wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

danh pháp HC

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Tên mạch cacbon chính có 1 C là

a)

met

b)

prop

c)

et

d)

but

2.

Tên mạch cacbon chính có 2 C là

a)

et

b)

met

c)

hex

d)

pent

3.

Tên mạch cacbon chính có 5 C là

a)

met

b)

oct

c)

non

d)

pent

4.

Tên mạch cacbon chính có 4 C là

a)

tri

b)

đi

c)

prop

d)

but

5.

Tên mạch cacbon chính có 6 C là

a)

hept

b)

hex

c)

oct

d)

non

6.

Tên mạch cacbon chính có 7 C là

a)

hex

b)

pent

c)

hept

d)

but

7.

Tên mạch cacbon chính có 8 C là

a)

oct

b)

non

c)

đec

d)

pent

8.

Tên mạch cacbon chính có 9 C là

a)

non

b)

oct

c)

đec

d)

hept

9.

Tên mạch cacbon chính có 10 C là

a)

đec

b)

hex

c)

hept

d)

non

10.

Gốc ankyl CH3- có tên gọi là

a)

etyl

b)

metyl

c)

propyl

d)

butyl

11.

Gốc ankyl CH3-CH2- có tên gọi là

a)

etyl

b)

metyl

c)

metyl metyl

d)

propyl

12.

Gốc ankyl CH3-CH2-CH2- có tên gọi là

a)

propyl

b)

n-propyl

c)

isopropyl

d)

n-butyl

13.

Gốc CH2=CH- có tên gọi là

a)

n-etyl

b)

etyl

c)

vinyl

d)

anlyl

14.

Gốc hiđrocacbon: C6H5-CH2- có tên gọi là

a)

phenyl

b)

benzyl

c)

benzen

d)

heptyl

15.

Gốc hiđrocabon: C6H5- có tên gọi là

a)

phenyl

b)

benzyl

c)

phenol

d)

hexyl

16.

Tên gốc - chức của chất CH3Cl là

a)

clometan

b)

etyl clorua

c)

metyl clorua

d)

cloetan

17.

Tên gốc - chức của chất CH3-O-CH3

a)

metyl metyl xeton

b)

metyl metyl ete

c)

đimetyl xeton

d)

đimetyl ete

18.

Tên gốc - chức của chất: CH3-CO-C2H5

a)

metyl etyl ete

b)

metyl etyl xeton

c)

etyl metyl xeton

d)

etyl metyl ete

19.

CTCT thu gọn   CH3 – CH = CH – CH2 – CH3 có tên thay thế là:

a)

hex – 3 – en             

b)

pent – 2 – en         

c)

penten   

d)

Pent – 3 – en

20.

Chất có công thức cấu tạo:  CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-CH3

có tên gọi theo danh pháp thay thế là

a)

2,3-đimetylpentan

b)

2,2-đimetylpentan

c)

2,2,3-trimetylpentan   

d)

2,2,3-trimetylbutan

21.

Câu 4: Độ bất bão hòa của hợp chất có công thức C5H12

a)

A. k = 0

b)

B. k = 1

c)

C. k = 2

d)

D. k = 3

22.

Câu 9: Anken CH3-CH=CH-CH3 có tên là

a)

A. 2-metylprop-2-en.

b)

B. but-2-en.

c)

C. but-1-en.

d)

D. but-3-en.

23.

etyl là tên của gốc hidrocacbon nào dưới đây?

A. CH3-

B. C2H5-

C. CH3CH2CH2-

D. (CH3)2CH-

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

metyl là tên của gốc hiđrocabon no (ankyl) nào dưới đây?

A. CH3-

B. C2H5-

C. CH3CH2CH2-

D. (CH3)2CH-

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Propyl là tên của gốc hidrocacbon nào dưới đây?

A. CH3-

B. C2H5-

C. CH3CH2CH2-

D. (CH3)2CH-

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Isopropyl là tên của gốc hidrocacbon nào dưới đây?

A. CH3-

B. C2H5-

C. CH3CH2CH2-

D. (CH3)2CH-

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Butyl là tên của gốc hidrocacbon nào dưới đây?

