Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài Liệu Ôn Tập Nghề Sửa Chữa Xe Máy

Total questions: 84

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

1.1/ Để thực hiện được một chu trình nổ của động cơ 4 kỳ thì trục khuỷu phải quay:

a)

½ vòng

b)

1 vòng

c)

2 vòng

d)

3 vòng

2.

1.2/ Để thực hiện được một chu trình nổ của động cơ 2 kỳ thì trục khuỷu phải quay:

a)

½ vòng

b)

1 vòng

c)

2 vòng

d)

3 vòng

3.

2/ Trong chu trình hoạt động của động cơ 4 kỳ, ở kỳ nén:

a)

Xúpap nạp mở

b)

Xúpap thải mở

c)

Hai xúpáp đều đóng

d)

2 xúpap đều mở

4.

3/ Trong chu trình thực hành, ở kỳ nạp, xúpap nạp:

a)

mở sớm 50, đóng muộn 300

b)

mở sớm 100, đóng muộn 300

c)

mở sớm 50, đóng muộn 350

d)

mở sớm 100, đóng muộn 350

5.

4/ Đường kính của bánh răng trục khuỷu so với bánh răng trục cam là:

a)

Bằng nhau

b)

Bằng ½

c)

Bằng 1/3

d)

Bằng ¼

6.

5/ Dấu T trên vôlăng dùng để:

a)

Xác định điểm chết trên

b)

Cân cam

c)

Cân lửa

d)

Tất cả đều đúng

7.

6/ Gió nếu không được lọc sạch khi đưa vào động cơ thì:

a)

Động cơ không nổ

b)

Động cơ khó nổ

c)

Làm mòn xúpap, xécmăng, xylanh

d)

Tất cả đều sai

8.

7/ Phương pháp làm trơn dùng bộ bơm dầu áp dụng cho cả 2 loại động cơ 2 kỳ và 4 kỳ.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

8/ Lửa được phóng qua masse bujie vào lúc:

a)

Đầu kỳ nén

b)

Đầu kỳ đốt

c)

Gần cuối kỳ nén

d)

Cuối kỳ nén

10.

9/ Trong quy trình tháo lắp động cơ, quy trình tháo được sắp xếp như sau:

a)

Đầu quy lát, các te mâm lửa, các te dầu, các te hộp số

b)

Đầu quy lát, cácte dầu, cácte mâm lửa, cácte hộp số

c)

Đầu quy lát, cácte mâm lửa, cácte hộp số, cácte dầu

d)

Đầu quy lát, cácte mâm lửa, cácte dầu, cácte hộp số

11.

10/ Bứu cam dùng để:

a)

mở xú pap

b)

Đóng xú pap

c)

Đóng, mở xú pap

d)

Tất cả đều sai

12.

11/ Trên đỉnh pít tông động cơ C50 có ghi số 0,75 ta gọi đó là:

a)

Pít tông C50 cốt 1

b)

Pít tông C50 cốt 2

c)

Pít tông C50 cốt 3

d)

Pít tông C50 cốt 4

13.

12/ Hành trình của pít tông là:

a)

Khoảng chạy của pít tông từ điểm chết trên đến điểm chết dưới hoặc ngược lại.

b)

1 vòng quay trục cơ

c)

2 vòng quay trục cơ

d)

3 vòng quay trục cơ

14.

13/ Tỷ lệ xăng/ gió 1/9 dùng cho:

a)

Mạch chạy chậm ( garăngti)

b)

Mạch chạy trung bình

c)

Mạch chạy nhanh

d)

Mạch khởi động

15.

14/ Động cơ 2 kỳ không có:

a)

Xéc măng lửa

b)

Xéc măng hơi

c)

xéc măng dầu

d)

Tất cả đều sai

16.

15/ Cần mổ dùng để:

a)

mở xú pap

b)

Đóng xú pap

c)

Đóng, mở xúpap

d)

Tất cả đều sai

17.

16/ Dấu F trên vô lăng dùng để:

a)

Xác định điểm chết trên

b)

Cân cam

c)

Cân lửa

d)

Tất cả đều đúng

18.

17.1/ Bộ ly hợp tự động làm ly được khi:

a)

Lực ly tâm < lực lò xo

b)

Lực ly tâm > lực lò xo

c)

Lực ly tâm = lực lò xo

d)

Tất cả đều sai

19.

