wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PTTQ

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

“Văn hóa là sự tổng hợp'' là định nghĩa văn hóa của ai?

a)

A. Hồ Chí Minh

b)

B. Cao Xuân Hạo

c)

C. UNESCO

d)

D. Phan Ngọc

2.

Thuộc tính của văn hóa là:

a)

A. Tính lịch sử, tính dân tộc, tính giai cấp

b)

B. Tính giá trị, tính dân tộc, tính giai cấp

c)

C. Tính nhân sinh, tính hệ thống, tính giá trị

d)

D. Tính nhân sinh, tính dân tộc, tính giai cấp

3.

 “Văn hóa là hệ thống hữu cơ định nghĩa văn hóa của ai?

a)

A. Hồ Chí Minh

b)

B. Cao Xuân Hạo

c)

C. Trần Ngọc Thêm.

d)

D. Phan Ngọc

4.

Chức năng bao trùm của văn hóa là:

a)

A. Chức năng giáo dục

b)

A. Chức năng nhận thức

c)

A. Chức năng thẩm mỹ

d)

A. Chức năng giải trí

5.

 “Thời đại nào văn hóa ấy” thể hiện thuộc tính nào của văn hóa?

a)

A. Tính dân tộc

b)

A. Tính lịch sử

c)

A. Tính giai cấp

d)

A. Tính hệ thống

6.

 Phân loại văn hóa thành: văn hóa vật chất và văn hóa tinh thần là theo căn cứ nào?

a)

A. Theo kiểu triết học

b)

A. Theo phương pháp liệt kê

c)

A. Theo nội dung chức năng

d)

A. Theo hình thức thể hiện

7.

Phân loại văn hóa thành: văn hóa ăn uống, văn hóa mặc, văn hóa ở, văn hóa sinh hoạt,…là theo căn cứ nào?

a)

A. Theo kiểu triết học

b)

A. Theo phương pháp liệt kê

c)

A. Theo nội dung chức năng

d)

A. Theo hình thức thể hiện

8.

Phân loại văn hóa thành: văn hóa vật thể và văn hóa phi vật thể là theo căn cứ nào?

a)

Theo kiểu triết học

b)

A. Theo phương pháp liệt kê

c)

A. Theo nội dung chức năng

d)

A. Theo hình thức thể hiện

9.

Căn cứ phân loại văn hóa nào dựa vào chất liệu của văn hóa và cách thể hiện chất liệu của văn hóa?

a)

A. Theo kiểu triết học

b)

A. Theo hình thức thể hiện

c)

A. Theo nội dung chức năng

d)

A. Theo phương pháp liệt kê

10.

Cấu trúc của hệ thống văn hoá gồm:

a)

 Văn hóa nhận thức, cộng đồng, ứng phó với môi trường tự nhiên, Văn hóa đối phó với môi trường xã hội.

b)

Văn hóa nhận thức, đời sống tập thể, tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội

c)

Văn hóa nhận thức,cộng đồng, ứng xử với môi  trường tự nhiên, Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

d)

Văn hóa nhận thức, cộng đồng, tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội

11.

Văn minh là khái niệm:

a)

Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển.

b)

Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử

c)

Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử

d)

Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển

12.

Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế?

a)

văn hiến

b)

văn vật

c)

văn hoá

d)

văn minh

13.

Theo tác giả Nguyễn Phạm Hùng, Việt Nam có mấy vùng văn hóa?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

14.

Vị trí của phong tục tập quán trong nền văn hóa thể hiện ở?

a)

A. Hình thức văn hóa

b)

A. Nội dung văn hóa

c)

A. Điểm văn hóa

d)

A. Diện văn hóa

15.

Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là:

a)

Văn hoá

b)

Văn minh

c)

Văn hiến

d)

Văn vật

16.

 Nội dung định nghĩa khác nhau về văn hóa đều xoay quanh mối quan hệ gì?

a)

Văn hóa và xã hội

b)

Văn hóa và con người

c)

Văn hóa và cá nhân

d)

Văn hóa và tự nhiên

17.

Chức năng nào của văn hóa được xem như là một thứ “gen” xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau?

a)

Chức năng giáo dục.

b)

Chức năng điều chỉnh xã hội

c)

Chức năng tổ chức xã hội

d)

Chức năng giao tiếp

18.

 Chức năng nào của văn hóa được xem như sợi dây nối liền giữa con người với con người?

a)

D. Chức năng giáo dục

b)

B. Chức năng tổ chức xã hội

c)

C. Chức năng giao tiếp

d)

A. Chức năng điều chỉnh xã hội

19.

Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa?

a)

A. Tính lịch sử     

b)

D. Tính hệ thống

c)

B. Tính giá trị   

d)

C. Tính nhân sinh

20.

Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra?

a)

D. Tính hệ thống.

b)

C. Tính giá trị

c)

B. Tính nhân sinh

d)

A. Tính lịch sử

21.

Đặc trưng nào là đặc trưng hàng đầu của văn hóa?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính giá trị

c)

Tính nhân sinh

d)

Tính hệ thống

22.

Đặc trưng nào của văn hóa là thước đo nhân bản của xã hội và con người?

a)

Tính giá trị

b)

Tính lịch sử.

c)

Tính nhân sinh

d)

Tính hệ thống

23.

Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát triển?  

a)

Chức năng tổ chức xã hội

b)

Chức năng giáo dục

c)

Chức năng điều chỉnh xã hội

d)

Chức năng giao tiếp

24.

Chức năng điều chỉnh của văn hóa thể hiện ở:

a)

Làm tăng độ ổn định, là nền tảng của xã hội.

b)

 Bảo đảm tính kế tục lịch sử của văn hóa.

c)

Giúp cho xã hội được trạng thái cân bằng động, không ngừng tự hoàn thiện, động lực cho sự phát triển của xã hội.

d)

Hình thành trong một quá trình và tích lũy qua nhiều thế hệ

25.

Chức năng tổ chức của văn hóa thể hiện ở?

a)

Hình thành trong một quá trình và tích lũy qua nhiều thế hệ

b)

Làm tăng độ ổn định, là nền tảng của xã hội.  

c)

Bảo đảm tính kế tục lịch sử của văn hóa.

d)

Giúp cho xã hội được trạng thái cân bằng động, không ngừng tự hoàn thiện, động lực cho sự phát triển của xã hội.

26.

Đặc điểm của vùng văn hóa Bắc Bộ là:

a)

A. Loại hình nghệ thuật ca hát dân gian rất đa dạng

b)

Văn hóa Việt với những giai đoạn Đông Sơn, Đại Việt, Việt Nam nối tiếp phát triển

c)

A. Tất cả đều đúng

d)

Văn hóa dân gian và văn học bác học giữ vai trò quan trọng trong nền văn hóa Việt Nam

27.

 Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

A. Thói quen văn hóa tốt đẹp sẽ trở thành những phong tục, tập quán tốt đẹp

b)

Phong tục tập quán là lĩnh vực nhỏ của văn hóa

c)

Phong tục tập quán mang những giá trị văn hóa phổ quát của cả cộng đồng

d)

Phong tục tập quán là một lĩnh vực của văn hóa

28.

Vai trò của phong tục tập quán trong sự phát triển du lịch là:

a)

A. Tất cả đều đúng

b)

A. Góp phần phát triển các hình thức hoạt động hay sản phẩm du lịch đặc thù

c)

A. Góp phần phát triển các dịch vụ du lịch thích hợp

d)

A. Góp phần làm giàu các tài nguyên du lịch

29.

Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là:

a)

Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế

b)

Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh                               

thần

c)

Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử.

d)

Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương                         Tây đô thị

30.

Phát biểu nào dưới đây là chưa chính xác?

a)

A. Nho giáo giúp cho con người trong mối quan hệ với xã hội

b)

A. Hồi giáo giúp cho con người trong mối quan hệ với vũ trụ quan và nhân sinh quan

c)

Phật giáo giúp cho con người trong mối quan hệ với chính bản thân mình

d)

A. Đạo giáo giúp cho con người trong mối quan hệ tự nhiên

31.

Văn vật là khái niệm:

a)

Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử, có tính quốc tế

b)

Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc

c)

Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc

d)

Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính quốc tế

32.

“Văn hóa là kết quả của mối quan hệ của con người với thế giới tự nhiên, với cộng đồng xã hội và với chính bản thân mình” gọi là:

a)

A. Tất cả đều đúng

b)

A. Nguồn gốc tự nhiên của văn hóa

c)

Nguồn gốc ngoại lai của văn hóa

d)

A. Nguồn gốc nội sinh của văn hóa

33.

“Một xã hội của con người là một cộng đồng được tổ chức một cách bền vững và ăn khớp với nền văn hóa của cộng đồng ấy”, chỉ mối quan hệ:

a)

A. Văn hóa và cộng đồng

b)

A. Văn hóa và tự nhiên

c)

A. Văn hóa và con người

d)

A. Văn hóa và xã hội

34.

Nhân cách cá nhân hình thành theo những khuôn khổ phù hợp với hệ thống xã hội – văn hóa”, chỉ mối quan hệ:

a)

A. Văn hóa và cộng đồng

b)

A. Văn hóa và tự nhiên

c)

A. Văn hóa và con người

d)

A. Văn hóa và xã hội

35.

“Mỗi hệ thống xã hội – văn hóa có mô hình nhân cách làm khuôn mẫu cho sự hình thành nhân cách”, chỉ mối quan hệ:

a)

A. Văn hóa và cộng đồng

b)

A. Văn hóa và tự nhiên

c)

A. Văn hóa và con người

d)

A. Văn hóa và xã hội

36.

Bản chất của văn hóa được xem xét trong mối quan hệ:

a)

A. Văn hóa và tự nhiên

b)

A. Văn hóa và cộng đồng

c)

A. Văn hóa và con người

d)

A. Văn hóa và xã hội

37.

Lễ hội Gò Đống Đa – Hà Nội liên quan đến nhân vật lịch sử nào?

a)

A. Quang Trung

b)

A. Chu Văn An

c)

A. Nguyễn Trãi

d)

A. Trần Hưng Đạo

38.

Festival Du lịch Hạ Long thuộc loại hình du lịch lễ hội nào?

a)

A. Du lịch lễ hội nghề nghiệp

b)

A. Du lịch lễ hội sinh hoạt

c)

A. Du lịch lễ hội hiện đại

d)

Du lịch lễ hội tôn giáo

39.

Lễ hội truyền thống làng nghề gốm sứ Bát Tràng thuộc loại hình du lịch lễ hội nào?

a)

A. Du lịch lễ hội nghề nghiệp

b)

A. Du lịch lễ hội sinh hoạt

c)

A. Du lịch lễ hội hiện đại

d)

A. Lễ hội tôn giáo

40.

