộc Mỹ chuyển sang thực hiện chiến lược “chiến tranh cục bộ”.

c)

Đánh dấu bước trưởng thành của lực lượng vũ trang miền Nam, đánh dấu sự phá sản bước đầu của chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận” của đế quốc Mỹ.

d)

Cuộc đọ sức đầu tiên, thắng lợi đầu tiên của lực lượng vũ trang miền Nam với quân viễn chinh Mỹ.

38.

Biện pháp cơ bản được Mỹ thực hiện xuyên suốt trong các chiến lược chiến tranh ở miền Nam Việt Nam (1961 - 1973) là

a)

tiến hành chiến tranh tổng lực.   

b)

ra sức chiếm đất, giành dân.

c)

sử dụng quân đội đồng minh.  

d)

sử dụng quân đội Mỹ làm nòng cốt.

39.

: Điểm khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” là

a)

Lực lượng quân đội Sài gòn giữ vai trò quan trọng.

b)

Lực lượng quân đội Mĩ giữ vai trò quan trọng.

c)

Sử dụng trang thiết bị, vũ khí của Mĩ.

d)

Lực lượng quân Đồng minh giữ vai trò quan trọng.

40.

Đế quốc Mĩ có thủ đoạn nào sau đây trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 -1965) ở miền Nam Việt Nam?

a)

Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.

b)

Chỉ sử dụng quân đội viễn chinh Mĩ.

c)

Chỉ sử dụng quân đồng minh của Mĩ.

d)

Chỉ mở các cuộc hành quân tìm diệt