17.2/ Bộ ly hợp tự động làm hợp được khi:

a)

Lực ly tâm < Lực lò xo

b)

Lực ly tâm > Lực lò xo

c)

Lực ly tâm = Lực lò xo

d)

Tất cả đều sai

20.

17.3/ Bộ ly hợp điều khiển ly được khi:

a)

Lực điều khiển > lực lò xo

b)

Lực điều khiển < lực lò xo

c)

Lực điều khiển = lực lò xo

d)

Tất cả đều sai

21.

18/ Bình thường bộ ly hợp điều khiển ở trạng thái hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

19/ Lò xo trong bộ ly hợp điều khiển là:

a)

Lò xo ly

b)

Lò xo hợp

c)

lò xo ly hợp

d)

Tất cả đều đúng

23.

20/ Độ nạp tối thiểu của nhông di động trong bộ số được quy định là:

a)

2,0 mm

b)

3,0 mm

c)

4,0 mm

d)

2,5 mm

24.

21/ Độ nạp tối đa của nhông di động trong bộ số được quy định là:

a)

2,0 mm

b)

3,0 mm

c)

4,0 mm

d)

2,5 mm

25.

22/ Trong bộ số, trục thứ cấp là trục nhận lực từ trục khuỷu truyền về bánh xe sau.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

23/ Nếu độ nạp trong bộ số không đạt mức quy định tối thiểu thì có thể xảy ra hiện tượng:

a)

Bể số

b)

Tuột số

c)

Cả hai hiện tượng trên

27.

24.1/ Trong bộ truyền động bằng xích, bánh răng kéo xích thông thường có:

a)

11 răng

b)

12 răng

c)

13 răng

d)

14 răng

28.

24.2/ Trong bộ truyền động đến bánh xe sau, đĩa xích thông thường có:

a)

16 răng

b)

18 răng

c)

32 răng

d)

36 răng

29.

25/ Đối với bộ phát điện trong hệ thống đánh lửa điện tử, cuộn dây lửa phát ra dòng điện nguồn có điện áp là:

a)

12v -> 15v

b)

30v-> 45v

c)

45v -> 60v

d)

70v -> 140v

30.

26/ Cuộn dây lửa trong hệ thống đánh lửa điện tử dùng CDI có điện áp là:

a)

4 -> 20 (V)

b)

20 -> 70 (V)

c)

70 -> 140 (V)

d)

40 -> 70 (V)

31.

27/ Khe hở tốt nhất của xúpap được quy định là:

a)

Từ 0,1 -> 0,2 mm

b)

Từ 0,2 -> 0,4 mm

c)

Từ 0,4-> 0,5 mm

d)

Từ 0, 5-> 0,6 mm

32.

28/ Khe hở tốt nhất của Bujie là:

a)

Từ 0,2 -> 0,3 mm

b)

Từ 0,3 -> 0,4 mm

c)

Từ 0,4-> 0,5 mm

d)

Từ 0, 5-> 0,7 mm

33.

29/ Trong quy trình cân cam, nếu cân đúng thì:

a)

Dấu "O" trên nhông cam trùng với khuyết nắp máy

b)

Dấu T trên vôlăng trùng với khuyết cácte

c)

Dấu o trên nhông cam trùng với khuyết nắp máy, dấu T trên vôlăng trùng với khuyết cácte

d)

Tất cả đều sai

34.

30/ Điền vào ô trống các cụm từ sau cho thích hợp:

Hồ dầu………..-> xylanh………….-> trục cam…………-> cácte dầu

a)

Vít cấy -> nắp cánh bướm -> nhông ,xích cam

b)

Vít cấy -> nhông, xích cam -> nắp cánh bướm

c)

Nhông, xích cam -> Nắp cánh bướm -> Vít cấy

d)

Nắp cánh bướm -> Vít cấy -> nhông, xích cam

35.

31/ Làm trơn bằng phương pháp pha dầu 5% dùng cho động cơ 4 kỳ.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

32/ Tổng ly của bộ ly hợp là:

a)

0,5 mm

b)

1,0 mm

c)

1,5 mm

d)

2,0 mm

37.

33/ Khi bánh răng trục cam quay 2 vòng thì bánh răng trục khủy quay mấy vòng:

a)

1 vòng

b)

2 vòng

c)

3 vòng

d)

4 vòng

38.

