Font size
WorksheetsÔn tập ngữ pháp tiếng Anh 7
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Ta phát âm là /s/ khi động từ hoặc danh từ tận cùng là:
t,k,th,f,p
ch,x,s,sh,z
m,n,o
Ta phát âm là /z/ khi động từ hoặc danh từ tận cùng là:
m,n,o
t,k,th,f,p
ch,x,s,sh,z
Ta phát âm là /iz/ khi động từ hoặc danh từ tận cùng là:
t,k,th,f,p
m,n,o
ch,x,s,sh,z
Ta thêm "es" tận cùng khi từ hoặc danh từ tận cùng là:
o,ch,sh,g,h
o,z,ch,x,s,sh
o,s,ch,z,l,m
Công thức thì hiện tại đơn là:
S + is + V.
S + V(s/es) + O.
S + will + V.
Trạng từ nào không thêm ly ?
Quick
Fast
Hard
Slow
Động từ to be + ... ?
Trạng từ
Tính từ
Tính từ sở hữu của he là:
his
her
their
its
Tính từ sở hữu của it là:
it
it is
its
is
Tính từ sở hữu của she là:
he
her
she
his
Tính từ sở hữu của I là:
am
I'm
my
me
Tính từ sở hữu của they là:
there
they
them
their
Tính từ sở hữu của we là:
our
your
she
they
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
S + am/is/are
Đâu là mẫu câu khẳng định ở thì tương lai đơn?
S + V/Vs/Ves.
S + have/ has + Ved.
S + is/am/are +
V-ing.
S + will + V.
.
.
Câu thần chú thêm "ed" vào động từ và nó phát âm là /t/
ADJ/ADV - er + than
so sánh nhất
so sánh hơn với tính từ dài
so sánh hơn kém với tính từ ngắn
as + ADJ/ADV + as hoặc so + ADJ/ADV + as
so sánh hơn
so sánh bằng
so sánh nhất
Quá khứ đơn
Khẳng định:
S + V.........................
V_inf
V_ing
V_ed/ cột 2
to-V
Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: "Too" là từ đồng tình ______, đứng ở cuối câu ______.
(a)
Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: "Either" là từ đồng tình ______, đứng ở cuối câu ______.
(a)
Dấu hiện Hiện Tại Đơn:
once a week/month/ year , every day, trạng từ chỉ tần suất
recently, lately , every day, trạng từ chỉ tần suất
recently, lately , every day, usually, always, often
Dấu hiệu Hiện Tại Tiếp Diễn:
at the same time, at the moment, right now
now, yesterday, today, Look!
now, right now, at the moment, Look!, Listen! Be careful!
Dấu hiệu Quá Khứ Đơn:
yesterday, last week, ago, in 2000
in the past, recently, lately
ago, in the past, tomorrow
Dấu hiệu Tương Lai Đơn:
in the future, in 2050, next year, tomorrow, sure
in the future, in 1994, last year, tomorrow, sure
in the future, in 2050, next year, tomorrow, look!, listen!
Khi chia động từ với chủ ngữ ở ngôi thứ 3 số ít, động từ kết thúc bằng "y" và trước đó là một phụ âm (Ví dụ: carry) thì:
Ta giữ nguyên động từ và thêm "s"
Ta đổi "y" thành "i" và thêm "es"
Structure: Think (that) + Sth/Doing sth + .................. + adj
verb
tobe
adv
Structure: find something/someone + ......
verb
adjective
noun
adverb
tall/high (a) ----> Danh từ là gì?
(a)
1.Long (a) danh từ là gì? dài
(a)
1.Wide (a) --> Danh từ là gì? rộng
(a)
1.Deep(a) --> danh từ là gì? : độ sâu
(a)
1.Heavy (a) Danh từ là gì? cân nặng
(a)
it take/took+ somebody + (a) V
•What +TOBE+ one’s + N?
==> How+ ..................................................................................................
adj+ V+ S?
adj+ trạng từ+ S?
adj+ tobe+ S?
adj+ do/does+ S?
• How+ adj+ tobe+ S?
--> What +...........................................+ one’s + N?
tính từ
adj
tobe
( am/is/ are/ was/were)
trạng từ
(adv)
động từ
(verb)
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
birthday
early
learn
heart
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
bird
thirty
must
girl
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
born
learn
nurse
hurt
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
carrot
hobby
boy
short
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
Thursday
but
turn
curtain
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
occur
born
boy
boy
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
search
early
hear
learn
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
burn
burglar
lunch
nurse
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
work
hot
world
word
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
head
wet
were
best
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
fur
burst
burden
lunch
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
courtesy
fly
early
baby
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
certain
head
wet
met
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
ship
bird
birthday
learn
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
German
certain
search
shipper
I usually ______ to school by bus.
go
goes
going
gone
Tom always _____ breakfast before going to work.
have
had
has
is having
My English teacher _____ Mr Tuan Anh.
are
were
have been
is
Our lesson _____ at 7.30 a.m every morning.
begins
beginning
began
begin
I think Mary ____ a job.
have
will has
will have
had
I feel tired. Therefore, I ______ to school.
will go
won’t go
goes
go
Chelsea _____ next Sunday.
will win
wins
will won
won
I am very fond of _______.
cooking
cook
cooks
to cook
Do you like ________? – No, I don’t.
go camping
to go camping
go to camping
going camping
My sister’s hobby is ________ outdoor activities.
A. do B. does
C. doing D. don
do
does
doing
done
When I have free time, I usually ______.
listen to music
listening music
listen music
listening to music
My dad likes _______ his bike to work.
riding
ride
rides
ridees
They hate ______ noodles. They prefer rice.
eat
to eat
eating
eats
After breakfast, I and my friend ____ to the park every Sunday.
go
goes
went
is going
I hope everything _____ fine.
will
won’t
will be
won’t are