Lễ hội Lim (Bắc Ninh) thuộc loại hình du lịch lễ hội nào?

a)

A. Du lịch lễ hội nghề nghiệp

b)

A. Du lịch lễ hội sinh hoạt

c)

A. Du lịch lễ hội hiện đại

d)

A. Du lịch lễ hội tôn giáo

41.

Trong lễ hội Hoa Lư (Ninh Bình), cờ lau tập trận là trò diễn dân gian nhắc tới vị anh hùng nào?

a)

Lý Bí

b)

Lê Hoàn

c)

Đinh Bộ Lĩnh

d)

Ngô Quyền

42.

Đền Kiếp Bạc (Hải Dương) thờ vị anh hùng dân tộc nào?

a)

Chu Văn An

b)

Trần Hưng Đạo

c)

Quang Trung

d)

Nguyễn Trãi

43.

Lễ hội Đền Đô ở Bắc Ninh được tổ chức vào thời gian nào?

a)

A. Tháng 3 dương lịch hàng năm

b)

A. Tháng 2 dương lịch hàng năm

c)

A. Tháng 2 âm lịch hàng năm

d)

A. Tháng 3 âm lịch hàng năm

44.

Lễ hội Kate – Bình Thuận thuộc loại hình du lịch lễ hội nào?

a)

tôn giáo

b)

sinh hoạt

c)

hiện đại

d)

ngheef nghiệp

45.

Lễ hội hoa ban ở Tây Bắc được tổ chức với ý nghĩa gì?

a)

ngày hội tình iu

b)

cầu mùa màng

c)

cầu hạnh phúc

d)

all

46.

Các chương trình du lịch trong du lịch lễ hội thường gắn với đối tượng khách nào chủ yếu?

a)

A. Khách nội địa

b)

A. Khách quốc tế

c)

A. Khách nội địa và khách Việt kiều

d)

A và B

47.

 Lễ Đản sinh được tổ chức vào thời gian nào?

a)

A. 15/4 dương lịch

b)

A. 15/4 âm lịch

c)

A. 14/5 dương lịch

d)

A. 14/5 âm lịch

48.

Phát biểu nào dưới đây là chưa chính xác về lễ hội của các tôn giáo?

a)

A. Lễ hội của các tôn giáo giới hạn về không gian và thời gian tổ chức

b)

A. Lễ hội của các tôn giáo thường có được lòng tin tuyệt đối của các giáo dân tham gia

c)

A. Thường gắn với các sự kiện có liên quan đến các bậc giáo chủ

d)

A. Lễ hội tôn giáo thường nặng về nghi thức hành lễ

49.

 Du lịch lễ hội thường tập trung vào khoảng thời gian nào trong năm?

a)

A. Vào các tháng mùa Xuân và cuối mùa Thu

b)

A. Vào các tháng mùa Xuân và đầu mùa Thu

c)

A. Vào các tháng mùa Xuân

d)

A. Vào các tháng mùa Thu

50.

Du lịch lễ hội có sự tham gia của đối tượng nào?

a)

all

b)

A. Doanh nghiệp du lịch

c)

A. Cơ quan chính quyền địa phương

d)

A. Khách du lịch và dân địa phương

51.

Hoạt động giúp du khách tìm hiểu và thẩm nhận những giá trị nhiều mặt thông qua hoạt động lễ hội của địa phương gọi là:

a)

A. Du lịch bản sắc

b)

A. Du lịch văn hóa

c)

A. Lễ hội du lịch

d)

A. Du lịch lễ hội

52.

 Du lịch lễ hội là việc tổ chức các tour du lịch tới các địa phương trên khắp miền đất nước trong một khoảng thời gian nhất định trong năm mà thời gian đó trùng với thời gian nào?

a)

A. Thời gian mở hội của địa phương

b)

A. Thời gian sinh hoạt văn hóa của địa phương

c)

A. Thời gian diễn ra một sự kiện văn hóa của địa phương

d)

A. Thời gian diễn ra một sự kiện đặc biệt của địa phương

53.

Đặc điểm nào của lễ hội du lịch thể hiện là một sinh hoạt văn hóa không thể thiếu vắng trong xã hội hiện đại?

a)

A. Lễ hội du lịch là một công cụ văn hóa đa năng

b)

A. Lễ hội du lịch là một hoạt động kinh tế mở

c)

A. Lễ hội du lịch là một hoạt động kinh tế đối ngoại

d)

A. Lễ hội du lịch là một hoạt động mang tính xã hội hóa cao

54.

Mục đích của lễ hội du lịch là:

a)

A. Kỷ niệm các mốc thời gian lịch sử gắn với quá trình ra đời và phát triển của một địa danh

b)

all

c)

A. Tôn vinh những giá trị văn hóa truyền thống

d)

A. Tăng cường giáo dục truyền thống, niềm tự hào, tình yêu quê hương

55.

“Đưa hình ảnh thân quen, mộc mạc của làng quê thôn dã vào đời sống đô thị” là xu hướng nào trong lễ hội du lịch?

a)

Hiện đại hóa nông thôn

b)

A. Đô thị hóa nông thôn

c)

A. Nông thôn hóa thành thị

d)

A. Đô thị hóa

56.