A. CH3-

B. CH3CH2CH2CH2-

C. CH3CH2CH2-

D. CH3CH2-

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Gốc C6H5- có tên gọi là

A. Metyl.

B. Phenyl.

C. Benzyl.

D. Vinyl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Gốc C6H5CH2- có tên gọi là

A. Metyl.

B. Phenyl.

C. Benzyl.

D. Vinyl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Gốc CH2=CH- có tên gọi là

A. Metyl.

B. Phenyl.

C. Benzyl.

D. Vinyl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Etan là tên gọi của chất nào sau đây?

A. CH4.

B. C2H6.

C. C2H2.

D. C2H4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Metan là tên gọi của chất nào sau đây?

A. CH4.

B. C2H6.

C. C2H2.

D. C2H4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Gốc CH2=CH-CH2- có tên gọi là

A. Anlyl.

B. Phenyl.

C. Propyl.

D. Vinyl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Etilen (eten) là tên gọi của chất nào sau đây?

A. CH4.

B. C2H6.

C. C2H2.

D. C2H4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Axetilen (etin) là tên gọi của chất nào sau đây?

A. CH4.

B. C2H6.

C. C2H2.

D. C2H4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Toluen (metylbenzen) là tên gọi của chất nào sau đây?

A. C6H12.

B. C6H6.

C. C6H5CH3.

D. C6H5CH=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Benzen là tên gọi của chất nào sau đây?

A. C6H12.

B. C6H6.

C. C6H5CH3.

D. C6H5CH=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Stiren (vinylbenzen) là tên gọi của chất nào sau đây?

A. C6H12.

B. C6H6.

C. C6H5CH3.

D. C6H5CH=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Cumen (isopropylbenzen) là tên gọi của chất nào sau đây?

A. C6H5CH(CH3)2.

B. C6H6.

C. C6H5CH3.

D. C6H5CH=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Vinylaxetilen là tên gọi của chất nào sau đây?

A. CH≡C-CH=CH2.

B. CH2=CH-CH=CH2.

C. CH≡C-C≡CH.

D. CH2=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Vinylclorua là tên gọi của chất nào sau đây?

A. CH2=CCl-CH=CH2.

B. CH2=CH-CN.

C. CCl≡C-C≡CCl.

D. CH2=CHCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Vinylxianua là tên gọi của chất nào sau đây?

A. CH2=CCl-CH=CH2.

B. CH2=CH-CN.

C. CCl≡C-C≡CCl.

D. CH2=CHCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Butađien (buta-1,3-ddien) là tên gọi của chất nào sau đây?

A. CH2=CH-CH=CH2.

B. CH2=CH-CN.

C. CH≡C-C≡CH.

D. CH2=CHCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Isopren (2-metylbuta-1,3-đien) là tên gọi của chất nào sau đây?

A. CH2=CH-CH=CH2.

B. CH2=CH-CN.

C. CH2=C(CH3)-CH=CH2..

D. CH2=CHCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Isopren có công thức cấu tạo là

a)

CH2 = CH - CH = CH2

b)

CH2 = C(CH3) - CH = CH2

c)

CH2 = C = CH - CH3

d)

CH2 = CH - CH- CH = CH2

46.

Anken X có công thức cấu tạo:

CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

isohexan.

b)

3-metylpent-3-en.

c)

3-metylpent-2-en.

d)

2-etylbut-2-en.

47.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là :

a)

đivinyl.

b)

1,3-butađien

c)

butan-1,3-đien

d)

buta-1,3-đien.

48.

Anken C2H4 có tên thông thường là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etien.

d)

axetilen.

49.

Anken C2H4 có tên thay thế là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etien.

d)

axetilen.

50.

Propen có công thức cấu tạo là

a)

CH2 = CH2

b)

CH2 = CH - CH3

c)

CH3 - CH = CH = CH3

d)

CH2 = CH = CH2 -CH3

51.

Anken sau có tên gọi là

a)

2-metylbut-2-en.

b)

3-metylbut-2-en.

c)

2-metybut-3-en.

d)

3-metylbut-3-en.

52.

Tên gọi của đồng phân anken là

a)

Cis-but-1-en.

b)

Cis-but-2-en.

c)

Trans-but-2-en.

d)

Trans-but-3-en.

53.

Tên thay thế của chất sau là

CH3CH(CH3)CCCH3CH_3-CH(CH_3)-C≡C-CH_3  

a)

2-metylpen-3-in

b)

2-metylpen-2-in

c)

4-metylpen-2-in

d)

2-metylpen-3-in

54.