34/ Khi kiểm tra xy lanh bằng xéc măng thì độ hở miệng của xéc măng bao nhiêu thi biết pit tông đã mòn:

a)

lớn hơn 0,2mm

b)

lớn hơn 0,4mm

c)

lớn hơn 0,5mm

d)

lớn hơn 0,3mm

39.

35/ Chu trình thực hiện của đông cơ 4 kỳ, ở kỳ nén:

a)

mở sớm 300 , đóng muộn 150

b)

mở muộn 300, đóng sớm 150

c)

mở sớm 150, đóng muộn 300

d)

mở muộn 150 , đóng sớm 300

40.

36/ Chu trình thực hiện của động cơ 4 kỳ, ở kỳ xả:

a)

mở sớm 400, đóng muộn 50

b)

mở muộn 400, đóng sớm 50

c)

mở sớm 100, đóng muộn 400

d)

mở muộn 100, đóng sớm 400

41.

37/ Lực được truyền như thế nào:

a)

Trục khuỷu -> Li hợp -> Hộp số -> Bộ truyền lực bánh xe sau

b)

Trục khuỷu -> Hộp số -> Li hợp -> Bộ truyền lực bánh xe sau

c)

Li hợp -> Trục  khuỷu  -> Hộp số -> Bộ truyền lực bánh xe sau

d)

Hộp số -> Trục khuỷu -> Li hợp ->  Bộ truyền lực bánh xe sau

42.

38/ Phát biểu nào sau đây là đúng :

a)

Ắc quy là nguồn điện một chiều, cung cấp điện năng cho động cơ khởi động, đèn số “0”, hệ thống đánh lửa dùng ắc quy.

b)

Ắc quy là bộ phát điện cung cấp dòng điện có điện áp định mức 12V (hoặc 6V) cho hệ thống đánh lửa, đèn chiếu sáng.

c)

Ắc quy là nguồn điện xoay chiều, cung cấp điện năng cho động cơ khởi động, đèn số “0”, hệ thống đánh lửa dùng ắc quy.

d)

Tất cả đều đúng.

43.

39/ Trong hệ thống đánh lửa điện tử dùng CDI, thì tụ điện C tích và phóng điện có điện dung từ:

a)

0,5 – 1 (micôphara)

b)

1 – 1,5 (micôphara)

c)

1,5 – 2 (micôphara)

d)

2 – 2,5 (mirôphara)

44.

40/ Khoảng cách hai đầu mút tay lái trên xe máy được qui định là:

a)

Từ 530 đến 660 (mm)

b)

Từ 660 đến 730 (mm)

c)

Từ 630 đến 760 (mm)

d)

Từ 760 đến 830 (mm)

45.

41/ Khi bóp tay phanh thì lực truyền theo thứ tự là:

a)

Tay phanh – cáp phanh – dóng phanh – cam phanh – hàm phanh

b)

Tay phanh – cam phanh – dóng phanh – hàm phanh – cáp phanh

c)

Tay phanh – cáp phanh – cam phanh – hàm phanh – dóng phanh

d)

Tay phanh – dóng phanh – cáp phanh – cam phanh – hàm phanh

46.

42/ Xe sau khi chạy rà trên đường được bao nhiêu km thì phải nên thay dầu cácte:

a)

500 km

b)

1000 km

c)

1500 km

d)

2000 km

47.

43/ Trong lựa chọn xăng chỉ số ốctan càng cao thì xăng:

a)

Dễ bị kích nổ và cháy tốt

b)

Khó bị kích nổ và cháy tốt

c)

Dễ bị kích nổ và cháy khó

d)

Khó bị kích nổ và cháy khó

48.

44/ Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Người tham gia giao thông phải nghiêm chỉnh chấp hành quy tắc giao thông, giữ an toàn cho bản thân và người khác.

b)

Người tham gia giao thông được phép rẽ phải khi đèn đỏ (rẽ phải theo chiều đi của bản thân)

c)

Người tham gia giao thông không được uống rựu, bia có nồng độ cồn trong máu vượt quá 80mg/100ml máu hoặc nồng độ trong hơi thở vượt quá 60ml/1 lít hơi thở

d)

Người tham gia giao thông phải đi bên phải theo chiều đi  của mình, đúng phần đường quy định và chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ

49.

45/ Độ nạp tối đa giữa các nhông số là:

a)

5 mm

b)

3 mm

c)

2 mm

d)

4 mm

50.

46/ Đường kính của bánh răng chủ động so với bánh răng phụ động là:

a)

Bằng nhau

b)

Bằng 1/3

c)

Bằng 1/2

d)

Bằng 1/4

51.