Lễ hội du lịch còn được gọi là:

a)

A. Liên hoan du lịch

b)

A. Du lịch văn hóa

c)

A. Lễ hội văn hóa

d)

A. Liên hoan văn hóa

57.

Phát biểu nào dưới đây là CHƯA CHÍNH XÁC về du lịch lễ hội?

a)

A. Du lịch lễ hội giống như lễ hội, chỉ diễn ra theo thời gian mùa vụ

b)

A. Du lịch lễ hội thường diễn ra trong một khoảng không gian xác định

c)

A. Khách chủ yếu của du lịch lễ hội hiện nay là khách nội địa

d)

A. Du lịch lễ hội thường tập trung vào các tháng mùa Xuân và đầu mùa Thu

58.

Tập quán là những thói quen đã thành nếp trong đời sống ..................., trong sản xuất và sinh hoạt thường ngày, được mọi người công nhận và làm theo.

a)

xã hội

b)

tinh thần

c)

văn hoá

d)

hằng ngày

59.

 Phong tục là những ................đã được xã hội công nhận, đạt được những chuẩn mực nhất định, được coi như là một phần của luật lệ.

a)

Thói quen

b)

tập quán

c)

nét văn hoá

d)

bản sắc của dân tộc

60.

Tín ngưỡng là

a)

A. Niềm tin, sự ngưỡng mộ mang tính tâm linh

b)

A. Sự mê tín dị đoan

c)

A. Sự tin tưởng với thế giới thực

d)

A. Là hành vi thờ cúng tổ tiên

61.

Những thói quen ăn sâu vào đời sống xã hội từ lâu đời, được đa số mọi người thừa nhận và làm theo gọi là:

a)

Tín Ngưỡng

b)

Tôn giáo

c)

Phong tục

d)

Tập quán

62.

Thuộc tính của phong tục, tập quán là:

a)

A. Tính lịch sử, tính dân tộc, tính giai cấp, tính vùng miền

b)

A. Tính giá trị, tính dân tộc, tính giai cấp, tính vùng miền

c)

A. Tính nhân sinh, tính hệ thống, tính giá trị, tính vùng miền

d)

A. Tính nhân sinh, tính dân tộc, tính giai cấp, tính vùng miền

63.

Lễ nạp thái là lễ:

a)

A. Lễ để tỏ ý đã kén chọn, tục gọi là chạm mặt hay dạm vợ

b)

A. Nhà trai đưa lễ vật đến nhà gái để thông báo chuyện hôn nhân

c)

A. Nhà trai đến nhà gái xin chọn ngày lành tháng tốt để tổ chức cưới

d)

A. Nhà trai đem sính lễ đến nhà gái trước khi đón dâu

64.

Lễ nạp cát là lễ

a)

A. Lễ để tỏ ý đã kén chọn, tục gọi là chạm mặt hay dạm vợ

b)

A. Nhà trai đưa lễ vật đến nhà gái để thông báo chuyện hôn nhân

c)

A. Nhà trai đến nhà gái xin chọn ngày lành tháng tốt để tổ chức cưới

d)

A. Nhà trai đem sính lễ đến nhà gái trước khi đón dâu

65.

Hôn lễ theo phong tục truyền thống theo trình tự:

a)

A. Lễ nạp thái -  vấn danh -  nạp cát -  thỉnh kỳ -  nạp tệ -  thân nghinh

b)

Lễ nạp cát – thỉnh kỳ - vấn danh – nạp tệ - nạp thái – thân nghin

c)

A. Lễ vấn danh – thỉnh kỳ - nạp cát- nạp thái – nạp tệ - thân nghinh

d)

A. Lễ thỉnh kỳ  - vấn danh – nạp thái – nạp cát – nạp tệ - thân nghinh

66.

Sêu Tết là gì

a)

A. Là lễ lại mặt hai nhà dâu – rể

b)

A. Là sự quà cáp biếu xén của nhà trai nhân các dịp lễ tết, mùa màng đến nhà gái trong thời gian từ lễ ăn hỏi đến lễ cưới

c)

A. Là quà cáp của nhà trai mang đến cho nhà gái sau khi cưới

d)

Là quà cáp vào các dịp lễ Tết của nhà trai sau lễ cưới

67.

Việc đầu tiên khi chuẩn bị tang lễ là:

a)

A. Lập tang chủ

b)

A. Viết cáo phó

c)

A. Trị quan

d)

A. Phạt mộc

68.

Kết cấu của ngôi nhà Việt truyền thống thường là:

a)

A. Kiến trúc nhà hình thước thợ

b)

A. Kiến trúc nhà hình chữ môn

c)

A. Kiến trúc nhà hình chữ đinh

d)

A. Kiến trúc nhà hình chữ nhất

69.

 Theo tập quán nhà ở truyền thống, người Việt làm nhà thường chọn hướng nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

70.

Lễ Phạt mộc trong phong tục tang ma của Người Việt là:

a)

A. Liệm người chết

b)

A. Nhập quan

c)

Trừ khử các linh hồn ma quỷ

d)

A. Mặc đồ tang phục

71.

Trong các nghi thức của đám tang, lễ phạn hàm là lễ:

a)

Tắm rửa cho người chết

b)

Bỏ tiền và nhúm gạo nếp vào miệng người chết

c)

Đặt tên thụy cho người chết

d)

 Khâm liệm cho người chết

72.