Tên thông thường của chất sau là

CH3C  CCH=CH2CH_3-C\ ≡\ C-CH=CH_2  

a)

đimetylaxetilen

b)

metylvinylaxetilen

c)

metyletylaxetilen

d)

vinymetyllaxetilen

55.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)
isohexan.
b)
3-metylpent-3-en.
c)
3-metylpent-2-en.
d)
2-etylbut-2-en.
56.

CH2=C(CH3)CH=CH2 có tên thường gọi là

a)
isopren.
b)
2-metyl-1,3-butađien.
c)
2-metyl-butađien-1,3.
d)
2-metylbuta-1,3-đien.
57.

Cha^ˊt coˊ co^ng thc ca^ˊu to:CH3C(CH3)=CHCCH coˊ te^n gi laˋChất\ có\ công\ thức\ cấu\ tạo:CH_3-C(CH_3)=CH-C\equiv CH\ có\ tên\ gọi\ là

a)
2-metylhex-4-in-2-en.
b)
2-metylhex-2-en-4-in.
c)
4-metylhex-3-en-1-in.
d)
4-metylhex-1-in-3-en.
58.

Một chất có công thức cấu tạo: CH3CH2CCCH(CH3)CH3CH_3-CH_2-C\equiv C-CH(CH_3)-CH_3  

Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là

a)
5-metylhex-3-in.
b)
2-metylhex-3-in.
c)
Etylisopropylaxetilen.
59.

Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là

a)

C4H6 và C5H10.

b)

C4H4 và C5H8.

c)

C4H6 và C5H8.

d)

C4H8 và C5H10.

60.

Cho hợp chất sau: CH3CCCH(CH3)CH3CH_3-C\equiv C-CH(CH_3)-CH_3  

Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là

a)
2-metylpent-3-in.
b)
2-metylpent-3-in.
c)
4-metylpent-2-in.
61.

Theo IUPAC ankin CH3CCCH­2CH3CH_3-C\equiv C-CH­_2-CH_3  có tên gọi là

a)
etylmetylaxetilen.
b)
pent-3-in.
c)
pent-2-in.
d)
pent-1-in.
62.

Theo IUPAC ankin CHCCH2CH­(CH3)CH3CH\equiv C-CH_2-CH­(CH_3)-CH_3   có tên gọi là

a)
isobutylaxetilen.
b)
2-metylpent-2-in.
c)
4-metylpent-1-in.
d)
2-metylpent-4-in.
63.

Theo IUPAC ankin CH3CCCH(CH3)CH(CH3)CH3CH_3-C\equiv C-CH(CH_3)-CH(CH_3)-CH_3   có tên gọi là

a)
4-đimetylhex-1-in.
b)
4,5-đimetylhex-1-in.
c)
4,5-đimetylhex-2-in.
d)
2,3-đimetylhex-4-in.
64.

Theo IUPAC ankin CH3CH(C2H5)CCCH(CH3)CH2CH2CH3CH_3-CH(C_2H_5)-C\equiv C-CH(CH_3)-CH_2-CH_2-CH_3   có tên gọi là

a)
3,6-đimetylnon-4-in.
b)
2-etyl-5-metyloct-3-in.
c)
7-etyl-6-metyloct-5-in.
d)
5-metyl-2-etyloct-3-in.
65.

Ankin CHCCH(C2H5)CH­(CH3)CH3CH\equiv C-CH(C_2H_5)-CH­(CH_3)-CH_3  có tên gọi là

a)
3-etyl-2-metylpent-4-in.
b)
2-metyl-3-etylpent-4-in.
c)
4-metyl-3-etylpent-1-in.
d)
3-etyl-4-metylpent-1-in.
66.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là

a)
đivinyl.
b)
1,3-butađien.
c)
butađien-1,3.
d)
buta-1,3-đien.
67.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi thông thường là

a)
đivinyl.
b)
1,3-butađien.
c)
butađien-1,3.
d)
buta-1,3-đien.
68.

CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên gọi thay thế là:

a)
isopren.
b)
2-metyl-1,3-butađien.
c)
2-metyl-butađien-1,3.
d)
2-metylbuta-1,3-đien.
69.

Chất nào dưới đây thộc dãy đồng đẳng ankan

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C3H6

d)

C2H4

e)

C2H2

70.

Thành phần chính của khí thiên nhiên và khí mỏ dầu là metan. Công thức phân tử của metan là

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H2

71.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của metan(ankan)?

a)

C5H12

b)

C2H4

c)

C3H4

d)

C4H4

72.

