Font size
Worksheetsbài 11.1 여행
Total questions: 47
Worksheet time: 34mins
국내 여행
du lịch trong nước
du lịch nước ngoài
du lịch theo tour
du lịch bụi
신혼여행
du lịch trong nước
du lịch nước ngoài
tuần trang mật
du lịch bụi
du lịch gia đình
신혼여행
국내 여행
가족 여행
해외여행
해외여행
du lịch nước ngoài
du lịch gia đình
du lịch theo tour
du lịch trong nước
du lịch bụi
해외여행
가족 여행
여행 상품
배낭여행
여행 상품
du lịch bụi
du lịch theo tour
du lịch trong nước
du lịch nước ngoài
khách sạn
여행 상품
배낭여행
호텔
민박
민박
ở nhà dân
ở khách sạn
ở villa
ở trọ
điểm du lịch
민박
배낭여행
관광지
입장료
입장료
điểm du lịch
tiền vé vào cửa
địa điểm
đặt vé
여행사
bảo hiểm
công ty
du lịch
công ty du lịch
예약
đặt trước
đặt mua trước
vé
한국에 오기 전에....... 을 하지 않아서 한국 돈이 없습니다.
비자를 받다
호텔
환전
선글라스
조식
bữa trưa
bữa tối
bữa sáng
bữa chiều
bảo hiểm
조식
신혼여행
여행사
보험
민준 씨, 이번 방학에 뭘 할 거예요?
.........................을 하려고 해요.
nhìn tranh và chọn đáp phù hợp với thông tin trên.
여행 상품
호텔
배낭여행
가족 여행
[ du lịch trong nước ] viết bằng tiếng hàn.
(a)
란씨, 주말에 뭘 할 거예요?
진구들과 ........... 할 거예요.
chọn đáp án phù hợp với tranh và thông tin trên.
국내 여행
신혼여행
배낭여행
여행 상품
[ 신혼여행] có nghĩa là gì ?
(a)
xem hình và chọn đáp án phù hợp
호텔
민박
관광지
여행사
비상약
thuốc ho
thuốc sốt
thuốc cảm cúm
thuốc dự phòng
준영 씨, 요즘 왜 아르바이트를 해요?
이번 여름 방학 때............을 가려고요.
chọn đáp án phù hợp hình và thông tin trên .
여행 상품
배낭여행
해외여행
신혼여행
thẻ tín dụng
비상약
신용카드
선글라스
슬리퍼
슬리퍼
giày
dép lê
giầy da
giầy thể thao
수빈 씨는 결혼식이 끝난 후 발리로......... 을/를 떠납니다.
chọn từ phù hợp với thông tin trên .
국내 여행
가족 여행
배낭여행
신혼여행
đồ rửa mặt
슬리퍼
세면도구
카메라
비행기 표
선글라스
kính râm
kính cận
dép lê
máy ảnh
[ 민박] có nghĩa là gì ?
(a)
카메라
máy quay phim
điện thoại
máy tính
máy ảnh
đổi tiền
카메라
환전
비행기 표
가방을 싸다
[ điểm du lịch ] viết bằng tiếng hàn
(a)
비행기 표
thẻ tín dụng
hộ chiếu
vé máy bay
vé tàu
가방을 싸다
vali
mua túi
sắp đồ cho vào túi
mua túi rẻ
유나 씨는 베트남으로 가기 전에 ........를 예매했습니다.
관광지
비행기 표
가방을 싸다
비자를 받다
여권을 만들다
hộ chiếu
làm hộ chiếu
thẻ tín dụng
chứng minh thư
정우 씨는 .............를 쓰고 운전을 합니다.
chọn từ phù hợp với thông tin trên.
슬리퍼
선글라스
가방을 싸다
비자를 받다
nhận visa
비자를 받다
여권을 만들다
신용카드
세면도구
해외에서....... 을 잃어버리면 대사관으로 가세요.
chọn từ phù hợp với thông tin trên.
여권
비자를 받다
세면도구
환전
[ tiền vé vào cửa ] viết bằng tiếng hàn
(a)
민준 씨는 .......을 가기 전에 먼저 비자를 받았습니다.
입장료
배낭여행
해외여행
여행사
[여행사 ] có nghĩa là gì ?
(a)
xem hình và viết bằng tiếng hàn
(a)
đặt trước
슬리퍼
예약
비상약
보험
xem hình và chọn đáp án liên quan :
보험
비상약
신용카드
세면도구
xem hình và viết bằng tiếng hàn
(a)
xem hình và chọn từ liên quan
세면도구
선글라스
가방을 싸다
비자를 받다
[ 조식 ] có nghĩa là gì ?
(a)
