wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi thử tuần 1

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
5 câu lễ phép thường xuyên sử dụng là những câu nào ?
a)
Xin chào, xin lỗi, xin phép, em cảm ơn, vâng ạ
b)
Rất xin lỗi, cảm ơn, xin chào, dạ/vâng , xin phép
c)
Xin phép, xin chào , xin lỗi, dạ /vâng , cảm ơn
d)
Cảm ơn, chào anh/chị ,Xin lỗi, xin phép, vâng ạ
2.
Khi nói 5 câu lễ phép thể hiện điều gì ?
a)
Là người tử tế
b)
Tôn lên giá trị của bản thân
c)
Tôn nên sự hiểu biết của bản thân
d)
Sự trân trọng
e)
Tôn lên sự lễ nghĩa
3.
Khi trò chuyện với bề trên nên sử dụng câu lễ phép nào ?
a)
Vâng ạ
b)
Xin phép
c)
Dạ/ vâng
d)
Dạ
4.
Khi mắc 1 sai lầm trong giao tiếp bạn nên sử dụng câu nào ?
a)
Xin phép
b)
Xin chào
c)
Xin lỗi
d)
Xin cảm ơn
5.
Muốn mượn, đụng vào đồ của người khác bạn nên nói?
a)
Làm phiền ....
b)
Xin phép
c)
xin chào .....
d)
Xin lỗi...
6.

5 câu lễ phép thể hiện sự trân trọng và tôn lên (a)   của bản thân vì mình đang thực hàng 1 khuôn phép giúp mình trở thành 1 con người mới - nhân cách mới.

7.
Câu 1: Dịch vụ là … tạo ra …. cho....
a)
1.Nghề, chất lượng, cuộc sống.
b)
2. Hành động, giá trị, người khác.
c)
3. Hành động, chất lượng, cuộc sống.
d)
4. Nghề, giá trị, người khác.
8.
Câu 2: ….là hành trang giúp cuộc sống của bạn hạnh phúc hơn. Là chìa khóa giúp bạn NÂNG TẦM GIÁ TRỊ BẢN THÂN.
a)

Công việc ổn định và thu nhập tốt

b)

Câu xin lỗi và lời cảm ơn

c)

5 câu lễ phép và dịch vụ từ tâm

d)

Dịch vụ từ tâm và hành động tử tế

9.
Câu 3: Làm dịch vụ không phải vì tôi đang phục vụ khách hàng Làm dịch vụ vì tôi muốn …...... của tôi!
a)

Công việc ổn định cho cuộc sống

b)

Thực hiện ước mơ

c)

Nâng tầm giá trị

d)

Nâng cao thu nhập

10.
Câu 4: Dịch vụ tốt …. khách hàng tốt Sản phẩm tốt …. khách hàng đã tốt
a)
1.Chưa chắc, chắc chắn
b)
2. Chắc chắn, chưa chắc
c)
3. Chưa chắc, chưa chắc
d)
4. Chắc chắn, chắc chắn
11.
Câu 5: Càng khách hàng nhiều tiền, họ càng coi trọng những thứ không mua được bằng tiền. Đó là: ….
a)
1.Thái độ và sự tôn trọng
b)
2. Dịch vụ và chính sách
c)
3. Thái độ và sự kính nể
d)
4. Dịch vụ và sự tôn trọng
12.
Câu 6: Một ánh mắt, một nụ cười cũng là dịch vụ. Hãy làm tốt từ những điều …
a)
1. Lớn lao
b)
2. Nhỏ nhất
c)
3. Tuyệt vời
d)
4. Đơn giản
13.

Câu 7. Lời “xin lỗi” không có nghĩa là bạn sai, người khác đúng. Lời xin lỗi có nghĩa là bạn ….. mối quan hệ đó hơn những điều đã xảy ra.

