wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÂM LÝ HỌC

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

tâm lí con người là sự phản ánh

a)

thế giới khách quan, có cơ sở tự nhiên là hoạt động thần kinh và nội tiết, được nảy sinh bằng hoạt động sống của từng người và gắn bó với các quan hệ xã hội lịch sử

b)

thế giới vật chất vận động và biến đổi

c)

nhũng kinh nghiệm sống

d)

thế giới vật chất vận động và biến đổi những kinh nghiệm sống

2.

quan điểm duy vật biện chứng cho rằng tâm lý là biểu hiện của

a)

Vật chất cao cấp là sản phẩm dưới dạng đặc biệt của vật chất có tổ chức cao là não bộ con người

b)

sản phẩm dưới dạng đặc biệt của vật chất

c)

não bộ của con người

d)

thế giới vật chất biến đổi

3.

Sự bắt đầu của phản ánh tâm lý

a)

thế giới vật chất biến đổi

b)

não bộ của con người

c)

sản phẩm dưới dạng đặc biệt của vật chất

d)

sinh vật có bảng tính kích thích biến đổi để thích nghi với mọi hoàn cảnh nhờ đó cảm giác phát triển e cảm giác chuyên biệt

4.

"khi còn sống linh hồn là nguyên nhân sinh ra quá trình sống của cơ thể và nó truyền đạt tất cả các hiện tượng tâm lý vốn có của con người" đó là quan điểm của

a)

descrte

b)

platon

c)

tuân tử

d)

heghen

e)

mạnh tử

5.

những hoạt động ý thức của con người là do linh hồn" và cho rắng linh hồn là lý tính tối cao đó là quan điểm của

a)

descartc

b)

platon

c)

tuân tử

d)

aristot

6.

tâm lí là bản chất của vật chất cao cấp đó là

a)

quan điểm vô hình

b)

quan điểm duy tâm

c)

quan điểm duy vật biện chứng

d)

quan điẻm duy vật thô sơ

7.

sự phát triển tâm lí luôn luôn gắn với sự phát triển của

a)

con người

b)

vật chất

c)

hệ thống thần kinh

d)

biến đổi vật chất

8.

thế giời vật chất vận động và biến đổi không ngừng từ vô cơ thành thể hữu cơ thành sự sống. sự phát triển đó liên tục, ngày càng phức tạp, hoàn chỉnh dần và cuối cùng cũng thành sự phản ánh thế giới khách quan của

a)

sinh vật

b)

sinh vật có hệ thống thần kinh, có não bộ

c)

sinh vật có hệ thống thần kinh

d)

sinh vậy có não bộ

9.

não bộ là chỗ trú ngụ của linh hồn là trung tâm hoạt động của tâm thần là quan điểm của

a)

demcrit

b)

platon

c)

tuân tử

d)

aristot

10.

các hiện tượng tâm lí đều mang tính chất

a)

kích tích của thế giới bên ngoài

b)

phản xạ

c)

chủ thể

d)

vô hình

e)

phản xạ vô hình

11.

trong mỗi hiện tượng tâm lí của con người đều mang dấu ấn của

a)

xã hội

b)

lịch sử

c)

xã hội, lịch sử

d)

phản xạ

12.

phản xạ tâm lí là những phản ánh đặc biệt tạo ra hình ảnh tâm lí về

a)

thế gới khách quan

b)

con người

c)

lịch sử

d)

xã hôi

e)

thế giới linh hồn

13.

tâm lý là hiện tượng thuộc về thế giới bên trong song có liên quan chặc chẽ cới thế giới bên ngoài qua

a)

những sự vật

b)

những hiện tượng

c)

những sự vậy và hiện tượng bên ngoài mà nó phản ánh

d)

hệ thần kinh

14.

mọi hiện tượng tâm lý đều có mối liên quan chặt chẽ đến nhau và chịu sự chỉ đạo của tập trung của

a)

thần kinh

b)

não bộ

c)

thế giới bên ngoài

d)

cảm giác

e)

tình cảm

15.

tâm lý phản ánh thế giới khách quan nhưng khi hình thành thì tác động

a)

con người

b)

trở lại thể giới hiện thực khách quan

c)

tình cảm con người

d)

đời sống tâm lý

16.

sự phản ánh của tấm lý bao giờ cũng mang dấu vết riêng của

a)

chủ thể phản ánh

b)

cảm xúc riêng

c)

kinh nghiệm

d)

tri thức của chủ thể

17.

