wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hchdfhfyh

Total questions: 163

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

1. Facility

a)

A. cơ sở vật chất

b)

B. tiềm năng

2.

2. Reimburse

a)

A. đền bù tiền

b)

B. tiến hành

3.

3. Implement

a)

A. tiến bộ

b)

B. tiến hành

4.

4. Chi phí

a)

A. expensive

b)

B. expense

5.

5. Familiarity with

a)

A. sự quen biết với

b)

B. gia đình

6.

6. Collaboratively

a)

A. hợp tác

b)

B. đơn giản

7.

7. Khuyến khích

a)

A. potential

b)

B. encourage

8.

8. Mong đợi

a)

A. respect

b)

B. expect

9.

9. Gián đoạn

a)

A. project

b)

B. interrupt

10.

10. Reschedule

a)

A. thay đổi lịch

b)

B. hướng dẫn

11.

11. Renovate

a)

A. tân trang lại

b)

B. chịu trách nhiệm

12.

12. Hand in

a)

A. tay

b)

B. nộp (trao tay)

13.

14. Comply with

a)

A. tuân theo

b)

B. nộp đơn

14.

15. Comprehensive

a)

A. toàn diện

b)

B. độc lập

15.

17. Điền vào

a)

A. fill

b)

B. abide by

16.

18. Independently

a)

A. độc lập

b)

B. phụ thuộc

17.

19. Tìm ra

a)

A. figure

b)

B. figure out

18.

22. Potential

a)

A. tiềm năng

b)

B. chi phí

19.

23. Simply

a)

A. một cách đơn giản

b)

B. lấp đầy vị trí trống

20.

24. Tuân theo

a)

A. adhere to

b)

B. hand in

21.

25. In charge of

a)

A. chịu trách nhiệm

b)

B. tiền phí

22.

26. Hướng dẫn

a)

A. construct

b)

B. instruct

23.

28. Headquarters

a)

A. trụ sở chính

b)

B. thiết bị văn phòng

24.

29. Résumé

a)

A. hồ sơ

b)

B. cơ sở vật chất

25.

30. Handle

a)

A. giải quyết

b)

B. nộp

26.

31. Secretary

a)

A. thư ký

b)

B. bí mật

27.

32. Assistant 

a)

A. trợ lý

b)

B. chủ tịch

28.

33. Hire

a)

A. thuê mướn

b)

B. cam kết

29.

34. Xấp xỉ

a)

A. appropriately

b)

B. approximately

30.

35. Feature

a)

A. đặc điểm

b)

B. đáp ứng

31.

36. Cam kết 

a)

A. condition

b)

B. commit

32.

37. Invitation

a)

A. thư mời

b)

B. thư ký

33.

38. Present

a)

A. trình bày

b)

B. đặc điểm

34.

39. Phiên bản

a)

A. version

b)

B. determine

35.

40. Organize

a)

A. tung ra

b)

B. tổ chức

36.

41. Xác định

a)

A. determine

b)

B. detail

37.

42. Executive

a)

A. Quản trị

b)

B. Đại diện

38.

43. Launch

a)

A. tích cực

b)

B. tung ra

39.

44. Đối tác

a)

A. party

b)

B. partner

40.

45. International

a)

A. thuộc về quốc tế

b)

B. chuyên gia

41.

51. Seminar

a)

A. hội thảo

b)

B. phản ánh

42.

56. Đáp ứng

a)

A. accommodation

b)

B. accommodate

43.

57. Reflect

a)

A. thanh toán

b)

B. phản ánh

44.

impact on

a)

dựa trên

b)

tác động

c)

ảnh hưởng

d)

chạm

45.

selection

a)

sự lựa chọn

b)

sự phản đối

c)

sự gấp rút

d)

quyết định

46.

to intend

a)

định hướng

b)

điều khiển

c)

có ý định

d)

hướng đến

47.

to combine

a)

phân tích

b)

kết hợp

c)

bao gồm

d)

dựa vào

48.

passion

a)

đam mê

b)

mục đích

c)

ý định

d)

quyết định

49.

culture

a)

giáo dục

b)

văn hoá

c)

tương lai

d)

dự đoán

50.

consultant

a)

nhân viên

b)

người cố vấn

c)

nha sĩ

d)

người làm vườn

51.

to facilitate

a)

kiên định

b)

điều khiển

c)

trở ngại

d)

làm cho dễ dàng

52.

