Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNghề 2
Total questions: 95
Worksheet time: 2hrs 35mins
Name
Class
Date
1.
Câu 3. Trong Microsoft Word, trang Margins của hộp thoại Page Setup nếu nháy chọn Landscape ở mục Orientation có nghĩa ta đã thiết đặt gì cho trang in
a)
A. Chọn hướng giấy đứng
b)
B. Chọn hướng giấy ngang
c)
C. Chọn in lề theo trang chẳn lẻ
d)
D. Chọn in 2 trang A5 trên khổ giấy A4
2.
Câu 4. Trong Microsoft Word, để chọn khổ giấy cho trang in ta chọn trang nào trong hộp thoại Page Setup?
a)
A. Margins
b)
B. Paper
c)
C. Layout
d)
D. Page
3.
Câu 5. Trong Microsoft Word, để thiết đặt lề cho đầu trang và chân trang ta chọn trang nào trong hộp thoại Page Setup?
a)
A. Margins
b)
B. Paper
c)
C. Layout
d)
D. Page
4.
Câu 6. Trong Microsoft Excel, tổ hợp phím nào kích hoạt hộp thoại Print để in văn bản?
a)
A. Ctrl+P
b)
B. Alt+P
c)
C. Shift+P
d)
D. Ctrl+Alt+P
5.
Câu 7. Trong Microsoft Word, tích chọn Current pager trong mục Pape range của hộp thoại Print nghĩa là chọn in trang nào?
a)
A. Tất cả các trang lẻ
b)
B. Tất cả các trang chẵn
c)
C. Trang hiện tại (có con trỏ soạn thảo)
d)
D. Trang đầu tiên
6.
Câu 8. Trong Microsoft Word, để in một số trang nào đó ta gõ số trang đó vào khung nào của hộp thoại Print?
a)
A. Print what:
b)
B. Pages:
c)
C. Pager per sheet:
d)
D. Print:
7.
Câu 1. Chương trình Microsoft Excel có khả năng nào mạnh hơn so với chương trình soạn thảo văn bản Word
a)
A. Soạn thảo
b)
B. Xử lý nhiều kiểu dữ liệu
c)
C. Trình bày văn bản
d)
D. Sữa đổi văn bản
8.
Câu 2. Để khởi động chương trình Microsoft Excel ta có thể sử dụng cách nào
a)
A. Nháy chuột vào tệp bảng tính Excel bất kỳ
b)
B. Nháy đúp chuột vào tệp bảng tính Excel bất kỳ
c)
C. Nháy phải chuột vào tệp bảng tính Excel bất kỳ
d)
D. Nháy đúp chuột vào thư mục chứa tệp bảng tính Excel bất kỳ
9.
Câu 3. Trong Microsoft Excel, màn hình làm việc của Excel có thành phần nào mà Word không có
a)
A. Thanh tiêu đề
b)
B. Thanh công thức
c)
C. Nút điều khiển
d)
D. Thanh menu
10.
Câu 4. Khi khởi động chương trình Microsoft Excel ngầm định thì có bao nhiêu trang tính (Sheet) hiển thị
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C. 5
d)
D. 12
11.
Câu 5. Trong Microsoft Excel, để đóng chương trình Microsoft Excel ta có thể sử dụng tổ hợp phím nào
a)
A. Ctrl+F4
b)
B. Alt+F4
c)
C. Shift+F4
d)
D. Tab+F4
12.
Câu 6. Trong Microsoft Excel, khả năng nào mà chương trình bảng tính đặc biệt hữu ích
a)
A. Sử dụng công thức
b)
B. Vẽ hình
c)
C. Xử lí ảnh
d)
D. Soạn văn bản
13.
Câu 7. Trong Microsoft Excel, khi dữ liệu thay đổi thì kết quả tính toán trong bảng tính sẽ
a)
A. Không thay đổi
b)
B. Chỉ thay đổi với dữ liệu số
c)
C. Được cập nhật tự động
d)
D. Chỉ thay đổi với dữ liệu kí tự
14.
Câu 1. Ngầm định thì dữ liệu kiểu số được căn lề như thế nào trong chương trình bảng tính Excel
a)
A. Thẳng lề phải
b)
B. Thẳng lề trái
c)
C. Giữa
d)
D. Thẳng đều hai lề
15.