bản chất của hiện tượng tâm lý là

a)

bản chất của vật chất cao cấp

b)

bản chất của vật chất cao cấp, phản xạ, phản ánh thế giới khách quan và xã hội lịch sử

c)

bản chất là xã hội lịch sử

d)

phản ánh thế giới khách quan

18.

hiện tượng tâm lý có đặc điểm là

a)

sự thống nhất giữa tâm lý bên trong và bên ngoài, tính chủ thể

b)

tính chủ thể, tính tổng thể của đời sống tâm lý

c)

tính chủ thể, tính tổng thể của đời sống tâm lý, sự thống nhất giữa hoạt động tâm lý bên trong và bên ngoài

d)

tính tổng thể của đời sống tâm lí, sự thống nhất giữa hoạt động tâm lý bên ngoài và bên trong

19.

hiện tượng tâm lý có thể được phân theo các dấu hiệu, hiện tượng tâm lý sau

a)

thời gian tồn tại của các hiện tượng tâm lý, hiện tượng tâm lý các nhân hay xã hội

b)

chức năng hiện tượng tâm lý

c)

mức độ nhận biết chủ thể

d)

thời gian tồn tại của các hiện tượng tâm lý, hiện tượng tâm lý các nhân hay xã hội, chức năng hiện tượng tâm lý

e)

thời gian tồn tại của các hiện tượng tâm lý, hiện tượng tâm lý các nhân hay xã hội, chức năng hiện tượng tâm lý, mức độ nhận biết của chủ thểm

20.

các hiện tượng tâm lý được chia theo thời gian bao gồm

a)

các quá trình tâm lý, trạng thái tâm lí, thuộc tính tâm lí

b)

các quá trình tâm lí. trạng thái tâm lí

c)

các trạng thái tâm lí, thuộc tính tâm lí

d)

các trạng thái tâm lí, hiện tượng tâm lí cá nhân, tập thể

21.

mức độ nhận biết của chủ thể được căn cứ những hiện tượng tâm lý được chủ thể nhận biết được như

a)

ý thức, vô ý thức

b)

ý thức, tiền ý thức, vô ý thức

c)

tiền ý thức

d)

ý thức, tiền ý

22.

nhiệm vụ tâm lý học là

a)

nghiên cứu những quy luật khách quan của các hiện tượng tâm lý, bản chất tâm lý cá nhân

b)

bản chất tâm lý cá nhân, những đặc điểm tâm lý các hoạt động của con người

c)

nghiên cứu nhưng quy luật khách quan của các hiện tượng tâm lý, bản chất tâm lý cá nhân, những đặc điểm tâm lý các hoạt động của con người

d)

nghiên cứu quy luật khách quan của các hiện tượng tâm lý, nhưungx đặc điểm tâm lý các hoạt động của con người

23.

những nguyên tắc cơ bản trong nghiên cứu tâm lí học là

a)

nguyên lý về sự thống nhất giữa ý thức nhân cách và hoạt động

b)

nguyên lý về cơ sở vật chất của hiện tượng tâm lý , mối quan hệ thống nhất giữa các hiện tượng tâm lý với nhau

c)

nguyên lý về sự thống nhất giữa ý thức nhân cách và hoạt động, cơ sở vật chất là hiện tượng tâm lý, sự vận động, phát triển của hiện tượng tâm lí, mối liên hệ thống nhất giữa các hiện tượng tâm lý với nhau

d)

nguyên lý về sự vận động, phát triển của hiện tượng tâm lý, mối liên hệ thống nhất giữa các hiện tượng tâm lý với nhau

24.

đối tượng nghiên cứu của tâm lý là

a)

hiện tượng tâm lý

b)

những đặc điểm tâm lý các hoạt động của con người

c)

bản chất tâm lý cá nhân

d)

các quá trình tâm lý

25.

tâm lý học là

a)

khoa học tự nhiên

b)

khoa học xã hội

c)

khoa học trung gian

d)

khoa học trung gian, chuyển tiếp từ tự nhiên sang xã hội

26.

tâm lý là sự phản ánh thế giới khách quan thông qua lăng kính chủ quan của

a)

não bộ, hệ thống thần kinh cao cấp

b)

hệ thống thần kinh cao cấp

c)

hệ thống nội tiết

d)

não bộ, hệ thống thần kinh cao cấp, hệ thống thần kinh nội tiết, phản xạ có điền kiện

27.

