wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quản trị thù lao

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm của lãnh đạo doanh nghiệp là nhân tố ảnh hưởng đến:

a)

Tỷ lệ trích lập quỹ lương

b)

Phương án trả lương của doanh nghiệp

c)

Kết cấu thù lao lao động trong doanh nghiệp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

2.

Trách nhiệm của Hội đồng lương trong doanh nghiệp là:

a)

Tham mưu cho lãnh đạo doanh nghiệp về mức lương tối thiểu áp dụng tại doanh nghiệp

b)

Điều chỉnh đơn giá tiền lương cho phù hợp với thực tiễn

c)

Xây dựng quy chế trả lương

d)

Tất cả đáp án đều đúng

3.

Quan điểm của lãnh đạo doanh nghiệp KHÔNG ảnh hưởng đến:

a)

Mức tiền lương trên thị trường

b)

Quy chế trả lương

c)

Mức lương của người lao động trong doanh nghiệp

d)

Phương án chia lương của doanh nghiệp

4.

Yếu tố bên trong doanh nghiệp KHÔNG ảnh hưởng đến quy chế trả lương là:

a)

Vai trò của công đoàn cơ sở

b)

Mức độ phức tạp của công việc

c)

Quan điểm trả lương của lãnh đạo doanh nghiệp

d)

Tất cả đáp án đều sai

5.

Quy định về đối tượng áp dụng thường được nêu trong ...... của quy chế trả lương.

a)

Phần quy định chung

b)

Phần quy định về quỹ tiền lương

c)

Phần quy định về điều khoản thi hành

d)

Phần quy định về phân phối tiền lương và thu nhập

6.

Quy chế trả lương hiệu quả KHÔNG yêu cầu:

a)

Tuân thủ quy định của pháp luật

b)

Có tính cạnh tranh

c)

Rõ ràng, dễ hiểu

d)

Công khai với các doanh nghiệp khác

7.

Quy chế trả lương là văn bản quy định:

a)

Nội dung phân phối tiền lương và thu nhập

b)

Nguyên tắc phân phối tiền lương và thu nhập

c)

Cách thức hình thành, sử dụng, phân phối tiền lương và thu nhập

d)

Tất cả đáp án đều đúng

8.

Chương trình phúc lợi trong doanh nghiệp KHÔNG phải là:

a)

Thưởng con cán bộ nhân viên trong doanh nghiệp có thành tích tốt trong học tập

b)

Thưởng nhân viên có thành tích tốt trong công việc

c)

Hỗ trợ chi phí cho người lao động đi lại vào dịp lễ, tết

d)

Hỗ trợ viện phí cho người lao động khi phải điều trị bệnh tại bệnh viện

9.

...... là cách thức nhà quản trị tác động vào hệ thống thù lao nhằm đãi ngộ cho người lao động có nổ lực vượt trội so với mức yêu cầu chuẩn của doanh nghiệp

a)

Quản trị tiền lương

b)

Quản trị khuyến khích tài chính

c)

Quản trị tài chính

d)

Tất cả đáp án đều đúng

10.

Trưởng phòng nhân sự đã dựa vào mối quan hệ cá nhân giúp công ty ký được hợp đồng lớn. Giám đốc quyết định tăng lương cho anh. Quyết định này chưa có tiền lệ trước đó. Vậy quyết định tăng lương ở trên là chương trình khuyến khích tài chính nào:

a)

Tăng lương không hướng dẫn

b)

Tăng lương theo thâm niên

c)

Tăng lương theo hướng dẫn

d)

Tất cả đáp án đều đúng

11.

Các yếu tố thuộc doanh nghiệp ảnh hưởng đến xây dựng chương trình khuyến khích tài chính KHÔNG phải là:

a)

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Số lượng và chất lượng nguồn nhân lực của doanh nghiệp

c)

Nguyên vật liệu sử dụng

d)

Đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh

12.

Các chương trình thưởng KHÔNG áp dụng cho nhân viên kinh doanh:

a)

Thưởng mở rộng khách hàng

b)

Thưởng vượt chỉ tiêu về doanh thu

c)

Thưởng từ lợi nhuận

d)

Tất cả đáp án đều sai

13.

...... là những khoản thù lao lao động do doanh nghiệp chi trả mà người lao động có thể nhận được một cách gián tiếp

a)

Phúc lợi

b)

Phụ cấp lương

c)

Tiền thưởng

d)

Tiền lương chức danh

14.

