wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 4 lịch sử 12

Total questions: 81

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh là

a)

Mĩ đề ra “Kế hoạch Mácsan” nhằm viện trợ cho các nước Tây Âu (1947).

b)

Sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO, 1949).

c)

Thông điệp của Tổng thống Truman tại Quốc hội Mĩ (1947).

d)

Sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955).

2.

Nước nào dưới đây không phải là một trong những nước đầu tiên kí Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương ?

a)

Canađa.

b)

Bỉ.

c)

Lúcxămbua.  

d)

Cộng hòa Liên bang Đức.

3.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến Chiến tranh lạnh là

a)

sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Xô – Mĩ.

b)

mâu thuẫn về vấn đề thị trường giữa các cường quốc tư bản chủ nghĩa.

c)

mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước đế quốc.

d)

mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa giữa khối tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

4.

Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955) là

a)

liên minh kinh tế - chính trị giữa các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

liên minh chính trị - quân sự của các nước châu Âu.

c)

liên minh kinh tế - quân sự của các nước xã hội chủ nghĩa chủ nghĩa Đông Âu.

d)

liên minh chính trị - quân sự mang tính chất phòng thủ của các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

5.

Điều đã không xảy ra trong quá trình diễn biến của "Chiến tranh lạnh" là:

a)

Có những mâu thuẫn, bất đồng trên lĩnh vực chính trị giữa Liên Xô và Tây Âu.

b)

Những mâu thuẫn sâu sắc trên lĩnh vực kinh tế giữa Liên Xô và Tây Âu.

c)

Những cuộc chiến tranh cục bộ xảy ra ở nhiều nơi trên thế giới.

d)

Những cuộc xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa Liên Xô và Mĩ.

6.

Nội dung nào dưới đây không phải là hệ quả của việc Mĩ thực hiện "Kế hoạch Mácsan" (1947)?

a)

Các nước Tây Âu đã từng bước phục hồi kinh tế sau chiến tranh.

b)

Mĩ đã thành công trong việc lôi kéo, khống chế các nước tư bản Đồng minh.

c)

Các nước Tây Âu từng bước vượt qua được khủng hoảng năng lượng . toàn cầu.

d)

Khiến Tây Âu và Đông Âu có sự phân chia đối lập về kinh tế và chính trị.

7.

Sự hình thành các liên minh NATO, CENTO, Tổ chức Hiệp ước Vácsava trong những thập niên sau Chiến tranh thế giới thứ hai phản ánh điều gì?

a)

Liên kết khu vực đang là một xu thế của thế giới.

b)

Nỗ lực của các quốc gia để ngăn chặn một cuộc chiến tranh thế giới mới.

c)

Sự đối đầu quyết liệt giữa hai cực trong trật tự Ianta.

d)

Chiến lược toàn cầu, xác lập vai trò lãnh đạo thế giới của Mĩ đã thất bại.

8.

Tổ chức nào dưới đây là liên minh quân sự lớn nhất của các nước tư bản phương Tây do Mĩ cầm đầu nhằm chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu?

a)

SEATO.

b)

NATO.

c)

CENTO.

d)

ANZUS.

9.

Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (1949) và Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955) đã tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?

a)

Đánh dấu cuộc Chiến tranh lạnh chính thức bắt đầu.

b)

Đánh dấu sự xác lập cục diện hai cực, hai phe, Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới.

c)

Đặt nhân loại đứng trước nguy cơ của cuộc chiến tranh thế giới mới.

d)

Khoét sâu thêm mâu thuẫn giữa hai phe – phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

10.

Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là:

a)

A. Báo "Người cùng khổ"

b)

B. Tác phẩm "Đường Kách mệnh"

c)

C. "Bản án chế độ thực dân Pháp"

d)

D. Báo Thanh niên

11.

Ý nghĩa lớn nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là?

a)

A. Chấm dứt thời kì khủng hoảng đường lối của cách mạng Việt Nam

b)

B. Là bước chuẩn bị đầu tiên cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam

c)

C. Sự kết hợp tất yếu của quá trình đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nam

d)

D. Mở ra một bước ngoặt lịch sử vô cùng quan trọng trong lịch sử Việt Nam

12.

