wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

shahsh

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

A. Khí hậu nóng ẩm.

b)

B. Khoáng sản nhiều loại.

c)

C. Đất trồng đa dạng

d)

D. Rừng ôn đới phổ biến.

2.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ của một số quốc gia năm 2015?

a)

D. Ma-lai-xi-a nhập siêu ít nhất.

b)

C. Thái Lan xuất siêu lớn hơn Xin-ga-po

c)

B. Việt Nam là nước nhập siêu.

d)

A. Ma-lai-xi-a là nước nhập siêu

3.

Để thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2015 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Miền

4.

Câu 30: Cho biểu đồ dân số của Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2016:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Quy mô dân số của Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2016.

b)

B. Gia tăng tự nhiên của dân số Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2016.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng dân số của Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2016.

d)

D. Chuyển dịch cơ cấu dân số của Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2016.

5.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Địa hình bị chia cắt mạnh

b)

B. Có rất nhiều núi lửa và đảo.

c)

C. Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

d)

D. Nhiều đồng bằng châu thổ.

6.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Có một số sông lớn nhiều nước.

b)

B. Địa hình bị chia cắt mạnh.

c)

C. Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa

d)

D. Có các đồng bằng phù sa.

7.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á biển đảo?

a)

A. Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới.

b)

B. Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh.

c)

C. Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam.

d)

D. Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa.

8.

Câu 5: Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo.

b)

B. Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới thuộc bán cầu Bắc

c)

C. Nằm gần hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc.

d)

D. Nằm ở phía Đông Nam lục địa Á - u, nơi tiếp giáp giữa hai đại dương.

9.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

B. Địa hình đồi núi chia cắt mạnh.

c)

C. Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa

d)

Các đồng bằng phù sa màu mỡ.

10.

Câu 7: Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc

a)

A. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài

b)

B. tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.

c)

C. đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị

d)

D. có sự liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.

11.

Câu 8: Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

A. Phi-lip-pin.

b)

B. In-đô-nê-xi-a

c)

C. Thái Lan

d)

D. Việt Nam.

12.

Câu 9: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở Đông Nam Á là

a)

C. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

b)

A. xuất khẩu thu ngoại tệ.

c)

B. phá thế độc canh trong nông nghiệp.

d)

D. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

13.

Câu 10: Xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

A. chú trọng phát triển sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

B. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

c)

C. phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư lớn.

d)

. D. ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.

14.

Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo?

a)

A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào.

b)

B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

c)

C. Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

D. Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo.

15.

Câu 12: Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

B. kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

b)

A. đóng góp cho GDP chủ yếu từ ngành dịch vụ.

c)

C. kinh tế công nghiệp chuyển dần sang kinh tế dịch vụ.

d)

D. chuyển từ nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp và dịch vụ.

16.

Câu 13: Ý nào sau đây không phải là hướng phát triển của các nước Đông Nam Á?

a)

A. Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài.

b)

B. Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

C. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

d)

D. Tập trung đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên.

17.

Câu 14: Việc phát triển giao thông của Đông Nam Á lục địa theo hướng Đông - Tây gặp khó khăn do

a)

A. Đông Nam Á lục địa ít giao lưu theo hướng Đông - Tây.

b)

B. các dãy núi chủ yếu theo hướng Tây Bắc - Đông Nam hoặc Bắc - Nam.

c)

C. việc giao lưu theo hướng Đông - Tây ít đem lại lợi ích hơn.

d)

D. các dãy núi chủ yếu chạy theo hướng Đông Bắc - Tây Nam.

18.

Câu 15: Mục tiêu khái quát nhất mà các nước ASEAN cần đạt được là

a)

A. xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định.

b)

B. giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến

c)

C. đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.

d)

D. thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước.

19.

Câu 16: Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

B. Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

b)

A. Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo

c)

C. Cận xích đạo và xích đạo.

d)

D. Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

20.

Câu 17: Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

A. phân mùa.

b)

B. nóng, ẩm

c)

C. khô, nóng

d)

D. lạnh, ẩm.

21.

Câu 18: Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng do

a)

A. có dân số đông, nhiều quốc gia.

b)

B. nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

C. vị trí cầu nối giữa lục địa Á - u và lục địa Ô-xtray- li-a.

d)

D. là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

22.