Câu 2. Trong Excel trường hợp độ rộng của cột quá nhỏ và không hiển thị hết dãy số quá dài, dãy số sẽ được hiển thị trong ô bởi kí hiệu
a)
A. *
b)
B. #
c)
C. =
d)
D. $
16.
Câu 3. Trong Excel nếu trong ô chứa dữ liệu số hiển thị là 2E+4 thì giá trị số trong ô là
a)
A. 204
b)
B. 2004
c)
C. 20000
d)
D. 20004
17.
Câu 4. Ngầm định thì dữ liệu kí tự được căn lề như thế nào trong chương trình bảng tính Excel
a)
A. Thẳng lề phải
b)
B. Thẳng lề trái
c)
C. Giữa
d)
D. Thẳng đều hai lề
18.
Câu 5. Trong Excel ô A1 có dữ liệu thời gian là ngày 15/02/2020 ô A2 có dữ liệu thời gian là ngày 15/02/2021 ô A3 chứa công thức là =A2-A1 thì ô A3 có giá trị là
a)
A. 364
b)
B. 365
c)
C. 366
d)
D. 367
19.
Câu 1. Trong Microsoft Excel, tại ô A2 có giá trị số 25, tại ô B2 gõ vào
a)
A. 0
b)
B. 5
c)
C. -5
d)
D. #Value!
20.
Câu 2. Trong Microsoft Excel, tại ô A2 có giá trị số không (0), tại ô B2 gõ
a)
A. 0
b)
B. 5
c)
C. #Value!
d)
D. #DIV/0!
21.
Câu 3. Trong Microsoft Excel, hàm được phát biểu là
a)
A. Viết tắt của công thức
b)
B. Công thức được xây dựng sẵn
c)
C. Các công thức giống nhau
d)
D. Công thức có hai phép tính trở lên
22.
Câu 4. Trong Microsoft Excel, tên hàm phải tuân thủ quy tắc
a)
A. Viết hoa
b)
B. Viết thường
c)
C. Không có kí tự trống
d)
D. Phải có kí hiệu
23.
Câu 5. Trong Microsoft Excel, các biến trong hàm phải theo quy tắc
a)
A. Liệt kê theo thứ tự
b)
B. Liệt kê không cần thứ tự
c)
C. Tùy theo hàm có thể thay đỗi
d)
D. Biến đầu tiên bắt buộc không đổi
24.
Câu 6. Trong Microsoft Excel, tại ô A1 có giá trị số 5, tại ô A2 có chứa kí tự a, giá trị hàm =Sum(A1,A2) là
a)
A. #Valua!
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. ##
25.
Câu 7. Trong Microsoft Excel, tại ô A1 có giá trị số 6, tại ô A2 có có kí tự a, tại ô A3 có giá trị số 0 giá trị hàm =Average(A1,A2,A3) là
a)
A. #Valua!
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. #DIV/0!
26.
Câu 8. Trong Microsoft Excel, tại ô A1 có giá trị số 6, tại ô A2 có có kí tự a, tại ô A3 có giá trị số 0 giá trị hàm =Max(A1,A2,A3) là
a)
A. #Valua!
b)
B. a
c)
C. 6
d)
D. #DIV/0!
27.
Câu 9. Trong Microsoft Excel, tại ô A1 có giá trị số 6, tại ô A2 có có kí tự a, tại ô A3 có giá trị số 0 giá trị hàm =Min(A1,A2,A3) là
a)
A. #Valua!
b)
B. a
c)
C. 0
d)
D. #DIV/0!
28.
Câu 10. Trong Microsoft Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =MAX(30,10,"65",5) cho kết quả:
a)
A. 0
b)
B. 30
c)
C. 65
d)
D. Báo lỗi
29.
Câu 1. Trong Microsoft Excel quá trình sao chép hoặc di chuyển công thức thì các địa chỉ tương đối của ô (hay khối) trong ô đích so với địa chỉ trong ô ban đầu sẽ điều chỉnh tương ứng như thế nào
a)
A. Thay đổi tương ứng
b)
B. Không thay đổi
c)
C. Thay đổi tương ứng khi sao chép và không đổi khi di chuyển
d)
D. Thay đổi tương ứng khi di chuyển và không đổi khi sao chép
30.
