wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 2

Total questions: 40

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây không phải là đặc điểm địa hình vùng núi Tây Bắc nước ta?

a)

Chủ yếu là đồi núi thấp dưới 500 mét.

b)

Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

c)

Là vùng núi núi cao, đồ sộ nhất nước ta.

d)

Địa hình có hướng tây bắc- đông nam.

2.

Biển Đông tác động đến thiên nhiên nước ta thể hiện qua đặc điểm nào sau đây?

a)

Làm cho khí hậu mang tính chất lục địa khắc nghiệt.

b)

Làm cho khí hậu mang tính chất hải dương điều hòa.

c)

Làm cho thiên nhiên nước ta có sự phân hoá đa dạng.

d)

Làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất nóng ẩm.

3.

Thiên nhiên của vùng đồng bằng nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính cận xích đạo.

b)

Phân hóa theo độ cao.

c)

Thay đổi tùy nơi.

d)

Mang tính cận nhiệt.

4.

Thế mạnh hàng đầu để phát triển ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta hiện nay là

a)

có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước

b)

có nguồn lao động dồi dào, lương thấp

c)

có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú, đa dạng

d)

có thị trường xuất khẩu rộng mở

5.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí  của vùng  đồng bằng sông Hồng?

a)

Nằm trong vùng  kinh  tế trọng điểm.

b)

Giáp  với các vùng trung  du và miền  núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

c)

Giáp  Vịnh  Bắc Bộ ( Biển Đông ).

d)

Giáp  với Thượng Lào.

6.

Tất cả các tỉnh thuộc Bắc Trung Bộ đều có thể phát triển cơ cấu nông- lâm- ngư nghiệp. Sự hình thành cơ cấu này là do sự đa dạng về:

a)

Khí hậu.    

b)

Địa hình

c)

Tài nguyên nước.        

d)

Tài nguyên rừng

7.

. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về biểu đồ sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm?

a)

Tổng sản lượng thủy sản tăng qua các năm.

b)

Sản lượng thủy sản khai thác giảm.

c)

Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng.

d)

Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng khai thác.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh nào?

a)

Điện Biên.     

b)

Hà Giang.  

c)

Cao Bằng.   

d)

Lào Cai

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không giáp với biển Đông?

a)

Hải Dương.     

b)

Quảng Ngãi.   

c)

Phú Yên.       

d)

Hà Nam

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào dưới đây nằm trong miền khí hậu phía Bắc?

a)

Vùng khí hậu Tây Nguyên.   

b)

Vùng khí hậu Nam Bộ.

c)

Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

d)

Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không có đường biên giới chung với Lào

a)

Điện Biên.   

b)

Sơn La         

c)

Kon Tum.

d)

Gia Lai.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết tổng lượng mưa của nước ta thấp nhất vào thời gian nào sau đây?

a)

Từ tháng XI đến tháng IV.  

b)

Từ tháng I đến tháng IV.

c)

Từ tháng IX đến tháng XII.

d)

Từ tháng V đến tháng X.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào có mật dân số cao nhất nước ta ?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.   

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Đà Nẵng.   

b)

Cần Thơ.

c)

Hải Phòng.   

d)

Huế.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết cơ cấu lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế công nghiệp từ năm 1995 – 2007 có sự chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Giảm liên tục.    

b)

Tăng liên tuc.  

c)

Không ổn định.  

d)

Biến động.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh là?

a)

Nghệ An.        

b)

Hà Tĩnh.   

c)

Đắk Lắk.     

d)

Lâm Đồng.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc vùng kin tế nào sau đây?                                               

a)

Vùng Tây Nguyên.

b)

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Vùng Đông Nam Bộ.

d)

Vùng Bắc Trung Bộ.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng ̣cao nhất trong cơ cấu kinh tế?

a)

Biên Hòa    

b)

Cần Thơ.     

c)

Vũng Tàu.

d)

Thành phố Hồ Chí Minh.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây trồng nhiều cây cà phê nhất nước ta ?

a)

Đông Nam Bộ.      

b)

Bắc Trung Bộ.       

c)

Tây Nguyên.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản nhiều nhất?

a)

Bắc Trung Bộ. 

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.    

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

21.

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2014

(Đơn vị: nghìn tấn)

Năm        

2005

2009

2010

2014

Khai thác

1987,9

2280,5

2414,4

2920,4

Nuôi trồng

1478,9

2589,8

2728,3

3412,8

Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2005-2014?

a)

Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi  trồng tăng, tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác giảm .

b)

Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi  trồng giảm, tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác tăng.

c)

Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng .

d)

Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng, khai thác giảm.

22.

Loại đất feralit ở nước ta có thường đặc tính chua vì

a)

mưa nhiều rửa trôi các chất badơ dễ tan.

b)

có sự tích tụ nhiều ôxít nhôm và đồng .

c)

quá trình phong hoá diễn ra mạnh mẽ.

d)

có sự tích tụ nhiều ôxít sắt và can xi.

23.