Lễ An táng trong phong tục tang ma của người Việt là:

a)

Lễ rước chân dung người quá cố đến trước bàn thờ tổ tiên để trình diện

b)

A. Lễ chuyển linh cữu

c)

A. Đem hài cốt đi táng chỗ khác

d)

A. Chọn đất làm huyệt mộ

73.

Trong phong tục tang lễ, lễ “mộc dục” là:

a)

Đặt người chết vào quan tài

b)

A. Tắm gội cho người chết

c)

A. Chôn cất người chết

d)

A. Đặt tên thụy cho người chết

74.

Trong ẩm thực Việt Nam, ngũ vị bao gồm?

a)

A. Chua – cay – ngọt – mặn – đắng

b)

A. Chua – cay – béo – mặn – ngọt

c)

A. Chua – cay – mặn – ngọt – chát

d)

A. Chua – cay – ngọt – chát – đắng

75.

 Lễ cúng mụ trong phong tục sinh nở của người Việt được tổ chức vào thời gian nào?

a)

A. Khi trẻ tròn một tháng tuổi

b)

A. Khi trẻ tròn một năm tuổi

c)

A. Khi trẻ vừa lọt lòng

d)

A. Khi trẻ tròn một tuần tuổi

76.

Lễ chính Đán là lễ:

a)

A. Cúng giao thừa

b)

A. Cúng sáng mùng 1 tết

c)

A. Cúng hóa vàng

d)

A. Cúng Tất niên

77.

 Lễ hội Pồn Poông là sinh hoạt văn hóa thẩm mỹ của cộng đồng dân cư ở tỉnh nào?

a)

Nghệ An

b)

Thanh Hoá

c)

Hà Tĩnh

d)

Ninh Bình

78.

Trò chơi “đốt pháo” có nguồn gốc từ:

a)

A. Mong muốn phá vỡ sự yên lặng thường nhật

b)

Ước vọng xua đuổi tà m

c)

A. Nhu cầu rèn luyện tinh thần thượng võ

d)

A. Ước vọng cầu mưa của người nông nghiệp

79.

Tục tế cơm sống của làng Đồng Luận, tỉnh Phú Thọ liên quan đến nhân vật lịch sử nào?

a)

Hùng Vương

b)

Vua Lý Thánh Tông

c)

Thánh Tản

d)

Hai Bà Trưng

80.

Trong lễ hội đền Và (Sơn Tây), lễ vật dâng cúng thường là

a)

A. Các món cá luộc, cá nướng, gỏi cá,…

b)

A. Cơm nấu sống

c)

A. Bánh trôi nặn theo hình quả trứng

d)

Xôi dẻo, gà mái ghẹ

81.

Lễ hội Trường Yên – Hoa Lư (Ninh Bình) là lễ hội mang tính:

a)

quốc gia

b)

vùng miền

c)

làng

d)

quốc tế

82.

Phương châm tổ chức lễ hội giai đoạn từ 1945 đến 1986 là:

a)

A. Tinh – Giản – Kiệm – Lạc

b)

A. Nhiều – Giản – Kiệm – Lạc

c)

A. Tinh – Rộng – Kiệm – Lạc

d)

A. Nhiều – Rộng – Kiệm – Lạc

83.

Hội hát Dô của người dân Quốc Oai để tưởng nhớ công ơn của Thánh Tản được tổ chức định kỳ như thế nào?

a)

34

b)

35

c)

36

d)

37

84.

Lễ hội đua nghe ngo của đồng bào dân tộc Khmer thuộc loại lễ hội gì?

a)

A. quan hệ với môi trường tự nhiên

b)

quan hệ với môi trường xã hội

c)

quan hệ với đời sống cộng đồng

d)

A. quan hệ với đời sống kinh tế

85.

Trong dân gian, luôn tồn tại quan niệm “Có tích mới dịch nên trò”. Điều này có nghĩa là:

a)

A. Những trò chơi dân gian trong các lễ hội thường xuất phát từ một sự thật lịch sử hay một hư cấu hoang tưởng nào đó

b)

A. Những trò chơi dân gian trong các lễ hội thường xuất phát từ một nhân vật lịch sử nào đó.

c)

A. Những trò chơi dân gian trong các lễ hội thường xuất phát từ một câu chuyện cổ tích nào đó.

d)

A. Những trò chơi dân gian trong các lễ hội thường xuất phát từ một sự kiện nào đó.

86.

Giỗ tổ Hùng Vương thuộc loại lễ hội gì?

a)

A.  quan hệ với môi trường tự nhiên

b)

A. quan hệ với môi trường xã hội

c)

A. quan hệ với đời sống cộng đồng

d)

A. quan hệ với đời sống kinh tế

87.

Nhận định nào dưới đây không đúng về Tết Hàn thực ở Việt Nam?

a)

A. Tết Hàn thực vào ngày mồng 3 tháng 3 âm lịch

b)

A. Tết Hàn thực bắt nguồn từ tích ở Trung Hoa đời vua Tấn Văn Công

c)

A. Tết Hàn thực thường làm bánh trôi bánh chay

d)

A. Tết Hàn thực kiêng lửa và không dùng đồ lạnh

88.

Lễ nghênh xuân còn có tên gọi khác là gì?

a)

Lễ thần nông

b)

Lập tiết

c)

Lập xuân

d)

Nghênh thần

89.