Mục tiêu đấu tranh của phong trào cách mạng 1936 - 1939 là:

a)

A. Chống phát xít và nguy cơ chiến tranh; đòi dân sinh, dân chủ, hòa bình

b)

B. Chống phong kiến tay sai, tịch thu ruộng đất của địa chủ, đế quốc chai cho dân cày

c)

C. Đòi quyền tự trị cho Đông Dương

d)

D. Chống đế quốc, đòi độc lập

13.

Nét nổi bật của tình hình Việt Nam từ sau tháng 9/1940 là gì?

a)

A. Nhật đã ép Pháp kí nhiều điều ước chấp nhận Nhật có những đặc quyền ở Việt Nam

b)

B. Việt Nam là thuộc địa của Pháp

c)

C. Việt Nam bị đặt dưới ách thống trị của Nhật - Pháp

d)

D. Pháp đã bị Nhật hất cẳng để độc chiếm Việt Nam

14.

Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?

a)

A. Cuộc bãi công của 1000 công nhân nhà máy sợi Nam Định (1926)

b)

B. Cuộc bãi công của công nhân thợ nhuộm ở Chợ Lớn (1922)

c)

C. Cuộc tổng bãi công của công nhân Bắc Kì (1922)

d)

D. Bãi công của thợ máy xưởng đóng tàu Ba Son cảng Sài Gòn (8 - 1925)

15.

Sau chiến tranh thế giới lần thứ nhất, mâu thuẫn nào trở thành thành mâu thuẫn cơ bản, cấp bách hàng đầu của cách mạng Việt Nam?

a)

A. Giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp

b)

B. Giữa nông dân và địa chủ

c)

C. Giữa công nhân và tư sản

d)

D. Tất cả các câu trên đều đúng

16.

Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn cho cách mạng Việt Nam?

a)

A. Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến Hội nghị Véc xai (18 - 6 - 1919)

b)

B. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp (12 - 1920)

c)

C. Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo Luận cương của Lê – nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920)

d)

D. Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên (6-1925.

17.

Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam trong TK XX đã góp phần vào xóa bỏ chủ nghĩa phát xít trên thế giới?

a)

A. Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954

b)

B. Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân năm 1975

c)

C. Cách mạng tháng Tám năm 1945

d)

D. Kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954)

18.

Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, vị thế kinh tế của Mĩ là

a)

trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

b)

Mĩ chi phối các tổ chức kinh tế - tài chính thế giới.

c)

một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

d)

nước điều phối nền kinh tế thế giới.

19.

Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam (1919 – 1929) diễn ra trong bối cảnh nào?

a)

Thực dân Pháp đang gặp nhiều khó khăn khi chiến tranh thế giới đang bước vào giai đoạn quyết định.

b)

Nước Pháp bị tàn phá nặng nề sau Chiến tranh thế giới thứ nhất

c)

Pháp đang lâm vào cuộc khủng hoảng kinh tế nặng nề nhất trong lịch sử

d)

Thực dân Pháp đang gặp nhiều khó khăn khi phát xít Đức đang tiến công mạnh mẽ trên lãnh thổ nước Pháp.

20.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam, tư bản Pháp đầu tư nhiều nhất vào ngành

a)

công nghiệp.

b)

giao thông vận tải

c)

nông nghiệp.

d)

thương mại.

21.

Điểm nổi bật nền kinh tế Việt Nam trong thời kì khai thác thuộc địa lần hai của thực dân Pháp là:

a)

kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh mẽ, toàn diện

b)

kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển toàn diện

c)

kinh tế nông nghiệp lạc hậu, lệ thuộc vào kinh tế Pháp.

d)

kinh tế công – nông nghiệp khá phát triển.

22.

Nhận định nào là đúng về giai cấp địa chủ Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp?

a)

Là giai cấp đầu hàng, tay sai của thực dân Pháp.

b)

Là giai cấp bóc lột của chế độ phong kiến, hoàn toàn không có thế lực chính trị.

c)

Là một giai cấp có thế lực kinh tế độc lập với Pháp, có tinh thần dân tộc cao.

d)

Một bộ phận là tay sai của thực dân, một bộ phận có tinh thần dân tộc chống Pháp.

23.

Mâu thuẫn lớn nhất trong xã hội Việt Nam giai đoạn 1919 – 1929 là

a)

mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến

b)

mâu thuẫn giữa công nhân, nông dân với tư sản.

c)

mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với giai cấp tư sản.

d)

mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với đế quốc, tay sai.

