Worksheetstừ 41 đến 60 Đề sử
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
A. Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
B. Ghi danh những anh hùng có công với nước.
C. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.
D. Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.
Câu 42: Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
A. Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.
B. Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.
C. Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.
D. Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.
Câu 43: Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt
A. Trên cơ sở kế thừa những thành tựu chủ yếu của nền văn minh Văn Lang- Âu Lạc.
B. Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
C. Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.
D. Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.
Câu 44. Trong thời kì cận – hiện đại đoàn kết dân tộc Việt Nam được phát huy cao độ thông qua
A. quá trình tiếp thu văn hóa bên ngoài
B. các hình thức mặt trận
C. Hợp tác kinh tế với nước ngoài
D. kế thừa truyền thống dân tộc
Câu 45. Chủ trương của Đảng trong chính sách về xã hội là
A. tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số.
B. tập trung vùng đồng bào dân tộc Kinh.
C. tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở trung du.
D. tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở đồng bằng.
Câu 46. Khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam được hình thành trước hết dựa trên cơ sở nào?
A.. Quá trình đấu tranh xã hội, chống ngoại xâm
B. Quá trình chinh phục thiên nhiên
C. Tình cảm gia đình và tình yêu quê hương đất nước.
D. Quá trình giao lưu với văn hóa bên ngoài.
Câu 47. Năm dân tộc có số dân cao nhất ở Việt nam xếp lần lượt từu cao xuống thấp là?
A. Kinh, Tày, Thái, Khơ – me, H”Mông
B. Kinh, Tày, Thái, Mường, H”Mông
C. Kinh, Tày, Thái, Mường, Nùng
D. Kinh, Tày, Mường, Nùng, H”Mông
Câu 48. từ thế kỷ X đến trước năm 1858 Việt Nam trải qua …… triều đại
A. 8
B. 9
C. 10
D. 11
Câu 49. Sử gia Lê Văn Hưu nhận định: “Trong nước quá nửa làm sư, trong nước chỗ nào cũng có chùa” trong triều đai nlào?
A. Triều Tiền Lê
B. Triều Trần
C. Triều Tây Sơn
D. Triều Lê Sơ.
Câu 50. Câu 1: Nội dung nào sau đây không phải là tín ngirỡng của cư dân trong nền văn minh Đại Việt?
A. Thờ cúng tổ tiên, thờ người có công với đất nước.
B. Hì Tôn trọng giá trị văn hoá truyền thống.
C. Thờ Mẫu, thờ Thành hoàng, thờ tổ nghề.
D. Thờ thần Mặt Trời và thần Sáng tạo.
Câu 51. Ý nào không chính xác về biểu hiện đạo Phật luôn luôn giữ một vị trí đặc biệt quan trọng dưới thời Lý – Trần?
A. Nhà sư được triều đình tôn trọng, có lúc cùng tham gia bàn việc nước
B. Khắp nơi trong cả nước, đâu đâu cũng có chùa chiền được xây dựng
C. Nhà nước cấm các tôn giáo khác hoạt động, trừ đạo Phật
D. Vua quan nhiều người cũng theo đạo Phật, đã góp tiền để xây dựng chùa đúc chuông, tô tượng
Câu 52. Đồng bào các dân tộc phía Nam di chuyển hầu chết bằng thuyền, bè vì
A. Giá thành rẻ, dễ phổ biến
B. Do địa hình có mạng lưới sông ngòi dày đặc
C. Dễ vận chuyển hàng hóa, chở vật nặng
D. Không có các phương tiện khác
Câu 53. Nhà Rông được sử dụng phổ biến ở
A. Đồng bào các dân tộc Tây Bắc
B. Đồng bào các dân tộc Tây Nguyên
C. Đồng bào các dân tộc Tây Nam
D. Được sử dụng phổ biến ở nhiều nơi
Câu 54: Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam phát triền đến đình cao thông qua tồ chức nào?
A. Đảng Cộng sản Việt Nam
B. Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam
C. Quốc hội do nhân dân bầu
D. Hội liên hiệp quốc dân Việt Nam
Câu 55. Noi theo lá cờ đại nghĩa của Hai Bà Trưng, nhân dân các quận, huyện nhất tề nồi dậy hưởng ứng “đánh phá các châu, quận” (Giao châu ngoại vực kỉ)... Khi Hai Bà Trưng “đánh hạ quận Giao Chỉ’ thì người Man Lý ờ Cừu Chân, Nhật Nam, Hợp Phố đều hường ứng, cướp được 65 thành (Hậu Hán thư)...
Đoạn trích nói đến một trong những nhân tố quan trọng nhất quyết đính sự thành công của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm trong lịch sử dân tộc là?
A. Truyền thống yêu nước
B. Truyền thống đoàn kết
C. Lực lượng tham gia đông đảo
D. Đường lối lãnh đạo đúng đắn
Câu 56. Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay, khối đại đoàn kết toàn dân tộc được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là
A. sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể
B. đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam.
C. yếu tố góp phần vào sự thành công của cách mạng
D. Công việc cần phải quan tâm chú ý
Câu 57. Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?
A. Triều Tiền Lý.
B. Triều Ngô.
C. Triều Lê.
D. Triều Nguyễn.
Câu 58. Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
A. Quân chủ lập hiến.
B. Chiếm hữu nô lệ.
C. Dân chủ chủ nô.
D. Quân chủ chuyên chế.
Câu 59. Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là
A. C ụ c bá ch tác.
B. Quốc sử quán.
C. Quốc tử giám.
D. Hàn lâm viện.
Câu 60. Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là
A. Phố Hiến.
B. Thanh Hà.
C. Thăng Long.
D. Hội An.
