wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ANTT_3_K69

Total questions: 28

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

38. Những mệnh đề nào sau đây là đúng khi mô tả về Logic bomb?

a)

A. Có thể nằm im trú ẩn và không bị phát hiện trong thời gian dài cho đến khi được kích hoạt bởi một sự kiện nào đó

b)

B. Có thể phòng chống bằng trình duyệt virus

c)

C. Có thể phòng chống bằng cách cập nhật hệ điều hành và các bản vá thường xuyên để bịt những lỗ hổng trên hệ thống

d)

D. Có thể gửi thông báo tới kẻ tấn công để hacker có thể chuẩn bị trước các cuộc tấn công

2.

39. Những mệnh đề nào sau đây là đúng khi mô tả về quy tắc đặt tên mã độc của tổ chức CARO?

a)

A. Muốn biết môi trường hoạt động (hệ điều hành) của mã độc thì nhìn vào thành phần thứ 2 (Platform)

b)

B. Để phân biệt mã độc là Worm, Virus hay Trojan thì phải căn cứ vào thành phần thứ nhất (Type)

c)

C. Ngày nay có nhiều quy tắc đặt tên mã độc khác nhau đang được áp dụng

d)

D. Các biến thể trong cùng một dòng mã độc được phân biệt bởi trường Variant

e)

E. Có những dòng mã độc chứa những đại biểu có nguyên lý hoạt động. Tên của dòng mã độc được mô tả ở trường FamilyName

3.

40. Đâu là dấu hiệu máy có thể đã nhiễm mã độc?

a)

A. Xuất hiện các cửa sổ thông báo lạ

b)

B. Xuất hiện những cửa sổ tự động bật lên

c)

C. Hòm thư điện tử bị đầy, không thể chứa thêm (sai)

d)

D. Một số phần mềm chạy rất chậm

4.

41. Những mệnh đề nào sau đây là đúng khi mô tả về virus thường trú?

a)

A. Luôn luôn lây nhiễm bằng cách bổ sung thêm đoạn mã độc vào cuối tệp gốc khiến cho kích thước tệp tăng lên (sai, vì có ghi đè,...)

b)

B. Tệp antivirus software thì không thể bị lây nhiễm (sai)

c)

C. Còn gọi là virus file vì chọn vật chủ ký sinh là các tệp

d)

D. Kích thước tệp tăng lên là một dấu hiệu nhận biết tệp có thể đã bị nhiễm

5.

42. Những mệnh đề nào sau đây là đúng khi mô tả về loại virus boot?

a)

A. Nếu máy bị nhiễm thì virus sẽ chiếm quyền điều khiển trước cả hệ điều hành

b)

B. Nếu máy bị nhiễm thì virus sẽ chiếm quyền điều khiến trước cả ROM – BIOS (sai)

c)

C. Bật máy đang bị nhiễm lên rồi dùng những phần mềm diệt virus có trong máy để diệt thì không hiệu quả

d)

D. Nếu máy bị nhiễm thì virus sẽ chiếm quyền điều khiển sau hệ điều hành nhưng trước tất cả các trình ứng dụng

6.

43. Những mệnh đề nào sau đây là đúng khi mô tả về loại virus boot?

a)

A. Luôn luôn để lại lệnh JUMP hoặc đoạn mã độc hại tại MBR hoặc Boot Sector

b)

B. Khi phần mềm antivirus diệt virus boot, nó sẽ xóa cả đoạn mã độc và các lệnh JUMP do virus tạo ra mà không cần khôi phục lại MBR hay Boot Sector gốc

c)

C. Để diệt virus boot, hệ thống cần được khởi động lại từ đĩa hệ thống sạch, sau đó chạy phần mềm antivirus

d)

D. Sao chép MBR hoặc Boot Sector gốc sang vị trí mới rồi đặt lệnh JUMP tới vị trí đó

7.

44. Đâu là những nguy cơ đe dọa an toàn thông tin và an ninh mạng? (IOT, Bigdata chắc chắn có nguy cơ)

a)

A. Dữ liệu về người (xuất xứ từ các mạng xã hội, các trang thương mại điện tử, …) ngày càng có giá trị lớn hơn (đặc điểm Value của BigData)

b)

B. Hacker

c)

C. Lỗi phần mềm do hãng sản xuất phần mềm vô tình tạo ra

d)

D. Big Data khiến khối lượng dữ liệu cần bảo vệ trở nên khổng lồ với nhiều định dạng phức tạp, đôi khi vượt quá khả năng bảo vệ

e)

E. IoT khiến cho những thiết bị điện tử gia dụng dễ dàng bị khống chế biến thành công cụ nghe lén

8.