(a)  

14.
Câu 8: Theo giá trị của dịch vụ tốt , khi nào khách hàng cảm thấy được vui vẻ, hạnh phúc, thoải mái.
a)
1.Khi nhân viên tư vấn vui vẻ, hạnh phúc, thoải mái
b)
2.Khi mua được món đồ ưa thích
c)
3.Khi được mua được sản phẩm giảm giá
d)
4. Khi nhân viên hỗ trợ nhiệt tình
15.
Câu 1. Có mấy bước bán hàng ?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
16.
Câu 2. Bước thứ 2 trong các bước bán hàng là gì ?
a)
Tiếp đón
b)
Tư vấn sản phẩm
c)
Giải đáp thắc mắc và xử lý từ chối
d)
Chốt bán thêm và bán chéo
e)
Tìm hiểu nhu cầu của khách hàng
17.
Câu 3. Bán hàng là gì?
a)
Là quá trình người bán tư vấn, hướng dẫn Khách hàng phát triển và hoàn thành quyết định mua hàng của họ bằng việc cung cấp những trải nghiệm vượt trội khi mua sắm.
b)
Là quá trình người bán tư vấn, hỗ trợ ,hướng dẫn Khách hàng phát triển và hoàn thành quyết định mua hàng của họ.
c)
Là quá trình người bán tư vấn, hỗ trợ ,hướng dẫn Khách hàng phát triển và hoàn thành quyết định mua hàng của họ,bằng việc cung cấp những trải nghiệm hài lòng.
d)
Không có đáp án chính xác
18.
Câu 4. Mục đích của bước TIẾP ĐÓN là gì ?
a)
Tạo ấn tượng tốt đẹp với khách hàng
b)
Giới thiệu không gian trưng bày và hướng dẫn khách hàng di chuyển
c)
Khách hàng cảm thấy được chào đón ,tôn trọng và thân thiện.
d)
Hướng dẫn và hỗ trợ khách hàng gửi đồ
19.
Câu 5. '' Nắm bắt được nhu cầu của khách hàng để giới thiệu sản phẩm phù hợp'' là mục đích của bước bán hàng số mấy ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
20.
Câu 6. Những việc cần làm khi TƯ VẤN SẢN PHẨM cho khách hàng ?
a)
Xác định sản phẩm phù hợp
b)
Giúp khách hàng ra quyết định mua hàng 1 cách nhanh chóng.
c)
Chăm sóc khách hàng trải nghiệm sản phẩm
d)
Giới thiệu sản phẩm
21.
Câu 7. Công thức để GIỚI THIỆU SẢN PHẨM ?
a)
Tên gọi + Công dụng/ưu điểm/lợi ích nổi bật+lời mời khách hàng trải nghiệm sản phẩm
b)
Tên gọi +lời mời khách hàng trải nghiệm sản phẩm + Công dụng/ưu điểm/lợi ích nổi bật.
c)
Tìm kiếm sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu của KH + Đưa ra thêm các lựa chọn khác
d)
Không có đáp án chính xác
22.
Câu 8. Quy trình GIẢI ĐÁP THẮC MẮC VÀ XỬ LÝ TỪ CHỐI gồm mấy bước?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
23.
Câu 9. Bước thứ 3 trong quy trình GỈA ĐÁP THẮC MẮC VÀ XỬ LÝ TỪ CHỐI là gì?
a)
Giải đáp
b)
Đồng cảm
c)
Giải pháp
d)
Lắng nghe
24.
Câu 10.Đáp án nào mô tả đúng về những điểm cần lưu ý khi GIẢI ĐÁP THẮC MẮC VÀ XỬ LÝ TỪ CHỐI ?
a)
Tâm thế : Thoải mái + Sẵn sàng
b)
Tâm thế : Thoải mái + Sẵn sàng Không chứng minh khách hàng sai Trả lời đúng,trúng
c)
Tâm thế : Thoải mái + Sẵn sàng Trả lời đúng,trúng
d)
Không có đáp án chính xác
25.
Câu 11. Các hình thức chốt bán trong bước CHỐT BÁN VÀ BÁN CHÉO là gì?
a)
Chốt trực tiếp
b)
Nhắc lại lợi ích sản phẩm
c)
Chốt giả định
d)
Chốt lựa chọn
e)
Sản phẩm khan hiếm
26.
Câu 12. Liệt kê Nguyên tắc khi BÁN THÊM ?
a)
Bán các sản phẩm bổ sung
b)
Nắm rõ các sản phẩm tại Cửa hàng
c)
Nắm rõ các CTKM đang áp dụng
d)
Tư vấn chủ động,tự nhiên và dựa trên lợi ích của khách hàng.
27.
Câu 13. Các hình thức BÁN THÊM sản phẩm trong bước số 5 là gì ?
a)
Bán các sản phẩm Best seller /Must try
b)
Bán các sản phẩm bổ sung
c)
Cố bán vì đạt doanh số rất quan trọng
d)
Chương trình Khuyến mại,hấp dẫn/Combo
28.
Câu 14. Mục đích của bước THANH TOÁN VÀ TIỄN KHÁCH ?
a)

