wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán

Total questions: 26

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Số phức  z=6+5iz=6+5i  có phần ảo là

a)

6

b)

5

c)

6i

d)

5i

2.

Số phức liên hợp của số phức z=34iz=3-4i  là:

a)

3+4i3+4i  

b)

34i-3-4i  

c)

3+4i-3+4i  

d)

4+3i-4+3i  

3.

Tính môđun của số phức  z=a+bi (a, b R)z=a+bi\ \left(a,\ b\ \in R\right)  

a)

z=a2+b2\left|z\right|=\sqrt{a^2+b^2} .

b)

z=a+b\left|z\right|=\sqrt{a+b} .

c)

z=a2+b2\left|z\right|=a^2+b^2  

d)

z=a2b2\left|z\right|=\sqrt{a^2-b^2}  

4.

Điểm M(-1;3) là điểm biểu diễn của số phức

a)

z = -1 + 3i

b)

z = 1 - 3i

c)

z = 3 + i

d)

z = 3 -i

5.

Cho số phức z=2+iz=2+i  . Điểm biểu diễn của số phức    zz  là


a)

M(2;1)M\left(2;-1\right)  

b)

N(2;1)N\left(-2;-1\right)  

c)

P(2;1)P\left(2;1\right)  

d)

Q(2;1)Q\left(-2;1\right)  

6.

Tìm môđun của số phức z = 3+4i

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Tìm số phức liên hợp của số phức z = 3 - 4i

a)

3+4i

b)

4+3i

c)

4-3i

d)

5

8.

Tìm phần ảo của số phức z = 6+7i

a)

6

b)

7i

c)

7

d)

8

9.

Trong mặt phẳng Oxy, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức -3i, 2 - 2i, -5 - i . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ?

a)

G(-1;-2)

b)

G(-1;2)

c)

G(1;-2)

d)

G(1;2)

10.

Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z' = -3-2i . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Hai điểm AB đối xứng nhau qua trục tung.

b)

Hai điểm AB đối xứng nhau qua gốc tọa độ O.

c)

Hai điểm AB đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.

d)

Hai điểm AB đối xứng nhau qua trục hoành.

11.
a)

3

b)

4

c)

2\sqrt{2}

d)

323\sqrt{2}

12.

Biết (x - y) + (x+y)i = 1 + 3i. Tìm x?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

i2=...i^2=...  

a)

i

b)

-1

c)

1

d)

-i

14.

Cho điểm M biểu diễn số phức z=a+biz=a+bi  trên mặt phẳng tọa độ. Tọa độ của điểm M là

a)

(a;b)

b)

(b;a)

c)

(a;bi)

d)

(bi;a)

15.

Số phức nào sau đây là số thuần ảo

a)

z = 5

b)

z = 4 + 7i

c)

z = 3i

d)

z = 1+ i

16.

Cho số phức z = 3-2i . Tìm phần ảo của số phức liên hợp của z.

a)

3

b)

-3

c)

2

d)

-2

17.

Cho số phức z = 6 + 2i. Điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z là

a)

M(6; 2)

b)

M(-6; 2)

c)

M(6; -2)

d)

M(-6; -2)

18.

Trong mặt phẳng Oxy điểm M( -3; 5)

biểu diễn cho số phức nào?

a)

z = -3 + 5i

b)

z = -3i + 5

c)

z = 3 - 5i

d)

z = -3 - 5i

19.

Cho số phức z thỏa mãn

 |z - 3 +2i|= 5. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là

a)

Đường tròn tâm I(-3; 2), bán kính bằng 5

b)

Đường tròn tâm I(3; -2), bán kính bằng 5\sqrt{5}

c)

Đường tròn tâm I(-3; 2), bán kính bằng 5\sqrt{5}

d)

Đường tròn tâm I(3; -2), bán kính bằng 5

20.

Cho số phức z thỏa mãn  z2\left|z\right|\le2   . 

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là

a)

Đường tròn tâm O(0; 0), bán kính R = 2

b)

Hình tròn tâm O(0; 0), bán kính  R=2R=\sqrt{2}  

c)

Hình tròn tâm O(0; 0), bán kính R = 2

d)

Đường tròn tâm O(0; 0), bán kính  R=2R=\sqrt{2}  

21.

Cho số phức z = a + bi. Tìm mệnh đề sai

a)

Số phức z được biểu diễn bởi điểm M(a; b)

b)

Số phức liên hợp của số phức z là z=abi\overline{z}=-a-bi

c)

Môđun của số phức z là z=a2+b2\left|z\right|=\sqrt{a^2+b^2}

d)

Số phức có phần thực là a, phần ảo là b

22.

Tìm hai số thực x, y thỏa mãn

3x + yi +1 = 7 - 4i

a)

x = 7/3; y = 4

b)

x = 7; y = -4

c)

x = 3; y = 1

d)

x = 2; y = -4

23.

Cho số phức z=2+4iz=2+4i  . Tính hiệu phần thực và phần ảo của zz  .

a)

2.2.  

b)

25.2\sqrt{5}.  

c)

2.-2.  

d)

6.6.  

24.

Tìm điểm  MM    biểu diễn số phức z=i2z=i-2  .

a)

M=(2;1).M=(-2;1).  

b)

M=(1;2).M=(1;-2).  

c)

M=(2;1).M=(2;1).  

d)

M=(2;1).M=(2;-1).  

25.

Cho số phức z=73iz=\sqrt{7}-3i  . Tính z\left|z\right|  .

a)

z=5.\left|z\right|=5.  

b)

z=3.\left|z\right|=3.  

c)

z=4.\left|z\right|=4.  

d)

z=16.\left|z\right|=16.  

26.

Số phức  zz    nào sau đây thỏa mãn  z=5|z|=\sqrt{5}   và  zz   là số thuần ảo?

a)

z=5.z=\sqrt{5}.  

b)

z=2+3i.z=\sqrt{2}+\sqrt{3}i.  

c)

z=5i.z=5i.  

d)

z=5i.z=-\sqrt{5}i.