24.

Đối tượng chủ yếu mà cách mạng Việt Nam cần đánh đổ là

a)

địa chủ, tư sản.

b)

tư sản, đế quốc.

c)

đế quốc, địa chủ.

d)

đế quốc, tay sai.

25.

Thái độ chính trị của giai cấp tư sản Việt Nam trong phong trào dân tộc dân chủ 1919 – 1925 là:

a)

đấu tranh vì lợi ích của.giai cấp tư sản, dễ thỏa hiệp với giai cấp vô sản.

b)

đấu tranh vì lợi ích của dân tộc, dễ thỏa hiệp với giai cấp vô sản.

c)

đấu tranh vì lợi ích của giai cấp vô sản, dễ thỏa hiệp với giai cấp nông dân.

d)

đấu tranh vì lợi ích của giai cấp tư sản, dễ thỏa hiệp với thế lực thực dân.

26.

Điền thêm từ còn thiếu trong câu nói sau của Nguyễn Ái Quốc: "Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc, không có con đường nào khác ngoài con đường ... ”

a)

cách mạng thuộc địa.

b)

cách mạng tư sản.

c)

cách mạng vô sản

d)

cách mạng xã hội chủ nghĩa.

27.

“Muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào lực lượng bản thân mình” là kết luận của Nguyễn Ái Quốc sau khi

a)

tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.

b)

tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari.

c)

gửi bản Yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vecxai.

d)

đọc Sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin.

28.

Trong những năm 20 của thế kỉ XX, ở Việt Nam tổ chức nào dưới đây ra đời sớm nhất?

a)

An Nam Cộng sản đảng.

b)

Đông Dương Cộng sản đảng.

c)

Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

d)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

29.

Điểm nào dưới đây thể hiện Việt Nam Quốc dân đảng (1927 - 1930) đã nhận thức đúng yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc?

a)

Chủ trương tiến hành cách mạng bằng bạo lực.

b)

Kiên quyết phát động cuộc khởi nghĩa Yên Bái.

c)

Đề cao binh lính người Việt trong quân đội Pháp.

d)

Phát triển cơ sở đảng ở một số địa phương Bắc Kì.

30.

Chủ trương “Vô sản hóa” của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (tiến hành từ cuối năm 1928) nhằm

a)

mua chuộc, dụ dỗ tay sai người Việt trong quân đội Pháp.

b)

hướng dẫn công nhân các kĩ năng làm việc để chống lại sự bóc lột của Pháp.

c)

. truyền đơn tố cáo tội ác của Pháp, chuẩn bị cho sự thành lập Đảng năm 1929.

d)

tuyên truyền vận động cách mạng, nâng cao ý thức chính trị cho công nhân Việt Nam.

31.

Tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng (12/1927) chịu ảnh hưởng sâu sắc của hệ tư tưởng nào dưới đây?

a)

Dân chủ tư sản Tôn Trung Sơn.

b)

Tư tưởng cải lương dân chủ tư sản.

c)

Tư sản của Đảng Quốc Đại Ấn Độ.

d)

Vô sản Cách mạng tháng Mười Nga.

32.

Tổ chức nào được xem là tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam?

a)

Tâm tâm xã.

b)

Tân việt cách mạng đảng.

c)

Việt Nam quốc dân đảng.

d)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

33.

Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2/1930) do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?

a)

Đảng Lập hiến.

b)

Đảng Thanh niên.

c)

Việt Nam nghĩa đoàn.

d)

Việt Nam Quốc dân Đảng.

34.

Mục đích hoạt động cơ bản của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên khi ra đời là

a)

đoàn kết các dân tộc bị áp bức cùng đấu tranh.

b)

lãnh đạo các dân tộc là thuộc địa của Pháp cùng đấu tranh.

c)

xây dựng các cơ sở cách mạng trong quần chúng nhân dân.

d)

lãnh đạo quần chúng đấu tranh chống Pháp, tay sai để tự cứu lấy mình.

35.

