wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thuật ngữ Kinh tế Vĩ Mô

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Macroeconomics

(a)  

2.

Positive economics

(a)  

3.

Normative economics

(a)  

4.

AS

(a)  

5.

AD

(a)  

6.

Yp

(a)  

7.

Short - Run

(a)  

8.

Long - Run

(a)  

9.

Equilibrium of AS and AD

(a)  

10.

Fiscal Policy

(a)  

11.

Monetary Policy

(a)  

12.

Recession

(a)  

13.

GO

(a)  

14.

GDP

(a)  

15.

VA

(a)  

16.

GDP danh nghĩa (n)

(a)  

17.

GDP thực (r)

(a)  

18.

D%

(a)  

19.

mp

(a)  

20.

GDPfc

(a)  

21.

NDP

(a)  

22.

PCI

(a)  

23.

GNI

(a)  

24.

NFFI

(a)  

25.

NIA

(a)  

26.

NNI

(a)  

27.
a)
Tùy chọn 1
28.

NI

(a)  

29.

PI

(a)  

30.

Yd

(a)  

31.

TFP

(a)  

32.

C

(a)  

33.

I

(a)  

34.

G

(a)  

35.

X

(a)  

36.

M

(a)  

37.

NX

(a)  

38.

MP+x

(a)  

39.

k

(a)  

40.

B

(a)  

41.

Sf

(a)  

42.

Buget deficit

(a)  

43.

Budget Surplus

(a)  

44.

R

(a)  

45.

Rr

(a)  

46.

Re

(a)  

47.

Dt

(a)  

48.

Dp

(a)  

49.

Ds

(a)  

50.

Sm

(a)  

51.

Dm

(a)  

52.

r - Tiền tệ

(a)  

53.

D

(a)  

54.

C - Tiền mặt ngoài NH

(a)  

55.

H

(a)  

56.

IS

(a)  

57.

LM

(a)  

58.

Lạm phát

(a)  

59.

Mức giá chung

(a)  

60.

CPI

(a)  

61.

PPI

(a)  

62.

Lạm phát vừa phải

(a)  

63.

Lạm phát phi mã

(a)  

64.

Siêu lạm phát

(a)  

65.

Thiểu phát

(a)  

66.

BOP

(a)  

67.

CA

(a)  

68.

KA

(a)  

69.

FA

(a)  

70.

Năng suất

(a)  

71.

Equality

(a)  

72.

Chi phí cơ hội

(a)  

73.

Người duy lý

(a)  

74.

Điểm cận biên

(a)  

75.

Động cơ kk

(a)  

76.

Thị trường kinh tế

(a)  

77.

Quyền sở hữu

(a)  

78.

Thất bại thị trường

(a)  

79.

Ảnh hưởng ngoại lai

(a)  

80.

Sức mạnh thị trường

(a)  

81.

năng suất lao động

(a)  

82.

Chu kỳ kinh doanh

(a)  

83.

Sự khan hiếm

(a)  

84.

Tiết kiệm cá nhân

(a)  

85.

Tiết kiệm công cộng

(a)  

86.

Tiết kiệm chính phủ

(a)  

87.

Financial System

(a)  

88.

Thị trường tài chính

(a)  

89.

Trái phiếu

(a)  

90.

Cổ phiếu

(a)  

91.

Trung gian Tài chính

(a)  

92.

ED - Excess Demand

(a)  

93.

ES - Excess Supply

(a)  

94.

Hiệu ứng lấn át

(a)  

95.

Học thuyết của Keynes/Kinh tế học Keynes

(a)  

96.

Chủ nghĩa tiền tệ

(a)  

97.

Bẫy thanh khoản

(a)  

98.

Cơ chế tự ổn định

(a)  

99.

Lạm phát do cầu kéo

(a)  

100.

Lạm phát do chi phí đẩy

(a)  

101.

Đình lạm

(a)  

102.

Giảm phát

(a)  

103.

Thiểu phát

(a)  

104.

Nợ

(a)  

105.



(a)  

106.

Lạm phát dự đoán

(a)  

107.

Lạm phát ngoài dự đoán

(a)  

108.

Lợi thế tuyệt đối

(a)  

109.

Lợi thế so sánh

(a)  

110.

Chính sách thương mại quốc tế

(a)  

111.

Hàng rào thuế quan

(a)  

112.

tỷ giá hối đoái cố định

(a)  

113.

tỷ giá hối đoái thả nổi

(a)  

114.

tỷ giá hối đoái trung gian

(a)  

115.

Cán cân thương mại

(a)