wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1-2 P2

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm đạt tiêu chuẩn sau thì nó thuộc tiêu chuẩn gì?

- Có cơ chế ngăn ngừa việc thâm nhập bất hợp pháp vào phần mềm hay dữ liệu và ngăn ngừa việc phát sinh ra những đối tượng (dữ liệu, đơn thể...) sai quy cách hoặc mâu thuẩn với các đối tượng sẳn có.

- Không gây ra nhập nhằng trong thao tác. Đảm bảo nhất quán về cú pháp.

a)

Tính toàn vẹn

b)

Tính sáng tạo

c)

Tính an toàn

d)

Tính kiểm thử được

2.

"Xác định yêu cầu chức năng", nghĩa là:

a)

Đặc tả trừu tượng các ràng buộc mà hệ thống phải tuân theo

b)

Đặc tả các yêu cầu của người dùng

c)

Đặc tả trừu tượng các dịch vụ mà hệ thống phải cung cấp.

d)

Đặc tả trừu tượng các nhu cầu của người dùng mà hệ thống phải cung cấp.

3.

Tài liệu yêu cầu mà nó là tài liệu được cấu trúc mô tả hệ thống các dịch vụ chi tiết hơn (đôi khi tài liệu này được gọi là đặc tả chức năng và có thể coi là hợp đồng ký kết giữa người mua và kẻ bán phần mềm) là loại tài liệu nào?

a)

Tài liệu xác định yêu cầu

b)

Tài liệu đặc tả yêu cầu

c)

Tài liệu đặc tả phần mềm

d)

Không có loại tài liệu nào

4.

Tài liệu yêu cầu mà nó là một khẳng định, bằng ngôn ngữ tự nhiên hơn là các sơ đồ, về các dịch vụ hệ thống cần cung cấp và các ràng buộc mà hệ thống phải tuân theo là loại tài liệu nào?

a)

Tài liệu xác định yêu cầu

b)

Tài liệu đặc tả yêu cầu

c)

Tài liệu đặc tả phần mềm

d)

Không có loại tài liệu nào

5.

Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng của một thiết kế kiến trúc phải dựa vào

a)

Tính truy cập và tính tin cậy của hệ thống

b)

Tính chức năng của hệ thống

c)

Dữ liệu và điều khiển của hệ thống

d)

Những chi tiết thực thi của hệ thống

6.

Khi một luồng tổng thể trong một đoạn của biểu đồ luồng dữ liệu có tính trình tự cao và theo sau những đường thẳng sẽ thể hiện

a)

Liên kết thấp

b)

Module hóa tốt

c)

Luồng giao dịch (transaction)

d)

Luồng biến đổi (transform)

7.

Khi luồng thông tin trong một đoạn của sơ đồ luồng dữ liệu thể hiện bằng một mục đơn mà bẩy một luồng dữ liệu khác theo một trong nhiều đường sẽ thể hiện :

a)

Liên kết thấp

b)

Module hóa tốt

c)

Luồng giao dịch (transaction)

d)

Luồng biến đổi (transform)

8.

Một bổ sung cần thiết nhằm biến đổi hay ánh xạ giao dịch để tạo một thiết kế kiến trúc đầy đủ là:

a)

Sơ đồ quan hệ - thực thể

b)

Từ điển dữ liệu

c)

Mô tả việc xử lý cho mỗi module

d)

Những Test-case cho mỗi module

9.

Nguyên lý thiết kế giao diện nào hạn chế người dùng ít phải nhớ?

a)

Xác định những shortcut trực quan

b)

Biểu lộ thông tin theo cách diễn tiến

c)

Thiết lập những trường hợp mặc định có ý nghĩa

d)

Thể hiện các bản vẽ sinh động

10.

Sự toàn vẹn (consistency) giao diện ngầm định gồm:

a)

Những kỹ thuật input giữ tương tự suốt ứng dụng

b)

Mỗi ứng dụng phải có look and feel riêng biệt

c)

Cách thức điều hướng (navigational) nhạy với ngữ cảnh

d)

Những kỹ thuật input giữ tương tự suốt ứng dụng và mỗi ứng dụng phải có look and feel riêng

11.

