Font size
Worksheetsdanh pháp HC
Total questions: 132
Worksheet time: 1hrs 10mins
Tên mạch cacbon chính có 1 C là
met
prop
et
but
Tên mạch cacbon chính có 2 C là
et
met
hex
pent
Tên mạch cacbon chính có 5 C là
met
oct
non
pent
Tên mạch cacbon chính có 4 C là
tri
đi
prop
but
Tên mạch cacbon chính có 6 C là
hept
hex
oct
non
Tên mạch cacbon chính có 7 C là
hex
pent
hept
but
Tên mạch cacbon chính có 8 C là
oct
non
đec
pent
Tên mạch cacbon chính có 9 C là
non
oct
đec
hept
Tên mạch cacbon chính có 10 C là
đec
hex
hept
non
Gốc ankyl CH3- có tên gọi là
etyl
metyl
propyl
butyl
Gốc ankyl CH3-CH2- có tên gọi là
etyl
metyl
metyl metyl
propyl
Gốc ankyl CH3-CH2-CH2- có tên gọi là
propyl
n-propyl
isopropyl
n-butyl
Gốc CH2=CH- có tên gọi là
n-etyl
etyl
vinyl
anlyl
Gốc hiđrocacbon: C6H5-CH2- có tên gọi là
phenyl
benzyl
benzen
heptyl
Gốc hiđrocabon: C6H5- có tên gọi là
phenyl
benzyl
phenol
hexyl
Tên gốc - chức của chất CH3Cl là
clometan
etyl clorua
metyl clorua
cloetan
Tên gốc - chức của chất CH3-O-CH3
metyl metyl xeton
metyl metyl ete
đimetyl xeton
đimetyl ete
Tên gốc - chức của chất: CH3-CO-C2H5
metyl etyl ete
metyl etyl xeton
etyl metyl xeton
etyl metyl ete
CTCT thu gọn CH3 – CH = CH – CH2 – CH3 có tên thay thế là:
hex – 3 – en
pent – 2 – en
penten
Pent – 3 – en
Chất có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-CH3
có tên gọi theo danh pháp thay thế là
2,3-đimetylpentan
2,2-đimetylpentan
2,2,3-trimetylpentan
2,2,3-trimetylbutan
Câu 4: Độ bất bão hòa của hợp chất có công thức C5H12 là
A. k = 0
B. k = 1
C. k = 2
D. k = 3
Câu 9: Anken CH3-CH=CH-CH3 có tên là
A. 2-metylprop-2-en.
B. but-2-en.
C. but-1-en.
D. but-3-en.
etyl là tên của gốc hidrocacbon nào dưới đây?
A. CH3-
B. C2H5-
C. CH3CH2CH2-
D. (CH3)2CH-
A
B
C
D
metyl là tên của gốc hiđrocabon no (ankyl) nào dưới đây?
A. CH3-
B. C2H5-
C. CH3CH2CH2-
D. (CH3)2CH-
A
B
C
D
Propyl là tên của gốc hidrocacbon nào dưới đây?
A. CH3-
B. C2H5-
C. CH3CH2CH2-
D. (CH3)2CH-
A
B
C
D
Isopropyl là tên của gốc hidrocacbon nào dưới đây?
A. CH3-
B. C2H5-
C. CH3CH2CH2-
D. (CH3)2CH-
A
B
C
D
Butyl là tên của gốc hidrocacbon nào dưới đây?
A. CH3-
B. CH3CH2CH2CH2-
C. CH3CH2CH2-
D. CH3CH2-
A
B
C
D
Gốc C6H5- có tên gọi là
A. Metyl.
B. Phenyl.
C. Benzyl.
D. Vinyl.
A
B
C
D
Gốc C6H5CH2- có tên gọi là
A. Metyl.
B. Phenyl.
C. Benzyl.
D. Vinyl.
A
B
C
D
Gốc CH2=CH- có tên gọi là
A. Metyl.
B. Phenyl.
C. Benzyl.
D. Vinyl.
A
B
C
D
Etan là tên gọi của chất nào sau đây?
A. CH4.
B. C2H6.
C. C2H2.
D. C2H4.
A
B
C
D
Metan là tên gọi của chất nào sau đây?
A. CH4.
B. C2H6.
C. C2H2.
D. C2H4.
A
B
C
D
Gốc CH2=CH-CH2- có tên gọi là
A. Anlyl.
B. Phenyl.
C. Propyl.
D. Vinyl.
A
B
C
D
Etilen (eten) là tên gọi của chất nào sau đây?