Công thức chung của ankan là

a)

CnH2n

b)

CnH2n +2

c)

CnH2n - 2

d)

CnH4n

73.

Ankan C4H10 có số đồng phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Ankan C5H12 có số đồng phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

Ankan CH3-CH(CH3)CH2CH3 có tên thay thế là

a)

2-metylpropan

b)

3-metylbutan

c)

2-metylbutan

d)

3-metylpentan

76.

neopentan có công thức phân tử là

a)

C3H8

b)

C4H10

c)

C5H12

d)

C6H14

77.

3-metylpentan có công thức cấu tạo là

a)

CH3CH(CH3)CH2CH2CH3

b)

CH3CH2CH(CH3)CH2CH3

c)

CH3CH(CH3)CH2CH3

d)

CH3CH(CH3)CH3

78.

Ankan (CH3)2CH­CH2CH(CH3)2 có tên thay thế là

a)

2,4-đimetylpentan.

b)

2,4-trimetylpetan.

c)

điisoheptan.

d)

2-metyl-4-metylpentan.

79.

2,3-đimetylpentan có công thức cấu tạo thu gọn là:

a)

CH3-CH(CH3) -CH(C2H5) -CH(CH3)2

b)

(CH3)2CH-CH(C2H5)-CH2-CH3

c)

CH3-CH(CH3) -CH(CH3)-CH3

d)

CH3-CH2-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3

80.

Số đồng phân cấu tạo của C6H14

a)

4.

b)

6.

c)

3.

d)

5.

81.

Cho ankan A có tên gọi: 2,4 – đimetylhexan. CTPT của A là

a)

C10H22

b)

C9H20

c)

C8H18

d)

C11H24

82.

Tên thay thế của CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3

a)

2,3-đimetylbutan.

b)

2-metylpentan.

c)

hexan.

d)

2,3-metylbutan.

83.

Cho ankan X có công thức cấu tạo thu gọn là (CH3)3C-CH3.Tên của X là

a)

pentan

b)

2,2-đimetylpropan

c)

3-metylbutan

d)

2,3-đimetylpropan

84.

Tên thay thế của chất trên là:

a)

2,2-đimetylbut-1-in.

b)

2,2-đimetylbut-3-in.

c)

3,3-đimetylbut-1-in.

d)

3,3-đimetylbut-2-in.

85.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất trên là

a)

5-metylhex-3-in.

b)

2-metylhex-3-in.

c)

etylisopropylaxetilen.

d)

4-metylhex-3-in.

86.

Trong các chất sau, chất nào là axetilen?

a)

C2H2.

b)

C6H6.

c)

C2H6.

d)

C2H4.

87.

Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-2-en

b)

3-metylbut-1-in

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-3-in

88.

Số liên kết σ trong mỗi phân tử etilen; axetilen;buta-1,2- đien lần lượt là

a)

3; 5; 9

b)

5; 3; 9

c)

4; 2; 6

d)

4; 3; 6

89.

Một chất có công thức cấu tạo :

CH3CH2CCCH(CH3)CH3CH_3-CH_2-C\equiv C-CH(CH_3)-CH_3   . Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :

a)

5-metylhex-3-in.

b)

2-metylhex-3-in.

c)

etylisopropylaxetilen.

d)

4-metylhex-3-in.

90.

Hãy cho biết chất trên thuộc họ nào?

a)

Ankan

b)

Anken

c)

Ankađien

d)

Ankin

91.

Hãy cho biết chất trên thuộc họ nào?

a)

Ankan

b)

Anken

c)

Ankađien

d)

Ankin

92.

Hãy cho biết chất trên thuộc họ nào?

a)

Ankan

b)

Anken

c)

Ankađien

d)

Ankin

93.

Công thức tổng quát của các Hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có hai liên kết đôi là

a)

CnH2n + 2 (n >0).

b)

CnH2n – 2 (n > 1).

c)

CnH2n (n > 1).

d)

CnH2n – 2 (n > 2).

94.

Anken C2H4 có tên thông thường là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etilen.

d)

axetilen.

95.

C3H6 có tên gọi là:

a)

propan

b)

propilen

c)

isobutan

d)

propin

96.

Công thức tổng quát của anken là

a)

CnH2n (n≥2)

b)

CnH2n-2 (n≥2)

c)

CnH2n+2

d)

CnH2n-2 (n≥3)

97.

Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-2-en

b)

3-metylbut-1-in

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-3-in

98.

Một chất có công thức cấu tạo :

CH3CH2CCCH(CH3)CH3CH_3-CH_2-C\equiv C-CH(CH_3)-CH_3   . Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :

a)

5-metylhex-3-in.

b)

2-metylhex-3-in.

c)

etylisopropylaxetilen.

d)

4-metylhex-3-in.

99.

Công thức tổng quát chung của ankin là

a)

CnH2n+2 (n2)C_nH_{2n+2}\ \left(n\ge2\right)

b)

CnH2n(n2)C_nH_{2n}\left(n\ge2\right)

c)

CnH2n2(n3)C_nH_{2n-2}\left(n\ge3\right)

d)

CnH2n2(n2)C_nH_{2n-2}\left(n\ge2\right)

100.

Tên thay thế của chất bên là

a)

3-metylbuta-1,3-đien

b)

2-metylbuta-1,3-đien

c)

2-metylbuta-1,4-đien

d)

isopren

101.

Anken C2H4 có tên thay thế là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etien.

d)

axetilen.

102.

Propen có công thức cấu tạo là

a)

CH2 = CH2

b)

CH2 = CH - CH3

c)

CH3 - CH = CH = CH3

d)

CH2 = CH = CH2 -CH3

103.

Anken sau có tên gọi là

a)

2-metylbut-2-en.

b)

3-metylbut-2-en.

c)

2-metybut-3-en.

d)

3-metylbut-3-en.

104.

Tên gọi của đồng phân anken là

a)

Cis-but-1-en.

b)

Cis-but-2-en.

c)

Trans-but-2-en.

d)

Trans-but-3-en.

105.

Tên thay thế của chất sau là

CH3CH(CH3)CCCH3CH_3-CH(CH_3)-C≡C-CH_3  

a)

2-metylpen-3-in

b)

2-metylpen-2-in

c)

4-metylpen-2-in

d)

2-metylpen-3-in

106.

Tên thông thường của chất sau là

CH3C  CCH=CH2CH_3-C\ ≡\ C-CH=CH_2  

a)

đimetylaxetilen

b)

metylvinylaxetilen

c)

metyletylaxetilen

d)

vinymetyllaxetilen

107.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)
isohexan.
b)
3-metylpent-3-en.
c)
3-metylpent-2-en.
d)
2-etylbut-2-en.
108.

CH2=C(CH3)CH=CH2 có tên thường gọi là

a)
isopren.
b)
2-metyl-1,3-butađien.
c)
2-metyl-butađien-1,3.
d)
2-metylbuta-1,3-đien.
109.

Cha^ˊt coˊ co^ng thc ca^ˊu to:CH3C(CH3)=CHCCH coˊ te^n gi laˋChất\ có\ công\ thức\ cấu\ tạo:CH_3-C(CH_3)=CH-C\equiv CH\ có\ tên\ gọi\ là

a)
2-metylhex-4-in-2-en.
b)
2-metylhex-2-en-4-in.
c)
4-metylhex-3-en-1-in.
d)
4-metylhex-1-in-3-en.
110.

Một chất có công thức cấu tạo: CH3CH2CCCH(CH3)CH3CH_3-CH_2-C\equiv C-CH(CH_3)-CH_3  

Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là

a)
5-metylhex-3-in.
b)
2-metylhex-3-in.
c)
Etylisopropylaxetilen.
111.

Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là

a)

C4H6 và C5H10.

b)

C4H4 và C5H8.

c)

C4H6 và C5H8.

d)

C4H8 và C5H10.

112.

Cho hợp chất sau: CH3CCCH(CH3)CH3CH_3-C\equiv C-CH(CH_3)-CH_3  

Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là

a)
2-metylpent-3-in.
b)
2-metylpent-3-in.
c)
4-metylpent-2-in.
113.

Theo IUPAC ankin CH3CCCH­2CH3CH_3-C\equiv C-CH­_2-CH_3  có tên gọi là

a)
etylmetylaxetilen.
b)
pent-3-in.
c)
pent-2-in.
d)
pent-1-in.
114.

Theo IUPAC ankin CHCCH2CH­(CH3)CH3CH\equiv C-CH_2-CH­(CH_3)-CH_3   có tên gọi là

a)
isobutylaxetilen.
b)
2-metylpent-2-in.
c)
4-metylpent-1-in.
d)
2-metylpent-4-in.
115.

