wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập ngữ pháp tiếng Anh 7

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Ta phát âm là /s/ khi động từ hoặc danh từ tận cùng là:

a)

t,k,th,f,p

b)

ch,x,s,sh,z

c)

m,n,o

2.

Ta phát âm là /z/ khi động từ hoặc danh từ tận cùng là:

a)

m,n,o

b)

t,k,th,f,p

c)

ch,x,s,sh,z

3.

Ta phát âm là /iz/ khi động từ hoặc danh từ tận cùng là:

a)

t,k,th,f,p

b)

m,n,o

c)

ch,x,s,sh,z

4.

Ta thêm "es" tận cùng khi từ hoặc danh từ tận cùng là:

a)

o,ch,sh,g,h

b)

o,z,ch,x,s,sh

c)

o,s,ch,z,l,m

5.

Công thức thì hiện tại đơn là:

a)

S + is + V.

b)

S + V(s/es) + O.

c)

S + will + V.

6.

Trạng từ nào không thêm ly ?

a)

Quick

b)

Fast

c)

Hard

d)

Slow

7.

Động từ to be + ... ?

a)

Trạng từ

b)

Tính từ

8.

Tính từ sở hữu của he là:

a)

his

b)

her

c)

their

d)

its

9.

Tính từ sở hữu của it là:

a)

it

b)

it is

c)

its

d)

is

10.

Tính từ sở hữu của she là:

a)

he

b)

her

c)

she

d)

his

11.

Tính từ sở hữu của I là:

a)

am

b)

I'm

c)

my

d)

me

12.

Tính từ sở hữu của they là:

a)

there

b)

they

c)

them

d)

their

13.

Tính từ sở hữu của we là:

a)

our

b)

your

c)

she

d)

they

14.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

c)

S + am/is/are

15.

Đâu là mẫu câu khẳng định ở thì tương lai đơn?

a)

S + V/Vs/Ves.

b)

S + have/ has + Ved.

c)

S + is/am/are +

V-ing.

d)

S + will + V.

16.

.

4 lines
17.

.

4 lines
18.

Câu thần chú thêm "ed" vào động từ và nó phát âm là /t/

4 lines
19.

ADJ/ADV - er + than

a)

so sánh nhất

b)

so sánh hơn với tính từ dài

c)

so sánh hơn kém với tính từ ngắn

20.

as + ADJ/ADV + as hoặc so + ADJ/ADV + as

a)

so sánh hơn

b)

so sánh bằng

c)

so sánh nhất

21.

Quá khứ đơn

Khẳng định:

S + V.........................

a)

V_inf

b)

V_ing

c)

V_ed/ cột 2

d)

to-V

22.

Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: "Too" là từ đồng tình ______, đứng ở cuối câu ______.

(a)  

23.

Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: "Either" là từ đồng tình ______, đứng ở cuối câu ______.

(a)  

24.

Dấu hiện Hiện Tại Đơn:

a)

once a week/month/ year , every day, trạng từ chỉ tần suất

b)

recently, lately , every day, trạng từ chỉ tần suất

c)

recently, lately , every day, usually, always, often

25.

Dấu hiệu Hiện Tại Tiếp Diễn:

a)

at the same time, at the moment, right now

b)

now, yesterday, today, Look!

c)

now, right now, at the moment, Look!, Listen! Be careful!

26.

Dấu hiệu Quá Khứ Đơn:

a)

yesterday, last week, ago, in 2000

b)

in the past, recently, lately

c)

ago, in the past, tomorrow

27.

Dấu hiệu Tương Lai Đơn:

a)

in the future, in 2050, next year, tomorrow, sure

b)

in the future, in 1994, last year, tomorrow, sure

c)

in the future, in 2050, next year, tomorrow, look!, listen!

28.

Khi chia động từ với chủ ngữ ở ngôi thứ 3 số ít, động từ kết thúc bằng "y" và trước đó là một phụ âm (Ví dụ: carry) thì:

a)

Ta giữ nguyên động từ và thêm "s"

b)

Ta đổi "y" thành "i" và thêm "es"

29.