Vai trò lịch sử của Việt Nam Quốc dân đảng đã chấm dứt kể từ khi

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.

b)

cuộc khởi nghĩa Yên Bái tháng 2/1930 thất bại.

c)

Việt Nam Quốc dân Đảng ám sát trùm mộ phu Badanh tháng 2/1929.

d)

bị Pháp đàn áp, tổn thất nặng nề sau khi ám sát trùm mộ phu Badanh.

36.

Để giải quyết nạn đói trước mắt sau Cách mạng tháng Tám, Đảng Chính phủ và Chủ Tịch Hồ Chí Minh đã có biện pháp gì dưới đây?

a)

Kêu gọi sự cứu trợ của thế giới.

b)

Cấm dùng gạo, ngô để nấu rượu.

c)

Nhường cơm sẻ áo, hủ gạo cứu đói.

d)

Tịch thu gạo của người giàu chia cho người nghèo.

37.

Tháng 1-1946 đã diễn ra sự kiện lịch sử gì dưới đây của nước Việt Nam dân chủ cộng hoà?

a)

Thông qua bản Hiến pháp đầu tiên.

b)

Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khoá I.

c)

Việt Nam và Pháp kí Hiệp định Sơ bộ.

d)

Quốc hội đồng ý lưu hành đồng tiền Việt Nam.

38.

Để khắc phục tình trạng khó khăn về tài chính sau cách mạng tháng Tám Đảng, Chính phủ đã có chủ trương gì dưới đây?

a)

“Quỹ độc lập”

b)

“Ngày đồng tâm”.

c)

Tăng gia sản xuất”.

d)

“Không một tấc đất bỏ hoang”.

39.

Ngày 8/9/1945 Chủ Tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh gì dưới đây?

a)

Thành lập quân đội quốc gia Việt Nam

b)

Thành lập Nha Bình dân học vụ

c)

hành lập Nha An Ninh

d)

Thành lập Nha Cảnh sát

40.

Nội dung cơ bản của bản Tạm ước Việt – Pháp (14-9-1946) là

a)

ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

b)

nhượng cho Pháp một số quyền lợi chính trị.

c)

ta nhượng bộ thêm cho Pháp một số quyền lợi kinh tế - văn hoá ở Việt Nam.

d)

Pháp công nhận Việt Nam có chính phủ tự trị nằm trong khối Liên Hiệp Pháp.

41.

Thuận lợi cơ bản của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau tháng Tám-1945 ở nước ta là

a)

nhân dân sẵn sàng bảo vệ thành quả cách mạng.

b)

hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và phát triển.

c)

phong trào giải phóng dân tộc đang dâng cao ở các nước thuộc địa phụ thuộc.

d)

nhân dân ta giành chính quyền, tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng, Bác Hồ.

42.

Nội dung nào dưới đây không được ghi trong Hiệp định sơ bộ (6-3-1946)?

a)

Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ.

b)

Nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hoá ở Việt Nam

c)

Ta đồng ý cho Pháp ra miền Bắc thay thế cho quân Trung Hoa Dân Quốc.

d)

Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia tự do, nằm trong khối Liên Hiệp Pháp.

43.

Việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã chứng tỏ điều gì?

a)

sự nhân nhượng của lực lượng cách mạng.

b)

sự thắng lợi của Pháp trên mặt trận ngoại giao.

c)

sự thoả hiệp của Pháp đối với Chính phủ ta.

d)

Chủ trương đúng đắn và kịp thời của Đảng và Chính phủ.

44.

Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian:

1. Tổng tuyển cử bầu Quốc Hội

2. Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ký với Pháp bản Tạm ước.

3. Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ký với Pháp bản Hiệp định Sơ bộ.

a)

2,1,3.

b)

1,3,2.

c)

3,1,2.

d)

2,3,1.

45.

Nhiệm vụ cơ bản nhất mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa cần thực hiện sau Cách mạng tháng Tám là gì?

a)

Giải quyết nạn đói.

b)

Giải quyết nạn dốt.

c)

Giải quyết khó khăn về tài chính.

d)

Xây dựng chính quyền cách mạng.

46.

Mục đích của Đảng, Chính phủ khi kêu gọi đồng bào thực hiện “tuần lễ vàng”, “quỹ độc lập” là gì?

a)

Để hỗ trợ giải quyết nạn đói.

b)

Quyên góp tiền để xây dựng đất nước.

c)

Quyên góp vàng để xây dựng đất nước.

d)

Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.

