Font size
WorksheetsTRUONGCHEMIST-001
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư?
Al2O3
MgO
FeO
Fe2O3
Số nguyên tử oxi có trong phân tử triolein là
6
2
3
4
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
CH3COOH
C2H5OH
C3H5(OH)3
CH3CHO
Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là
3
2
1
4
Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?
Ca2+, Mg2+
Na+, Al3+
Na+, K+
Al3+, K+
Kim loại Al tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
HCl
Na2SO4
NaCl
NaNO3
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Ag
Al
Cu
Hg
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần chìm dưới nước) các khối kim loại nào sau đây?
Zn
Ag
Cu
Na
Khi đun nóng, sắt tác dụng với lưu huỳnh sinh ra muối nào sau đây?
FeS
FeSO4
FeSO3
Fe2(SO4)3
Hợp chất sắt (III) hiđroxit có màu nào sau đây?
Nâu đỏ
Xanh tím
Trắng xanh
Vàng nhạt
Công thức phân tử của etylamin là
C2H7N
C4H11N
CH5N
C3H9N
Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
2
3
4
1
Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
KOH
KCl
H2SO4
NaNO3
Trong công nghiệp, nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
Quặng boxit
Quặng manhetit
Quặng pirit
Quặng đolomit
Đun nóng triglixerit trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?
Glixerol
Etylen glicol
Metanol
Etanol
Polime thu được khi trùng hợp etilen là
Polibuta-1,3-đien
Poli(vinyl clorua)
Polipropilen
Polietilen
Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?
muối ăn
Vôi sống
Cacbon
Lưu huỳnh
Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?
H2
CO
Al
CO2
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Mg
Ag
Cu
Na
Chất nào sau đây thuộc loại đissaccarit?
Xenlulozơ
Glucozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Các chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
glucozơ
fructozơ
saccarozơ
xenlulozơ
tinh bột
Hòa tan hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe(OH)3 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
Fe2(SO4)3
FeS
FeSO4
FeSO3
Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
Đúng
Sai
Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
Đúng
Sai
Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.
Đúng
Sai
Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).
Đúng
Sai
Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?
AgNO3, Fe(NO3)3
Cu(NO3)2, Fe(NO3)2
Cu(NO3)2, AgNO3
Cu(NO3)2, Fe(NO3)3
Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.
Đúng
Sai
Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2.
Đúng
Sai
Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.
Đúng
Sai
Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Đúng
Sai
Giấm ăn có thể khử được mùi tanh của cá do các amin gây ra.
Đúng
Sai
Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.
Đúng
Sai
Đun nóng tristearin với dung dịch NaOH sẽ xảy ra phản ứng thủy phân.
Đúng
Sai
Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch phenol (C6H5OH) xuất hiện kết tủa trắng.
Đúng
Sai
Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin (xúc tác Na) thu được cao su buna-N.
Đúng
Sai
Nhúng thanh kim loại Zn vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.
Đúng
Sai
Cho a mol P2O5 vào dung dịch chứa 3a mol NaOH thu được dung dịch chứa hỗn hợp muối.
Đúng
Sai
Cho dung dịch Na2SO4 loãng vào dung dịch BaCl2 thu được kết tủa gồm hai chất.
Đúng
Sai
Các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện thường.
Đúng
Sai
