wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập từ vựng 38~41

Total questions: 79

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

nhận (khiêm nhường ngữ)

a)

いただきます

b)

くださいます

c)

やります

d)

呼びます

2.

くださいます

a)

nhận

b)

cho, tặng ( tôn kính ngữ)

c)

mời

d)

thay

3.

cho, tặng (dùng cho người dưới)

a)

くださいます

b)

やります

c)

いただきます

d)

よびます

4.

呼びます

a)

cho, tặng

b)

mời

c)

nhận

d)

đổi, thay

5.

đổi, thay

a)

とりかえます

b)

しんせつにします

c)

やります

d)

呼びます

6.

しんせつにします

a)

đổi, thay

b)

mời

c)

đối xử thân thiện

d)

cho, tặng

7.

xinh, đáng yêu

a)

おとしだま

b)

おいわい

c)

かわいい

d)

みまい

8.

おいわい

a)

tiền mừng tuổi

b)

xinh

c)

mừng, quà mừng

d)

thăm người ốm

9.

tiền mừng tuổi

a)

おみまい

b)

おいわい

c)

おとしだま

d)

かわいい

10.

みまい

a)

xinh, đáng yêu

b)

mừng, quà mừng

c)

tiền mừng tuổi

d)

thăm người ốm

11.

sở thích, quan tâm

a)

はつおん

b)

ぶんぽう

c)

じょうほう

d)

きょうみ

12.

じょうほう

a)

phát âm

b)

ngữ pháp

c)

thông tin

d)

sở thích

13.

ngữ pháp

a)

きょうみ

b)

じょうほう

c)

おみまい

d)

ぶんぽう

14.

はつおん

a)

sở thích

b)

phát âm

c)

ngữ pháp

d)

con khỉ

15.

con khỉ

a)

おもちゃ

b)

えさ

c)

さる

d)

えほん

16.

えさ

a)

quyển truyện tranh

b)

đồ chơi

c)

đồ ăn cho động vật, mồi

d)

con khỉ

17.

đồ chơi

a)

えはがき

b)

えほん

c)

おもちゃ

d)

ドライバー

18.

絵本

a)

bưu ảnh

b)

đồ chơi

c)

truyện tranh

d)

cái tua vít

19.

bưu ảnh

a)

ハンカチ

b)

ドライバー

c)

えはがき

d)

くつした

20.

ドライバー

a)

cái găng tay

b)

cái tất

c)

khăn mùi xoay

d)

cái tua vít

21.

khăn mùi xoa

a)

ハンカチ

b)

くつした

c)

てぶくろ

d)

ゆびわ

22.

cái tất

a)

ゆびわ

b)

てぶくろ

c)

くつした

d)

バッグ

23.

てぶくろ

a)

cái túi

b)

khăn mùi xoa

c)

cái nhẫn

d)

cái găng tay

24.

cái nhẫn

a)

えはがき

b)

バッグ

c)

ゆびわ

d)

おもちゃ

25.

そふ

a)

cháu

b)

c)

ông

d)

chú, cậu, bác

26.

a)

そぼ

b)

そふ

c)

まご

d)

おじさん

27.

まご

a)

ông

b)

c)

cháu

d)

cô, dì

28.

năm kia

a)

おととし

b)

きょねん

c)

らいねん

d)

ことし

29.

そだてます

a)

nuôi,trồng

b)

vận chuyển

c)

mất,qua đời

d)

nhập viện

30.

はこびます。

a)

nuôi,trồng

b)

vận chuyển

c)

mất,qua đời

d)

nhập viện

31.

なくなります

a)

nuôi,trồng

b)

vận chuyển

c)

mất,qua đời

d)

nhập viện

32.

にゅういんします

a)

nuôi,trồng

b)

vận chuyển

c)

xuất viện

d)

nhập viện

33.

たいいんします

a)

nuôi,trồng

b)

vận chuyển

c)

xuất viện

d)

nhập viện

34.

bật( công tắc,nguồn điện)

a)

きれます

b)

いれます

c)

きります

d)

かけます

35.

tắt (công tắc,nguồn điện)

a)

あれます

b)

いれます

c)

きります

d)

かけます

36.

dễ chịu,thoải mái

a)

きもちがいい

b)

きもちがわるい

c)

あかちゃん

d)

き を つける

37.

khó chịu

a)

きもちがいい

b)

きもちがわるい

c)

あかちゃん

d)

き を つける

38.

em bé

a)

きもちがいい

b)

きもちがわるい

c)

あかちゃん

d)

き を つける

39.

しょうがっこう

a)

trường trung họcq

b)

trường tiểu học

c)

bờ biển

d)

trường cấp 3

40.