A. CH4.
B. C2H6.
C. C2H2.
D. C2H4.
A
B
C
D
Axetilen (etin) là tên gọi của chất nào sau đây?
A. CH4.
B. C2H6.
C. C2H2.
D. C2H4.
A
B
C
D
Toluen (metylbenzen) là tên gọi của chất nào sau đây?
A. C6H12.
B. C6H6.
C. C6H5CH3.
D. C6H5CH=CH2.
A
B
C
D
Benzen là tên gọi của chất nào sau đây?
A. C6H12.
B. C6H6.
C. C6H5CH3.
D. C6H5CH=CH2.
A
B
C
D
Stiren (vinylbenzen) là tên gọi của chất nào sau đây?
A. C6H12.
B. C6H6.
C. C6H5CH3.
D. C6H5CH=CH2.
A
B
C
D
Cumen (isopropylbenzen) là tên gọi của chất nào sau đây?
A. C6H5CH(CH3)2.
B. C6H6.
C. C6H5CH3.
D. C6H5CH=CH2.
A
B
C
D
Vinylaxetilen là tên gọi của chất nào sau đây?
A. CH≡C-CH=CH2.
B. CH2=CH-CH=CH2.
C. CH≡C-C≡CH.
D. CH2=CH2.
A
B
C
D
Vinylclorua là tên gọi của chất nào sau đây?
A. CH2=CCl-CH=CH2.
B. CH2=CH-CN.
C. CCl≡C-C≡CCl.
D. CH2=CHCl.
A
B
C
D
Vinylxianua là tên gọi của chất nào sau đây?
A. CH2=CCl-CH=CH2.
B. CH2=CH-CN.
C. CCl≡C-C≡CCl.
D. CH2=CHCl.
A
B
C
D
Butađien (buta-1,3-ddien) là tên gọi của chất nào sau đây?
A. CH2=CH-CH=CH2.
B. CH2=CH-CN.
C. CH≡C-C≡CH.
D. CH2=CHCl.
A
B
C
D
Isopren (2-metylbuta-1,3-đien) là tên gọi của chất nào sau đây?
A. CH2=CH-CH=CH2.
B. CH2=CH-CN.
C. CH2=C(CH3)-CH=CH2..
D. CH2=CHCl.
A
B
C
D
Isopren có công thức cấu tạo là
CH2 = CH - CH = CH2
CH2 = C(CH3) - CH = CH2
CH2 = C = CH - CH3
CH2 = CH - CH2 - CH = CH2
Anken X có công thức cấu tạo:
CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
isohexan.
3-metylpent-3-en.
3-metylpent-2-en.
2-etylbut-2-en.
Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là :
đivinyl.
1,3-butađien
butan-1,3-đien
buta-1,3-đien.
Anken C2H4 có tên thông thường là
etan.
eten.
etien.
axetilen.
Anken C2H4 có tên thay thế là
etan.
eten.
etien.
axetilen.
Propen có công thức cấu tạo là
CH2 = CH2
CH2 = CH - CH3
CH3 - CH = CH = CH3
CH2 = CH = CH2 -CH3
Anken sau có tên gọi là
2-metylbut-2-en.
3-metylbut-2-en.
2-metybut-3-en.
3-metylbut-3-en.
Tên gọi của đồng phân anken là
Cis-but-1-en.
Cis-but-2-en.
Trans-but-2-en.
Trans-but-3-en.
Tên thay thế của chất sau là
CH3−CH(CH3)−C≡C−CH3
2-metylpen-3-in
2-metylpen-2-in
4-metylpen-2-in
2-metylpen-3-in
Tên thông thường của chất sau là
CH3−C ≡ C−CH=CH2
đimetylaxetilen
metylvinylaxetilen
metyletylaxetilen
vinymetyllaxetilen
Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên thường gọi là
Cha^ˊt coˊ co^ng thức ca^ˊu tạo:CH3−C(CH3)=CH−C≡CH coˊ te^n gọi laˋ
Một chất có công thức cấu tạo: CH3−CH2−C≡C−CH(CH3)−CH3
Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là
Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là
C4H6 và C5H10.
C4H4 và C5H8.
C4H6 và C5H8.
C4H8 và C5H10.
