wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chi 22/5

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Tìm x, biết: 0,1 . x = 213

a)

21,3

b)

2130

c)

2,13

d)

21300

2.

Kết quả của phép tính là: 54,3 : 100

a)

543

b)

0,543

c)

5430

3.

Kết quả của phép tính 83 : 0,01 là:

a)

8300

b)

8,3

c)

0,83

4.

Kết quả của phép tính 18 : 0,5

a)

9

b)

18

c)

36

5.

Tính: 27 : 2

a)

54

b)

13,5

c)

1,35

6.

Tính: 0,36 :4

a)

0,09

b)

0,9

c)

9

7.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

8.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

9.

2,07 : 10 = ?

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

10.

2,23 : 100 = ?

a)

0,0223

b)

0,223

c)

2230

d)

22,3

11.

13,96 : 1000 = ?

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1,396

d)

1396

12.

Tính nhẩm: 22,7 : 0,01 = ?

a)

2270

b)

0,227

c)

227

d)

2,27

13.

18,1 : 100 + 21,9 x 0,01 = ?

a)

0,4

b)

4

c)

0,5

d)

0,6

14.

Số 0,123 viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

123%

b)

1,23%

c)

12,3%

d)

12,03%

15.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

16.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

17.

Tỉ số phần trăm của hai số 13,59 là:

a)

15 %

b)

13,5 %

c)

150 %

d)

135%

18.

35% của 100 là:

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

19.

40% của 280 là:

a)

28

b)

112

c)

40

d)

700

20.

30% của một số là 30. Vậy số đó là:

a)

30

b)

60

c)

90

d)

100

21.

25% của một số là 20. Vậy số đó là:

a)

25

b)

20

c)

80

d)

5

22.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

23.

Biết 75% của một số là 195. Vậy 5% của số đó là bao nhiêu?

a)

13

b)

19,5

c)

5

d)

0,75

24.

Tính: 36/39 X 13/18 - 10/27

a)

18/27

b)

8/27

c)

10/27

25.

Tìm hai giá trị của x biết 1/4 < x < 1/3

a)

2/8 và 2/6

b)

3/12 và 3/9

c)

3/11 và 3/10

26.

Tính giá trị của biểu thức: 8/5 : 16 + 1/5 x 2/3

(a)  

27.

Số?

1/4 tạ = ............kg

a)

25

b)

25 kg

c)

100

d)

100 kg

28.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500, cạnh của mảnh đất hình vuông đo được là 4cm. Hỏi diện tích thật của mảnh đất hình vuông đó là bao nhiêu mét vuông?

a)

125 m2

b)

2000 cm2

c)

400 m2

29.

Quãng đường sắt từ ga Hà Nội đến ga Thanh Hóa dài 175km. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500 000, quãng đường đó đo được bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

35 cm

b)

87 500 000 cm

c)

350 000 cm

30.

Chiều dài và chiều rộng của phòng học lớp em lần lượt là 8m và 6m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200, diện tích thu nhỏ của phòng học lớp em là bao nhiêu xăng - ti - mét vuông?

a)

48 m2

b)

9 600 c2

c)

12 cm2

31.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 000, quãng đường từ A đến B đo được 3/2 dm. Độ dài thật của quãng đường AB là bao nhiêu ki -lô - mét?

a)

750 000 dm

b)

750 km

c)

75 km

32.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300, chiều dài sân khấu trường em đo được 5cm. Hỏi chiều dài thật của sân khấu trường em là bao nhiêu mét?

a)

15 m

b)

60 m

c)

1 500 cm

33.

Điền số vào chỗ chấm:

Một mảnh đất trồng hoa hình vuông có cạnh 20m được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1: 500. Hỏi trên bản đồ đó, diện tích thu nhỏ của hình vuông là (a)   cm2.

34.

Tıˋm x, bie^ˊt: x6=73Tìm\ x,\ biết:\ \frac{x}{6}=\frac{7}{3}  

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

35.

34+12\frac{3}{4}+\frac{1}{2}  Kết quả phép tính

a)

36\frac{3}{6}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

106\frac{10}{6}  

d)

46\frac{4}{6}  

36.

x1,5 = 4x-1,5\ =\ 4  tìm số x biết

a)

x = 2,5

b)

x = 1, 5

c)

x = 6

d)

x =5,5

37.

37 . 46  13\frac{3}{7}\ .\ \frac{4}{6}\ -\ \frac{1}{3}  Giá trị biểu thức

a)

121-\frac{1}{21}  

b)

221\frac{2}{21}  

c)

121\frac{1}{21}  

d)

14\frac{1}{4}  

38.

Giá trị (-2) 3 + 3 là

a)

3

b)

5

c)

-5

d)

-11

39.

32  42 +523^{2\ }-\ 4^{2\ }+5^2 kết quả phép tính là

a)

6

b)

9

c)

7

d)

8

40.


Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân:
1470 ; 1125 ; 75300 ; 23500\frac{14}{70}\ ;\ \frac{11}{25}\ ;\ \frac{75}{300}\ ;\ \frac{23}{500}  

a)

210 ; 44100 ; 75100 ;23100\frac{2}{10}\ ;\ \frac{44}{100}\ ;\ \frac{75}{100}\ ;\frac{23}{100}  

b)

210 ; 44100 ; 25100 ;23100\frac{2}{10}\ ;\ \frac{44}{100}\ ;\ \frac{25}{100}\ ;\frac{23}{100}  

c)

210 ; 44100 ; 25100 ;46100\frac{2}{10}\ ;\ \frac{44}{100}\ ;\ \frac{25}{100}\ ;\frac{46}{100}  

d)

210 ; 44100 ; 25100 ;461000\frac{2}{10}\ ;\ \frac{44}{100}\ ;\ \frac{25}{100}\ ;\frac{46}{1000}  

41.