Câu 19: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

b)

A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

23.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?

a)

A. Khí hậu có một mùa đông lạnh

b)

B. Tập trung nhiều đảo, quần đảo.

c)

C. Đồng bằng có đất đai màu mỡ

d)

D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

24.

Câu 21: Các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo màu mỡ là do

a)

A. có lớp phủ thực vật

b)

B. được phù sa của các con sông bồi lấp.

c)

C. được con người cải tạo hợp lí.

d)

D. sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.

25.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm địa hình của các nước Đông Nam Á biển đảo?

a)

A. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa.

b)

B. Đa số là đồng bằng duyên hải, có đất cát nghèo dinh dưỡng.

c)

C. Chủ yếu là đồi núi thấp, có độ cao trung bình dưới 3000m

d)

D. Đồng bằng lớn tập trung ở các đảo Calimanta, Xumatra.

26.

Câu 23: Phát biểu nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

A. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.

b)

B. Sử dụng chung một đồng tiền riêng của khu vực.

c)

C. Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

d)

D. Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.

27.

Câu 24: Lợi thế quan trọng nhất để các nước Đông Nam Á phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản là

a)

B. công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành trọng điểm.

b)

A. nhu cầu thị trường trong nước và thế giới ngày càng lớn

c)

C. hầu hết các nước tiếp giáp biển, vùng biển nóng giàu hải sản.

d)

D. người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản.

28.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay

a)

A. Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.

b)

B. Các nước có trình độ phát triển giống nhau.

c)

C. Mở rộng hợp tác với nhiều nước bên ngoài

d)

D. Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước.

29.

Câu 26: Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là

a)

B. nước ta có nhiều thành phần dân tộc.

b)

A. quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.

c)

C. chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.

d)

D.các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.

30.

Câu 29: Quốc gia nào sau đây có tính chất bán đảo rõ rệt nhất ở Đông Nam Á?

a)

A. Thái Lan

b)

B. Lào.

c)

C. Cam-pu-chia.

d)

D. Việt Nam.

31.

Câu 31: Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016:

a)

A. Cán cân xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016.

b)

B. Quy mô xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016.

d)

D. Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016.

32.

Câu 32: Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của một số quốc gia giai đoạn 2010 - 2015:

a)

A. Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.

b)

B. So sánh giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.

d)

D. Qui mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.

33.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân Ô-xtrây-li-a là

a)

A. Biểu đồ miền

b)

C. Biểu đồ cột.

c)

B. Biểu đồ kết hợp.

d)

D. Biểu đồ tròn.

34.

Câu 34. Dân số Ô-xtrây-li-a tăng chủ yếu là do

a)

A. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

b)

B. Nhập cư.

c)

C. Quy mô dân số lớn

d)

D. Tuổi thọ cao.

35.

Câu 35. Thành phần dân cư chiếm tỉ trọng lớn nhất ở Ô-xtrây-li-a có nguồn gốc

a)

A. Châu Á.

b)

B. Châu Mĩ.

c)

C. Châu Âu

d)

D. Thổ dân, cư dân đảo.

36.

Câu 36. Trong những năm gần đây, 40% dân mới đến Ô-xtrây-li-a định cư là từ

a)

D. Châu Khải Phong

b)

C. Châu Âu

c)

B. Châu Mĩ.

d)

A. Châu Á.

37.

Câu 37. Đặc điểm nổi bật của lao động Ô-xtrây-li-a là

a)

D. Đông đảo, giá rẻ.

b)

A. Có ý thức tổ chức kỉ luật và tinh thần trách nhiệm rất cao.

c)

B. Trình độ công nghệ thông tin (IT) cao.

d)

C. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.

38.

Câu 38: Cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực Đông Nam Á là

a)

A. khoai lang.

b)

B. lúa mì.

c)

C. lúa gạo.

d)

D. cây ngô.

39.

Câu 39: Nước nào sau đây là xứ vạn đảo?

a)

A. Cam-pu-chia.

b)

B. In-đô-nê-xi-a.

c)

C. Xin-ga-po.

d)

D. Phi-lip-pin.

40.

