wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tuyển sinh10-wordform

Total questions: 168

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Bao vây ( v )

(a)  

2.

Môi trường ( n )

(a)  

3.

Nhà môi trường ( n )

(a)  

4.

Thuộc về môi trường ( adj )

(a)  

5.

Môi trường ( adv )

(a)  

6.

Phàn nàn ( v )

(a)  

7.

Sự phàn nàn ( n )

(a)  

8.

Giữ gìn ( v )

(a)  

9.

Sự bảo tồn ( n )

(a)  

10.

Sự bảo thủ ( n )

(a)  

11.

Nhà bảo tồn ( n )

(a)  

12.

Giảm thiểu ( v )

(a)  

13.

Tối thiểu ( n )

(a)  

14.

Rất nhỏ, vụt vặt ( adj )

(a)  

15.

Bảo vệ ( v )

(a)  

16.

Sự bảo vệ ( n )

(a)  

17.

Người bảo vệ ( n )

(a)  

18.

Che chở ( adj )

(a)  

19.

Một cách có bảo vệ ( adv )

(a)  

20.

Đạt được ( v )

(a)  

21.

Thành tựu ( n )

(a)  

22.

Gây ô nhiễm ( v )

(a)  

23.

Không gây ô nhiễm ( v )

(a)  

24.

Sự ô nhiễm ( n )

(a)  

25.

Chất ô nhiễm ( n )

(a)  

26.

Người gây ô nhiễm ( n )

(a)  

27.

Bị ô nhiễm ( adj )

(a)  

28.

Không bị ô nhiễm ( adj )

(a)  

29.

Hào hứng ( v )

(a)  

30.

Sự hào hứng ( n)

(a)  

31.

Gây phấn khích ( adj )

(a)  

32.

Bị phấn khích ( adj )

(a)  

33.

Một cách đầy phấn khích ( adv )

(a)  

34.

Một cách được phấn khích ( adv )

(a)  

35.

Gây thất vọng ( v )

(a)  

36.

Sự thất vọng ( n )

(a)  

37.

Bị thất vọng ( adj )

(a)  

38.

Làm thất vọng ( adj )

(a)  

39.

Một cách đầy thất vọng ( adv )

(a)  

40.

Làm ngạc nhiên ( v )

(a)  

41.

Sự ngạc nhiên ( n )

(a)  

42.

Bị ngạc nhiên bởi có giới từ ( adj )

(a)  

43.

Gây ngạc nhiên ( adj )

(a)  

44.

Một cách đầy ngạc nhiên ( adv )

(a)  

45.

Phá rừng ( v )

(a)  

46.

Sự tàn phá rừng ( n )

(a)  

47.

Sự hanh phúc ( n )

(a)  

48.

Hạnh phúc ( adj )

(a)  

49.

Không hạnh phúc ( adj )

(a)  

50.

Một cách hạnh phúc ( adv )

(a)  

51.

Một cách không hạnh phúc ( adv )

(a)  

52.

Đề nghị ( v)

(a)  

53.

Sự đề nghị ( n )

(a)  

54.

Gợi ý ( adj )

(a)  

55.

Thuyết phục ( v )

(a)  

56.

Sự thuyết phục ( n )

(a)  

57.

Có tính thuyết phục ( adj )

(a)  

58.

Thuyết phục được ( adj )

(a)  

59.

Một cách thuyết phục (adj )

(a)  

60.

Ngăn cấm ( v )

(a)  

61.

Sự ngăn cấm ( n )

(a)  

62.

Quan tâm ( n )

(a)  

63.

Sự cẩn thận ( n )

(a)  

64.

Sự bất cẩn ( n )

(a)  

65.

Cẩn thận ( adj )

(a)  

66.

Bất cẩn ( adj )

(a)  

67.

Một cách cẩn thận ( adv )

(a)  

68.

Một cách bất cẩn ( adv )

(a)  

69.

Côn trùng ( n )

(a)  

70.

Thuốc trừ sâu ( n )

(a)  

71.

Giảm ( v )

(a)  

72.

Sự giảm sút ( n )

(a)  

73.

Quy nạp ( adj )

(a)  

74.

