wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KINH TẾ QUỐC TẾ CHƯƠNG 2

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1(*). Có số liệu cho trong bảng sau: Quốc gia 1: sp A: 3, sp B: 4. Quốc gia 2: sp A:6, sp B: 5 (giờ). Mô hình mậu dịch quốc tế của mỗi quốc gia theo lý thuyết lợi thế so sánh là:

a)

a. Quốc gia I xuất B nhập A

b)

b. Quốc gia I xuất A nhập B

c)

c. Quốc gia I xuất A và B

d)

d. Quốc gia I nhập A và B

2.

Câu 2(*). Thuế quan là một hình thức phân phối lại thu nhập

a)

a. Từ người sản xuất sang người tiêu dùng

b)

b. Từ người tiêu dùng sang người sản xuất

c)

c. Từ người sản xuất sang ngân sách của Chính phủ

d)

d. Từ người tiêu dùng sang ngân sách của Chính phủ

3.

Câu 3(*). Người có lợi nhiều nhất trong trường hợp Chính phủ trợ cấp xuất khẩu là

a)

a. Nhà sản xuất trong nước

b)

b. Người tiêu dùng trong nước

c)

c. Người tiêu dùng nước ngoài

d)

d. Chính phủ của nước trợ cấp

4.

Câu 6(*). So với lợi thế tuyệt đối, lợi thế so sánh sẽ không:

a)

A. Làm giảm khả năng thương mại quốc tế

b)

B. Đuợc phát hiện vô tận

c)

C. Giúp cho quốc gia không có lợi thế tuyệt đối vẫn có khả năng xuất khẩu

d)

D. Chỉ ra hướng tái cơ cấu đầu tư

5.

Câu 11(*). Lợi thế tuyệt đối là:

a)

a. Sự cao hơn tuyệt đối về năng suất và thấp hơn tuyệt đối về chi phí lao động để làm ra cùng một loại sản phẩm so với quốc gia giao thương.

b)

b. Sự cao hơn tuyệt đối về năng suất hoặc thấp hơn tuyệt đối về chi phí lao động để làm ra cùng một loại sản phẩm so với quốc gia giao thương.

c)

c. Sự thấp hơn tuyệt đối về năng suất và cao hơn tuyệt đối về chi phí lao động để làm ra cùng một loại sản phẩm so với quốc gia giao thương.

d)

d. Sự thấp hơn tuyệt đối về năng suất hoặc cao thấp hơn tuyệt đối về chi phí lao động để làm ra cùng một loại sản phẩm so với quốc gia giao thương.

6.

Câu 13(*). Thực hiện chính sách thương mại tự do có thể:

a)

a. Thúc đẩy thương mại quốc tế phát triển

b)

b. Hạn chế nhập khẩu, thúc đẩy xuất khẩu

c)

c. Thúc đẩy xuất khẩu

d)

d. Hạn chế nhập khẩu

7.

Câu 16(*). Chính sách thương mại quốc tế cần được quan tâm nghiên cứu là vì:

a)

a. Đó là điều kiện đủ cho hoạt động TMQT diễn ra và duy trì

b)

b. Đó là điều kiện cần cho hoạt động TMQT diễn ra và duy trì

c)

c. Để không phân biệt đối xử hàng nội và hàng ngoại với nhau

d)

d. Thúc đẩy TMQT phát triển

8.

Câu 21(*). Chính sách tự do hóa thương mại quốc tế

a)

A. Làm giảm thu ngân sách nhà nước do lộ trình giảm thuế quan, nhưng về dài hạn lại làm tăng thu do thúc đẩy sản xuất trong nước phát triển

b)

B. Làm tăng thu ngân sách nhà nước do lộ trình tăng thuế quan

c)

C. Không làm tăng hay giảm thu ngân sách nhà nước do không thay đổi hệ thống thuế nội địa

d)

D. Làm giảm thu ngân sách nhà nước do lộ trình giảm thuế quan

9.

Câu 22(*). Chính sách thương mại quốc tế của một quốc gia bảo vệ lợi ích

a)

A. Quốc gia

b)

B. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

c)

C. Doanh nghiệp trong nước

d)

D. Cả 3 đáp án trên

10.

Câu 23(*). Một quốc gia áp dụng chính sách thương mại bảo hộ sẽ không

a)

A. Có lợi ngắn hạn cho ngân sách quốc gia

b)

B. Gây thiệt hại cho người tiêu dùng

c)

C. Bảo vệ lợi ích của người tiêu dùng trong nước

d)

D. Bảo vệ lợi ích các ngành sản xuất trong nước

11.
Câu 24. Thực hiện chính sách thương mại bảo hộ trong thời gian dài
a)
A. Làm cho một số ngành sản xuất trong nước trì trệ
b)
B. Không còn tác động gì đến sản xuất trong nước
c)
C. Giúp cho các ngành non yếu có điều kiện
d)
D. Cả 3 đáp án trên
12.
Câu 25. Lựa chọn xu hướng chính sách tự do hóa hay bảo hộ thương mại quốc tế tùy thuộc vào
a)
A. Ngành hàng hoặc quốc gia đối tác
b)
B. Quốc gia đối tác hoặc thời gian áp dụng
c)
C. Ngành hàng hoặc thời gian áp dụng
d)
D. Ngành hàng, quốc gia đối tác và thời gian áp dụng
13.

Câu 29(*). Xu hướng thế giới áp dụng biện pháp

a)

A. Hạn ngạch tăng và giấy phép giảm

b)

B. Hạn chế số lượng giảm và mang tính kỹ thuật tăng

c)

C. Hạn ngạch tăng và mang tính kỹ thuật tăng

d)

D. Hạn chế số lượng giảm và phá giá nội tệ

14.

Câu 31(*). Thuộc thuế quan

a)

A. Thuế VAT hàng nhập khẩu

b)

B. Lệ phí nhập cảnh

c)

C. Thuế xuất nhập khẩu

d)

D. Cả 3 đáp án trên

15.

Câu 32(*). Các biện pháp phi thuế quan

a)

A. Đơn giản, minh bạch

b)

B. Không có lợi đối với người tiêu dùng trong nước

c)

C. Ða dạng, phong phú

d)

D. Cả 3 đáp án trên

16.

Câu 33(*). Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào là rào cản tài chính phi thuế quan

a)

A. Thuế xuất khẩu

b)

B. Thuế nội địa

c)

C. Tỷ giá hối đoái

d)

D. Thuế chống trợ cấp

17.

Câu 34(*). Áp dụng biện pháp đặt cọc NK để điều tiết hàng NK, nhà nước quy định

a)

A. Tỷ lệ hàm lượng nội địa

b)

B. Tỷ lệ đặt cọc

c)

C. Tỷ giá hối đoái

d)

D. Tỷ lệ trợ cấp