wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH12_ÔN TẬP CHỦ ĐỀ SINH THÁI HỌC

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về độ đa dạng của quần xã, kết luận nào sau đây không đúng?

A. Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã tăng dần.

B. Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc càng dễ bị thay đổi.

C. Độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường.

D. Độ đa dạng của quần xã càng cao thì sự phân hóa ổ sinh thái càng mạnh

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

2.

Quần xã ở rừng mưa nhiệt đới có đặc điểm là;

A. các loài có ổ sinh thái rộng và độ đa dạng của quần xã cao.

B. các loài có ổ sinh thái hẹp và độ đa dạng của quần xã cao.

C. các loài có ổ sinh thái hẹp và độ đa dạng của quần xã thấp.

D. các loài có ổ sinh thái rộng và độ đa dạng của quần xã thấp

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

3.

Ví dụ nào sau đây thể hiện mối quan hệ cạnh tranh trong quần xã?

A. Các loài cỏ dại và lúa cùng sống trên ruộng đồng.

B. Giun sán sống trong cơ thể lợn.

C. Tỏi tiết ra các chất có khả năng tiêu diệt vi khuẩn.

D. Thỏ và chó sói sống trong rừng.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

4.

Quần xã nào sau đây có lưới thức ăn phức tạp nhất?

A. Đồng rêu.

B. Rừng mưa nhiệt đới.

C. Rừng rụng lá ôn đới.

D. Rừng lá kim phương Bắc

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã?

A. Quan hệ hỗ trợ bao gồm quan hệ cộng sinh, hợp tác và hội sinh.

B. Trong các mối quan hệ hỗ trợ, mỗi loài đều được hưởng lợi.

C. Một số mối quan hệ hỗ trợ có thể không mang tính thiết yếu đối với sự tồn tại của loài.

D. Trong các mối quan hệ hỗ trợ, các loài đều không bị hại.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

6.

Cấu trúc phân tầng của quần xã có vai trò chủ yếu là:

A. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống của môi trường.

B. làm tăng số lượng loài, giúp điều chỉnh số lượng cá thể trong quần xã để duy trì trạng thái cân bằng của quần xã.

C. tăng cường sự hỗ trợ giữa các loài, giúp số lượng cá thể của mỗi loài trong quần xã đều tăng lên.

D. đảm bảo cho các cá thể phân bố đồng đều, giúp quần xã duy trì trạng thái ổn định lâu dài

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

7.

Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã là:

A. loài đặc trưng.

B. loài ngẫu nhiên.

C. loài ưu thế.

D. loài thứ yếu

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

8.

Trong nông nghiệp có thể sử dụng ong mắt đỏ để diệt trừ sâu hại, sử dụng một số loài kiến để diệt trừ rệp cây. Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của phương pháp trên?

A. Không gây hiện tượng nhờn thuốc.

B. Không gây ô nhiễm môi trường.

C. Có hiệu quả cao, không phụ thuộc vào thời tiết, khí hậu.

D. Không gây ảnh hưởng xấu tới sinh vật có ích và sức khỏe con người.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

9.

Trường hợp nào sau đây phản ánh mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

A. cây tầm gửi sống bám trên thân cây Chò.

B. những con cò và nhạn bể làm tổ thành tập đoàn.

C. những cây thông nhựa sống gần nhau có rễ nối thông nhau.

D. những con cá ép sống bám trên thân cá mập.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

10.

Trong quần xã sinh vật, mối quan hệ nào sau đây không phải là quan hệ đối kháng?

A. Ức chế - cảm nhiễm.

B. Kí sinh.

C. Cạnh tranh.

D. Hội sinh.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

11.

Trong nghề nuôi cá, để thu được năng suất tối đa trên một đơn vị diện tích mặt nước thì biện pháp nào sau đây là phù hợp?

A. Nuôi nhiều loài cá thuộc cùng một chuỗi thức ăn.

B. Nuôi nhiều loài cá với mật độ cao nhằm tiết kiệm diện tích nuôi trồng.

C. Nuôi một loài cá thích hợp với mật độ cao và cho dư thừa thức ăn.

D. Nuôi nhiều loài cá sống ở các tầng nước khác nhau.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

12.

Đặc trưng nào không phải là đặc trưng sinh thái của quần thể?A. Mật độ quần thể.

B. Tỷ lệ giới tính.

C. Kiểu phân bố các cá thể trong quần thể.

D. Tần số tương đối của các alen về một gen nào đó.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

13.

Quan hệ giữa cây phong lan sống trên cây thân gỗ và cây thân gỗ này là quan hệ

A. hội sinh.

B. kí sinh.

C. ức chế - cảm nhiễm.

D. cộng sinh

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

14.

Lượng khí CO2 ngày càng tăng cao trong khí quyển là do nguyên nhân nào sau đây?

A. Hiệu ứng nhà kính làm nhiệt độ Trái đất tăng cao.

B. Việc trồng rừng nhân tạo để khai thác gỗ cung cấp cho sinh hoạt.

C. Sự phát triển công nghiệp và giao thông vận tải.

D. Sử dụng các nguồn năng lượng mới như: gió, thủy triều,… thay thế các nhiên liệu hóa thạch.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

15.

Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ đối kháng trong quần xã sinh vật?

A. Chim sáo thường đậu lên lưng trâu, bò bắt chấy, rận để ăn.

B. Cây phong lan sống bám trên các cây thân gỗ khác.

C. Trùng roi có khả năng phân giải xenlulôzơ sống trong ruột mối.

D. Cây tầm gửi sống trên các cây gỗ khác.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

16.

Đặc trưng nào không phải là đặc trưng sinh thái của quần thể?

A. Mật độ quần thể.

B. Tỷ lệ giới tính.

C. Kiểu phân bố các cá thể trong quần thể.

D. Tần số tương đối của các alen về một gen nào đó.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

17.

Hoạt động nào sau đây làm tăng nồng độ CO2 trong khí quyển?

A. Tích cực nghiên cứu và sử dụng các nguồn năng lượng sạch như năng lượng gió, thủytriều,…

B. Trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi trọc.

C. Hoạt động của các vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong đất.

D. Tăng sử dụng các nguyên liệu hoá thạch trong công nghiệp và trong giao thông vận tải.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

18.

Hoạt động nào sau đây không phải nguyên nhân trực tiếp làm tăng hàm lượng khí CO2 hiện nay trong khí quyển?

A. Hiện tượng chặt phá rừng bừa bãi.

B. Hoạt động sản xuất công nghiệp.

C. Sự phát triển của các phương tiện giao thông vận tải.

D. Hiện tượng phun trào của núi lửa.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

19.

Các yếu tố sau đây đều biến đổi tuần hoàn trong sinh quyển, ngoại trừ:

A. nitơ.

B. cacbonđioxit.

C. bức xạ mặt trời.

D. nước

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

20.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mật độ cá thể của quần thể?

A. Mật độ cá thể của quần thể là số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.

B. Mật độ cá thể của quần thể ảnh hưởng đến mức độ sử dụng nguồn sống, mức độ tử vong và mức độ sinh sản của các cá thể trong quần thể.

C. Mật độ cá thể của quần thể có thể thay đổi theo mùa, năm hoặc tùy theo điều kiện của môi trường sống.

D. Mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao so với sức chứa của môi trường sẽ làm tăng khả

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.