Câu 2. Trong Microsoft Excel quá trình sao chép hoặc di chuyển công thức thì các địa chỉ tuyệt đối của ô (hay khối) trong ô đích so với địa chỉ trong ô ban đầu sẽ điều chỉnh tương ứng như thế nào
a)
A. Thay đổi tương ứng
b)
B. Không thay đổi
c)
C. Thay đổi tương ứng khi sao chép và không đổi khi di chuyển
d)
D. Thay đổi tương ứng khi di chuyển và không đổi khi sao chép
31.
Câu 3. Trong Microsoft Excel quá trình sao chép công thức thì các địa chỉ hổn hợp của ô (hay khối) trong ô đích so với địa chỉ trong ô ban đầu sẽ điều chỉnh tương ứng như thế nào
a)
A. Thay đổi tương ứng
b)
B. Không thay đổi
c)
C. Phần tuyệt đối không đổi còn phần tương đối thay đổi tương ứng
d)
D. Phần tuyệt đối thay đổi tương ứng còn phần tương đối không đổi
32.
Câu 4. Trong Microsoft Excel, tại ô A1 có công thức =Sum(C3:F7) khi sao chép đến ô G10 thì tại ô G10 có công thức là
a)
A. =Sum(C12:F16)
b)
B. =SUM(I12:L16)
c)
C. =SUM(C12:L16)
d)
D. =SUM(I12:F7)
33.
Câu 5. Trong Microsoft Excel, tại ô C5 có công thức =AVERAGE(A3:B7) khi di chuyển đến ô F9 thì tại ô F9 có công thức là
a)
A. =AVERAGE(A3: E11)
b)
B. =AVERAGE(A3:B7)
c)
C. =AVERAGE(D7:B7)
d)
D. =AVERAGE(D7:E11)
34.
Câu 6. Trong Microsoft Excel, địa chỉ A$5 được gọi là
a)
A. Địa chỉ tương đối
b)
B. Địa chỉ tuyệt đối
c)
C. Địa chỉ hổn hợp
d)
D. Địa chỉ động
35.
Câu 7. Trong Microsoft Excel, địa chỉ $A$5 được gọi là
a)
A. Địa chỉ tương đối
b)
B. Địa chỉ tuyệt đối
c)
C. Địa chỉ hổn hợp
d)
D. Địa chỉ động
36.
Câu 8. Trong Microsoft Excel, tại ô A1 có công thức =Sum(3,$C3) khi sao chép đến ô G10 thì tại ô G10 có công thức là
a)
A. =Sum(3,C12)
b)
B. =SUM(3,$C12)
c)
C. =SUM(3,$C3)
d)
D. =SUM(3,C3)
37.
Câu 9. Trong Microsoft Excel, phím tắt nào dùng để chuyển đổi địa chỉ tương đối, tuyệt đối, hổn hợp
a)
A. F3
b)
B. F4
c)
C. F5
d)
D. F6
38.
Câu 1. Trong Microsoft Excel của muốn có thêm các tùy chọn trong tìm kiếm, thay thế, trên hộp thoại Find anh Replace nháy vào nút Options. Trong ô Within có các phạm vi tìm kiếm
a)
A. Sheet (trang tính)
b)
B. Workbook (bảng tính)
c)
C. Sheet (trang tính) và Workbook (bảng tính)
d)
D. All (tất cả)
39.
Câu 2. Trong Microsoft Excel của muốn có thêm các tùy chọn trong tìm kiếm, thay thế, trên hộp thoại Find anh Replace nháy vào nút Options. Trong ô Search có các lựa chọn tìm kiếm
a)
A. By Rows (tìm theo hàng)
b)
B. By Columns (Tìm theo cột)
c)
C. By Rows (tìm theo hàng) và By Columns (Tìm theo cột)
d)
D. All (tất cả)
40.
Câu 3. Trong Microsoft Excel, thao tác kéo thả nút điền có công dụng
a)
A. Xóa dữ liệu
b)
B. Sao chép dữ liệu
c)
C. Định dạng dữ liệu
d)
D. Di chuyển dữ liệu
41.
Câu 4. Trong Microsoft Excel, tại ô A5 gõ số 3 ô A6 gõ số 5 sau đó chọn khối A5:A6 rồi sử dụng kéo thả nút điền đến ô A16, giá trị tại ô A16 sẽ là
a)
A. 5
b)
B. 3
c)
C. 23
d)
D. 25
42.