Cách tốt nhất để đưa tới việc xem xét việc đánh giá yêu cầu là

a)

Kiểm tra lỗi mô hình hệ thống

b)

Nhờ khách hàng kiểm tra yêu cầu

c)

Gửi họ tới đội thiết kế và xem họ có sự quan tâm nào không

d)

Dùng danh sách các câu hỏi kiểm tra để kiểm tra mỗi yêu cầu

12.

Các mức đặc tả yêu cầu gồm

a)

Định ra yêu cầu, đặc tả yêu cầu, đặc tả chức năng.

b)

Định ra yêu cầu, đặc tả yêu cầu, đặc tả thiết kế.

c)

Đặc tả chức năng, đặc tả phần mềm, đặc tả thiết kế.

d)

Định ra yêu cầu, đặc tả phần mềm, đặc tả thiết kế.

13.

Đâu không phải là đặc điểm của đặc tả phi hình thức?

a)

Đặc tả sử dụng ngôn ngữ tự nhiên

b)

Đặc tả được nhiều người biết

c)

Đặc tả chặt chẽ ít có hiểu lầm

d)

Đặc tả không chặt chẽ về ý nghĩa khoa học

14.

Nguyên lý 1 của đặc tả là phân tách chức năng với cài đặt có nghĩa là:

a)

Đặc tả là mô tả điều mong muốn

b)

Đặc tả là mô tả cách thức thực hiện

c)

Đặc tả mô tả việc cài đặt

d)

Đặc tả là mô tả điều mong muốn và mô tả cách thức thực hiện

15.

Mô tả về phần cứng trong tài liệu yêu cầu phần mềm là mô tả về:

a)

Cấu hình cực tiểu

b)

Cấu hình cực đại

c)

Cấu hình cực tiểu và Cấu hình cực đại

d)

Cấu hình cực tiểu, Cấu hình cực đại và Cấu hình trung bình

16.

Khi đặc tả yêu cầu, người xây dựng hệ thống không cần quan tâm tới yêu cầu nào sau đây?

a)

Đầu ra của hệ thống là cái gì.

b)

Hệ thống sẽ phải làm cái gì để có kết quả mong muốn, nghĩa là phải xử lý những cái gì.

c)

Các phương án sẽ tiếp cận hệ thống để hoàn tất sản phẩm.

d)

Hệ thống sẽ phải làm cái gì để có kết quả mong muốn, nghĩa là phải xử lý những cái gì.

17.

Đối với các ứng dụng cơ sở dữ liệu, thời gian trong đặc tính dữ liệu cần cần đảm bảo ở thời điểm nào?

a)

Quá khứ

b)

Hiện tại

c)

Quá khứ và Hiện tại và Tương lai

d)

Quá khứ và Hiện tại

18.

Tính cấu trúc của đặc tính dữ liệu:

a)

Đặc biệt quan trọng bởi vì thiếu nó ta có thể tạo ứng dụng sai

b)

Đặc biệt quan trọng bởi vì thiếu nó ta có thể xác định yêu cầu sai

c)

Đặc biệt quan trọng bởi vì thiếu nó ta có thể phân tích ứng dụng sai

d)

Đặc biệt quan trọng bởi vì thiếu nó ta có thể cài đặt ứng dụng sai

19.

Trong các kỹ thuật sau, đâu không phải là kỹ thuật để thu thập dữ liệu?

a)

Phỏng vấn

b)

Họp nhóm

c)

Quan sát

d)

Tiếp xúc

20.

Trong các kỹ thuật sau, đâu là kỹ thuật thu thập dữ liệu?

a)

Ấn định công việc tạm thời

b)

Bàn giao công việc tạm thời

c)

Phân công công việc tạm thời

d)

Thực hiện công việc tạm thời

21.