46. Với gậy mật mã của người Hy Lạp cổ, thông điệp được viết lên cuộn giấy da theo cách nào?

a)

A. Quấn băng giấy lên gậy trước rồi viết theo chiều dài cây gậy

b)

B. Viết dọc theo chiều dài cuộn giấy, sau đó quấn lên gậy

c)

C. Quấn băng giấy lên gậy trước rồi viết lên theo chiều dài băng giấy

d)

D. Quấn băng giấy lên gậy trước rồi viết dọc theo chiều dài băng giấy

e)

E. Viết xong thì gỡ băng giấy khỏi chiếc gậy

9.

47. Một mật khẩu phải đảm bảo những yếu tố nào?

a)

A. Không chứa những thông tin cá nhân nhưng nhiều người khác đã biết

b)

B. Không chứa những thông tin dùng cho câu hỏi bí mật

c)

C. Không dùng những con số nổi tiếng: 113, 115, 123456789, ….

d)

D. Chứa một số thông tin cá nhân chưa từng khai báo lên tài khoản web nào, chẳng hạn như họ tên cô giáo dạy lớp 1

10.

48. Khi mới lây nhiễm vào máy, virus buộc phải trải qua giai đoạn trú ẩn để ….

a)

A. Lây lan được nhiều hơn, rộng hơn

b)

B. Tránh bị antivirus software phát hiện (sai, không tránh đc)

c)

C. Chờ đến khi được kích hoạt bởi một số sự kiện nào đó

d)

D. Tránh bộc lộ phương thức lây nhiễm

11.

49. Đâu là những nguy cơ đe dọa an toàn thông tin và an ninh mạng?

a)

A. Sự cố về máy móc thiết bị

b)

B. Sự cố hệ thống cung cấp điện

c)

C. Luật bản quyền và sở hữu trí tuệ khiến người dùng thích sử dụng phần mềm lâu

d)

D. Sự cố về đường truyền internet

12.

50. Những trường hợp nào là minh chứng cho nhận định “IoT khiến cho sự riêng tư trở nên dễ bị xâm phạm”

a)

A. Thiết bị điện tử gia dụng có thể bị hãng sản xuất hoặc hacker lợi dụng làm thiết bị nghe lén

b)

B. Hãng sản xuất cài backdoor vào phần mềm

c)

C. Thông tin quan trọng, thậm trí thông tin mật có thể bị phát hiện qua những bức ảnh vệ tinh được công khai trên internet

d)

D. Lỗi phần mềm do hãng sản xuất vô tình hay cố ý tạo ra và bị hacker lợi dụng

13.

51. Những mệnh đề nào sau đây là đúng khi mô tả về Wana Cry?

a)

A. Trước khi lây nhiễm vào máy. Wana Cry sẽ thực hiện một thao tác đặc biệt để kiểm tra xem máy đã bị nhiễm hay chưa. Nếu đã bị nhiễm thì dừng không lây vào nữa

b)

B. Khai thác lỗ hổng TERNALBLUE của bộ phần mềm văn phòng MS Office

c)

C. Lây nhiễm vào máy khi người dùng “lỡ” bấm nhầm vào file thực thi của ransomware

d)

E. Cơ quan Cảnh sát Liên minh Châu Âu (Europol) ước tính, đã có hơn 200.000 hệ thống ở 150 quốc gia, bao gồm cả các cơ quan nhà nước và doanh nghiệp lớn đã trở thành nạn nhân

14.

52. Cuộc tấn công APT năm 2007 vào nhà máy hạt nhân Iran có đặc điểm gì?

a)

A. Sử dụng mã độc

b)

B. Chỉ bao gồm một hình thức tấn công

c)

C. Sử dụng nhiều hình thức tấn công khác nhau

d)

D. Hậu quả chỉ giới hạn trong phạm vi mục tiêu tấn công

15.

53. Giai đoạn nào của hình thức tấn công của APT có thể được phối hợp với tấn công DOS để đánh lạc hướng?

a)

A. Xâm nhập

b)

B. Mở rộng

c)

C. Khai thác

d)

D. Tất cả các giai đoạn

16.

54. Mệnh đề nào đúng khi mô tả về C&C server?

a)

A. Nằm ở gần và kết nối trực tiếp với attacker để tin tặc dễ dàng điều khiển

b)

B. Có nhiệm vụ ra lệnh, gửi đoạn mã lệnh cho Trojan tiềm phong trong mục tiêu

c)

C. Nằm ở xa attacker để tránh lần vết khi bị điều tra

d)

D. Thường là các server miễn phí ở một quốc gia thứ 3

17.

56. Mệnh đề nào đúng khi mô tả về hình thức tấn công APT

a)

A. Thực thi đoạn mã độc có chức năng anti - sandbox

b)

B. Thực thi đoạn mã độc có chức năng anti - virus

c)

C. Thực thi đoạn mã độc có chức năng anti - IDS

d)

D. Thực thi đoạn mã độc có chức năng anti - blacklisting

e)

E. Thực thi đoạn mã độc có chức năng anti - reverse engineering

18.