Câu 5. Trong Microsoft Excel, tại ô A5 gõ số 3 sau đó chọn ô A5 rồi sử dụng kéo thả nút điền đến ô A16, giá trị tại ô A16 sẽ là
a)
A. 5
b)
B. 3
c)
C. 23
d)
D. 25
43.
Câu 6. Trong Microsoft Excel, tại ô A5 gõ monday sau đó chọn ô A5 rồi sử dụng kéo thả nút điền đến ô A9, giá trị tại ô A9 sẽ là
a)
A. monday
b)
B. friday
c)
C. thursday
d)
D. tuesday
44.
Câu 7. Trong Microsoft Excel, tại ô A5 gõ Quảng Trị 1 sau đó chọn ô A5 rồi sử dụng kéo thả nút điền đến ô A10, giá trị tại ô A10 sẽ là
a)
A. Quảng Trị 1
b)
B. Quảng Trị 6
c)
C. Quảng Trị 3
d)
D. Quảng Trị 10
45.
Câu 8. Trong Microsoft Excel, tại ô A5 gõ Hà Nội, A6 gõ Đông Hà, A7 gõ Đà Nẵng, A8 gõ TP HCM sau đó chọn khối A5:A8 rồi sử dụng kéo thả nút điền đến ô A15, giá trị tại ô A15 sẽ là
a)
A. Hà Nội
b)
B. Đà Nẵng
c)
C. Đông Hà
d)
D. TP HCM
46.
Câu 1. Trong Microsoft Excel, để chèn thêm 5 hàng ta thực hiện
a)
A. Chọn một hàng bất kỳ, nháy phải chuột chọn lệnh Insert
b)
B. Chọn 5 hàng bất kỳ, Ấn Ctrl_C rồi ấn tiếp Ctrl_V
c)
C. Chọn 5 hàng bất kỳ, nháy phải chuột chọn lệnh Insert
d)
D. Chọn hàng 5, nháy phải chuột chọn lệnh Insert
47.
Câu 2. Trong Microsoft Excel, để chèn thêm 3 cột ta thực hiện
a)
A. Chọn một cột bất kỳ, nháy phải chuột chọn lệnh Insert
b)
B. Chọn 3 cột bất kỳ, Ấn Ctrl_C rồi ấn tiếp Ctrl_V
c)
C. Chọn 3 cột bất kỳ, nháy phải chuột chọn lệnh Insert
d)
D. Chọn cột C, nháy phải chuột chọn lệnh Insert
48.
Câu 3. Trong Microsoft Excel, để xoá hàng ta thực hiện
a)
A. Chọn hàng cần xoá, nháy phải chuột chọn lệnh Delete
b)
B. Chọn hàng cần xoá, nháy phải chuột chọn lệnh Cut
c)
C. Chọn hàng cần xoá, Ấn phím Delete
d)
D. Chọn hàng cần xoá, Ấn tổ hợp phím Ctrl_X
49.
Câu 4. Trong Microsoft Excel, để xoá cột ta thực hiện
a)
A. Chọn cột cần xoá, nháy phải chuột chọn lệnh Delete
b)
B. Chọn cột cần xoá, nháy phải chuột chọn lệnh Cut
c)
C. Chọn cột cần xoá, Ấn phím Delete
d)
D. Chọn cột cần xoá, Ấn tổ hợp phím Ctrl_X
50.
Câu 5. Trong Microsoft Excel, để căn chỉnh dữ liệu trong ô tính ta sử dụng trang nào trong hộp thoại Format Cells
a)
A. Font
b)
B. Aligment
c)
C. Border
d)
D. Patterns hoặc Fill
51.
Cấu 6. Trong Microsoft Excel, để định dạng số 11000 có nhóm kí tự VNĐ nằm sau (11000 VNĐ) thể hiện tiền Việt Nam ta chọn Custom tại trang Number của hộp thoại Format Cells mục Type: ta gõ
a)
A. “VNĐ”
b)
B. 0 “VNĐ”
c)
C. 1 “VNĐ”
d)
D. VNĐ
52.
Câu 1. Trong Microsoft Excel, để kẻ đường biên cho ô hoặc khối ta sử dụng trang nào trong hộp thoại Format Cells
a)
A. Font
b)
B. Aligment
c)
C. Border
d)
D. Patterns hoặc Fill
53.