Che đậy ( v,n )

(a)  

75.

Che giấu ( adj )

(a)  

76.

Một cách kín đáo ( adv )

(a)  

77.

Phun, xịt ( v, n )

(a)  

78.

Người phun xịt ( n )

(a)  

79.

Tản đá ( n )

(a)  

80.

Thuộc về đá ( adj )

(a)  

81.

Gói bọc ( v )

(a)  

82.

Giấy gói ( n )

(a)  

83.

Phân hủy ( v )

(a)  

84.

Sự phân hủy ( n )

(a)  

85.

Có thể phân hủy ( adj )

(a)  

86.

Trực tiếp ( v, adj )

(a)  

87.

Một cách trực tiếp ( adv )

(a)  

88.

Tử tế ( adj )

(a)  

89.

Một cách tử tế ( adv )

(a)  

90.

Sức khỏe ( n )

(a)  

91.

Khỏe mạnh ( n )

(a)  

92.

Một cách khỏe mạnh ( adj )

(a)  

93.

Bảo quản ( v)

(a)  

94.

Sự bảo quản ( n )

(a)  

95.

Chất độc ( n )

(a)  

96.

Nhiễm độc ( adj )

(a)  

97.
friend (n):
a)
người bạn
b)
sự thân thiện, sự mến khách
c)
tình bạn, tình hữu nghị
98.
friendly (adj):
a)
thân thiện, thân mật
b)
không thân thiện
c)
không có bạn bè
99.
unfriendly (adj):
a)
không thân thiện
b)
thân thiện, thân mật
c)
không có bạn bè
100.
friendliness (n):
a)
sự thân thiện, sự mến khách
b)
người bạn
c)
tình bạn, tình hữu nghị
101.
unfriendliness (n)
a)
sự không thân thiện, sự không mến khách
b)
sự thân thiện, sự mến khách
c)
tình bạn, tình hữu nghị
102.
friendship (n)
a)
tình bạn, tình hữu nghị
b)
sự không thân thiện, sự không mến khách
c)
người bạn
103.
friendless (adj)
a)
không có bạn bè
b)
thân thiện, thân mật
c)
không thân thiện
104.
impress (v) ( with sb)
a)
gây ấn tượng ( với ai đó)
b)
ấn tưởng, cảm phục bởi ai/ điều gì
c)
sự ấn tượng, cảm giác
105.
impressed (adj) ( by/ with sb/ sth)
a)
ấn tưởng, cảm phục bởi ai/ điều gì
b)
gây ấn tượng ( với ai đó)
c)
sự ấn tượng, cảm giác
106.
impression (n):
a)
sự ấn tượng, cảm giác
b)
ấn tưởng, cảm phục bởi ai/ điều gì
c)
gây ấn tượng ( với ai đó)
107.
impressive (adj):
a)
gây ấn tượng sâu sắc, hùng vĩ, nguy nga
b)
(1 cách) đầy ấn tượng
c)
sự ấn tượng, cảm giác
108.
impressively (adv):
a)
(1 cách) đầy ấn tượng
b)
gây ấn tượng ( với ai đó)
c)
gây ấn tượng sâu sắc, hùng vĩ, nguy nga
109.
make a deep/strong/good impression on sb:
a)
tạo một ấn tượng sâu sắc/mạnh/tốt đối với ai
b)
ấn tưởng, cảm phục bởi ai/ điều gì
c)
(1 cách) đầy ấn tượng
110.
beauty (n):
a)
vẻ đẹp, cái đẹp, người đẹp
b)
xinh đẹp
c)
tô điểm, làm đẹp
111.
beautiful (adj):
a)
xinh đẹp
b)
( 1 cách ) hay, tốt đẹp
c)
tô điểm, làm đẹp
112.
beautifully (adv):
a)
( 1 cách ) hay, tốt đẹp
b)
xinh đẹp
c)
vẻ đẹp, cái đẹp, người đẹp
113.
beautify (v):
a)
tô điểm, làm đẹp
b)
vẻ đẹp, cái đẹp, người đẹp
c)
xinh đẹp
114.
correspond (v) with ( somebody)
a)
trao đổi thư từ ( với ai)
b)
việc trao đổi thư từ, thư tín
c)
phóng viên
115.
correspondence (n):
a)
việc trao đổi thư từ, thư tín
b)
phóng viên
c)
tương ứng
116.
correspondent (n):
a)
phóng viên
b)
tương ứng
c)
việc trao đổi thư từ, thư tín
117.
corresponding (adj):
a)
tương ứng
b)
phóng viên
c)
việc trao đổi thư từ, thư tín
118.
visit sb (v) = pay a visit to sb (v) = pay sb a visit (v)
a)
thăm viếng, tham quan
b)
chuyến viếng thăm
c)
khách tham quan
119.
visit (n):
a)
chuyến viếng thăm
b)
thăm viếng, tham quan
c)
khách tham quan
120.
visitor (n):
a)
khách tham quan
b)
chuyến viếng thăm
c)
thăm viếng, tham quan
121.
enjoy (v):
a)
tận hưởng, thích
b)
sự thích thú
c)
(1 cách ) thú vị, thích thú
122.