47/ Khi lên cốt, đường kính pittông ở mỗi cốt lớn hơn đường kính píttông chuẩn là:

a)

1,00mm

b)

0,50mm

c)

0,75mm

d)

0,25mm

52.

48/ Góc đánh lửa sớm của động cơ 2 kỳ là:

a)

5o

b)

10o

c)

15o

d)

20o

53.

49/ Xécmăng khí là:

a)

Xécmăng lửa

b)

Xécmăng nén

c)

Xécmăng lửa và xécmăng nén

d)

Tất cả đều đúng

54.

50/ Đối với bộ chế hòa khí tự động có :

a)

Mạch xăng chính

b)

Mạch xăng cầm chừng

c)

Mạch xăng khởi động

d)

Cả ba mạch xăng trên

55.

51/ Khi xe chạy nhiều khói đen, nổ bất thường ở bô, xe chạy ì ạch đó là hiện tượng:

a)

Thiếu xăng

b)

Lỗ gích lơ không chuẩn

c)

Thừa xăng

d)

Bộ lọc xăng bị bẩn

56.

52/ Đối với bộ chế hòa khí đơn giản tỉ lệ xăng/gió :

a)

bằng 1/9

b)

bằng 1/12

c)

bằng 1/15

d)

không thay đổi

57.

53/ Đối với bộ chế hòa khí tại họng khếch tán có hiện tượng:

a)

Tốc độ không khí giảm, áp suất tăng

b)

Tốc độ không khí tăng , áp suất tăng

c)

Tốc độ không khí tăng, áp suất giảm

d)

Tốc độ không khí giảm, áp suất tăng

58.

54/ Phối khí động cơ 2 kỳ dùng:

a)

Xupap nạp

b)

Xupap thải

c)

Xupap nạp và xupap thải

d)

Píttông

59.

55/ Động cơ 4 kỳ không có xécmăng:

a)

Xécmăng lửa

b)

Xécmăng dầu

c)

Xéc măng khí

d)

Tất cả đều sai

60.

56/ Độ dài tiêu chuẩn của chổi than trong mô tơ đề được quy đinh là:

a)

4 mm

b)

7 mm

c)

10 mm

d)

12 mm

61.

57/ Khi kiểm tra chổi than của mô tơ đề, thì chiều dài chổi than (CDCT) bao nhiêu là biết chổi than đã mòn:

a)

CDCT < 2mm

b)

CDCT  < 4mm

c)

CDCT < 6mm

d)

CDCT  < 8mm

62.

58/ Điốt D1 và D2 trong sơ đồ mạch điện tử dùng CDI bốn chân có tác dụng gì?

a)

Biến dòng điện hạ áp từ (40 – 70)V thành dòng điện cao áp (15 – 30)KV

b)

Giúp ổn định mạch điện tử CDI

c)

Biến dòng điện xoay chiều thành xung điện một chiều cung cấp cho mạch điện tử CDI

d)

Là điốt công suất nên tăng công suất cho hệ thống đánh lửa

63.

59/ Khoảng chạy tay phanh được qui định từ:

a)

(20 – 25) mm

b)

(25 – 30) mm

c)

(30 – 35) mm

d)

(35 – 40) mm

64.

60/ Đường kính (D) moayơ bao nhiêu thì biết moayơ đã bị mòn cần thay thế:

a)

D > 109,8 mm

b)

D > 110,2 mm

c)

D > 110,8 mm

d)

D > 111 mm

65.

61/ Trên lốp, săm, vành thường có số liệu: 2,50 x 17 inches – 4 Ply ta hiểu đó là:

a)

Bề rộng vành hay đường kính hông lốp khi bơm đúng áp suất là 2,50 inches. Đường kính vành là 17 inches. Lốp có 4 lớp vải

b)

Đường kính vành khi bớm đúng ấp suất là 2,50 inches. Đường kính mép lốp là 17 inches. Lốp có 4 lớp vải

c)

Đường kính mép lốp khi bơm đúng ấp suất là 2,50 inches. Đường kính vành là 17 inches. Lốp có 4 lớp vải

d)

Cả b và c đều đúng

66.

62/ Xích cam được điều chỉnh bởi cơ cấu:

a)

Cơ cấu thanh truyền – trục khuỷu

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Cơ cấu căng xích cam

d)

Tất cả đều sai

67.