Câu 2. Trong Microsoft Excel, để kẻ tô màu nền cho ô hoặc khối ta sử dụng trang nào trong hộp thoại Format Cells
a)
A. Font
b)
B. Aligment
c)
C. Border
d)
D. Patterns hoặc Fill
54.
Câu 3. Trong Microsoft Excel, để gộp các ô thành một ô ta tích chọn ô nào trong thẻ Aligment của hộp thoại Format Cells
a)
A. Wrap text
b)
B. Shrink to fix
c)
C. Marge cells
d)
D. Splis cells
55.
Câu 4. Trong Microsoft Excel, để tách các ô đã gộp ta bỏ tích chọn ô nào trong thẻ Aligment của hộp thoại Format Cells
a)
A. Wrap text
b)
B. Shrink to fix
c)
C. Marge cells
d)
D. Splis cells
56.
Câu 5 Trong Microsoft Excel, khi gộp một khối thành một ô thì địa chỉ ô gộp sẽ là địa chỉ ô
a)
A. Góc trên bên trái
b)
B. Góc trên bên phải
c)
C. Góc dưới bên trái
d)
D. Góc dưới bên phải
57.
Câu 6. Trong Microsoft Excel, nút nào có công dụng sao chép định dạng
a)
A. Copy
b)
B. Paste
c)
C. Cut
d)
D. Format Painter
58.
Câu 7. Trong Microsoft Excel, giả sử các ô C4 và C7 có dữ liệu số là 5 và 10, ô E2 có công thức =C7+7. Nếu ta chọn khối C4:C7 rồi gộp lại thì công thức trong ô E2 sẽ cho kết quả nào?
a)
A. 5
b)
B. 17
c)
C. Thông báo không gộp được ô
d)
D. Cảnh báo và cho kết quả là 7 nếu chọn OK
59.
Câu 8. Trong Microsoft Excel, giả sử các ô C4 và C7 có dữ liệu số là 5 và 10, ô E2 có công thức =C7+7, chọn khối C4:C7 rồi gộp lại nếu ta chọn OK khi có cảnh báo thì công thức trong ô E2 sẽ thế nào?
a)
A. =C7+7
b)
B. =C4+7
c)
C. =C4:C7+7
d)
D. =7
60.
Câu 1. Trong Microsoft Excel, tại ô D4 chứa giá trị khu vực, E4 chứa giá trị số Kw tiêu thụ của khách hàng dùng điện, công thức tính tiền của khách hàng bằng số Kw tiêu thụ nhân với 800 VNĐ nếu là khu vực 1 còn lại khu vực 2 là 1000 VNĐ (giả sử khu vực gồm 1 và 2). Hãy chọn công thức đúng
a)
A. =D4*E4
b)
B. =IF(D4=1,E4*800,E4*1000)
c)
C. =IF(D4=1,800,1000)
d)
D. =IF(D4=”1”,E4*800,E4*1000)
61.
Câu 2. Trong Microsoft Excel, tại ô D4, E4 chứa giá trị điểm thi, khu vực của thí sinh, công thức tính điểm xét tuyển của thí sinh bằng điểm thi cộng 1 nếu khu vực 1 còn lại điểm xét tuyển là điểm thi (giả sử khu vực gồm 1 và 2). Hãy chọn công thức đúng
a)
A. =D4+E4
b)
B. =IF(E4=1,D4+1,D4+E4)
c)
C. =IF(E4=1,D4+1,D4)
d)
D. =IF(D4=1,D4,D4+1)
62.
Câu 3. Trong Microsoft Excel, tại ô D4 chứa giá trị điểm thi của học sinh là 10, kết quả của hàm =IF(D4>=7,”Khá”,IF(D4>=9,”Giỏi”,IF(D4>=5,”TB”,”Yếu”)))
a)
A. Giỏi
b)
B. Khá
c)
C. TB
d)
D. Yếu
63.
Câu 4. Trong Microsoft Excel, tại ô A4 chứa dữ liệu kí tự a, cho biết kết quả của công thức =IF(A4=a,5,10)
a)
A. 5
b)
B. 10
c)
C. #NAME?
d)
D. #Valua!
64.