accommodation

a)

người đi làm bằng vé tháng

b)

chỗ ở

c)

ngoại ô

d)

nền tảng

53.

arrangement

a)

sự phối hợp

b)

cuộc họp

c)

sự sắp xếp

d)

sự quản lý

54.

efficiently

a)

tiêu cực

b)

tích cực

c)

tác động

d)

có hiệu quả

55.

optimistic

a)

tiêu cực

b)

phủ định

c)

lạc quan

d)

mạnh mẽ

56.

strategic

a)

có tính khả thi

b)

có tinh chiến lược

c)

hợp lý

d)

hiệu quả

57.

to launch

a)

họp báo

b)

phóng đại

c)

khai trương, ra mắt

d)

làm cho thuận tiện

58.

agreement

a)

bản báo cáo

b)

hợp đồng, sự thoả thuận

c)

danh sách

d)

đơn hàng

59.

to announce

a)

ra mắt

b)

họp báo

c)

tiến hành

d)

thông báo

60.

warehouse

a)

nhà trọ

b)

bãi đỗ xe

c)

nhà kính

d)

nhà kho

61.

to interact

a)

ảnh hưởng

b)

tương tác

c)

đối đầu

d)

tiếp đón

62.

to release

a)

phát hành

b)

buôn bán

c)

thuận tiện

d)

quay lại

63.

to predict

a)

trao đổi

b)

dự đoán

c)

truyền đạt

d)

diễn tả

64.

'Capacity' means ............

a)

nhà cung cấp

b)

sức chứa

c)

xảy ra

d)

đảm nhận

65.

'Durable' means ......

a)

thoải mái

b)

cần thiết

c)

truy cập

d)

bền chặt

66.

'In charge' means ........

a)

a supplier

b)

as necessary

c)

in control

d)

a decrease

67.

'Initiative' means ...........

a)

the first step

b)

the ability to contain

c)

not too expensive

d)

occur again

68.

'...................' means 'giảm bớt'.

a)

Capacity

b)

Recur

c)

Reduction

d)

Stock

69.

'.....................' means 'tái diễn'.

a)

Stay on top of

b)

Physically

c)

Initiative

d)

Recur

70.

'...................' means 'truy cập'.

a)

Affordable

b)

Provider

c)

Access

d)

Stock

71.

'Appreciation' means ................

a)

consist of

b)

recognition

c)

strengthen

d)

a quick look

72.

'Code' means ...........

a)

rules of behavior

b)

informally

c)

make aware

d)

in spoken form

73.

'..............' means 'tuyển dụng'.

a)

Appreciation

b)

Verbally

c)

Glimpse

d)

Bring in

74.

'....................' means 'lỗi thời'.

a)

Expose

b)

Reinforce

c)

Casually

d)

Outdated

75.

'.............' means 'củng cố'.

a)

Reinforce

b)

Code

c)

Practice

d)

Glimpse

76.

'Glimpse' means .................

a)

củng cố

b)

bao gồm

c)

nhìn thoáng qua

d)

tuyển dụng

77.

'Out of' means ................

a)

lỗi thời

b)

hết, không còn

c)

cảm kích

d)

tiếp xúc

78.

'Verbally' means...............

a)

nhìn thoáng qua

b)

bằng lời nói

c)

hành vi

d)

lỗi thời

79.

'Capacity' means ............

a)

nhà cung cấp

b)

sức chứa

c)

xảy ra

d)

đảm nhận

80.

'Durable' means ......

a)

thoải mái

b)

cần thiết

c)

truy cập

d)

bền chặt

81.

'In charge' means ........

a)

a supplier

b)

as necessary

c)

in control

d)

a decrease

82.

'Initiative' means ...........

a)

the first step

b)

the ability to contain

c)

not too expensive

d)

occur again

83.

'...................' means 'giảm bớt'.

a)

Capacity

b)

Recur

c)

Reduction

d)

Stock

84.

'.....................' means 'tái diễn'.

a)

Stay on top of

b)

Physically

c)

Initiative

d)

Recur

85.

'...................' means 'truy cập'.

a)

Affordable

b)

Provider

c)

Access

d)

Stock

86.

'Appreciation' means ................

a)

consist of

b)

recognition

c)

strengthen

d)

a quick look

87.

'Code' means ...........

a)

rules of behavior

b)

informally

c)

make aware

d)

in spoken form

88.

'..............' means 'tuyển dụng'.

a)

Appreciation

b)

Verbally

c)

Glimpse

d)

Bring in

89.