Cho hợp chất sau: CH3−C≡C−CH(CH3)−CH3
Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là
Theo IUPAC ankin CH3−C≡C−CH2−CH3 có tên gọi là
Theo IUPAC ankin CH≡C−CH2−CH(CH3)−CH3 có tên gọi là
Theo IUPAC ankin CH3−C≡C−CH(CH3)−CH(CH3)−CH3 có tên gọi là
Theo IUPAC ankin CH3−CH(C2H5)−C≡C−CH(CH3)−CH2−CH2−CH3 có tên gọi là
Ankin CH≡C−CH(C2H5)−CH(CH3)−CH3 có tên gọi là
Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là
Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi thông thường là
CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên gọi thay thế là:
Chất nào dưới đây thộc dãy đồng đẳng ankan
C2H6
C3H8
C3H6
C2H4
C2H2
Thành phần chính của khí thiên nhiên và khí mỏ dầu là metan. Công thức phân tử của metan là
C2H6
CH4
C2H4
C2H2
Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của metan(ankan)?
C5H12
C2H4
C3H4
C4H4
Công thức chung của ankan là
CnH2n
CnH2n +2
CnH2n - 2
CnH4n
Ankan C4H10 có số đồng phân là
2
3
4
5
Ankan C5H12 có số đồng phân là
2
3
4
5
Ankan CH3-CH(CH3)CH2CH3 có tên thay thế là
2-metylpropan
3-metylbutan
2-metylbutan
3-metylpentan
neopentan có công thức phân tử là
C3H8
C4H10
C5H12
C6H14
3-metylpentan có công thức cấu tạo là
CH3CH(CH3)CH2CH2CH3
CH3CH2CH(CH3)CH2CH3
CH3CH(CH3)CH2CH3
CH3CH(CH3)CH3
Ankan (CH3)2CHCH2CH(CH3)2 có tên thay thế là
2,4-đimetylpentan.
2,4-trimetylpetan.
điisoheptan.
2-metyl-4-metylpentan.
2,3-đimetylpentan có công thức cấu tạo thu gọn là:
CH3-CH(CH3) -CH(C2H5) -CH(CH3)2
(CH3)2CH-CH(C2H5)-CH2-CH3
CH3-CH(CH3) -CH(CH3)-CH3
CH3-CH2-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3
Số đồng phân cấu tạo của C6H14 là
4.
6.
3.
5.
Cho ankan A có tên gọi: 2,4 – đimetylhexan. CTPT của A là
C10H22
C9H20
C8H18
C11H24
Tên thay thế của CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3 là
2,3-đimetylbutan.
2-metylpentan.
hexan.
2,3-metylbutan.
Cho ankan X có công thức cấu tạo thu gọn là (CH3)3C-CH3.Tên của X là
pentan
2,2-đimetylpropan
3-metylbutan
2,3-đimetylpropan
Tên thay thế của chất trên là:
2,2-đimetylbut-1-in.
2,2-đimetylbut-3-in.
3,3-đimetylbut-1-in.
3,3-đimetylbut-2-in.
Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất trên là
5-metylhex-3-in.
2-metylhex-3-in.
etylisopropylaxetilen.
4-metylhex-3-in.
Trong các chất sau, chất nào là axetilen?
C2H2.
C6H6.
C2H6.
C2H4.
Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là
2-metylbut-2-en
3-metylbut-1-in
3-metylbut-1-en
2-metylbut-3-in
Số liên kết σ trong mỗi phân tử etilen; axetilen;buta-1,2- đien lần lượt là
3; 5; 9
5; 3; 9
4; 2; 6
4; 3; 6
Một chất có công thức cấu tạo :
CH3−CH2−C≡C−CH(CH3)−CH3 . Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :5-metylhex-3-in.
2-metylhex-3-in.
etylisopropylaxetilen.
4-metylhex-3-in.
Hãy cho biết chất trên thuộc họ nào?
Ankan
Anken
Ankađien
Ankin
Hãy cho biết chất trên thuộc họ nào?
Ankan
Anken
Ankađien
Ankin
Hãy cho biết chất trên thuộc họ nào?
Ankan
Anken
Ankađien
Ankin
Công thức tổng quát của các Hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có hai liên kết đôi là
CnH2n + 2 (n >0).
CnH2n – 2 (n > 1).
CnH2n (n > 1).
CnH2n – 2 (n > 2).
Anken C2H4 có tên thông thường là
etan.
eten.
etilen.
axetilen.
C3H6 có tên gọi là:
propan
propilen
isobutan
propin
Công thức tổng quát của anken là
CnH2n (n≥2)
CnH2n-2 (n≥2)
CnH2n+2
CnH2n-2 (n≥3)
Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là
2-metylbut-2-en
3-metylbut-1-in
3-metylbut-1-en
2-metylbut-3-in
Một chất có công thức cấu tạo :
CH3−CH2−C≡C−CH(CH3)−CH3 . Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :5-metylhex-3-in.
2-metylhex-3-in.
etylisopropylaxetilen.
