NEW
Font size
WorksheetsÔn tập từ vựng 38~41
Total questions: 79
Worksheet time: 13mins
nhận (khiêm nhường ngữ)
いただきます
くださいます
やります
呼びます
くださいます
nhận
cho, tặng ( tôn kính ngữ)
mời
thay
cho, tặng (dùng cho người dưới)
くださいます
やります
いただきます
よびます
呼びます
cho, tặng
mời
nhận
đổi, thay
đổi, thay
とりかえます
しんせつにします
やります
呼びます
しんせつにします
đổi, thay
mời
đối xử thân thiện
cho, tặng
xinh, đáng yêu
おとしだま
おいわい
かわいい
みまい
おいわい
tiền mừng tuổi
xinh
mừng, quà mừng
thăm người ốm
tiền mừng tuổi
おみまい
おいわい
おとしだま
かわいい
みまい
xinh, đáng yêu
mừng, quà mừng
tiền mừng tuổi
thăm người ốm
sở thích, quan tâm
はつおん
ぶんぽう
じょうほう
きょうみ
じょうほう
phát âm
ngữ pháp
thông tin
sở thích
ngữ pháp
きょうみ
じょうほう
おみまい
ぶんぽう
はつおん
sở thích
phát âm
ngữ pháp
con khỉ
con khỉ
おもちゃ
えさ
さる
えほん
えさ
quyển truyện tranh
đồ chơi
đồ ăn cho động vật, mồi
con khỉ
đồ chơi
えはがき
えほん
おもちゃ
ドライバー
絵本
bưu ảnh
đồ chơi
truyện tranh
cái tua vít
bưu ảnh
ハンカチ
ドライバー
えはがき
くつした
ドライバー
cái găng tay
cái tất
khăn mùi xoay
cái tua vít
khăn mùi xoa
ハンカチ
くつした
てぶくろ
ゆびわ
cái tất
ゆびわ
てぶくろ
くつした
バッグ
てぶくろ
cái túi
khăn mùi xoa
cái nhẫn
cái găng tay
cái nhẫn
えはがき
バッグ
ゆびわ
おもちゃ
そふ
cháu
bà
ông
chú, cậu, bác
bà
そぼ
そふ
まご
おじさん
まご
ông
bà
cháu
cô, dì
năm kia
おととし
きょねん
らいねん
ことし
そだてます
nuôi,trồng
vận chuyển
mất,qua đời
nhập viện
はこびます。
nuôi,trồng
vận chuyển
mất,qua đời
nhập viện
なくなります
nuôi,trồng
vận chuyển
mất,qua đời
nhập viện
にゅういんします
nuôi,trồng
vận chuyển
xuất viện
nhập viện
たいいんします
nuôi,trồng
vận chuyển
xuất viện
nhập viện
bật( công tắc,nguồn điện)
きれます
いれます
きります
かけます
tắt (công tắc,nguồn điện)
あれます
いれます
きります
かけます
dễ chịu,thoải mái
きもちがいい
きもちがわるい
あかちゃん
き を つける
khó chịu
きもちがいい
きもちがわるい
あかちゃん
き を つける
em bé
きもちがいい
きもちがわるい
あかちゃん
き を つける
しょうがっこう
trường trung họcq
trường tiểu học
bờ biển
trường cấp 3
ちゅうがっこう
trường trung họcq
trường tiểu học
bờ biển
trường cấp 3
こうこう
trường trung họcq
trường tiểu học
bờ biển
trường cấp 3
かいがん
trường trung họcq
trường tiểu học
bờ biển
trường cấp 3
nói dối,lời nói dối
しょるい
でんげん
うそ
たいそう
tài liệu,giấy tờ
しょるい
でんげん
うそ
たいそう
nguồn điện
しょるい
でんげん
うそ
たいそう
きちんと
con dấu
sinh đôi
sắp xếp
nghiêm chỉnh
ふたご
con dấu
sinh đôi
sắp xếp
nghiêm chỉnh
はんこ
con dấu
sinh đôi
sắp xếp
nghiêm chỉnh
しまい
chị em
sinh đôi
sắp xếp
nghiêm chỉnh
tính cách
おとなしい
だいすき
けんかします
せいかく
hiền lành,trầm tính
おとなしい
だいすき
けんかします
せいかく
rất thích
おとなしい
だいすき
けんかします
せいかく
cãi nhau
おとなしい
だいすき
けんかします
せいかく
Thủ tướng
しゅうしょ
しゅうしょう
しゅしょ
しゅしょう
Xấu hổ
めずらしい
はずかしい
うれしい
なつかしい
Yên tâm
あんしんします
しんぱいします
けんかします
ふとります
Cãi nhau
けんかします
さんかします
けんきゅうします
りこんします
Cứng
たかい
かたい
いたい
みまい
Đi qua (đường )
どおります
とおります
おります
のります
Phức tạp
ふくざつ「な」
じゃま「な」
やせます
しにます
Động đất
じしん
あんしん
じこ
かじ
Hội trường
かいじょ
かいじょう
がいじょ
がいじょう
Thất vọng
がっかりします
びっくりします
けんかします
あんしんします
Phù hợp (với)
あいます
かいます
いいます
みます
Hơn nữa, và
まだ
また
しかし
もう
Xà phòng
せっけん
タオル
フロント
ごうしつ
Sóng thần
みなみ
つなみ
かみなり
たいふう
Xem mặt (để kết hôn )
「お」みまい
「お」みあい
きかい
ちかい
Thao tác
そうさ
ちょうさ
しょうさ
そうしゃ
Trả lời ( câu hỏi)
こたえます
きこえます
たおれます
みえます
Xe tải
トラック
ドラック
タオル
ナイフ
かぞえます
Đếm
Cân
Về
Đổi
Cân, đo
はります
はかいます
はかります
はくります
xuất phát, khởi hành, đi
しゅっぱいします
しゅっぱつします
しっぱいします
しっぱつします
サイズ。。。あいます
に
を
は
が
Đến, đến nơi
とうちゃくします
とちゃくします
とうちやくします
とちやくします
Chọn từ đồng nghĩa với từ あぶない
おかしい
むずかしい
きけん
きげん
Chọn từ trái nghĩa với ぼうねんかい
しねんかい
しんねんかい
しんねかい
しんねんか
せいせき
Sai, lỗi
Lớp học
Bài kiểm tra
Thành tích