Khách hàng được thanh toán nhanh và Thoải mái

b)

Khách hàng được thanh toán nhanh và chính xác

c)

Khách hàng được biết và hưởng các quyền lợi khi mua sắm tại TOKYOLIFE

d)

Tạo ấn tượng tốt đẹp sau cùng,giúp Khách cảm thấy hài lòng, an tâm và nhớ đến TOKYOLIFE cũng như NV CSKH

29.

Sắp xếp thứ tự các bước GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH HẠN CHẾ TÚI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG:

A.Giới thiệu chương trình

B. Kêu gọi chung tay cùng TOKYOLIFE bảo vệ môi trường

C. Hỏi giải pháp

D. Xin phép tính phí

E. Khuyến khích Khách hàng tái sử dụng túi nhiều lần

a)

A-C-B-D-E

b)

A-B-C-D-E

c)

A-C-D-E-B

d)

A-C-D-B-E

30.
Câu 16: Ý nghĩa phương pháp Boomerang là gì?
a)
Thừa nhận + Biến lý do phản đối thành lý do mua hàng
b)
Thừa nhận + Lợi ích bù trừ
c)
Thỏa mái + Sẵn sàng
d)
Không chứng minh khách hàng sai + Trả lời đúng, trúng
31.
Quy định chung về giờ đóng/ mở cửa hàng là?
a)
Giờ mở cửa 8h30 ; Đóng cửa 21h30
b)
Giờ mở cửa 8h ; Đóng cửa 22h30
c)
Giờ mở cửa 8h ; Đóng cửa 22h cho đến khi khách hàng cuối cùng rời khỏi cửa hàng
32.
Ý nào là sai khi nói về quy định về tiêu chuẩn diện mạo : Tóc nữ?
a)
Có thể nhuộm màu nâu hạt dẻ
b)
Búi cao, để lộ trán hoặc mái chạm lông mày
c)
Tóc ngắn chưa chạm vai : vén tóc để lộ tai, trán
d)
Tuyệt đối không nhuộm tóc
33.

Trang điểm nhẹ đối với nữ là yêu cầu?

(a)  

34.
Các vật dụng khuyến khích để trong túi tạp dề bao gồm?
a)
Bút
b)
Khăn lau
c)
Kéo bấm bịt đầu
d)
Sổ ghi chép
35.
Câu nào sai khi nói về quy định mang bảng tên?
a)

Đeo ngay ngắn trên ngực áo, bên trái

b)

Không đeo bảng tên trên tạp dề

c)

Đeo ngay ngắn trên ngực áo, bên phải

d)

Tất cả các đáp án trên

36.
Quy định sử dụng bộ đàm đúng là?
a)
Đeo ở cạp quần, hông bên trái, luồn dây tai nghe vào trong tạp dề và kẹp vào nút áo đầu tiên từ trên xuống (gọn gàng).
b)
Đeo ở cạp quần, hông bên phải, luồn dây tai nghe vào trong tạp dề và kẹp vào nút áo đầu tiên từ trên xuống (gọn gàng).
c)
Đeo ở nút thắt tạp dề. Âm lượng ở mức 50%
37.
Nhân viên TokyoLife được xăm hình không?
a)
Tuyệt đối không
b)
Linh hoạt với các hình xăm có đường kính không quá 15cm
c)
Hình xăm không quá 5cm, không để lộ ra ngoài
38.
Những hành động phản cảm nào không được làm khi có khách hàng?
a)

Chỉnh sửa trang phục

b)

Nặn mụn, ngáp

c)

Gãi đầu, ngoáy mũi

d)