63/ Làm mát bằng không khí áp dụng cho động cơ nào?

a)

Động cơ 2 kỳ

b)

Động cơ 4 kỳ

c)

Động cơ công suất lớn

d)

Tất cả các loại động cơ

68.

64/ Để có dòng điện trong cuộn điều khiển thì cần :

a)

Động cơ hoạt động

b)

Cựa vô lăng từ chạy sát cuộn điều khiển

c)

Cựa vô lăng từ chạy sát cuộn lửa

d)

Tất cả đều đúng

69.

65/  Đối với bộ phát điện trong hệ thống đánh lửa điện tử, cuộn dây điều khiển phát ra dòng điện nguồn có điện áp là:

a)

4v -> 15v

b)

7v-> 30v

c)

4v -> 20v

d)

7v -> 40v

70.

66/ Khi kiểm tra hệ thống đánh lửa thì hệ thống đánh lửa như thế nào là tốt?

a)

Tia điện lửa bugi có màu vàng

b)

Hai cực bugi có màu hồng phấn

c)

Hai cực bugi có màu xám đen

d)

Hai cực bugi có màu xám bạc

71.

67/ Vít gió dùng để:

a)

Điều chỉnh đường gió phụ

b)

Điều chỉnh trụ ga

72.

68/ Vít ga dùng để:

a)

Điều chỉnh đường gió phụ

b)

Điều chỉnh trụ ga

73.

69/ Họng khuếch tán mở nhỏ nhất ở chế độ

a)

Chế độ cầm chừng

b)

Chế độ tốc độ cao

c)

Chế độ tốc độ thấp

d)

Chế độ khởi động

74.

70/ Họng khuếch tán mở lớn nhất ở chế độ

a)

Chế độ cầm chừng

b)

Chế độ tốc độ thấp

c)

Chế độ tốc độ cao

d)

Chế độ tốc độ trung bình

75.

71/ Động cơ 4 kỳ có những phương pháp bôi trơn nào:

a)

A. Bôi trơn bằng phương pháp vẩy dầu

b)

B. Bôi trơn bằng phương pháp bơm dầu

c)

C. Bôi trơn bằng phương pháp pha dầu

d)

D. Cả A và B đều đúng

76.

72/ Động cơ 2 kỳ có những phương pháp bôi trơn nào:

a)

A. Bôi trơn bằng phương pháp bơm dầu

b)

B. Bôi trơn bằng phương pháp vẩy dầu

c)

C. Bôi trơn bằng phương pháp pha dầu

d)

D. Cả B và C đều đúng

77.

73/ Độ võng của xích kéo được quy định từ:

a)

5 -> 10 (mm)

b)

10 -> 15 (mm)

c)

10 -> 20 (mm)

d)

15 -> 20 (mm)

78.

74/ Trong bộ số, trục thứ cấp là trục nhận lực từ:

a)

Trục khuỷu truyền về bánh xe sau

b)

Trục sơ cấp truyền về bánh xe sau

c)

Trục cam truyền về bánh xe sau

d)

Thanh truyền truyền về bánh xe sau

79.

75/ Bộ phát điện của động cơ xe máy, cung cấp dòng điện có điện áp định mức là:

a)

3V hoặc 6V

b)

6V hoặc 12V

c)

12V hoặc 24V

d)

Tất cả đều sai

80.

76/ Cơ cấu nào sau đây thuộc về hệ thống truyền lực:

a)

Cơ cấu thanh truyền - trục khuỷu

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Cơ cấu căng xích cam

d)

Cơ cấu khởi động

81.

77/ Trong đồng hồ xăng, kim chỉ thị chỉ đầy (F) khi:

a)

Điện trở cảm biến nhỏ nhất

b)

Điện trở cảm biến trung bình

c)

Điện trở cảm biến lớn nhất

82.

78/ Đối với động cơ 4 kỳ, khi chạy được bao nhiêu km phải thây dầu cácte:

a)

1000 km

b)

1500 km

c)

2000 km

d)

2500 km

83.

79/ Đối với động cơ 2 kỳ, khi chạy được bao nhiêu km phải thây dầu cácte:

a)

1000 km

b)

1500 km

c)

2000 km

d)

2500 km

84.

80/ Lò xo trong bộ ly hợp tự động là lò xo:

a)

Lò xo ly

b)

Lò xo hợp

c)

Lò xo ly hợp

d)

Tất cả đều sai