wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4 HQ

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Thuế HQ chỉ áp dụng đối vs hoạt động xk, nk hh

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Cơ quan quản lý thu thuế HQ là:

a)

Cơ quan thuế

b)

Cơ quan HQ

c)

Cả 2 phương án trên

3.

Căn cứ vào tiêu chí nào sau đây, thuế HQ đc chia thành các loại: Thuế để tạo nguồn thu; thuế để bảo hộ; thuế để trừng phạt?

a)

Mục đích

b)

Phạm vi các tác dụng của thuế

c)

Cách thức đánh thuế

4.

Căn cứ vào tiêu chí nào sau đây, thuế HQ đc chia thành các loại: Thuế tự quản, thuế theo các cam kết quốc tế?

a)

Mục đích

b)

Phạm vi các tác dụng của thuế

c)

Cách thức đánh thuế

5.

Căn cứ vào tiêu chí nào sau đây, thuế HQ đc chia thành các loại: Thuế tuyệt đối, thuế theo tỷ lệ, thuế hỗn hợp, thuế theo lượng thay thế?

a)

Mục đích

b)

Phạm vi các tác dụng của thuế

c)

Cách thức đánh thuế

6.

Căn cứ vào tiêu chí nào sau đây, thuế HQ đc chia thành các loại: thuế thông thường, thuế ưu đãi, thuế ưu đãi đặc biệt?

a)

Mức độ quan hệ ngoại thương giữa các quốc gia

b)

Phạm vi các tác dụng của thuế

c)

Mục đích

7.

Loại thuế thường đc sd để trả đũa lại những hành vi phân biệt đối xử của một quốc gia này đối vs hàng hóa của một quốc gia khác là thuế

a)

Thuế để bảo hộ

b)

Thuế để trừng phạt

c)

Thuế tự quản

8.

Loại thuế thể hiện tính độc lập của một quốc gia, quy định tùy theo mục tiêu của quốc gia mình mà k phụ thuộc vào bất cứ một hiệp định song phương hoặc đa phương nào đã ký kết là thuế:

a)

Thuế để bảo hộ

b)

Thuế để trừng phạt

c)

Thuế tự quản

9.

Thuế đc quy định có lựa chọn, nếu trg nc có sản xuất hoặc có khả năng sx nhưng chưa đủ sức cạnh tranh, cần có sự bảo hộ của NN thì xd mức thuế bảo hộ hh sx trg nước đủ sức cạnh tranh vs hàng hóa nhập khẩu là thuế

a)

Thuế tự quản

b)

Thuế để trừng phạt

c)

Thuế để bảo hộ

10.

Thuế đc ấn định bằng một số tiền nhất định trên một đvi hh xk, nk là loại thuế:

a)

Thuế tuyệt đối

b)

Thuế theo tỷ lệ

c)

Thuế hỗn hợp

11.

Đối tg chịu thuế xk, thuế nk là

a)

Hh xk, nk qua cửa khẩu, biên giới VN

b)

Hh quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển

c)

Hh biện trợ nhân đạo, hh viện trợ k hoàn lại

12.

Đối tg chịu thuế xk, thuế nk là:

a)

Hh xk từ khi thị trường trg nc vào thu phi thuế quan, hh nk từ khu phi thuế quan vào thị trường trg nc

b)

Hh viện trợ nhân đạo, hh viẹn trợ k hoàn lại

c)

Phần dầu khí đc dùng để trả thuế tài nguyên cho NN khi xk

13.

Đối tg chịu thuế xk, thuế nhập khẩu là:

a)

Phần dầu khí đc dùng để trả thuế tài nguyên cho NN khi xk

b)

Hh xk, nk tại chỗ và hh xk, nk của dn thực hiện quyền xk, quyền nk, quyền phân phối

c)

Hh viện trợ nhân đạo, hh viện trợ k hoàn lại

14.

Đối tg chịu thuế xk, thuế nk là:

a)

Hh xk từ khu phi thuế quan ra nc ngoài; hh nk từ nc ngoài vào khu phi thuế quan và chỉ sd trg khu phi thuế quan; hh chuyển từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác

b)

Phần dầu khí đc dùng để trả thuế tài nguyên cho NN khi xk

c)

Hh xk, nk tại chỗ và hh xk, nk của DN thực hiện quyền xk, quyền nk, quyền phân phối

15.

Đối tg chịu thuế xk, thuế nk k áp dụng đối vs TH nào sau đây:

a)

Hh quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển

b)

Hh xk, nk qua cửa khẩu, biên giới VN

c)

Hh xk từ thị trường trg nc vào khu phi thuế quan, hh nk từ khu phi thuế quan vào thị trường trg nc

16.