Tết nào diễn ra vào ngày trăng tròn đầu tiên của năm mới

a)

A. Tết Thanh minh

b)

A. Tết nguyên tiêu

c)

A. Tết Nguyên Đán

d)

A. Tết Đoan Ngọ

90.

Theo truyền thống, cúng Tết Đoan ngọ vào thời gian nào?

a)

11h-13h

b)

12h-14h

c)

12h-13h

d)

11h-12h

91.

Theo quan niệm dân gian, người ta ăn các thứ từ nếp vào ngày Tết Đoan Ngọ là để:

a)

A. Phòng ngừa tai họa

b)

A. Cần sung túc, thịnh vượng

c)

A. Trừ bệnh tật

d)

A. Trừ tà

92.

Điều nào dưới đây là không đúng về lễ đón dâu truyền thống:

a)

A. Khi đến nhà trai, mẹ chồng cầm cái gương mà gia đình vẫn dùng lánh mặt đi chỗ khác để cô dâu bước vào nhà.

b)

A. Ở Nghệ Tĩnh thường mẹ chồng ra đón và cất nón cho cô dâu

c)

A. Đến nhà trai, trước cửa nhà thường đặt một lò than hồng, cô dâu phải bước qua lò than

d)

A. Khi đưa dâu, thường người mẹ của cô gái không đi

93.

Tiền “cheo” trong phong tục cưới xin của người Việt là:

a)

A. Là lệ phí nhà trai phải nộp cho làng xã bên gái

b)

A. Là lệ phí nhà gái phải nộp cho làng xã bên trai

c)

A. Là lệ phí nhà trai đòi bên nhà gái phải nộp

d)

A. Là lệ phí nhà gái đòi bên nhà trai phải nộp

94.

 Cây nêu được dựng trước sân nhà mỗi dịp tết đến có ý nghĩa gì?

a)

A. Cầu mưa thuận gió hòa

b)

A. Cầu cây cối sinh sôi phát triển

c)

A. Trừ tà

d)

A. Chỉ đường cho Tổ tiên về ăn Tết với con cháu

95.

Tính pháp lý của hôn nhân cổ truyền được chính quyền làng xã công nhận bằng tập tục:

a)

Thách cưới

b)

Nộp tiền cheo

c)

Ông mai bà mối

d)

Bái yết gia tiên

96.

Phát biểu nào dưới đây là CHƯA CHÍNH XÁC về lễ hội hiện đại?

a)

A. thường tính theo thời gian dương lịch

b)

A.  hầu như diễn ra trong nhiều ngày

c)

A. có thể diễn ra trong năm chẵn hoặc lẻ

d)

A. thường diễn ra theo định kỳ ngày tháng trong năm

97.

Mốc thời gian ra đời lễ hội hiện đại ở Việt Nam là:

a)

A. Sau năm 1945

b)

A. Sau năm 1955

c)

A. Sau năm 1965

d)

A. Sau năm 1975

98.

Bước đầu tiên trong trình tự tiến hành lễ hội hiện đại là?

a)

A. Rước cờ Tổ quôc

b)

A. Rước lửa truyền thống

c)

A. Các nghi thức như Chào cờ, Quốc ca

d)

A. Lễ dâng hương

99.

Căn cứ nào để phân loại lễ hội thành: lễ hội nông nghiệp, lễ hội giao duyên, lễ hội lịch sử, lễ hội giải trí?

a)

Thời gian

b)

Nội dung

c)

Tính chất

d)

Hình thức

100.

 Tín ngưỡng của đại đa số đồng bào các dân tộc thiểu số là:

a)

Phật

b)

Tin lành

c)

vật thần

d)

đa thần

101.

Việc bài trí đồ thờ trên bàn thờ hoặc trong điện thờ thần phải tuân theo nguyên tắc nào?

a)

A. Đông quả - Tây bình

b)

A. Đồng bình – Tây quả

c)

A. Bắc bình – Nam quả

d)

Bắc quả- Nam bình

102.

 Phát biểu nào dưới đây là chưa chính xác về hệ thống nghi lễ nghi thức của lễ hội?

a)

A. Hệ thống nghi lễ nghi thức thường diễn ra khi mở đầu lễ hội.

b)

A. Các nghi lễ, nghi thức mang tính giáo điều, bất biến và bắt buộc.

c)

A. Nghi lễ thường chỉ diễn ra trong không gian hẹp.

d)

A. Nghi lễ là “sự xin xỏ đối với thần linh”.

103.

“Trò diễn lại sinh hoạt, sự tích của vị Thần thờ trong làng” gọi là?

a)

A. Trò diễn dân gian

b)

Trò chơi dân gian

c)

A. Hèm

d)

A. Tất cả đều đúng

104.

Trong mảng tín ngưỡng sùng bái giới tự nhiên của người Việt, loài thực vật nào được tôn sùng và được thờ cúng nhiều nhất?

a)

Lúa

b)

đa

c)

dâu

d)

bầu

105.

Chế độ mẫu hệ đã làm “nguyên lý Mẹ” ăn sâu trong tâm trí và tính cách của người Việt, thể hiện độc đáo trong đời sống tâm linh qua:

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

d)

 Tục thờ Tứ bất tử

106.

Tín ngưỡng phồn thực được hình thành từ:

a)

A. Nhu cầu sản sinh sức người và sức của

b)

A. Nhu cầu cuộc sống

c)

A. Nhu cầu ăn mặc ở

d)

A. Nhu cầu sống nâng cao

107.