enjoyable (adj):

a)

thú vị, thích thú

b)

sự thích thú

c)

(1 cách ) thú vị, thích thú

123.
enjoyably (adv)
a)
(1 cách ) thú vị, thích thú
b)
sự thích thú
c)
tận hưởng, thích
124.

enjoyment (n)

a)

sự thích thú, sự tận hưởng

b)

tận hưởng, thích

c)

(1 cách ) thú vị, thích thú

125.
peace (n):
a)
hòa bình, sự yên tĩnh
b)
thanh bình, yên bình
c)
( 1 cách) thanh bình, yên bình
126.
peaceful (adj):
a)
thanh bình, yên bình
b)
hòa bình, sự yên tĩnh
c)
( 1 cách) thanh bình, yên bình
127.
peacefully (adv)
a)
( 1 cách) thanh bình, yên bình
b)
thanh bình, yên bình
c)
hòa bình, sự yên tĩnh
128.
difficult (adj):
a)
khó, khó khăn
b)
sự khó khăn
c)
(1 cách) khó khăn
129.
difficultly (adv):
a)
(1 cách) khó khăn
b)
sự khó khăn
c)
khó, khó khăn
130.
difficulty (n):
a)
sự khó khăn
b)
(1 cách) khó khăn
c)
khó, khó khăn
131.
have difficulty (in) doing something:
a)
gặp khó khăn (trong) làm điều gì đó:
b)
(1 cách) khó khăn
c)
khó, khó khăn
132.
have no difficult doing something:
a)
không có khó khăn ( trong) làm điều gì đó
b)
(1 cách) khó khăn
c)
khó, khó khăn
133.
depend (on) sb (v):
a)
lệ thuộc, phụ thuộc vào ai
b)
( 1 cách) lệ thuộc
c)
sự phụ thuộc
134.
dependent (on) sb / sth (adj) ≠ independent (of) sb/ sth (adj). Dependent means....
a)
lệ thuộc, dựa vào ai/ điều gì
b)
( 1 cách) lệ thuộc
c)
sự phụ thuộc
135.
dependently (adv) ≠ independently (adv). Dependently means....
a)
( 1 cách) lệ thuộc
b)
sự phụ thuộc
c)
lệ thuộc, phụ thuộc vào ai
136.
dependant (n)
a)
người sống lệ thuộc vào người khác
b)
sự phụ thuộc
c)
lệ thuộc, phụ thuộc vào ai
137.
dependence (n) ≠ independence (n). Dependence means...
a)
sự phụ thuộc
b)
lệ thuộc, phụ thuộc vào ai
c)
người sống lệ thuộc vào người khác
138.
dependent (on) sb / sth (adj) ≠ independent (of) sb/ sth (adj). Independent means....
a)
độc lập, tự lập, không ỷ vào ai/ điều gì
b)
( 1 cách) độc lập
c)
sự độc lập
139.
dependently (adv) ≠ independently (adv). Independently means....
a)
( 1 cách) độc lập
b)
độc lập, tự lập, không ỷ vào ai/ điều gì
c)
sự độc lập
140.
dependence (n) ≠ independence (n). Independence means...
a)
sự độc lập
b)
( 1 cách) độc lập
c)
độc lập, tự lập, không ỷ vào ai/ điều gì
141.
religion (n):
a)
tôn giáo
b)
thuộc về tôn giáo
c)
vùng, miền
142.
religious (adj):
a)
thuộc về tôn giáo
b)
tôn giáo
c)
theo vùng, miền
143.
region (n):
a)
vùng, miền
b)
tôn giáo
c)
theo vùng, miền
144.
regional (adj):
a)
theo vùng, miền
b)
thuộc về tôn giáo
c)
vùng, miền
145.
nation (n) :
a)
quốc gia, dân tộc
b)
(thuộc) quốc gia, ( thuộc ) dân tộc
c)
quốc tế
146.
national (adj)
a)
(thuộc) quốc gia, ( thuộc ) dân tộc
b)
quốc tế
c)
quốc gia, dân tộc
147.
international (adj)
a)
quốc tế
b)
quốc gia, dân tộc
c)
(thuộc) quốc gia, ( thuộc ) dân tộc
148.