Việt Nam nằm ở

a)

rìa phía tây của bán đảo Đông Dương.

b)

phía đông đại dương Thái Bình Dương.

c)

khu vực nhiệt đới gió mùa bán cầu Nam.

d)

rìa phía đông của bán đảo Đông Dương.

24.

Hạn chế lớn nhất của ngành vận tải đường sông của nước ta là :

a)

Chỉ phát triển chủ yếu ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bị hiện tượng sa bồi và sự thay đổi thất thường về độ sâu luồng lạch.

c)

Lượng hàng hoá và hành khách vận chuyển ít, phân tán.

d)

Sông ngòi có nhiều ghềnh thác, chảy chủ yếu theo hướng tây bắc - đông nam.

25.

Lao động nước ta hiện nay vẫn tập trung chủ yếu trong khu vực nào sau đây?

a)

Công nghiệp – xây dựng    

b)

Nông – lâm – ngư nghiệp

c)

Dịch vụ: GTVT, ngân hàng..

d)

Thương mại, du lịch

26.

Thiên nhiên vùng biển nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính cận xích đạo.

b)

Thay đổi thất thường.

c)

Mang tính cận nhiệt.

d)

Đa dạng và giàu có.

27.

Biện pháp bảo vệ sự đa dạng sinh học ở nước ta quan trọng nhất là

a)

chống ô nhiễm nguồn nước, đất.

b)

ban hành sách đỏ Việt Nam.

c)

qui định việc mua bán động vật.

d)

bảo vệ rừng và trồng mới rừng.

28.

Các đô thị ở Việt Nam phân bố

a)

chủ yếu ở vùng đồng bằng   

b)

chủ yếu ở miền Nam  

c)

chủ yếu ở miền Bắc

d)

tương đối đồng đều trên lãnh thổ

29.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến việc tập trung đông dân cư ở đồng bằng?

a)

Đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào      

b)

Mức độ tập trung công nghiệp cao

c)

Trồng lúa nước cần nhiều lao động     

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

30.

Tác động lớn nhất của đô thị hóa đến phát triển kinh tế của nước ta là                  

a)

tạo ra nhiều việc làm cho người dân 

b)

tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật

c)

Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Tạo thị trường tiêu thụ rộng lớn

31.

Khoáng sản của vùng  Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu là  các loại

a)

Năng lượng.       

b)

Kim loại đen.   

c)

Kim loại màu.  

d)

Vật liệu  xây dựng.

32.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất nông nghiệp ở TD&MN Bắc Bộ là

a)

chưa đa dạng cây trồng.

b)

bão, lũ thường xảy ra.

c)

diện tích

d)

rét đậm, sương muối, thiếu nước về mùa đông .

33.

Khó kn chủ yếu v t nhiên y Ngun là

a)

Mùa khô kéo dài.    

b)

Hạn hán và thời tiết thất thường

c)

Bão và trượt lỡ đất đá.

d)

Mùa đông lạnh và khô

34.

. SỐ LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC VÀ CƠ CẤU SỬ DỤNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA NĂM 2005 VÀ NĂM 2014

Năm

Số lao động đang làm việc (triệu người)

Cơ cấu (%)

Nông – Lâm – Ngư nghiệp

Công nghiệp – xây dựng

Dịch vụ

2005

42,8

57,3

18,2

24,5

2014

52,7

46,3

21,3

32,4

Thể hiện quy mô, cơ cấu lao động nước ta phân theo khu vực kinh tế, dạng biểu đồ nào dưới đây  thích hợp nhất?

a)

tròn.   

b)

cột.           

c)

đường.

d)

miền

35.

Cây ng nghiệp quan trọng nhất Đông Nam B

a)

Cà phê    

b)

Chè    

c)

Cao su  

d)

Dừa

36.

Hai  con sông nào là  nguồn  cung cấp phù  sa cho Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Sông  Tiền và sông Hậu.      

b)

Sông  Rạch Miễu, sông Hậu. 

c)

Sông Vàm Cỏ, sông Cửu Long

d)

Sông Tiền,  Sông Cái

37.

Việc gi vững chủ quyền của mộtn đảo, dù nhỏ, lại có ý nga rất lớn, vìc đảo là

a)

Một bộ phận không thể tách rời của lãnh thổ nước ta

b)

Nơi có thể tổ chức quần cư, phát triển sản xuất

c)

Hệ thống tiền tiêu của vùng biển nước ta

d)

Cơ sở để khẳng định chủ quyền đối với vùng biển và thềm lục địa của nước ta.

38.

Điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông ?

a)

lớn thứ 2 Thái Bình Dương

b)

vùng nhiệt đới khô.

c)

Phía bắc và phía tây là lục địa.

d)

Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.

39.

Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí

a)

cận chí tuyến bán cầu Nam.   

b)

Bắc Ấn Độ Dương.

c)

cận chí tuyến bán cầu Bắc.  

d)

lạnh phương Bắc.

40.

Đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta phần lớn là đất feralit nâu đỏ, đỏ vàng phát triển trên

a)

đá phiến và đá axit.         

b)

đá mẹ badan và đá axit.        

c)

đá mẹ badan và đá vôi.

d)

đá vôi và đá phiến.