 Điệu múa “Tùng dí” ở lễ hội đền Hùng thể hiện tín ngưỡng?

a)

A.  sùng bái tự nhiên

b)

A.  sùng bái con người

c)

sùng bái phồn thực

d)

all

108.

Hát chầu văn, hát bóng, múa bóng, hầu bóng, lên đồng,…là những nghi thức hành lễ của tín ngưỡng nào?

a)

A. Tín ngưỡng thờ Mẫu

b)

A. Tín ngưỡng phồn thực

c)

A. Tín ngưỡng thờ Thành hoàng

d)

A. Tục thờ Tứ bất tử

109.

Hình thức tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt, gần như trở thành một thứ tôn giáo là:

a)

A. Tín ngưỡng thờ Mẫu

b)

A. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

c)

Tín ngưỡng phồn thự

d)

A. Tín ngưỡng thờ Thành hoàng

110.

Tà thần là những người có lý lịch không hay ho gì (trẻ con, người ăn mày, người ăn trộm, người chết trôi…) nhưng vẫn được người dân thờ làm Thành Hoàng làng vì:

a)

Thần giúp cho mưa thuận gió hòa, mùa màng tươi tốt.

b)

Thần chết vào giờ thiêng nên ra oai tác quái, khiến dân làng nể sợ.

c)

 Thần bảo trợ cho dân làng khỏi thiên tai, dịch bệnh.

d)

Đây là một tín ngưỡng truyền thống có từ lâu đời.

111.

Vị thần quan trọng nhất trong các làng quê Việt Nam, có vai trò cai quản, che chở, định đoạt phúc họa cho dân làng là:

a)

Thành Hoàng

b)

 Thổ Công

c)

Thổ Địa

d)

Thần Tài

112.

Tà thần là những người có lý lịch không hay ho gì (trẻ con, người ăn mày, người ăn trộm, người chết trôi…) nhưng vẫn được người dân thờ làm Thành Hoàng làng vì:

a)

Thần giúp cho mưa thuận gió hòa, mùa màng tươi tốt.

b)

Thần chết vào giờ thiêng nên ra oai tác quái, khiến dân làng nể sợ.

c)

 Thần bảo trợ cho dân làng khỏi thiên tai, dịch bệnh.

d)

Đây là một tín ngưỡng truyền thống có từ lâu đời.

113.

Trong phạm vi gia đình, vị thần canh giữ gia cư , chống lại ma quỷ quấy nhiễu và mang may mắn đến cho gia đình là:

a)

thành hoàng

b)

thổ công

c)

tổ sư

d)

thần tài

114.

 Lễ vật mặn trong lễ cáo yết nhất thiết phải có:

a)

rượu

b)

xôi

c)

gà luộc

d)

oản quả

115.

Lễ “Tỉnh sanh” là lễ:

a)

A. Lễ dâng con vật cúng Thần

b)

A. Lễ xin phép Thần cho dân làng được mở hội

c)

A. Nghi thức cầu mưa cầu nước

d)

A. Lễ tắm tượng hay bài vị

116.

Phát biểu nào dưới đây là chưa chính xác về lễ mộc dục?

a)

A. Lễ mộc dục thường được tiến hành ở Thần điện

b)

A. Người mộc dục cho Thần tượng phải là trai giới

c)

A. Thời điểm mộc dục thường vào ban ngày

d)

A. Chỉ những người có trách nhiệm mới được tham gia lễ mộc dụ

117.

Lễ vật chay trong lễ cáo yết thường theo hình thức:

a)

tam

b)

tứ

c)

ngũ

d)

lục

118.

“Rural tourism” là loại hình du lịch:

a)

A. Du lịch bản làng

b)

A. Du lịch nông nghiệp

c)

A. Du lịch nông thôn

d)

A. Du lịch khảo sát phong tục

119.

sự trải nghiệm cho du khách về các phương thức sản xuất, sinh hoạt của người dân địa phương tại các khu vực nông thôn được gọi là:

a)

A. Du lịch bản làng

b)

A. Du lịch nông nghiệp

c)

A. Du lịch nông thôn

d)

A. Du lịch khảo sát phong tục

120.

 Chủ tế xin phép Thần linh cho dân làng được tiến hành mở lễ hội theo thông lệ hàng năm được gọi là lễ gì?

a)

A. Lễ tỉnh sanh

b)

A. Lễ cáo yết

c)

A. Lễ rước nước

d)

A. Lễ mộc dục

121.

Đội nhạc khí, chiêng trống và đám tuần đinh thổi tù và đều đội khăn và thắt lưng màu gì?

a)

vàng

b)

đỏ

c)

đen

d)

xanh

122.

Nhạc khí và nhạc cụ sử dụng trong lễ hội thường do một đội nhạc nào cử hành:

a)

lục âm

b)

thất âm

c)

bát âm

d)

cửu âm

123.

Tính chất nào dưới đây không mang nội dung của lễ hội?

a)

tưởng niệm

b)

thời gian

c)

công đồng

d)

hoành tráng

124.

Nội dung nào dưới đây không có trong tính đối ứng của Lễ?

a)

khát vọng

b)

đạo

c)

thiêng

d)

chung

125.