4-metylhex-3-in.
Công thức tổng quát chung của ankin là
CnH2n+2 (n≥2)
CnH2n(n≥2)
CnH2n−2(n≥3)
CnH2n−2(n≥2)
Tên thay thế của chất bên là
3-metylbuta-1,3-đien
2-metylbuta-1,3-đien
2-metylbuta-1,4-đien
isopren
Anken C2H4 có tên thay thế là
etan.
eten.
etien.
axetilen.
Propen có công thức cấu tạo là
CH2 = CH2
CH2 = CH - CH3
CH3 - CH = CH = CH3
CH2 = CH = CH2 -CH3
Anken sau có tên gọi là
2-metylbut-2-en.
3-metylbut-2-en.
2-metybut-3-en.
3-metylbut-3-en.
Tên gọi của đồng phân anken là
Cis-but-1-en.
Cis-but-2-en.
Trans-but-2-en.
Trans-but-3-en.
Tên thay thế của chất sau là
CH3−CH(CH3)−C≡C−CH3
2-metylpen-3-in
2-metylpen-2-in
4-metylpen-2-in
2-metylpen-3-in
Tên thông thường của chất sau là
CH3−C ≡ C−CH=CH2
đimetylaxetilen
metylvinylaxetilen
metyletylaxetilen
vinymetyllaxetilen
Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên thường gọi là
Cha^ˊt coˊ co^ng thức ca^ˊu tạo:CH3−C(CH3)=CH−C≡CH coˊ te^n gọi laˋ
Một chất có công thức cấu tạo: CH3−CH2−C≡C−CH(CH3)−CH3
Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là
Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là
C4H6 và C5H10.
C4H4 và C5H8.
C4H6 và C5H8.
C4H8 và C5H10.
Cho hợp chất sau: CH3−C≡C−CH(CH3)−CH3
Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là
Theo IUPAC ankin CH3−C≡C−CH2−CH3 có tên gọi là
Theo IUPAC ankin CH≡C−CH2−CH(CH3)−CH3 có tên gọi là
Theo IUPAC ankin CH3−C≡C−CH(CH3)−CH(CH3)−CH3 có tên gọi là
Theo IUPAC ankin CH3−CH(C2H5)−C≡C−CH(CH3)−CH2−CH2−CH3 có tên gọi là
Ankin CH≡C−CH(C2H5)−CH(CH3)−CH3 có tên gọi là
Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là
Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi thông thường là
CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên gọi thay thế là:
Công thức cấu tạo viết gọn của stiren là
C6H5CH3
C6H6
C6H5CH=CH2
C6H5CH2-CH3
Metylbenzen (còn gọi là toluen) có công thức là
C6H6
C6H5CH3
C6H5CH=CH2
C6H5CH2-CH3
Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?
o-xilen.
m-xilen.
p-xilen
1,5-đimetylbenzen.
Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:
phenyl và benzyl.
vinyl và anlyl.
anlyl và Vinyl.
benzyl và phenyl.
Một ankylbenzen A có công thức C9H12, cấu tạo có tính đối xứng cao. Vậy A là:
1,2,3-trimetyl benzen.
n-propyl benzen.
iso-propyl benzen.
1,3,5-trimetyl benzen.
Công thức phân tử của toluen là
C6H6
C7H8
C8H8
C8H10
Cho các chất:
C6H5CH3 (1) p-CH3C6H4C2H5 (2)
C6H5C2H3 (3) o-CH3C6H4CH3 (4)
Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:
(1); (2) và (3).
(2); (3) và (4).
(1); (3) và (4).
(1); (2) và (4).
Chất (CH3)2CHC6H5 có tên gọi là
propylbenzen.
n-propylbenzen.
iso-propylbenzen.
trimetylbenzen.
Có 4 tên gọi: o-xilen; o-đimetylbenzen; 1,2-đimetylbenzen; etylbenzen. Đó là tên của mấy chất?
1 chất.
2 chất.
3 chất.
4 chất.
Hợp chất 1,3-đimetylbenzen có tên gọi khác là:
p-xilen.
crezol.
o-xilen.
m-xilen.
Gọi tên chất có CTCT như hình bên:
1,2,4 - Trimetylbenzen.
o,4 - Trimetylbenzen.
1,2,5 - Trimetylbenzen.
1,2,4 - Metylbenzen.
Cho CTCT hiđrocacbon như ảnh, tên gọi nào sau đây là đúng nhất?
o - Etylmetylbenzen.
1 - Etyl - 2 - metylbenzen.
p - Etylmetylbenzen.
1 - Etyl - 3 - metylbenzen.