Giá trị của biểu thức  213.9142\frac{1}{3}.\frac{9}{14}  là: 

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

1514\frac{15}{14}  

42.

237+3472\frac{3}{7}+3\frac{4}{7}  

Giá trị của biểu thức trên là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

43.

10711571110\frac{7}{11}-5\frac{7}{11}  

Giá trị của biểu thức trên là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

44.

598\frac{59}{8}  chuyển thành hỗn số là: 

a)

73597\frac{3}{59}  

b)

8388\frac{3}{8}  

c)

7387\frac{3}{8}  

45.

312.117= ?3\frac{1}{2}.1\frac{1}{7}=\ ?  


a)

72\frac{7}{2}  

b)

87\frac{8}{7}  

c)

4

46.

Khi viết các phân số

215; 18600 ; 203 ; 94\frac{21}{5};\ \frac{18}{600}\ ;\ \frac{20}{3}\ ;\ \frac{9}{4}  thành các phân số thập phân, bạn Na đã viết sai một phân số. Đó là:

a)

215=4210\frac{21}{5}=\frac{42}{10}  

b)

18600=3100\frac{18}{600}=\frac{3}{100}  

c)

203=1005\frac{20}{3}=\frac{100}{5}  

d)

94=225100\frac{9}{4}=\frac{225}{100}  

47.

Kết quả phép tính là:

a)

5265\frac{2}{6}

b)

5345\frac{3}{4}

c)

26\frac{2}{6}

d)

34\frac{3}{4}

48.

625:26\frac{2}{5}:2  = ?

a)

3153\frac{1}{5}  

b)

3253\frac{2}{5}  

c)

124512\frac{4}{5}  

49.

Tính 423+7452234\frac{2}{3}+7\frac{4}{5}-2\frac{2}{3}  

a)

9459\frac{4}{5}  

b)

8458\frac{4}{5}  

c)

1121511\frac{2}{15}  

d)

1071510\frac{7}{15}  

50.

Muốn nhân hai hỗn số, ta thực hiện:

a)

Nhân phần nguyên với phần nguyên, phần phân số nhân phần phân số rồi cộng các tích với nhau

b)

chuyển hỗn số về phân số rồi thực hiện cộng hai phân số với nhau

c)

Nhân phần nguyên với phần nguyên, phần phân số nhân phần phân số rồi nhân các tích với nhau

d)

chuyển hỗn số về phân số rồi thực hiện nhân hai phân số với nhau

51.

Tính  214 : 4122\frac{1}{4}\ :\ 4\frac{1}{2}


a)

6346\frac{3}{4}  

b)

1141\frac{1}{4}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

2342\frac{3}{4}  

52.

Hỗn số thích hợp cho hình vẽ tô màu là:

a)

2142\frac{1}{4}

b)

2342\frac{3}{4}

c)

2442\frac{4}{4}

53.

Hoa có  23\frac{2}{3}  chiếc bánh, Hoa cho em  15\frac{1}{5}   số bánh của mình. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu phần bánh?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

615\frac{6}{15}  

d)

1315\frac{13}{15}  

54.

Số đối của (27)-\left(\frac{-2}{7}\right)  là:

a)

27\frac{-2}{7}  

b)

27\frac{2}{7}  

55.

71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

a)

55\frac{5}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

56.

Số đối của 37\frac{-3}{7}  là

a)

37\frac{-3}{7}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

57.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

58.

Tính nhanh

13,5 . 4,5 + 37,5 . 4,5 - 151 . 4,5

(a)  

59.

Số đối của -12,34 là

a)

12,34

b)

- 12,34

c)

0

d)

34

60.

Tính tổng -16,5 + 1,5 =?

a)

18

b)

15

c)

-15

d)

-17

61.

Viết các số sau theo thứ tự giảm dần:

- 120,341 ; 36,095 ; 36,1 ; - 120,34

a)

- 120,341 ; 36,095 ; 36,1 ; - 120,34

b)

36,095 ; 36,1 ;

- 120,34; - 120,341

c)

- 120,341 ; - 120,34 ; 36,095 ; 36,1

d)

36,1; 36,095;

- 120,34; - 120,341

62.

2 353 25-2\ \frac{3}{5}-3\ \frac{2}{5}  

a)

5 15-5\ \frac{1}{5}  

b)

 1-\ 1  

c)

1 15-1\ \frac{1}{5}  

d)

-6

63.

Viết phân số 920\frac{9}{20}  dưới dạng phần trăm

a)

46%46\%  

b)

45%45\%  

c)

48%48\%  

d)

47%47\%  

64.

Đổi hỗn số 112-1\frac{1}{2}  ra phân số

a)

12\frac{-1}{2}  

b)

52\frac{-5}{2}  

c)

32\frac{-3}{2}  

d)

12\frac{1}{2}  

65.

Tính: 23,56 + 123,7 =

a)

147,26

b)

35,93

c)

14726

d)

3543

66.

22,7 : 0,01 =

a)

0,227

b)

2,27

c)

227

d)

2270