nationally (adv) = nationwide (adv)

a)

khắp quốc gia, toàn quốc

b)

khắp thế giới, quốc tế

c)

quốc gia, dân tộc

149.

internationally (adv) = worldwide (adv)

a)

khắp thế giới, quốc tế

b)

khắp quốc gia, toàn quốc

c)

quốc gia, dân tộc

150.
tropics (pl.n):
a)
vùng nhiệt đới
b)
nhiệt đới
151.
tropical (adj):
a)
nhiệt đới
b)
vùng nhiệt đới
152.
compulsion (n):
a)
sự bắt buộc
b)
bắt buộc
c)
tùy ý, không bắt buộc
153.
compulsory (adj) ≠ optional (adj).Compulsory means...
a)
bắt buộc
b)
tùy ý, không bắt buộc
c)
sự bắt buộc
154.
compulsory (adj) ≠ optional (adj). Optional means...
a)
tùy ý, không bắt buộc
b)
bắt buộc
c)
sự bắt buộc
155.
compel (v):
a)
bắt buộc ai đó làm gì
b)
sự bắt buộc
c)
tùy ý, không bắt buộc
156.
interest (n):
a)
sự quan tâm, sự thích thú
b)
làm cho quan tâm, làm cho thích thú
c)
thú vị
157.
interest (v):
a)
làm cho quan tâm, làm cho thích thú
b)
sự quan tâm, sự thích thú
c)
thích, quan tâm ai/ điều gì
158.
interesting (adj) ≠ uninteresting (adj). Interesting means....
a)
thú vị
b)
không thú vị
c)
thích, quan tâm ai/ điều gì
159.
interesting (adj) ≠ uninteresting (adj). Uninteresting means....
a)
không thú vị
b)
thú vị
c)
làm cho quan tâm, làm cho thích thú
160.
interested (in) (adj):
a)
thích, quan tâm ai/ điều gì
b)
không thú vị
c)
làm cho quan tâm, làm cho thích thú
161.
office (n):
a)
văn phòng
b)
chính thức
c)
( 1 cách ) chính thức
162.
official (adj):
a)
chính thức
b)
văn phòng
c)
( 1 cách ) chính thức
163.
officially (adv):
a)
( 1 cách ) chính thức
b)
chính thức
c)
văn phòng
164.
instruct (v) :
a)
dạy, chỉ dẫn
b)
sự giảng dạy
c)
cho nhiều thông tin hữu ích
165.
instruction (n):
a)
sự giảng dạy
b)
lời hướng dẫn
c)
người dạy, huấn luyện viên
166.
instructions (pl.n):
a)
lời hướng dẫn
b)
sự giảng dạy
c)
dạy, chỉ dẫn
167.
instructor (n)
a)
người dạy, huấn luyện viên
b)
sự giảng dạy
c)
lời hướng dẫn
168.
instructive (adj)
a)
cho nhiều thông tin hữu ích
b)
dạy, chỉ dẫn
c)
người dạy, huấn luyện viên