Font size
WorksheetsTRUONGCHEMIST-004
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Trùng hợp buta-1,3-đien thu được polibuta-1,3-đien
Đúng
Sai
Amilopectin có cấu trúc mạch polime không phân nhánh
Đúng
Sai
Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tơ tổng hợp
Đúng
Sai
Polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng stiren
Đúng
Sai
Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3 không xảy ra phản ứng
Đúng
Sai
Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2 không xảy ra phản ứng
Đúng
Sai
Cho thanh kim loại Al vào dung dịch H2SO4 loãng không xảy ra phản ứng
Đúng
Sai
Cho thanh kim loại Ag vào dung dịch FeSO4 không xảy ra phản ứng
Đúng
Sai
Xà phòng hóa este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối Y và ancol Z (bậc II). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
HCOOCH(CH3)2
CH3COOC2H5
CH3CH2COOCH3
HCOOCH2CH2CH3
Số dung dịch có khả năng phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4
FeCl3
HCl
NaOH
Lưu hóa cao su buna thu được cao su buna-S.
Đúng
Sai
Nhỏ dung dịch Gly-Val vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 xuất hiện hợp chất màu tím.
Đúng
Sai
Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
Đúng
Sai
Đun nóng mỡ lợn với dung dịch NaOH đặc, thu được xà phòng.
Đúng
Sai
Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang xuất hiện màu xanh tím.
Đúng
Sai
Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, phản ứng kết thúc, thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí.
Đúng
Sai
Cho kim loại Al vào dung dịch KOH dư, phản ứng kết thúc, thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí.
Đúng
Sai
Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl, phản ứng kết thúc, thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí.
Đúng
Sai
Cho NH4Cl vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, phản ứng kết thúc, thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí.
Đúng
Sai
Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2, phản ứng kết thúc, thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí.
Đúng
Sai
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Na2O
KОН
H2SO4
Al2O3
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
CrO3
Cr(OH)3
Cr(OH)2
Cr2O3
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Al
Mg
Fe
Cu
Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước?
NaHCO3, KHCO3
NaNO3, KNO3
CaCl2, MgSO4
NaNO3, KHCO3
Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là
NaOH
Ca(OH)2
NaHCO3
Na2CO3
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Cu2+
Na+
Mg2+
Ag+
Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
Tơ visco
Poli (vinyl clorua)
Polietilen
Xenlulozơ
Chất nào sau đây là tripeptit?
Gly-Gly
Gly-Ala
Ala-Ala-Gly
Ala-Gly
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
HCl
NaNO3
NaHCO3
NaHSO4
Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là
36
31
35
34
Khi đun nấu bằng than tổ ong thường sinh ra khí X không màu, không mùi, bền với nhiệt, hơi nhẹ hơn không khí và dễ gây ngộ độc đường hô hấp. Khí X là
CO
CO2
N2
H2
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
HCl
NaCl
KCl
NaNO3
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
Axit glutamic
Glyxin
Alanin
Valin
Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Glucozơ.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Fe
W
Al
Na
Sắt(II) hiđroxit là chất rắn màu trắng hơi xanh. Công thức của sắt(II) hiđroxit là
FeO
Fe(OH)2
Fe3O4.
Fe(OH)3
Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
HCOOCH3
Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?
CaO
K2O
Na2O
FeO
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là
Hg
Fe
Cu
Ag
Công thức phân tử của glixerol là
C3H8O
C3H8O3
C2H6O2
C2H6O