Tại sao lễ hội được người dân gian gọi là “hội mùa”?

a)

A. Vì lễ hội thường được tổ chức vào mùa vụ

b)

A. Vì lễ hội thường báo hiệu một mùa vụ mới bắt đầu

c)

A. Vì lễ hội là cái mốc mở đầu – kết thúc và tái sinh của một chu trình sản xuất

d)

A. Vì lễ hội thường báo hiệu một mùa vụ kết thúc no ấm

126.

Du khách chia sẻ với cuộc sống làng xã và dân làng được hưởng các lợi ích kinh tế do hoạt động du lịch mang lại được gọi là:

a)

DL tự nhiên

b)

DL sinh thái

c)

DL làng xã

d)

DL văn hoá

127.

Du khách tham gia vào các hoạt động văn hóa, lễ hội thậm chí các hoạt động liên quan đến lịch sử hay khảo cổ của địa phương nơi khách đến được gọi là:

a)

DL làng xã

b)

DL tự nhiên

c)

DL văn hoá

d)

DL sinh thái

128.

 Du khách trở về những khu vực tự nhiên như những vùng quê, vùng núi, biển,… nhằm mục đích nghỉ ngơi, tái hồi sức lao động được gọi là:

a)

dl sinh thái

b)

dl tự nhiên

c)

dl văn hoá

d)

dl làng xã

129.

Hình thức du lịch coi trọng vấn đề bảo vệ nguồn lợi tự nhiên, coi trọng những nét văn hóa của người dân địa phương được gọi là:

a)

dl sinh thái

b)

dl làng xã

c)

dl nông nghiệp

d)

dl văn hoá

130.

Du khách tham quan và tham gia vào các hoạt động sản xuất của người dân địa phương được gọi là:

a)

Dl nông nghiệp

b)

DL sinh thái

c)

DL làng xã

d)

Dl văn hoá

131.

Loại hình du lịch cung cấp các sản phẩm du lịch cho khách dựa trên nền tảng các vườn cây ăn trái tập trung, có quy mô lớn và phải gắn với cảnh quan sông nước được gọi là:

a)

DL miệt vườn

b)

DL nông nghiệp

c)

DL nông thôn

d)

Dl sinh thái

132.

Khu Du lịch sinh thái miệt vườn Cù Lao Thới Sơn thuộc tỉnh nào?

a)

Cần Thơ

b)

Kiên Giang

c)

Bến Tre

d)

Tiền Giang

133.

Khi đến SaPa, du khách đi thăm bản Lao Chải để khám phá nét văn hóa và sinh hoạt của người H’mông, hình thức du lịch phong tục tập quán này được gọi là:

a)

DL Nông thôn

b)

DL bản làng

c)

Dl khảo sát

d)

Dl nông nghiệp

134.

 Đặc điểm cơ bản của khách du lịch văn hóa miệt vườn là:

a)

A. Là những người thích hoạt động ngoài thiên nhiên, yêu thích và gần gũi với cảnh quan thiên nhiên, dân dã

b)

A. Chú trọng đến các cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ du lịch

c)

A. Thường là những người trẻ tuổi

d)

all

135.

Chợ Nổi Cái Răng – nét văn hóa độc đáo của miền sông nước thuộc tỉnh nào?

a)

Kiến Giang

b)

Tiền Giang

c)

Cần Thơ

d)

Bến Tre

136.

Miệt vườn Cái Mơn – nơi nổi tiếng với các vườn cây chuyên canh măng cụt, bòn bon thuộc tỉnh nào?

a)

Kiên Giang

b)

Cần Thơ

c)

Tiền Giang

d)

Bến Tre

137.

Đâu không phải là dòng tên gọi dân gian của lễ hội?

a)

Hội làng

b)

Hội hè

c)

Đám xứ

d)

Hội lễ

138.

Lễ hội cổ truyền thường diễn ra vào những mùa nào trong năm?

a)

Mùa xuân và mùa hạ

b)

Mùa xuân và mùa thu

c)

 Mùa xuân và mùa đông

d)

Tất cả các mùa

139.

 Nói về lễ hội, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

 Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống trong thời vụ.

b)

Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng.

c)

Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người.

d)

Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, lễ thức cúng tế…) và phần hội (các trò diễn, trò chơi dân gian…).

140.

Hội là tập hợp những hoạt động…………. của một cộng đồng dân cư nhất định, là cuộc vui tổ chức cho đông đảo người dự theo phong tục truyền thống hoặc nhân những dịp đặc biệt.

a)

kinh tế, văn hoá - xã hội

b)

Diễn ra trong đời sống hàng ngày

c)

Vui chơi giải trí

d)

. Trò chơi dân gian

141.

Nghi lễ là những ………….tiến hành theo những quy tắc, luật tục nhất định mang tính biểu trưng để đánh dấu, kỷ niệm một sự kiện, nhân vật nào đó.

a)

khuông mẫu

b)

phép tắc

c)

Nghi thức

d)

Lễ nghi

142.

Lễ hội thường diễn ra vào thời điểm nào trong năm?

a)

Mở đầu mùa vụ

b)

Kết thúc mùa vụ

c)

chính giữa mùa vụ

d)

đầu và kết

143.

Lễ hội là hình thức…………. diễn ra trên một địa bàn dân cư trong thời gian và không gian xác định.

a)

Vui chơi giải trí

b)

Sinh hoạt văn hóa cộng đồng

c)

Giao lưu văn hóa

d)

Sinh hoạt tập thể