ちゅうがっこう

a)

trường trung họcq

b)

trường tiểu học

c)

bờ biển

d)

trường cấp 3

41.

こうこう

a)

trường trung họcq

b)

trường tiểu học

c)

bờ biển

d)

trường cấp 3

42.

かいがん

a)

trường trung họcq

b)

trường tiểu học

c)

bờ biển

d)

trường cấp 3

43.

nói dối,lời nói dối

a)

しょるい

b)

でんげん

c)

うそ

d)

たいそう

44.

tài liệu,giấy tờ

a)

しょるい

b)

でんげん

c)

うそ

d)

たいそう

45.

nguồn điện

a)

しょるい

b)

でんげん

c)

うそ

d)

たいそう

46.

きちんと

a)

con dấu

b)

sinh đôi

c)

sắp xếp

d)

nghiêm chỉnh

47.

ふたご

a)

con dấu

b)

sinh đôi

c)

sắp xếp

d)

nghiêm chỉnh

48.

はんこ

a)

con dấu

b)

sinh đôi

c)

sắp xếp

d)

nghiêm chỉnh

49.

しまい

a)

chị em

b)

sinh đôi

c)

sắp xếp

d)

nghiêm chỉnh

50.

tính cách

a)

おとなしい

b)

だいすき

c)

けんかします

d)

せいかく

51.

hiền lành,trầm tính

a)

おとなしい

b)

だいすき

c)

けんかします

d)

せいかく

52.

rất thích

a)

おとなしい

b)

だいすき

c)

けんかします

d)

せいかく

53.

cãi nhau

a)

おとなしい

b)

だいすき

c)

けんかします

d)

せいかく

54.

Thủ tướng

a)

しゅうしょ

b)

しゅうしょう

c)

しゅしょ

d)

しゅしょう

55.

Xấu hổ

a)

めずらしい

b)

はずかしい

c)

うれしい

d)

なつかしい

56.

Yên tâm

a)

あんしんします

b)

しんぱいします

c)

けんかします

d)

ふとります

57.

Cãi nhau

a)

けんかします

b)

さんかします

c)

けんきゅうします

d)

りこんします

58.

Cứng

a)

たかい

b)

かたい

c)

いたい

d)

みまい

59.

Đi qua (đường )

a)

どおります

b)

とおります

c)

おります

d)

のります

60.

Phức tạp

a)

ふくざつ「な」

b)

じゃま「な」

c)

やせます

d)

しにます

61.

Động đất

a)

じしん

b)

あんしん

c)

じこ

d)

かじ

62.

Hội trường

a)

かいじょ

b)

かいじょう

c)

がいじょ

d)

がいじょう

63.

Thất vọng

a)

がっかりします

b)

びっくりします

c)

けんかします

d)

あんしんします

64.

Phù hợp (với)

a)

あいます

b)

かいます

c)

いいます

d)

みます

65.

Hơn nữa, và

a)

まだ

b)

また

c)

しかし

d)

もう

66.

Xà phòng

a)

せっけん

b)

タオル

c)

フロント

d)

ごうしつ

67.

Sóng thần

a)

みなみ

b)

つなみ

c)

かみなり

d)

たいふう

68.

Xem mặt (để kết hôn )

a)

「お」みまい

b)

「お」みあい

c)

きかい

d)

ちかい

69.

Thao tác

a)

そうさ

b)

ちょうさ

c)

しょうさ

d)

そうしゃ

70.

Trả lời ( câu hỏi)

a)

こたえます

b)

きこえます

c)

たおれます

d)

みえます

71.

Xe tải

a)

トラック

b)

ドラック

c)

タオル

d)

ナイフ

72.

かぞえます

a)

Đếm

b)

Cân

c)

Về

d)

Đổi

73.

Cân, đo

a)

はります

b)

はかいます

c)

はかります

d)

はくります

74.

xuất phát, khởi hành, đi

a)

しゅっぱいします

b)

しゅっぱつします

c)

しっぱいします

d)

しっぱつします

75.

サイズ。。。あいます

a)

b)

c)

d)

76.

Đến, đến nơi

a)

とうちゃくします

b)

とちゃくします

c)

とうちやくします

d)

とちやくします

77.

Chọn từ đồng nghĩa với từ あぶない

a)

おかしい

b)

むずかしい

c)

きけん

d)

きげん

78.

Chọn từ trái nghĩa với ぼうねんかい

a)

しねんかい

b)

しんねんかい

c)

しんねかい

d)

しんねんか

79.

せいせき

a)

Sai, lỗi

b)

Lớp học

c)

Bài kiểm tra

d)

Thành tích