47.

Bài học cơ bản nào cho công cuộc bảo vệ chủ quyền biển đảo Việt Nam được rút ra từ quá trình đàm phán kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)?

a)

Tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

b)

Đa phương hóa các mối quan hệ.

c)

Kiên trì trong đấu tranh ngoại giao.

d)

Giải quyết tranh chấp bằng hòa bình.

48.

Bài học kinh nghiệm nào được rút ra từ việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) cho cách mạng Việt Nam hiện nay?

a)

Mềm dẻo trong chính sách đối ngoại.

b)

Đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.

c)

Kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao.

d)

Triệt để lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước.

49.

Phong trào cách mạng 1930 - 1931 có nhiều điểm mới, ngoại lệ

a)

bỏ vào hai kẻ thù là đế quốc và phong kiến

b)

Sử dụng hình thức bạo động vũ trang

c)

Đặt dưới quyền lãnh đạo của Đảng cộng sản

d)

Hình thức đấu tranh phong phú

50.

Một trong những Khẩu hiệu chính trị được nêu ra trong phong trào cách mạng 1930 - 1931 là

a)

Ruộng đất dân cày

b)

tăng lương giảm giờ làm

c)

Đảo chủ nghĩa đế quốc

d)

Dump tax

51.

Tháng 9/1930, phong trào dâng cao cả nước, đặc biệt là ở

a)

Hà Nội, Sài Gòn

b)

Nghệ An - Hà Tĩnh

c)

Nam Định, Bến Thủy

d)

Sài Gòn, Huế

52.

Hình ảnh sau nói về cuộc đấu tranh của nhân dân địa phương nào trong phong trào CM 1930 - 1931

a)

Thanh Chương

b)

bến thủy

c)

Nam Đàn

d)

Hưng Nguyên

53.

Yếu tố quyết định sự bùng nổ của phong trào cách mạng 1930 - 1931 là

a)

Đảng cộng sản Việt Nam ra đời

b)

Mâu thuẫn xã hội đồng tính nam

c)

Pháp kính hậu quả khủng hoảng lên Việt Nam

d)

Pháp khủng bố dã man cách mạng Việt Nam

54.

Đánh giá về tình hình cách mạng Việt Nam sau Đại thắng mùa Xuân 1975 ?

a)

Việt Nam đã hoàn thành cách mạng vô sản.

b)

Việt Nam đã hoàn thành cách mạng Xã hội chủ nghĩa.

c)

Việt Nam đã hoàn thành sự nghiệp thống nhất lãnh thổ.

d)

Việt Nam đã hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước trên mọi lĩnh vực.

55.

Sau đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của cả nước ta là gì?

a)

Khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế.

b)

Ổn đinh tình hình chính trị - xã hội ở miền Nam.

c)

Thống nhất nước nhà về mặt Nhà nước.

d)

Mở rộng quan hệ, giao lưu với các nước.

56.

Chiến dịch Huế - Đà Nẵng diễn ra trong khoảng thời gian nào ?

a)

Từ ngày 21/3 đến ngày 29/3/1975.

b)

Từ ngày 19/3 đến ngày 28/3/1975.

c)

Từ ngày 20/3 đến ngày 30/3/1975.

d)

Từ ngày 21/3 đến ngày 28/3/1975.

57.

Người được bầu làm Chủ tịch đầu tiên của nước Cộng hoà xã hội Chủ nghĩa Việt Nam là ai?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Tôn Đức Thắng

c)

Lê Duẩn.

d)

Trường Chinh.

58.

Cuối 1974 đầu 1975, ta mở đợt hoạt động quân sự Đông - Xuân trọng tâm là đâu?

a)

Đồng bằng Nam bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam bộ.

c)

Trung bộ và Khu V.

d)

Mặt trận Trị - Thiên.

59.

Hoàn cảnh lịch sử nào là thuận lợi nhất để từ đó Đảng đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam?

a)

Quân Mĩ và quân Đồng minh đã rút khỏi miền Nam, ngụy mất chỗ dựa.

b)

So sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long.

c)

Khả năng chi viện của miền Bắc cho tiền tuyến miền Nam.

d)

Mĩ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.

60.

