wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRUONGCHEMIST-004

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trùng hợp buta-1,3-đien thu được polibuta-1,3-đien

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Amilopectin có cấu trúc mạch polime không phân nhánh

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tơ tổng hợp

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng stiren

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3 không xảy ra phản ứng

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2 không xảy ra phản ứng

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Cho thanh kim loại Al vào dung dịch H2SO4 loãng không xảy ra phản ứng

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Cho thanh kim loại Ag vào dung dịch FeSO4 không xảy ra phản ứng

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Xà phòng hóa este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối Y và ancol Z (bậc II). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

HCOOCH(CH3)2

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3CH2COOCH3

d)

HCOOCH2CH2CH3

10.

Số dung dịch có khả năng phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4

b)

FeCl3

c)

HCl

d)

NaOH

11.

Lưu hóa cao su buna thu được cao su buna-S.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Nhỏ dung dịch Gly-Val vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 xuất hiện hợp chất màu tím.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Đun nóng mỡ lợn với dung dịch NaOH đặc, thu được xà phòng.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang xuất hiện màu xanh tím.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, phản ứng kết thúc, thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Cho kim loại Al vào dung dịch KOH dư, phản ứng kết thúc, thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl, phản ứng kết thúc, thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Cho NH4Cl vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, phản ứng kết thúc, thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2, phản ứng kết thúc, thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Na2O

b)

KОН

c)

H2SO4

d)

Al2O3

22.

Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

a)

CrO3

b)

Cr(OH)3

c)

Cr(OH)2

d)

Cr2O3

23.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Al

b)

Mg

c)

Fe

d)

Cu

24.

Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước?

a)

NaHCO3, KHCO3

b)

NaNO3, KNO3

c)

CaCl2, MgSO4

d)

NaNO3, KHCO3

25.

Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là

a)

NaOH

b)

Ca(OH)2

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3

26.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Cu2+

b)

Na+

c)

Mg2+

d)

Ag+

27.

Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?

a)

Tơ visco

b)

Poli (vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Xenlulozơ

28.

Chất nào sau đây là tripeptit?

a)

Gly-Gly

b)

Gly-Ala

c)

Ala-Ala-Gly

d)

Ala-Gly

29.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

HCl

b)

NaNO3

c)

NaHCO3

d)

NaHSO4

30.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là

a)

36

b)

31

c)

35

d)

34

31.

Khi đun nấu bằng than tổ ong thường sinh ra khí X không màu, không mùi, bền với nhiệt, hơi nhẹ hơn không khí và dễ gây ngộ độc đường hô hấp. Khí X là

a)

CO

b)

CO2

c)

N2

d)

H2

32.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

KCl

d)

NaNO3

33.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

a)

Axit glutamic

b)

Glyxin

c)

Alanin

d)

Valin

34.

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

35.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Fe

b)

W

c)

Al

d)

Na

36.

Sắt(II) hiđroxit là chất rắn màu trắng hơi xanh. Công thức của sắt(II) hiđroxit là

a)

FeO

b)

Fe(OH)2

c)

Fe3O4.

d)

Fe(OH)3

37.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

38.

Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?

a)

CaO

b)

K2O

c)

Na2O

d)

FeO

39.

Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2

a)

Hg

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

40.

Công thức phân tử của glixerol là

a)

C3H8O

b)

C3H8O3

c)

C2H6O2

d)

C2H6O