Câu 5. Trong Microsoft Excel, nếu sử dụng hàm IF khi sử dụng phép so sánh với dữ liệu văn bản thì cần nhập vào trong cặp đấu
a)
A. [ ]
b)
B. “ “
c)
C. ‘ ‘
d)
D. { }
65.
Câu 6. Trong Microsoft Excel, tại ô D4 chứa dữ liệu số 6, hãy cho biết kết quả của công thức =IF(MIN(D4,3,8)>4,MAX(D4,3,8),SUM(D4,3,8))
a)
A. 3
b)
B. 17
c)
C. 6
d)
D. 8
66.
Câu 7. Trong Microsoft Excel, tại ô D4 chứa dữ liệu số 7, hãy cho biết kết quả của công thức =IF(MAX(D4,3,8)>4,AVERAGE(D4,3,8),SUM(D4,3,8))
a)
A. 3
b)
B. 6
c)
C. 18
d)
D. 8
67.
Câu 8. Trong Microsoft Excel, tại ô D4 chứa dữ liệu số là số ngày làm việc trong tháng hãy tính lương cho người này biết mỗi ngày công được trả 300000 và ngày công lớn hơn 22 thì số ngày lớn hơn đó được tính gấp đôi, hãy chọn công thức đúng
a)
A. =22*300000+(D4-22)*2*300000
b)
B. =IF(D4>=22,D4*2*300000,D4*300000)
c)
C. =IF(D4>22,22+(D4-22)*2,D4)*300000
d)
D. =IF(D4<22,22+(D4-22)*2,D4)*300000
68.
Câu 9. Trong Microsoft Excel, tại ô D4 chứa dữ liệu số là số KW tiêu thụ điện của khách hàng, tính tiền điện cho khách hàng biết số KW định mức là 50, nếu dùng trong định mức (<=50) giá điện là 2000, số KW ngoài định mức (>50) giá điện là 2500, chọn công thức đúng
a)
A. =IF(D4>50,D4*2500,D4*2000)
b)
B. =IF(D4>=50,D4*2500,D4*2000)
c)
C. =IF(D4<50,(D4-50)*2500+50*2000,D4*2000)
d)
D. =IF(D4>=50,(D4-50)*2500+50*2000,D4*2000)
69.
Câu 1. Trong Microsoft Excel, một danh sách dữ liệu trên trang tính được hiểu là
a)
A. Dãy các hàng chứa các dữ liệu số
b)
B. Dãy các hàng chứa dữ các liệu số liên quan
c)
C. Dãy các hàng chứa dữ liệu liên quan với nhau
d)
D. Dãy các hàng chứa dữ kí tự
70.
Câu 2. Trong Microsoft Excel, thông thường hàng đầu tiên của danh sách dữ liệu được gọi là
a)
A. Hàng định danh
b)
B. Hàng tiêu đề
c)
C. Hàng định vị
d)
D. Hàng sắp xếp
71.
Câu 3. Trong Microsoft Excel, để sắp xếp dữ liệu trong danh sách dữ liệu nút Sort Ascending có công dụng sắp xếp các hàng trong danh sách theo thứ tự nào
a)
A. Tăng dần của cột có ô đã chọn
b)
B. Giảm dần của cột có ô đã chọn
c)
C. Tăng dần của cột chứa dữ liệu số
d)
D. Giảm dần của cột chứa dữ liệu số
72.
Câu 4. Trong Microsoft Excel, để sắp xếp dữ liệu trong danh sách dữ liệu nút Sort Descending có công dụng sắp xếp các hàng trong danh sách theo thứ tự nào
a)
A. Tăng dần của cột có ô đã chọn
b)
B. Giảm dần của cột có ô đã chọn
c)
C. Tăng dần của cột đầu tiên
d)
D. Giảm dần của cột đầu tiên
73.
Câu 5. Trong Microsoft Excel, trong hộp hội thoại Sort để sắp xếp danh sách dữ liệu Excel sẽ ưu tiên sắp xếp như thế nào?
a)
A. Theo cột ở mục Sort by
b)
B. Theo cột ở mục Then by
c)
C. Theo hàng ở mục Sort by
d)
D. Theo hàng ở mục Then by
74.