'....................' means 'lỗi thời'.

a)

Expose

b)

Reinforce

c)

Casually

d)

Outdated

90.

'.............' means 'củng cố'.

a)

Reinforce

b)

Code

c)

Practice

d)

Glimpse

91.

'Glimpse' means .................

a)

củng cố

b)

bao gồm

c)

nhìn thoáng qua

d)

tuyển dụng

92.

'Out of' means ................

a)

lỗi thời

b)

hết, không còn

c)

cảm kích

d)

tiếp xúc

93.

'Verbally' means...............

a)

nhìn thoáng qua

b)

bằng lời nói

c)

hành vi

d)

lỗi thời

94.

meal

a)

food

b)

shelf

c)

street

d)

beach

95.

baggage

a)

suitcase

b)

staircase

c)

easiest

d)

deadline

96.

wonderful

a)

good

b)

supplies

c)

layers

d)

goods

97.

shore

a)

beach

b)

store

c)

clean

d)

direct

98.

complete

a)

finish

b)

together

c)

right now

d)

trouble

99.

busy

a)

not free

b)

ring

c)

deadline

d)

appointment

100.

conference

a)

convention

b)

hiking

c)

change

d)

minute

101.

immediately

a)

quick

b)

lying on

c)

invention

d)

license

102.

salary

a)

money

b)

register

c)

due

d)

lost

103.

preferably

a)

if possible

b)

drive

c)

submit

d)

trouble

104.

hand in

a)

submit

b)

send

c)

project

d)

seminar

105.

supposed to

a)

สมควรจะ เชื่อว่า....

b)

ประชุม

c)

ฉลอง

d)

สิ่งประดิษฐ์

106.

ร่วมสมัย สมัยใหม่

a)

contemporary

b)

appointment

c)

exactly

d)

allow

107.

permit

a)

shelf

b)

minute

c)

exactly

d)

allow

108.

receive

a)

get

b)

meet

c)

immediately

d)

contract

109.

recently

a)

not long ago

b)

express

c)

cancel

d)

relatives

110.

rest

a)

sleep

b)

work

c)

officials

d)

visit

111.

beside

a)

next to

b)

suitcase

c)

waiting

d)

different

112.

enter

a)

go in

b)

quit

c)

kind

d)

oven

113.

remove

a)

take off

b)

meal

c)

floor

d)