Đối tg chịu thuế xk, thuế nk k áp dụng đối vs TH nào sau đây:

a)

Hh xk từ thị trường trg nc vào khu phi thuế quan, hh nk từ khu phi thuế quan vào thị trường trg nc

b)

Hh xk, nk tại chỗ và hh xk, nk của DN thực hiện quyền xk, quyền nk, quyền phân phối

c)

Phần dầu khí đc dùng để trả thuế tài nguyên cho NN khi xk

17.

Đối tg chịu thuế xk, thuế nk k áp dụng đối vs TH nào sau đây:

a)

Hh viện trợ nhân đạo, hh biện trợ k hoàn lại

b)

Hh xk, nk qua cửa khẩu, biên giới VN

c)

Hh xk, nk tại chỗ và hh xk, nk của DN thực hiện quyền xk, quyền nk, quyền phân phối

18.

Đối tg chịu thuế xk, thuế nk k áp dụng đối vs TH nào sau đây:

a)

Hh xk, nk qua cửa khẩu, biên giới VN

b)

Hh xk từ khu phi thuế quan ra nc ngoài; hh nk từ nc ngoài vào khu phi thuế quan và chỉ sd trg khu phi thuế quan; hh chuyển từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác

c)

Hh xk từ thị trường trg nc vào khu phi thuế quan, hh nk từ khu phi thuế quan vào thị trường trg nc

19.

Số tiền thuế xk, thuế nk đc xác định căn cứ vào:

a)

Trị giá tính thuế

b)

Thuế suất theo tỷ lệ % của từng mặt hàng tại thời điểm tính thuế

c)

Cả 2 phương án trên

20.

Hh nk có xuất xứ từ nc, nhóm nc hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ quốc trg quan hệ thương mại vs VN; hh từ khu phi thuế quan nk vào thị trường trg nc đáp ứng đk xuất xứ từ nc, nhóm nc hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ quốc trg quan hệ thương mại vs VN áp dụng:

a)

Thuế suất ưu đãi

b)

Thuế suất ưu đãi đặc biệt

c)

Thuế suất thông thường

21.

Hh nk có xuất xứ từ nc, nhóm nc hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt về thuế nk trg quan hệ thương mại vs VN; hh từ khu phi thuế quan nk vào thị trường trg nc đáp ứng đk xuất xứ từ nc, nhóm nc hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt về thuế nk trg quan hệ thương mại vs VN

a)

Thuế suất thông thường

b)

Thuế suất ưu đãi đặc biệt

c)

Thuế suất ưu đãi

22.

Thuế suất thông thường đc quy định bằng:

a)

100% thuế suất ưu đãi của từng mặt hàng tương ứng

b)

150% thuế suất ưu đãi của từng mặt hàng tương ứng

c)

180% thuế suất ưu đãi của từng mặt hàng tương ứng

23.

Thuế suất đối vs hh xk đc quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại biểu thuế xk

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Thuế suất đối vs hh xk đc quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại biểu thuế xk

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Số tiền thuế áp dụng pp tính thuế tuyệt đối đối vs hh xk, nk đc xác định căn cứ vào

a)

Trị giá tính thuế và thuế suất theo tỷ lệ % của từng mặt hàng tại thời điểm tính thuế

b)

Tổng số tiền thuế theo tỷ lệ % và số tiền thuế tuyệt đối

c)

Lượng hh thực tế xk, nk và mức thuế tuyệt đối quy định trên một đơn vị hh tại thời điểm tính thuế

26.

Trị giá tính thuế xk, thuế nk là trị giá HQ theo quy định của Luật HQ

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Thời điểm tính thuế xk, thuế nk là

a)

Ngày xk, ngày nk

b)

Thời điểm đky tờ khai HQ

c)

Thời điểm thông quan

28.

Hh xk, nk thuộc đối tg chịu thuế phải nộp thuế trc khi thông quan hoặc giải phóng hh theo quy định của Luật HQ

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Tài sản di chuyển, quá biếu, quà tặng trg định mức của tổ chức, cá nhân nước ngoài cho tổ chức, cá nhân VN đc miễn thuế nk

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Hh có trị giá (dưới 500.000 VND) hoặc số tiền thuế phải nộp (50.000 VND) dưới mức tối thiểu đc miễn thuế xk, thuế nk

a)

Đúng

b)

Sai

Similar Resources on Wayground