quá trình tâm lý là

a)

sự phản ánh các hiệ tượng tâm lý khách quan của con người

b)

những hoạt động tâm lý có khỏi đầu, có kết thúc, có diễn biến, có kết thúc nhằm biến các tác động khách quan bên ngoài hình thành hình ảnh chủ quan bên trong

c)

quá trình ý chí

d)

quá trình nhận thức

28.

trạng thái tâm lý

a)

là cảm giác con người tác động bởi hoàn cảnh

b)

là đặc điểm của hoạt động tâm lý của con người trong một thời gian nhất định

c)

là những đặc điểm của hoạt động tâm lý của con người diễn ra trong khoảng thời gian ngắn được gây nên bởi hoàn cảnh bên ngoài

d)

là đặc điểm hoạt động tâm lý của con người trong một thời gian nhất định

29.

thuộc tính tâm lý

a)

quá trình tâm lý, trạng thái tâm lý, nét tâm lý thường xuyên lặp đi lặp lại trở thành đặc điểm tâm lý bền vững của nhân cách

b)

quá trình tâm diễn ra thường xuyên trong đời sống

c)

quá trình hình thành từ trạng thái tâm lí

d)

nét tâm lý bền vững của nhân cách cá nhân

30.

quan hệ giữ hiện tượng tâm lý là

a)

quá trình tâm lý là nguồn gốc của đời sống tâm lý

b)

quá trình tâm lý là cái nền của tâm lý

c)

quá trình tâm lý là nét đặc trưng của tâm lý

d)

quá trình tâm lý là quá trình nhận thức

31.

quan hệ giữ hiện tượng tâm lý là

a)

trạng thái tâm lý là nguồn gốc đời sống tâm lý

b)

trạng thái tâm lý là cái nền của tâm lý

c)

trạng thái tâm lý là nét đặc trưng của tâm lý

d)

trạng thái tâm lý là quá trình nhận thức

32.

cảm giác là sự ánh những thuộc tính tâm lý

a)

phản ánh đơn giản nhất

b)

phản ánh riêng lẻ của sự vật khách quan

c)

phản ánh tính chất cường độ và thời gian sự vật hiện tượng

d)

phản ánh riêng lẻ, trực tiếp, đơn giản sự vật khách quan và lệ thuộc vào tính chất, cường độ, thời gian tồn tại của sự vật hiên tượng, giữ vai trò mở đầu của hoặt động nhận thức

33.

cảm giác là

a)

nhận thức cảm tính

b)

nhận thức lý tính

c)

phản ánh cái bản chất của thế giới

d)

nhận thức cảm tính, phản ánh cái bên ngoài, cụ thể và trực quan

34.

cảm giác bên trong

a)

thị giác, thính giác

b)

thăng bằng

c)

khứu giác, vị giác, xúc giác

d)

cảm giác vận động, cảm giác về cơ thể, cảm giác thăng bằng

35.

thi giác là quá trình tâm lí

a)

phản ánh trọn vẹn các thuộc tính của sự vật hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào giác quan

b)

phản ánh ý thức của con người về các sự vật hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào cơ quan cảm giác

c)

phản ánh trọn vẹn các thuộc tính của sự vật hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào giác quan. phản ánh ý thức của con người về các sự vật hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào cơ quan cảm giác, tri giác là cảm giác được phát triển lên, tri giác được phản ánh cao hơn cảm giác

d)

tri giác là cảm giác được phát triển lên. được phản ánh cao hơn cảm giác

36.

quá trình nhận thức là

a)

quá trình phản ảnh bản thân hiện tượng khách quan

b)

những rung cảm của chủ thể khi nhận thức thế giới bên ngoài

c)

quá trình điều khiển, điều hành các hoạt động của chủ thể, những rung cảm của chủ thể khi nhận thức thế giới bên ngoài

d)

quá trình phản ảnh hiện tượng bản thân hiện tượng khách quan, quá trình điều khiển. điều hành các hoạt động của chủ thể

37.

quá trình ý chí là

a)

quá trình phản ánh bản thân hiện tượng khách quan

b)

quá trình điều khiển, điều hành các hoạt động của chủ thể

c)

quá trình phản ánh bản thân hiên tượng khách quan, quá trình điều khiển, điều hành các hoạt động của chủ thể

d)

quá trình điều khiển, điều hành các hoạt động của chủ thể, những rung cảm của chủ thể khi nhậ thức thế giới bên

38.

cảm giác bên ngoài là

a)

thị giác, thính giác

b)

thăng bằng

c)

thị giác, tính giác, khứu giác, vị giác, xúc giác

d)

cảm giác đau, đói, khát, no

39.