Các chương trình phúc lợi bắt buộc KHÔNG bao gồm:

a)

Trợ cấp ốm đau

b)

Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

c)

Trợ cấp nhà ở

d)

Trợ cấp thai sản

15.

Nguyên tắc xây dựng chương trình phúc lợi là:

a)

Phù hợp với khả năng tài chính

b)

Công khai, minh bạch

c)

Gắn với mức độ cống hiến của người lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

16.

Yếu tố bên trong KHÔNG ảnh hưởng đến các chương trình phúc lợi tự nguyện của doanh nghiệp:

a)

Đặc điểm nguồn nhân lực doanh nghiệp

b)

Mục tiêu, kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Sự thay đổi về cơ cấu sản phẩm cần sản xuất của doanh nghiệp

d)

Tất cả đáp án đều sai

17.

Khoản tiền doanh nghiệp hỗ trợ ăn trưa cho cán bộ nhân viên là:

a)

Phúc lợi tự nguyện

b)

Phụ cấp lương

c)

Khuyến khích tài chính

d)

Phúc lợi bắt buộc

18.

Chị Thêm làm công việc hưởng lương sản phẩm có thưởng với đơn giá cố định là 23.800 đồng/sản phẩm. Trong tháng, chị Thêm hoàn thành 450 sản phẩm. Biết rằng, cứ hoàn thành vượt mức sản lượng 1% thì được hưởng 3,5% của tiền lương theo đơn giá cố định. Chị Thêm hoàn thành mức với hệ số 1,1. Tiền lương sản phẩm thưởng của chị Thêm là:

a)

14.485.500 đồng

b)

14.458.500 đồng

c)

14.455.800 đồng

d)

16.548.500 đồng

19.

Để khuyến khích người lao động có ý thức nâng cao chất lượng sản phẩm, doanh nghiệp có thể áp dụng các chương trình khuyến khích:

a)

Thưởng tăng tỷ lệ hàng kém chất lượng

b)

Thưởng tăng tỷ lệ hàng chất lượng cao

c)

Thưởng năng lực

d)

Tất cả đáp án đều đúng

20.

Chương trình khuyến khích tài chính cho các vị trí khó tuyển dụng áp dụng với:

a)

Nhân viên chưa được được tuyển dụng vào doanh nghiệp

b)

Nhân viên đang làm việc ở doanh nghiệp khác

c)

Nhân viên đang làm việc cho doanh nghiệp ở các vị trí khó tuyển dụng trên thị trường

d)

Tất cả đáp án đều đúng

21.

Cho phương án trả lương: TLtg = MLngày x Nlvtt

Trong đó: TLtg là tiền lương theo thời gian; MLngày là tiền lương thời gian 1 ngày làm việc; Nlvtt là ngày làm việc thực tế.

Ưu điểm của phương án trả lương trên là:

a)

Khuyến khích tinh thần làm việc nhóm

b)

Khuyến khích công nhân đi làm đủ ngày công chế độ

c)

Khuyến khích người lao động tiết kiệm nguyên vật liệu

d)

Tất cả đáp án đều sai

22.

Tiếp cận theo chức năng của quản trị, quản trị tiền lương gồm:

a)

Hoạch định, tổ chức thực hiện, lãnh đạo

b)

Hoạch định, tổ chức thực hiện, lãnh đạo và kiểm soát

c)

Hoạch định, tổ chức thực hiện

d)

Tổ chức thực hiện, lãnh đạo và kiểm soát

23.

Để giảm thiểu tình trạng sử dụng nguyên vật liệu lãng phí của công nhân, doanh nghiệp nên áp dụng chương trình:

a)

Thưởng tiết kiệm nguyên vật liệu

b)

Thưởng từ lợi nhuận

c)

Thưởng theo thâm niên

d)

Tất cả đáp án đều sai

24.

Chị Hà làm công việc hưởng lương sản phẩm có thưởng với đơn giá cố định là 21.000 đồng/sản phẩm Trong tháng, chị Hà hoàn thành 500 sản phẩm. Biết rằng, cứ hoàn thành vượt mức sản lượng 1% thì được hưởng 2,5% của tiền lương theo đơn giá cố định. Chị Hà hoàn thành mức với hệ số 1,1. Tiền lương sản phẩm thưởng của chị Hà là:

a)

10.500.000 đồng

b)

13.125.000 đồng

c)

13.343.440 đồng

d)

14.400.458 đồng

25.