Thái độ của Mĩ sau khi mất Phước Long (6 - 1 - 1975)?

a)

Phản ứng mạnh.

b)

Phản ứng mang tính chất thăm dò.

c)

Phản ứng yếu ớt.

d)

Không phản ứng gì.

61.

Ai là Tổng thống cuối cùng của Chính phủ Sài Gòn?

a)

Nguyễn Vãn Thiệu.

b)

Nguyễn Cao Kì.

c)

Trần Văn Hương.

d)

Dương Văn Minh.

62.

Bất kì trong tình huống nào, con đường giành thắng lợi của cách mạng miền Nam cũng là con đường bạo lực, ngoài ra không có đường nào khác. Hãy nêu xuất xứ câu nói trên.

a)

Trong Hội nghị lần thứ 15 của Đảng (1 - 1959).

b)

Trong Hội nghị lần thứ 21 của Đảng (7 - 1973).

c)

Trong Hội nghị Bộ Chính trị (30-9 đến 7 - 10 - 973).

d)

Trong Hội nghị Bộ Chính trị mở rộng (18 - 12 - 1974 đến 8 - 1 - 1975).

63.

Điền thêm từ còn thiếu trong câu trích từ Nghị quyết Hội nghị ban chấp hành Trung ương Đảng lần 24 (1975) : ".... đất nước vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là quy luật khách quan cửa sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam"?

a)

Độc lập.

b)

Thống nhất.

c)

Độc lập và thống nhất.

d)

Giải phóng.

64.

Đến ngày 20 - 9 -1977, nước ta trở thành thành viên thứ mấy của Liên hợp quốc?

a)

140

b)

147

c)

149

d)

150

65.

Kẻ thù của cách mạng miền Nam được xác định trong Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 21 tháng 7 năm 1973 là

a)

chính quyền Sài Gòn và Ngô Đình Diệm.

b)

chính quyền Nguyễn Văn Thiệu và bọn phản động.

c)

đế quốc Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu.

d)

chính quyền phản động miền Nam và Mĩ.

66.

Trận then chốt mở màn cho chiến dịch Tây Nguyên là ở

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai.

c)

Buôn Ma Thuột

d)

Pleiku.

67.

Vào lúc 10h45 ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã diễn ra sự kiên gì?

a)

Tổng thống Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng không điều kiện.

b)

Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.

c)

Xe tăng và bộ binh của ta tiến thẳng vào Dinh Độc Lập, bắt toàn bộ Nội các Sài Gòn.

d)

Đánh dấu chiến dịch Hồ Chí Minh hoàn toàn thắng lợi.

68.

Tinh thần gì được phát huy qua hai cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội năm 1946 và 1976?

a)

Đại đoàn kết dân tộc.

b)

Đoàn kết quốc tế vô sản.

c)

Yêu nước chống ngoại xâm.

d)

Kiên cường vượt qua khó khăn gian khổ.

69.

Tên nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được hội nghị nào thông qua?

a)

Hội nghị Trung ương lần thứ 21

b)

Hội nghị Trung ương lần thứ 24

c)

Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước.

d)

Kì họp Quốc hội khóa VI.

70.

Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của Mĩ ra đời trong hoàn cảnh nào ?

a)

Cách mạng Miền Nam phát triển mạnh, "Chiến tranh đặc biệt" đã bị phá sản.

b)

Ngụy quyền Miền Nam đứng trước cuộc khủng hoảng.

c)

Trên thế giới, quan hệ Liên Xô - Trung Quốc ngày càng xấu, khối đoàn kết trong phe Xã hội chủ nghĩa đã rạn nứt

d)

Sau thất bại của Mĩ trong chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

71.

"Chiến tranh cục bộ" khác "Chiến tranh đặc biệt" ở điểm nào ?

a)

"Chiến tranh cục bộ" là hình thức chiến tranh của chủ nghĩa thực dân mới.

b)

"Chiến tranh cục bộ" được tiến hành dưới sự chỉ đạo của hệ thống cố vấn Mĩ, bằng phương tiện chiến tranh hiện đại của Mĩ

c)

"Chiến tranh cục bộ" được tiến hành bằng cả quân chủ lực Mĩ, quân chư hầu và cả quân ngụy.

d)

"Chiến tranh cục bộ" nhằm chống lại lực lượng cách mạng miền Nam.