Structure: Think (that) + Sth/Doing sth + .................. + adj

a)

verb

b)

tobe

c)

adv

30.

Structure: find something/someone + ......

a)

verb

b)

adjective

c)

noun

d)

adverb

31.

tall/high (a) ----> Danh từ là gì?

(a)  

32.

1.Long (a) danh từ là gì? dài

(a)  

33.

1.Wide (a) --> Danh từ là gì? rộng

(a)  

34.

1.Deep(a) --> danh từ là gì? : độ sâu

(a)  

35.

1.Heavy (a) Danh từ là gì? cân nặng

(a)  

36.

it take/took+ somebody + (a)   V

37.

•What +TOBE+ one’s + N?

==> How+ ..................................................................................................

a)

adj+ V+ S?

b)

adj+ trạng từ+ S?

c)

adj+ tobe+ S?

d)

adj+ do/does+ S?

38.

• How+ adj+ tobe+ S?

--> What +...........................................+ one’s + N?

a)

tính từ

adj

b)

tobe

( am/is/ are/ was/were)

c)

trạng từ

(adv)

d)

động từ

(verb)

39.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

birthday

b)

early

c)

learn

d)

heart

40.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

bird

b)

thirty

c)

must

d)

girl

41.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

born

b)

learn

c)

nurse

d)

hurt

42.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

carrot

b)

hobby

c)

boy

d)

short

43.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

Thursday

b)

but

c)

turn

d)

curtain

44.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

occur

b)

born

c)

boy

d)

boy

45.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

search

b)

early

c)

hear

d)

learn

46.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

burn

b)

burglar

c)

lunch

d)

nurse

47.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

work

b)

hot

c)

world

d)

word

48.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

head

b)

wet

c)

were

d)

best

49.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

fur

b)

burst

c)

burden

d)

lunch

50.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

courtesy

b)

fly

c)

early

d)

baby

51.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

certain

b)

head

c)

wet

d)

met

52.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

ship

b)

bird

c)

birthday

d)

learn

53.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

a)

German

b)

certain

c)

search

d)

shipper

54.

I usually ______ to school by bus.

a)

go

b)

goes

c)

going

d)

gone

55.

Tom always _____ breakfast before going to work.

a)

have

b)

had

c)

has

d)

is having

56.

My English teacher _____ Mr Tuan Anh.

a)

are

b)

were

c)

have been

d)

is

57.

Our lesson _____ at 7.30 a.m every morning.

a)

begins

b)

beginning

c)

began

d)

begin

58.

I think Mary ____ a job.

a)

have

b)

will has

c)

will have

d)

had

59.

I feel tired. Therefore, I ______ to school.

a)

will go

b)

won’t go

c)

goes

d)

go

60.

Chelsea _____ next Sunday.

a)

will win

b)

wins

c)

will won

d)

won

61.

I am very fond of _______.

a)

cooking

b)

cook

c)

cooks

d)

to cook

62.

Do you like ________? – No, I don’t.

a)

go camping

b)

to go camping

c)

go to camping

d)

going camping

63.

My sister’s hobby is ________ outdoor activities.

A. do B. does

C. doing D. don

a)

do

b)

does

c)

doing

d)

done

64.

When I have free time, I usually ______.

a)

listen to music

b)

listening music

c)

listen music

d)

listening to music

65.

My dad likes _______ his bike to work.

a)

riding

b)

ride

c)

rides

d)

ridees

66.

They hate ______ noodles. They prefer rice.

a)

eat

b)

to eat

c)

eating

d)

eats

67.

After breakfast, I and my friend ____ to the park every Sunday.

a)

go

b)

goes

c)

went

d)

is going

68.

I hope everything _____ fine.

a)

will

b)

won’t

c)

will be

d)

won’t are

Similar Resources on Wayground