Câu 6. Trong Microsoft Excel, trong hộp thoại Sort để sắp xếp danh sách dữ liệu nếu tích chọn Header row có nghĩa là
a)
A. Có đưa cột đầu tiên vào để sắp xếp
b)
B. Không đưa cột đầu tiên vào để sắp xếp
c)
C. Có đưa hàng đầu tiên vào để sắp xếp
d)
D. Không đưa hàng đầu tiên vào để sắp xếp
75.
Câu 7. Trong Microsoft Excel, trong hộp thoại Sort để sắp xếp danh sách dữ liệu nếu tích chọn No header row có nghĩa là
a)
A. Có đưa cột đầu tiên vào để sắp xếp
b)
B. Không đưa cột đầu tiên vào để sắp xếp
c)
C. Có đưa hàng đầu tiên vào để sắp xếp
d)
D. Không đưa hàng đầu tiên vào để sắp xếp
76.
Câu 8. Trong Microsoft Excel, trong hộp thoại Sort để sắp xếp danh sách học sinh nếu chọn cột “ĐIỂM TOÁN” ở mục Sort by và chọn chiều sắp xếp là Ascending (A to Z), chọn cột “ĐIỂM VĂN ở mục Then by và chọn chiều sắp xếp là Descending (Z to A) có nghĩa ta sắp xếp danh sách học sinh thế nào?
a)
A. Học sinh điểm toán bé hơn xếp trước, nếu điểm toán trùng nhau thì ai điểm văn lớn hơn xếp trước
b)
B. Học sinh điểm toán bé hơn xếp trước, nếu điểm toán trùng nhau thì ai điểm văn bé hơn xếp trước
c)
C. Học sinh điểm văn bé hơn xếp trước, nếu điểm văn trùng nhau thì ai điểm toán lớn hơn xếp trước
d)
D. Học sinh điểm văn bé hơn xếp trước, nếu điểm văn trùng nhau thì ai điểm toán bé hơn xếp trước
77.
Câu 9. Trong Microsoft Excel, sắp xếp dữ liệu trong danh sách dữ liệu sẽ làm thay đổi vị trí
a)
A. Các hàng
b)
B. Các cột
c)
D. Không làm thay đổi
d)
C. Cả cột và hàng
78.
Câu 10. Trong Microsoft Excel, khi tiến hành sắp xếp dữ liệu nếu ta chọn một khối dữ liệu trong danh sách dữ liệu và tiến hành các bước sắp xếp thì Excel sẽ tiến hành sáp xếp đối với
a)
A. Toàn bộ danh sách dữ liệu
b)
B. Các cột của danh sách có ô trong khối đã chọn
c)
C. Khối dũ liệu đã chọn
d)
D. Các hàng của danh sách có ô trong khối đã chọn
79.
Câu 1. Trong Microsoft Excel, quá trình lọc (kết xuất dữ liệu) từ danh sách dữ liệu nghĩa là chỉ hiển thị “….” thoã mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó từ danh sách dữ liệu. Chọn cụm từ điền vào “….”
a)
A. Các cột
b)
B. Các hàng
c)
C. Các ô
d)
D. Các khối
80.
Câu 2. Trong Microsoft Excel, kết quả lọc dữ liệu chỉ hiển thị các hàng thoã mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó từ danh sách dữ liệu, phần còn lại sẽ
a)
A. Bị xoá
b)
B. Lưu sang trang tính khác
c)
C. Bị ẩn
d)
D. Tô màu nền
81.
Câu 3. Trong Microsoft Excel, kết quả lọc dữ liệu chỉ hiển thị các hàng thoã mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó từ danh sách dữ liệu, ngoài ra phần hiển thị còn
a)
A. Được sắp xếp lại dữ liệu
b)
B. Không sắp xếp lại dữ liệu
c)
C. Sắp xếp lại theo chiều tăng
d)
D. Sắp xếp lại theo chiều giảm
82.
Câu 4. Trong Microsoft Excel, nếu danh sách dữ liệu có 4 cột thì người dùng có thể lọc (kết xuất dữ liệu) theo bao nhiêu tiêu chuẩn
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
83.