các quy luật của cảm giác là

a)

quy luật ngưỡng cảm giác và độ nhạy cảm giác

b)

quy luật sự thích ứng

c)

quy luật về sự tác động qua lại

d)

quy luật ngưỡng cảm giác và độ nhạy cảm giác, sự thích ứng, sự tác động qua

40.

tăng cảm giác là

a)

tăng khả năng thu nhận kích thích có thật

b)

tăng khả năng thu nhận kích thích không có thật

c)

tăng khả năng thu nhận kích thích có thậ, không có thật

d)

không có khả năng thu nhận kích thích có thật

41.

mất cảm giác là

a)

không có khả năng thu nhận kích thích có thật

b)

giảm khả năng thu nhận kích thích có thật

c)

giảm khả năng thu nhận kích thích không có thật

d)

giảm khả năng thu nhận kích thích có thật, không có thật

42.

tri giác là

a)

nhận thúc lý tính

b)

nhận thức ban đầu của lý tính

c)

nhận thức cảm tính cao hơn so với nhận thức cảm giác. từ cảm giác tri giác phản ảnh tổng hợp các thuộc tính của sự vật hiện tượng thành hình ảnh trọn vẹn trên não bộ

d)

nhận thức trực quan cụ thể

43.

qui luật của tri giác là

a)

tính trọn vẹn

b)

tính lựa chọn và ổn định

c)

tính đối tượng và có ý nghĩa

d)

tính đối tượng, trọn vẹn, lựa chọn, có ý nghĩa, ổn định và tổng giác

44.

rối loạn tri giác gồm

a)

ảo tưởng

b)

ảo giác thật

c)

ảo giác giả

d)

ảo tưởng, ảo giác thật, ảo giác giả, tri giác sai thực tại và giải thể nhân cách

45.

phân loại tri giác dựa vào bộ máy phân tích là

a)

tri giác nhìn, nghe

b)

tri giác nghe

c)

tri giác nhìn, nghe. ngửi. sờ mó. nếm

d)

tri giác sờ mó

46.

phân loại tri giác dựa vào

a)

hình thức tồn tại của sự vật hiện tượng

b)

bộ máy phân tích

c)

bộ máy tồn tại của sự vật hiện tượng và bộ máy phân tích

d)

tất cả đều đúng

47.

ảo tưởng là

a)

tri giác sai lệch về toàn bộ sự vật hiện tượng có thật của thế giới khách quan

b)

tri giác sai lệch về toàn bộ sự vật hiện tượng không có thật của thế giới khách quan

c)

những ảo giác được người bệnh chấp nhận như những sự vật tượng có thực trong hiện thực khách quan

d)

những ảo giác được người bệnh chấp nhận như những sự vật tượng không giống trong hiện thực khách quan

48.

biểu tượng là

a)

nhận thức cảm tính và lý tính

b)

nhận thức cảm tính

c)

quá trình trung gian chuyển tiếp từ nhận thức cảm tính tới nhận thức lý tính

d)

quá trình chuyển từ số lượng sang chất luognjw của quá trình nhận thức

49.

biểu tượng có đặc điểm là nhận thức lý tính, nó phản ánh sự vật hiện tượng

a)

trừu tượng

b)

khái quát

c)

tổng hợp

d)

trực tiếp

50.

biểu tượng có đặc điểm nhận thức cảm tính nó phản ánh hiện tượng

a)

trực quan, cụ thể, đơn lẻ

b)

trực quan

c)

cụ thể

d)

khái quát

51.

biểu tượng là

a)

thuộc tính tâm lý

b)

quá trình tâm lý nhằm phục hồi các sự vật hiện tượng cddax qua cảm giác và tri giác

c)

quá trình tâm lý

d)

quá trình kí ức và tưởng tượng

52.

phẩm chât chú ý gồm

a)

sức tập trung và sức bền của chú ý

b)

sự di chuyển và phân phối của chú ý

c)

khối lượng của chú ý

d)

sức tập trung và sức bền của chú ý, sự di chuyển và phân phối của chú ý, khối lượng tập trung của chú ý

53.

trí nhớ là

a)

quá trình tâm lý đã được tri giác

b)

quá trình tâm lý đã qua cảm giác, tri giác

c)

sự phản ánh hiện tượng khách quan nhưng hiện thực khách quan đó đã được tác động trong quá khứ, quá trình lưu lại những hình tượng đã qua tri giác

d)

sự phản ánh hiện thực khách quan nhưng hiện thực khách quan đó đã được tác động trong quá khứ