Ở giai đoạn nào của kỹ thuật phỏng vấn bạn cần tập trung vào chủ đề và

lấy mọi thông tin cần lưu ý.

a)

Giai đoạn bắt đầu

b)

Đoạn giữa

c)

Kết thúc

d)

Cả 3 giai đoạn bắt đầu, giữa, kết thúc

22.

Ở giai đoạn nào của kỹ thuật phỏng vấn, bạn tóm tắt tất cả các thứ bạn đã nghe và nói cho các phỏng vấn cái gì sẽ xảy ra tiếp?

a)

Giai đoạn bắt đầu

b)

Đoạn giữa

c)

Kết thúc

d)

Cả 3 giai đoạn bắt đầu, giữa, kết thúc

23.

Ở giai đoạn nào của kỹ thuật phỏng vấn bạn tự giới thiệu và đặt các câu hỏi đơn giản?

a)

Giai đoạn bắt đầu

b)

Đoạn giữa

c)

Kết thúc

d)

Đoạn giữa và kết thúc

24.

Kỹ thuật phỏng vấn sử dụng kiểu câu hỏi cho nhiều câu trả lời khác nhau là dạng câu hỏi nào?

a)

Câu hỏi mở

b)

Câu hỏi đóng

c)

Câu hỏi khó

d)

Câu hỏi dễ

25.

Nhược điểm nào không phải là của phỏng vấn có cấu trúc?

a)

Chi phí chuẩn bị lớn

b)

Tính cấu trúc có thể không thích hợp cho mọi tình huống

c)

Giảm tính chủ động của các người phỏng vấn

d)

Tốn thời gian lựa chọn và phân tích thông tin

26.

Thu thập dữ liệu bằng cách "xây dựng các câu hỏi để phỏng vấn trên giấy hoặc máy tính" là sử dụng kỹ thuật nào?

a)

Phỏng vấn

b)

Họp nhóm

c)

Điều tra qua câu hỏi

d)

Xem xét tài liệu

27.

Kỹ thuật thu thập dữ liệu nào sau đây sẽ giúp thu thập thông tin phục vụ cho giai đoạn phân tích hệ thống về mặt dữ liệu ?

a)

Phỏng vấn

b)

Họp nhóm

c)

Quan sát

d)

Xem xét tài liệu

28.

Thiết kế phần mềm là xác định cách thức thực hiện những gì đã được đặt ra ở phần phân tích nhằm để trả lời câu hỏi nào?

a)

"cái gì-what"

b)

"như thế nào-how"

c)

cái gì-what" và "như thế nào-how"

d)

"bao nhiêu-how many"

29.

Đối với khía cạnh kỹ thuật, xuất hiện một số hoạt động thiết kế bao gồm:

a)

Thiết kế dữ liệu, Thiết kế kiến trúc, Thiết kế đối tượng, Thiết kế thủ tục

b)

Thiết kế dữ liệu, Thiết kế kiến trúc, Thiết kế thủ tục, Thiết kế đối tượng, Thiết kế giao diện

c)

Thiết kế kiến trúc, Thiết kế đối tượng, Thiết kế giao diện

d)

Thiết kế dữ liệu, Thiết kế thủ tục, Thiết kế giao diện

30.

Trong thiết kế phần mềm, giai đoạn đặc tả trừu tượng là:

a)

Các dịch vụ cung cấp bởi một hệ con được phân chia qua các thành phần của hệ con đó.

b)

Đối với các hệ con, đặc tả các dịch vụ mà nó phải cung cấp và các ràng buộc mà nó phải tuân theo.

c)

Các hệ con tạo nên hệ tổng thể và các quan hệ của chúng là được minh định và ghi thành tài liệu

d)

Các kiến trúc dữ liệu được dùng trong việc thực hiện hệ thống được thiết kế chi tiết và được đặc tả

31.