Câu 5. Trong Microsoft Excel, danh sách dữ liệu là bảng điểm học sinh ta lọc (kết xuất dữ liệu) học sinh có điểm “Toán” bằng 9, tiếp tục lọc ra học sinh có điểm “Văn” bằng 7, kết quả hiển thị học sinh là
a)
A. Có điểm Toán bằng 9
b)
B. Có điểm Văn bằng 7
c)
C. Có điểm Toán bằng 9 và điểm Văn bằng 7
d)
D. Có điểm Toán bằng 9 hoặc điểm Văn bằng 7
84.
Câu 6. Trong Microsoft Excel, nếu sử dụng tuỳ chọn (Top 10…) khi lọc (kết xuất dữ liệu) từ danh sách dữ liệu ta có thể
a)
A. Chỉ lọc được 10 giá trị lớn nhất
b)
B. Chỉ lọc được 10 giá trị nhỏ nhất
c)
C. Có thể lọc một số tuỳ ý các giá trị lớn hoặc nhỏ nhất
d)
D. Chỉ lọc được 3 giá trị lớn nhất
85.
Câu 1. Trong Microsoft Excel, thực hiện thao tác nào sau đây để cho phép chọn loại biểu đồ
a)
A. Insert/Chart
b)
B. File/Chart
c)
C. Data/Chart
d)
D. View/Chart
86.
Câu 2. Trong Microsoft Excel, để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột của bảng dữ liệu ta dùng biểu đồ dạng nào là thích hợp nhất
a)
A. Biểu đồ cột
b)
B. Biểu đồ hình tròn
c)
C. Biểu đồ hình gấp khúc
d)
D. Biểu đồ vùng
87.
Câu 3. Trong Microsoft Excel, để so sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu ta dùng biểu đồ dạng nào là thích hợp nhất
a)
A. Biểu đồ phân tán
b)
B. Biểu đồ hình tròn
c)
C. Biểu đồ hình gấp khúc
d)
D. Biểu đồ vùng
88.
Câu 4. Trong Microsoft Excel, để mô tả tỉ lệ của từng dữ liệu so với tổng các dữ liệu ta dùng biểu đồ dạng nào là thích hợp nhất
a)
A. Biểu đồ phân tán
b)
B. Biểu đồ hình tròn
c)
C. Biểu đồ cột
d)
D. Biểu đồ bề mặt
89.
Câu 5. Trong Microsoft Excel, khi biểu diễn dữ liệu bằng biểu đồ thì vị trí của biểu đồ đặt ở đâu khi tạo
a)
A. Trên trang tính có bảng dữ liệu
b)
B. Trên một trang tính mới của bảng tính
c)
C. Trên một bảng tính mới
d)
D. Trên một trang tính bất kỳ của bảng tính có bảng dữ liệu
90.
Câu 1. Mạng máy tính là hệ thống các máy tính được kết nối với nhau với mục đích gì? Chọn câu trả lời đúng nhất
a)
A. Trao đổi thông tin
b)
B. Dùng chung tài nguyên
c)
C. Giao dịch bằng thư điện tử
d)
D. Truyền dữ liệu nhanh chóng
91.
Câu 2. Dưới góc độ địa lý, mạng máy tính được phân thành?
a)
a.Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng diện rộng, mạng toàn cầu
b)
b. Mạng toàn cục, mạng diện rộng, mạng toàn cầu
c)
c. Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng diện rộng
d)
d. Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu
92.
Câu 3. Cho phép người dùng sử dụng chung tài nguyên phần cứng, phần mềm và dữ liệu là ứng dụng của
a)
A. Mạng máy tính
b)
B. Control Panel
c)
C. CPU
d)
D. Phần mềm
93.
Câu 4. Mạng cục bộ (LAN) là mạng liên kết các máy tính trong một phạm vi địa lí có khoảng cách
a)
A. Hạn chế (vài mét đến vài km)
b)
B. Vài trăm km
c)
C. Vài mét
d)
D. Trong một thành phố
94.
Câu 5. Việc thiết đặt để những người trên mạng cùng dùng chung các tài nguyên gọi là
a)
A. Chia sẻ
b)
B. Cấp quyền
c)
C. Được chia sẻ
d)
D. Cùng khai thác
95.
Câu 6. Khi người dùng có quyền truy cập vào một tệp thì người dùng đó có được đọc, ghi, thay đổi,.. tệp đó
a)
A. Có
b)
B. Không
c)
C. Chỉ được đọc
d)
D. Tuỳ thuộc người chia sẻ đặt quyền truy cập
Reset