paint can

114.
steep (adj): /stiːp/
a)
quá quắt, không biết điều
b)
cung cấp
c)
phê bình, phê phán
d)
khấu trừ, trừ đi
115.
feedback (n, v): /ˈfiːd.bæk/
a)
phản hồi, góp ý
b)
tính hay quên, có trí nhớ tồi
c)
điều khiển
d)
miêu tả, hình dung
116.
fold (v, n): /foʊld/
a)
gấp, vén; nếp gấp
b)
dần dần, từ từ
c)
sự thuê mướn
d)
trách nhiệm; sự chịu trách nhiệm; bổn phận; nghĩa vụ
117.
warranty (n): /ˈwɔːr.ən.t̬i/
a)
sự bảo đảm
b)
vùng, khu vực
c)
tiết kiệm, kinh tế
d)
làm tăng thêm, đề cao, đẩy mạnh
118.
staff (n): /stæf/
a)
nhân viên
b)
sự thích hợp
c)
đồng nghiệp
d)
khoản nợ
119.
invent (v): /ɪnˈvent/
a)
phát minh, sáng chế
b)
sự công bằng, luật pháp
c)
người ra lệnh xuất phát, món khai vị
d)
nhà cung cấp
120.
plow (n): /plau/
a)
cái cày; công cụ giống như cái cày
b)
có thể đoán trước, có thể dự đoán, dự báo
c)
đưa ra lời khuyên
d)
phân tích
121.
suit (n): /suːt/
a)
bộ vest
b)
khủng khiếp
c)
thỏa thuận mua bán; giải quyết, đối phó
d)
tiền cọc; đặt cọc
122.
factor (n): /ˈfæk.tɚ/
a)
nhân tố
b)
linh hoạt, không cố định
c)
thừa, dư
d)
vật làm nhớ lại, cái làm nhớ lại
123.
claim (n, v): /kleɪm/
a)
quyền đòi sở hữu; đòi hỏi, nhận
b)
đầy đủ, hoàn thiện
c)
thất nghiệp, không có việc làm
d)
độ nghiêng, độ dốc
124.
specify (v): /ˈspes.ə.faɪ/
a)
giải thích, miêu tả
b)
làm ngạt, bóp nghẹt
c)
quầy hàng, quầy thu ngân; phản đối, chống lại
d)
mối gây hại; làm hại, hư hỏng
125.
exploration (n): /ˌek.spləˈreɪ.ʃən/
a)
cuộc thăm dò, thám hiểm
b)
hồ sơ, túi đựng tài liệu
c)
giới thiệu, tiến cử (người, vật…)
d)
sự dịu đi, sự bớt căng thẳng
126.
prohibit (v): /proʊ’hɪbɪt/
a)
cấm, ngăn cấm
b)
hiếm, hiếm có, ít có
c)
tranh cãi, tranh luận
d)
có sẵn để dùng
127.
celebrate (v): /ˈsel.ə.breɪt/
a)
kỉ niệm, tán dương
b)
khí hậu, thời tiết
c)
phỏng vấn
d)
quan toàn, thẩm phán, người phán xử; xét xử, phân xử
128.
mechanic (n): /məˈkænɪk/
a)
thợ máy, công nhân cơ khí
b)
cầm cố, thế chấp
c)
đồng phục
d)
chói sáng, rực rỡ, sống động
129.
profession (n): /prə´feʃ(ə)n/
a)
nghề, nghề nghiệp
b)
phẩm chất, năng lực
c)
sự đánh giá cao, sự cảm kích
d)
sự tham gia, có mặt
130.
flight (n): /flaɪt/
a)
chuyến bay, sự rút chạy
b)
sự huy động vốn
c)
vật làm nhớ lại, cái làm nhớ lại
d)
bỏ việc, từ chức
131.
circumstances (n): /ˈsɝː.kəm.stæns/
a)
hoàn cảnh, tình huống
b)
lời than phiền, lời phàn nàn
c)
nguy cơ, sự nguy hiểm
d)
lỗ thủng, lỗ rò, khe hở
132.
admire (v): /ədˈmaɪr/
a)
ngưỡng mộ, thán phục
b)
sự giúp đỡ; cứu trợ, viện trợ
c)
(thuộc) chấp hành, sự thi hành; tổ chức hành pháp
d)
hội chợ, phiên chợ; công bằng, không thiên vị
133.
block (n, v): /blɑːk/
a)
khối, tảng, trướng ngại vật; làm cản trở, phong tỏa
b)
tính toán, suy tính
c)
ngụ ý, ý nói
d)
thông tin
134.
invaluable (adj): /ɪnˈvæl.jə.bəl/
a)
vô giá
b)
quan toàn, thẩm phán, người phán xử; xét xử, phân xử
c)
nhìn chằm chằm
d)
sự giám sát
135.
discount (n, v): /ˈdɪs.kaʊnt/
a)
sự giảm giá, chiết khấu; giảm giá, bớt giá
b)
nhân đôi, gấp dôi
c)
lâu dài, vĩnh cửu; thường xuyên
d)
được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ
136.
raw (adj): /rɔ:/
a)
sống, thô
b)
trả lại, sự trả lại
c)
khao khát, thèm khát
d)
phòng họp ban giám đốc
137.
jeopardy (n): /ˈdʒep.ɚ.di/
a)
nguy cơ, sự nguy hiểm
b)
bài thơ ngắn, bài vè ngắn
c)
làm ngạt, bóp nghẹt
d)
chấm dứt
138.
recognize (v): /’rekəgnaiz/
a)
công nhận, thừa nhận, chấp nhận
b)
vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn
c)
hành xử, cư xử