Trong thiết kế phần mềm, giai đoạn thiết kế giao diện có nội dung:

a)

Các dịch vụ cung cấp bởi một hệ con được phân chia qua các thành phần của hệ con đó

b)

Các hệ con tạo nên hệ tổng thể và các quan hệ của chúng là được minh định và ghi thành tài liệu.

c)

Đối với các hệ con, đặc tả các dịch vụ mà nó phải cung cấp và các ràng buộc mà nó phải tuân theo

d)

Giao diện của từng hệ con với các hệ con khác được thiết kế và ghi thành tài liệu.

32.

Bản thiết kế thành phần xử lý bao gồm:

a)

Hệ thống các kiểu dữ liệu được sử dụng trong PM và các tham biến được sử dụng trong phần mềm

b)

Hệ thống các biến được sử dụng trong PM

c)

Hệ thống các kiểu dữ liệu được sử dụng trong PM và hệ thống các hàm được sử dụng trong PM

d)

Hệ thống các kiểu dữ liệu được sử dụng trong PM và hệ thống các biến được sử dụng trong PM

33.

Một số tiêu chí đánh giá về chất lượng thiết kế:

a)

Sự kết dính, tính đầy đủ, sự ghép nối, sự hiểu được, tính phổ dụng

b)

Sự kết dính, sự ghép nối, sự hiểu được, tính thích nghi

c)

Sự ghép nối, sự hiểu được, tính thích nghi, tính đầy đủ

d)

Sự kết dính, sự ghép nối, sự hiểu được, tính phổ dụng, tính thích nghi

34.

Đâu không phải là yêu cầu thiết kế:

a)

Tính sáng sủa, dễ đọc

b)

Dễ thử nghiệm.

c)

Linh hoạt đối với những yêu cầu thay đổi không định trước.

d)

Kích thước module đủ lớn

35.

Thủ tục phần mềm tập trung vào :

a)

Cấp bậc điều khiển trong một cảm nhận trừu tượng hơn

b)

Xử lý chi tiết của mỗi module riêng biệt

c)

Xử lý chi tiết của mỗi tập module

d)

Quan hệ giữa điều khiển và thủ tục

36.

Mẫu kiến trúc không quan tâm tới thành phần nào?

a)

Ràng buộc

b)

Tập hợp những thành phần

c)

Mô hình ngữ nghĩa

d)

Mô hình mô phỏng

37.

Phương pháp thiết kế phần mềm nào nhận các kết quả từ giai đoạn xác định yêu cầu?

a)

Thiết kế trực tiếp

b)

Thiết kế gián tiếp

c)

Thiết kế dữ liệu

d)

Thiết kế xử lý

38.

Phương pháp thiết kế gián tiếp sẽ phù hợp với những phần mềm:

a)

Có quy mô vừa và nhỏ

b)

Có quy mô nhỏ

c)

Có quy mô lớn

d)

Có quy mô trung bình

39.

Mô hình nào sau đây mà mọi dữ liệu được lưu trữ tại một cơ sở dữ liệu trung tâm có thể được truy cập bởi mọi phân hệ ?

a)

Mô hình kho dữ liệu

b)

Mô hình khách-phục vụ

c)

Mô hình máy trừu tượng

d)

Mô hình mạng ngang hàng

40.

Mục nào không là đặc trưng chung trong các phương pháp thiết kế

a)

Quản lý cấu hình

b)

Ký hiệu thành phần chức năng

c)

Nguyên tắc đánh giá chất lượng

d)

Heuristic tinh chế

41.

Sơ đồ luồng dữ liệu

a)

Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu

b)

Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệu

c)

Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện

d)

Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với sự kiện bên ngoài

42.

Trong thiết kế cơ sở dữ liệu đâu không phải là quan hệ giữa các bảng

a)

1-1 (một - một)

b)

1-n (một - nhiều)

c)

n-n (nhiều - nhiều

d)

0-1 (không -một)

43.

Trong làm dự án phần mềm, phần mềm thất bại phần đa ở khâu nào?

a)

Thiết kế

b)

Kiểm thử

c)

Bảo trì

d)

Lập trình