Theo IUPAC ankin CH3CCCH(CH3)CH(CH3)CH3CH_3-C\equiv C-CH(CH_3)-CH(CH_3)-CH_3   có tên gọi là

a)
4-đimetylhex-1-in.
b)
4,5-đimetylhex-1-in.
c)
4,5-đimetylhex-2-in.
d)
2,3-đimetylhex-4-in.
116.

Theo IUPAC ankin CH3CH(C2H5)CCCH(CH3)CH2CH2CH3CH_3-CH(C_2H_5)-C\equiv C-CH(CH_3)-CH_2-CH_2-CH_3   có tên gọi là

a)
3,6-đimetylnon-4-in.
b)
2-etyl-5-metyloct-3-in.
c)
7-etyl-6-metyloct-5-in.
d)
5-metyl-2-etyloct-3-in.
117.

Ankin CHCCH(C2H5)CH­(CH3)CH3CH\equiv C-CH(C_2H_5)-CH­(CH_3)-CH_3  có tên gọi là

a)
3-etyl-2-metylpent-4-in.
b)
2-metyl-3-etylpent-4-in.
c)
4-metyl-3-etylpent-1-in.
d)
3-etyl-4-metylpent-1-in.
118.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là

a)
đivinyl.
b)
1,3-butađien.
c)
butađien-1,3.
d)
buta-1,3-đien.
119.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi thông thường là

a)
đivinyl.
b)
1,3-butađien.
c)
butađien-1,3.
d)
buta-1,3-đien.
120.

CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên gọi thay thế là:

a)
isopren.
b)
2-metyl-1,3-butađien.
c)
2-metyl-butađien-1,3.
d)
2-metylbuta-1,3-đien.
121.

Công thức cấu tạo viết gọn của stiren là

a)

C6H5CH3

b)

C6H6

c)

C6H5CH=CH2

d)

C6H5CH2-CH3

122.

Metylbenzen (còn gọi là toluen) có công thức là

a)

C6H6

b)

C6H5CH3

c)

C6H5CH=CH2

d)

C6H5CH2-CH3

123.

Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?

a)

o-xilen.

b)

m-xilen.

c)

p-xilen

d)

1,5-đimetylbenzen.

124.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:

a)

phenyl và benzyl.             

b)

vinyl và anlyl.                

c)

anlyl và Vinyl.                   

d)

benzyl và phenyl.

125.

Một ankylbenzen A có công thức C9H12, cấu tạo có tính đối xứng cao. Vậy A là:

a)

1,2,3-trimetyl benzen.

b)

n-propyl benzen.

c)

iso-propyl benzen.

d)

1,3,5-trimetyl benzen.

126.

Công thức phân tử của toluen là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10

127.

Cho các chất:

C6H5CH3 (1) p-CH3C6H4C2H5 (2)

C6H5C2H3 (3) o-CH3C6H4CH3 (4)

Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:

a)

(1); (2) và (3).

b)

(2); (3) và (4).

c)

(1); (3) và (4).

d)

(1); (2) và (4).

128.

Chất (CH3)2CHC6H5 có tên gọi là

a)

propylbenzen.

b)

n-propylbenzen.

c)

iso-propylbenzen.

d)

trimetylbenzen.

129.

Có 4 tên gọi: o-xilen; o-đimetylbenzen; 1,2-đimetylbenzen; etylbenzen. Đó là tên của mấy chất?

a)

1 chất.

b)

2 chất.

c)

3 chất.

d)

4 chất.

130.

Hợp chất 1,3-đimetylbenzen có tên gọi khác là:

a)

p-xilen.

b)

crezol.

c)

o-xilen.

d)

m-xilen.

131.

Gọi tên chất có CTCT như hình bên:

a)

1,2,4 - Trimetylbenzen.

b)

o,4 - Trimetylbenzen.

c)

1,2,5 - Trimetylbenzen.

d)

1,2,4 - Metylbenzen.

132.

Cho CTCT hiđrocacbon như ảnh, tên gọi nào sau đây là đúng nhất?

a)

o - Etylmetylbenzen.

b)

1 - Etyl - 2 - metylbenzen.

c)

p - Etylmetylbenzen.

d)

1 - Etyl - 3 - metylbenzen.