57. Mệnh đề nào đúng đối với kiểu tấn công bị động (passive attack)?

a)

A. Là tiền đề cho những bước tấn công tiếp theo

b)

B. Kết quả là hacker thu được thông tin xác thực hoặc file data mà nạn nhân không hay biết

c)

C. Không làm ảnh hưởng đến tài nguyên hệ thống

d)

D. Được thực hiện thông qua việc phân tích, theo dõi lưu lượng (traffic analysis)

e)

F. Kiểu tấn công The Man in the Middle là một dạng đặc biệt của kiểu tấn công

G. Nhắm vào những thông tin được mã hóa yếu hoặc không được mã hóa

19.

62. Những công việc nào được attacker thực hiện trong một chiến dịch tấn công APT?

a)

A. Social Engineering

b)

B. Passive attack

c)

C. Phishing

d)

D. Cài đặt mã độc Adware

20.

63. Những công việc nào được attacker thực hiện trong một chiến dịch tấn công APT?

a)

A. DoS attack

b)

B. Insider attack

c)

C. Search engine, footprinting

d)

D. Reverse engineering (do bên nạn nhân thực hiện sau cuộc tấn công)

e)

E. Zero - day attack

21.

66. Biện pháp phòng chống APT là …

a)

A. Mã hóa mọi giao dịch qua mạng

b)

B. Sử dụng công cụ lọc thư rác

c)

C. Sử dụng Antivirus software

d)

D. Quản lý, theo dõi, bảo vệ Logfile

e)

E. Tất cả đều sai

22.

69. Mô tả nào về Passive attack là đúng?

a)

A. Là tiền đề cho các bước tấn công tiếp theo

b)

B. Kết quả thu được là các thông tin xác thực hoặc file dữ liệu

c)

C. Cố gắng không để cho nạn nhân hay biết

d)

D. Một ví dụ là hình thức tấn công MIT

23.

71. Mô tả nào về Passive attack là đúng?

a)

A. Hacker tiến hành phân tích lưu lượng (traffic analysis)

b)

B. Hacker theo dõi để tìm ra những quy luật, những thông tin cá nhân về mục tiêu

c)

C. Hacker cố gắng theo dõi các cuộc giao tiếp để tìm kiếm những thông tin mã hóa yếu hay clear text

d)

D. Hacker cố gắng lây nhiễm mã độc ransomware vào mục tiêu (nhiễm mã độc là đúng nhưng mã độc ransomware là sai)

24.

72. Mô tả nào sai về Insider attack là đúng?

a)

A. Một ví dụ là vụ Edward Snowden

b)

B. Do nhân viên cơ quan tiến hành hoặc tiế

c)

C. Do nhân viên cơ quan gửi mật khẩu không mã hóa qua email và bị lộ

d)

D. Do nhân viên cơ quan thiếu ý thức, để bị lây nhiễm Trojan vào máy

25.

73. Mô tả nào về Phishing attack là đúng?

a)

A. Có thể sắp xếp vào loại tấn công Social Engineering

b)

B. Khai thác các đặc điểm tâm lý của người dùng như tò mò, chủ quan, thiếu cảnh giác, thiếu cẩn thậ

c)

C. Có thể thực hiện thông qua email

d)

D. Có thể thực hiện thông qua tin nhắn

e)

E. Có thể thực hiện thông qua trang web độc hại

26.

75. Mô tả nào mã độc Zombie là đúng?

a)

A. Bí mật tiềm ẩn trên máy nạn nhân, khi được kích hoạt sẽ kết nối với máy tính khác qua mạng Internet để thực hiện những chức năng do hacker thiết kế

b)

B. Khi được kích hoạt sẽ giúp hacker điều khiển máy tính từ xa để thực hiện những tác vụ độc hại, thường là đối với một mục tiêu hoàn toàn xa lạ với máy tính đó

c)

C. Thường được sử dụng trong hình thức tấn công Man in the Middle

d)

D. Thường được phát tán và lây lan bởi các Trojan

27.

85. Mô tả nào về hình thức tấn công Từ chối dịch vụ là đúng?

a)

A. Đối tượng tấn công thường là trường học

b)

B. Đối tượng tấn công không phải là các tờ báo mạng

c)

C. Vắt kiệt băng thông máy chủ, khiến nó hầu như không thể tiếp tục phục vụ khách hàng

D. Vắt kiệt năng lực xử lý của máy chủ, khiến nó hầu như không thể tiếp tục phục vụ khách hàng

d)

E. Phá hoạt bảng định tuyến của router

28.

86. Mô tả nào về hình thức tấn công Từ chối dịch vụ là đúng?

a)

A. Nhằm vắt kiệt dung lượng lưu trữ của máy chủ

b)

B. Đối tượng tấn công có thể là công ty cung cấp dịch vụ IaaSv

c)

C. Đối tượng tấn công thường không phải là công ty cung cấp dịch vụ SaaS

d)

D. Nhằm phá hoạt về mặt vật lý các thiết bị như mạng router

e)

E. Nhằm phá hoại hệ thống Email, DNS