72.

Chiến thắng nào khẳng định quân dân Miền Nam có thể đánh bại quân chủ lực Mĩ trong "Chiến tranh cục bộ" ?

a)

Chiến thắng Núi Thành.

b)

Chiến thắng Vạn Tường.

c)

Chiến thắng mùa khô 1965 - 1966

d)

Chiến thắng mùa khô 1966 - 1967.

73.

Quân đội Nước nào từng tham gia vào cuộc chiến tranh xâm lược của Mĩ ở Miền Nam Việt Nam?

a)

Inđônêxia

b)

Malaixia

c)

Hàn Quốc

d)

Singapo

74.

Vị Tổng thống nào của nước Mĩ đã quyết định áp dụng chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ở Miền Nam Việt Nam ?

a)

Aixenhao

b)

Kennơđi

c)

Giônxơn

d)

Níchxơn

75.

Sự kiện nào đánh dấu sự phá sản hoàn toàn của chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ?

a)

Chiến thắng mùa khô 1965 - 1966

b)

Chiến thắng mùa khô 1966 - 1967

c)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968

d)

Chiến thắng Plâyme, Đất Cuốc, Bàu Bàng

76.

Cuộc Tổng tiến công Mậu Thân 1968 có gì khác so với các cuộc tiến công trước đó của quân ta?

a)

Đây là cuộc tiến công đầu tiên của quân giải phóng Miền Nam có sự phối hợp nổi dậy của quần chúng

b)

Đây là cuộc tiến công có quy mô lớn trên toàn Miền Nam mà hướng trọng tâm là các đô thị

c)

Đây là cuộc tiến công lớn đầu tiên mà quân giải phóng Miền Nam trực tiếp chiến đấu với quân viễn chinh Mĩ.

d)

Đây là cuộc tiến công đầu tiên có sự phối hợp của lực lượng quân sự ba nước Đông Dương.

77.

Vì sao nói, cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968 đã mở ra một bước ngoặt trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước ?

a)

Đã đánh bại hoàn toàn chiến lược "Chiến tranh cục bộ" - một nỗ lực cao của Mĩ trong cuộc chiến tranh ở Việt Nam

b)

Cuộc kháng chiến của dân tộc ta chuyển sang giai đoạn vừa đánh vừa đàm

c)

Chiến thắng này đã buộc Tổng thống Mĩ phải tuyên bố chấm dứt chiến tranh phá hoại Miền Bắc.

d)

Tất cả các ý trên

78.

Thực hiện chiến lược "Việt Nam hoá chiến tranh", Mĩ đã

a)

tăng cường quân đội viễn chinh Mĩ sang chiến trường Miền Nam

b)

tăng cường hệ thống cố vấn Mĩ cho Miền Nam, cùng với một số lượng lớn quân đội chư hầu.

c)

tăng cường quân đội Sài Gòn nhằm thay thế dần vai trò của quân Mĩ trên chiến trường.

d)

giữ nguyên số quân Mĩ và chư hầu ở miền Nam, phát triển ngụy quân thành lực lượng chủ lực để có thể đương đầu với Việt cộng

79.

1. Sự kiện nào đánh dấu miền Bắc hoàn toàn giải phóng?

a)

Quân ta tiến vào tiếp quản thủ đô.

b)

Giải phóng miền Nam 30/04/1975.

c)

Quân Pháp rút khỏi đảo Cát Bà.

d)

Thành lập nước VNDCCH.

80.

2. Nội dung nào sau đây không phải tình hiền miền Bắc sau năm 1945?

a)

Miền Bắc bị tàn phá nặng nề.

b)

Miền Bắc thiếu nhân lực nghiêm trọng.

c)

Miền Bắc đã hoàn thành CMDTDCND

d)

Miền Bắc đi lên XHCN

81.

6. Đánh giá nào dưới đây là đúng?

a)

CM miền Bắc có vai trò nhất định đối với sự phát triển của toàn bộ CM miền Nam.

b)

CM miền Bắc có vai trò quyết định trực tiếp trong việc thực hiện Hoà bình thống nhất nước nhà.

c)

CM miền Bắc có vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của CM miền Nam.

d)

CM miền Bắc có vai trò là động lực để CM miền Nam phát triển.