d)
mở rộng, nới rộng
139.
consistently (adv): /kənˈsɪs.tənt.li/
a)
kiên định, trước sau như một, đồng nhất
b)
giấy ủy nhiệm, chứng chỉ
c)
sự xa xỉ, sự xa hoa
d)
tổng số dặm đã đi được
140.
factory (n): /ˈfæk.tɚ.i/
a)
nhà máy, xí nghiệp
b)
chuyến bay, sự rút chạy
c)
tủ lạnh
d)
sự gửi tiền, sự gửi hàng
141.
director (n): /daɪˈrek.tɚ/
a)
giám đốc, người điều hành, đạo diễn
b)
sự phân phát
c)
đã có bằng sáng chế, môn bài
d)
lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp
142.
act (n, v): /ækt/
a)
hành động; thực hiện
b)
có khả năng, đủ điều kiện; ban phát, cấp phát
c)
tiến hóa
d)
duỗi thẳng, nới rộng, gia hạn
143.
itemize (v): /ˈaɪ.t̬ə.maɪz/
a)
trình bày thành từng khoản, từng món
b)
chủ nhà (nhà cho thuê)
c)
xác nhận, gửi đi
d)
có tính kỹ thuật
144.
secretary (n): /’sekrətri/
a)
thư ký
b)
tình hình
c)
toàn diện, thông minh
d)
tiếp tục, duy trì
145.
sale (n): /seil/
a)
sự bán, việc bán
b)
sự tiếp tục, nối tiếp, kết quả
c)
so sánh, đối chiếu
d)
đám đông, sự tụ họp
146.
meeting (n): /’mi:tiɳ/
a)
(chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình
b)
hẹp, chật hẹp, eo hẹp
c)
nâng cấp
d)
cảnh báo
147.
press (n): /pres/
a)
sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn
b)
sự thăng chức, sự đề bạt
c)
xin lỗi
d)
lắp ráp, thu thập
148.
impression (n): /ɪmˈpreʃ.ən/
a)
ấn tượng
b)
thông tin
c)
thư ký
d)
sự sụt giảm
149.
adapt (v): /əˈdæpt/
a)
thích nghi, thích ứng
b)
đại lý, bên môi giới trung gian
c)
bằng chứng, chứng cớ
d)
bên ngoài, đối ngoại
150.
assist (v): /əˈsɪst/
a)
hỗ trợ, giúp đỡ
b)
sự cân bằng, trạng thái cân bằng
c)
điệu bộ, cử chỉ
d)
cuộc đi bộ, cuộc hành quân; đi bộ đường dài
151.
confirmation (n): /ˌkɑːn.fɚˈmeɪ.ʃən/
a)
sự xác nhận, chứng thực
b)
quầy hàng, quầy thu ngân; phản đối, chống lại
c)
trụ sở ở, nằm ở
d)
bản ghi nhớ
152.
dispose (v): /dɪˈspoʊz/
a)
vứt bỏ, giải quyết
b)
khoảng thời gian, thời hạn
c)
vui vẻ, dễ thương (người…)
d)
có thể đoán trước, có thể dự đoán, dự báo
153.
advantageous (adj): /ˌæd.vænˈteɪ.dʒəs/
a)
có lợi, thuận lợi
b)
tham vọng
c)
chi phí, sự tiêu dùng
d)
nét, đặc điểm
154.
definitely (adv): /ˈdef.ən.ət.li/
a)
rõ ràng, dứt khoát, chắc chắn
b)
sự hư hại, xuống cấp, sa đọa
c)
một cách rõ ràng; có thể thấy được
d)
nợ, hàm ơn
155.
approve (v): /əˈpruːv/
a)
tán thành, phê chuẩn
b)
khán thính giả
c)
quên
d)
sự mặc cả; tranh cãi
156.
prefer (v): /pri’fə:/
a)
thích hơn, ưa hơn
b)
tiến lên, tiến tới
c)
phân tích
d)
tranh cãi, tranh luận
157.
economical (adj): /ˌiː.kəˈnɑː.mɪ.kəl/
a)
tiết kiệm, kinh tế
b)
công việc kỹ sư
c)
biệt thự
d)
thăng chức, thăng cấp; đề bạt
158.
journal (n): /ˈdʒɝː.nəl/
a)
báo, tạp chí
b)
thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn
c)
sự thích hợp
d)
học thuyết
159.
forget (v): /fɚˈɡet/
a)
quên
b)
quy tắc, nguyên tắc
c)
sự thay thế, vật thay thế
d)
rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo…)
160.
significant (adj): /sɪɡˈnɪf.ə.kənt/
a)
quan trọng
b)
quá quắt, không biết điều
c)
sử dụng, tiêu dùng, tiêu thụ
d)
phê bình, chỉ trích
161.
uniform (n): /ˈjuː.nə.fɔːrm/
a)
đồng phục
b)
thiết yếu
c)
giải tán, thải hồi
d)
ngăn kéo
162.
retail (n, adv): /ˈriteɪl , rɪˈteɪl/
a)
sự bán lẻ, việc bán lẻ
b)
quang cảnh
c)
hoàn cảnh, tình huống
d)
đầy đủ, hoàn thiện
163.
refundable (adj): /ri´fʌndəbl/
a)
có thể được trả lại tiền
b)
dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn
c)
phòng họp ban giám đốc
d)
chiến dịch, cuộc vận động