Nhai kẹo cao su

39.
Tiêu chuẩn tác phong yêu cầu Tư thế đứng đúng như thế nào?
a)
Lưng thẳng. Chân thẳng, 2 chân khép chữ V hoặc cách nhau 10cm - 15cm.
b)
Hai tay để phía sau, bàn tay thuận đặt trên lòng bàn tay còn lại hoặc nắm hờ mu bàn tay kia hoặc hai tay buông dọc chỉ quần - bàn tay nắm hờ.
40.
Nhân viên TokyoLife Không được làm những hành động gì khi chào khách hàng?
a)
Nhìn thấy khách hàng mà không chào
b)
không dừng việc đang làm để chào
c)
Chào nhưng không nhìn khách hàng,
d)
chào vô cảm (khuôn mặt thiếu cảm xúc, giọng nói không tươi vui)
41.
Khi đưa đồ cho khách hàng, nhân viên nên?
a)
Tươi cười, giao tiếp bằng mắt. Đưa đồ bằng hai tay, chú ý đến sự thuận tiện của khách hàng
b)
Tươi cười, giao tiếp bằng miệng. Đưa đồ bằng hai tay, chú ý đến thái độ của khách hàng
c)
Không có lưu ý gì đặc biệt
42.
Lưu ý nào là đúng cho việc chỉ dẫn khách hàng?
a)
Không dùng 01 ngón tay, hất hàm để chỉ dẫn
b)
Hai tay để ngang bụng, nghiêng đầu chỉ về hướng, nơi khách hàng muốn tới
c)
Không dùng tay để hướng dẫn và định hướng cho khách hàng.
43.
Câu nào sai khi nói về Nguyên tắc chung khi giao tiếp nội bộ?
a)
Không gọi nhau mày - tao, không sử dụng các từ phản cảm, từ lóng.
b)
Không nói quá to, gọi với (khoảng cách xa, trên tầng dưới tầng...).
c)
Không thì thầm việc riêng, lén lút nói chuyện riêng với nhau khi đang có khách hàng.
d)
Có thể đôi co, tranh luận, to tiếng với nhau
44.
Khi nhấc máy nghe điện thoại cửa hàng, bạn bắt đầu bằng câu gì?
a)
"TOKYOLIFE .... ( địa chỉ) xin nghe"
b)
Dạ, xin chào quý khách."TOKYOLIFE .... ( địa chỉ) xin nghe"
c)
Dạ, alo, Iratsaimase ạ.
45.
Khi hướng dẫn khách hàng gửi đồ, nhân viên nhắc khách hàng mang theo đồ giá trị là đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
46.
Khi thấy khách hàng cầm nhiều đồ, nhân viên nên?
a)
Chủ động đưa (shopping bag) bằng hai tay cho khách hàng hoặc đề nghị mang sản phẩm đến quầy thu ngân
b)
Chỉ dẫn cho khách hàng khu vực quầy thu ngân
c)
Chỉ dẫn cho khách hàng khu vực treo túi Shopping Bag
47.
Khi cúi chào khách hàng, nhân viên TokyoLife cúi đầu như thế nào?
a)
30 độ
b)
45 độ
c)
90 độ
d)
60 độ
48.
Lời nói khi chào khi tiễn khách hàng là?
a)

A-ri-ga-tô. TokyoLife cảm ơn ạ!

b)

TokyoLife hẹn gặp lại anh/chị ạ.

c)

Em chào anh/chị ạ

d)

I-rát-sai-ma-xê

49.
Ý nào là sai khi nói về quy định về tiêu chuẩn diện mạo : Giày tất
a)
- Đi giày đen, bít mũi, bít gót, đế cao không quá 5cm (không đi giày dẫm gót/ đi dép lê/ đi chân không trong cửa hàng)
b)
- Giày sạch sẽ, còn sử dụng tố
c)
- Tất tối màu, hoặc tất cổ ngắn không quá mắt cá chân.
d)
- Tất tối màu, hoặc tất cổ cao quá mắt cá chân.
50.

Quy định chung về tiêu chuẩn diện mạo: "Trang Sức" nhân viên sử dụng tối đa:

a)

1 đồng hồ

1 vòng tay

1 nhẫn

1 đôi khuyên tai nhỏ, vòng cổ bản nhỏ không để lộ ra bên ngoài.

b)

1 đồng hồ

1 vòng tay

2 nhẫn

1 đôi khuyên tai nhỏ, vòng cổ bản nhỏ không để lộ ra bên ngoài.

c)

1 đồng hồ

1 vòng tay

1 nhẫn

1 đôi khuyên tai nhỏ, vòng cổ bản to