Câu 40: Núi ở Đông Nam Á biển đảo thường có độ cao dưới

a)

A. 5000m.

b)

B. 4000m.

c)

C. 6000m.

d)

D. 3000m.

41.

Câu 41: Hiệp hội các nước Đông Nam Á - ASEAN được thành lập vào năm

a)

B. 1965.

b)

A. 1966.

c)

B. 1965.

d)

C. 1967

42.

Câu 42: Khu vực Đông Nam Á là khu vực có

a)

A. cơ cấu kinh tế, lao động hiện đại

b)

B. khí hậu cận xích đạo, nhiều bão.

c)

C. mật độ dân số cao, nhiều dân tộc.

d)

D. dân trí, văn hóa hàng đầu thế giới.

43.

Câu 43: Nhận định nào không đúng về Đông Nam Á

a)

A. phần lớn có khí hậu xích đạo.

b)

C. ven biển là các đồng bằng phù sa.

c)

B. một số vùng có mùa đông lạnh.

d)

D. xen giữa núi là thung lũng rộng.

44.

Theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện sự so sánh giá trị xuất khẩu, nhập khẩu và tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của một số nước năm 2020?

a)

A. cột nhóm.

b)

B. kết hợp.

c)

C. tròn cột.

d)

D. Cột chồng.

45.

Câu 45: Đông Nam Á biển đảo có

a)

A. ít cao nguyên.

b)

B. nhiều núi lửa.

c)

C. nhiều đồng bằng

d)

D. ít thung lũng.

46.

Câu 46: Phần lãnh thổ phía Bắc của quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á có mùa đông lạnh?

a)

A. Việt Nam và Mi-an-ma

b)

B. Sing-ga-po và Mi-an-ma.

c)

C. Thái Lan và In-đô-nê-xi-a.

d)

D. Mai-lai-xi-a và Phi-lip-pin.

47.

Câu 47: Đông Nam Á biển đảo có khí hậu

a)

A. xích đạo và nhiệt đới gió mùa.

b)

B. nhiệt đới gió mùa và ôn đới.

c)

C. xích đạo và cận nhiệt gió mùa.

d)

D. nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt.

48.

Câu 48: Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

A. xích đạo gió mùa.

b)

B. nhiệt đới gió mùa.

c)

C. cận nhiệt gió mùa

d)

D. ôn đới ẩm gió mùa.

49.

Câu 49: Khu vực Đông Nam Á là

a)

B. lục địa, bán đảo, quần đảo, vịnh biển và khoáng sản rất đa dạng

b)

A. các bán đảo, đảo, quần đảo, biển và vịnh biển đan xen phức tạp.

c)

C. một khối lục địa rộng lớn, bán đảo, đảo, biển và sông phức tạp.

d)

D. đại dương rộng lớn, quần đảo, biển, bán đảo và hồ đầm đa dạng.

50.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân theo đầu người của một số nước năm 2020 với 2015?

a)

A. Thái Lan giảm nhanh hơn In-đô-nê-xi-a

b)

C. Việt Nam tăng nhanh hơn Xin-ga-po.

c)

B. In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Việt Nam.

d)

D. Xin-ga-po giảm nhanh hơn Thái Lan

51.

Câu 51: ASEAN ra đời và phát triển nhằm mục đích

a)

A. đoàn kết, hợp tác với các nước lớn trong quá trình hội nhập.

b)

B. thúc đẩy sự phát triển kinh tế, xã hội các nước thành viên.

c)

C. phát triển kinh tế, xã hội đối với các nước còn gặp khó khăn.

d)

D. mở rộng hội nhập, canh tranh với các nền kinh tế phát triển.

52.

Câu 52: ASEAN nhấn mạnh mục tiêu hòa bình và ổn định chủ yếu do

a)

A. ảnh hưởng đến thu hút đầu tư từ các nước phát triển.

b)

B. ảnh hưởng quan trọng đến thực hiện mục tiêu chính.

c)

C. ảnh hưởng đến giải quyết sự khác biệt giữa các nước.

d)

D. ảnh hưởng đến cơ chế hợp tác giữa các nước nội khối.

53.

Câu 53: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

A. Đông dân nên mật độ dân số trung bình cao.

b)

B. Gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng tăng.

c)

C. Lực lượng lao động chiếm trên 50% dân số.

d)

D. Trình độ chuyên môn của lao động hạn chế.

54.

Câu 54: Những năm gần đây, ngành công nghiệp nào đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á?

a)

A. Công nghiệp nhẹ, dệt may, hóa chất và phân bón.

b)

B. Sản xuất, lắp ráp ô tô, xe máy và thiết bị điện tử.

c)

C. Cơ khí, khai thác than, dầu khí và quặng kim loại.

d)

D. Dệt may, da giày, luyện kim và chế biến nông sản.

55.

Câu 55: Khu vực Đông Nam Á nằm trên tuyến hàng hải quốc tế nối giữa

a)

A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

B. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

D. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

56.

Câu 56: Cơ cấu ngành kinh tế ở các nước Đông Nam Á có sự chuyển dịch ngày càng nhanh theo hướng

a)

A. từ nền kinh tế nông nghiệp sang nền kinh tế công nghiệp và dịch vụ.

b)

B. từ nền kinh tế dịch vụ sang nền kinh tế nông nghiệp và công nghiệp.

c)

C. từ nền kinh tế công nghiệp sang nền kinh tế nông nghiệp và dịch vụ.

d)

D. từ nền kinh tế công nghiệp và nông nghiệp sang nền kinh tế dịch vụ

57.

Câu 57: Đồng bằng lớn ở khu vực Đông Nam Á biển đảo tập trung ở các đảo

a)

A. Lu-xôn, Min-đa-nao, Ca-li-man-ta.

b)

B. Min-đa-nao, Gia-va, Ca-li-man-ta.

c)

C. Xu-la-vê-di, Ca-li-man-ta, Lu-xôn.

d)

D. Ca-li-man-ta, Xu-ma-tra, Niu ghi-nê.

58.

Câu 58 Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á không giáp biển ?

a)

A. Việt Nam

b)

B. Lào

c)

C. Campuchia

d)

D.Thái lan

59.

Câu 59: Phần lãnh thổ phía Bắc của quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á có mùa đông lạnh ?

a)

A. Việt Nam và Thái Lan

b)

B. Thái Lan và Mi-an-ma.

c)

C. Việt Nam và Mi-an-ma

d)

D. Thái Lan và Trung Quốc.

60.

Câu 60: Đánh giá nào sau đây không đúng với điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á ?

a)

A. Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.

b)

B. Nằm trong vành đai sinh khoáng nên có nhiều loại khoáng sản.

c)

C. Đất, nước và khí hậu thuận lợi để phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới

d)

D. Thương mại, hàng hải phát triển ở tất cả các nước.

61.

Câu 61: Đông Nam Á biển đảo có khí hậu

a)

A. Xích đạo và ôn đới gió mùa.

b)

D. Xích đạo và cận nhiệt đới.

c)

C. Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

d)

B. Nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

62.

Câu 62: Trâu, bò được nuôi nhiều ở các nước nào trong khu vực Đông Nam Á ?

a)

A. Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam .

b)

B. In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Thái Lan.

c)

C. Thái Lan, Phi-lip-pin, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a.

d)

D. Cam-pu-chia, Lào, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin.

63.

Câu 63: Công nghiệp Đông Nam Á hiện không phát triển theo hướng

a)

A. chuyển giao công nghệ và đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

b)

B. hiện đại hóa thiết bị.

c)

C. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

d)

D. chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng tiểu thủ công nghiệp phục vụ nhu cầu người dân.

64.

Câu 64: Năm 2005, mật độ dân số trung bình của Đông Nam Á là

a)

A. 124 người/ km2.

b)

B. 175 người/ km2.

c)

C. 165 người/ km2.

d)

D. 143 người/ km2.

65.

Câu 65: Các quốc gia nào ở Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển trong những năm gần đây ?

a)

A. Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a.

b)

B. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

c)

C. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Phi-lip-pin, Ma-lai-xi-a .

d)

D. Mi-an-ma, Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

66.

Câu 66: Khu vực Đông Nam Á có diện tích

a)

A. 7,5 triệu km2

b)

B. 4,5 triệu km2.

c)

C. 3,2 triệu km2

d)

D. 5,7 triệu km2.