Trong trả lương sản phẩm, để khắc phục nhược điểm công nhân sử dụng lãng phí nguyên vật liệu, doanh nghiệp thường:

a)

Xây dựng mức tiêu hao nguyên vật liệu và trả thưởng cho công nhân tiết kiệm nguyên vật liệu

b)

Quy định thưởng cho công nhân có sáng kiến

c)

Thưởng tăng năng suất

d)

Tất cả đáp án đều đúng

26.

Công việc A có hệ số lương vị trí là 2,25; mức thời gian là 24 phút/sản phẩm. Mức lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng là 5.000.000 đồng/tháng, ngày công chế độ là 26 ngày/tháng. Biết sản phẩm lũy tiến được trả đơn giá cao hơn 12% đơn giá cố định. Đơn giá sản phẩm luỹ tiến đối với công việc A là:

a)

24.320,7692 đồng/sản phẩm

b)

24.230,7692 đồng/sản phẩm

c)

24.302,7692 đồng/sản phẩm

d)

24.203,7692 đồng/sản phẩm

27.

Công ty X có phương án chia lương sản phẩm tập thể như sau:

TLsptt TLspi = ------------------ x ni x hi x ki

∑ ni x hi x ki

Trong đó: TLspi: là tiền lương của cá nhân i; ni: là số ngày công làm việc thực tế của cá nhân i; TLsptt: là tiền lương sản phẩm tập thể; hi: là hệ số tiền lương của cá nhân i; ki: là hệ số đánh giá, phân loại cá nhân i (dựa trên trách nhiệm, mức tiết kiệm nguyên vật liệu, ý thức kỷ luật của từng người).

Phương án chia lương trên có ưu điểm

a)

Khuyến khích công nhân nâng cao ý thức kỷ luật

b)

Khuyến khích tinh thần làm việc độc lập

c)

Tiền lương không gắn với kết quả làm việc của nhóm

d)

Tất cả đáp án đều đúng

28.

Trả lương dựa vào số lượng, chất lượng sản phẩm do cá nhân người lao động làm ra là:

a)

Trả lương thời gian có thưởng

b)

Trả lương sản phẩm trực tiếp cá nhân

c)

Trả lương thời gian

d)

Trả lương theo vị trí

29.

Trả lương sản phẩm gián tiếp là sự kết hợp trả lương theo cá nhân người lao động và ......

a)

Công việc

b)

Thị trường

c)

Kết quả thực hiện công việc

d)

Tất cả đáp án đều sai

30.

Chia lương sản phẩm tập thể có thể sử dụng phương pháp:

a)

Phương pháp dùng hệ số điều chỉnh

b)

Phương pháp dùng thời gian - hệ số

c)

Phương pháp theo bình điểm và hệ số lương

d)

Tất cả đáp án đều đúng

31.

Trả lương ...... thường được áp dụng đối với những công việc khó giao chi tiết mà phải giao cả khối lượng công việc.

a)

Thời gian

b)

Khoán

c)

Sản phẩm

d)

Hỗn hợp

32.

Trả lương theo hệ số tham gia lao động cần xác định:

a)

Tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện công việc

b)

Tỷ trọng tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện công việc

c)

Hệ số tham gia lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

33.

Tiền lương của công nhân được tính bằng công thức: TLsp = ĐGsp x Qtt. Trong đó: TLsp là tiền lương sản phẩm của công nhân; ĐGsp là đơn giá sản phẩm; Qtt là số lượng sản phẩm thực tế công nhân hoàn thành.

Ưu điểm của phương án trả lương trên là:

a)

Khuyến khích công nhân tăng năng suất lao động

b)

Khuyến khích công nhân tiết kiệm nguyên vật liệu

c)

Khuyến khích công nhân hỗ trợ đồng nghiệp

d)

Tất cả đáp án đúng

34.

Mục tiêu chính của chính sách tiền lương cạnh tranh với bên ngoài là:

a)

Thu hút và giữ chân người lao động

b)

Đánh giá vai trò từng vị trí công việc

c)

Đánh giá năng lực của người lao động

d)

Đánh giá kết quả thực hiện công việc của người lao động

35.

Kiến thức, kỹ năng của người lao động là cơ sở trả lương theo:

a)

Đặc tính cá nhân người lao động

b)

Tất cả đáp án đều đúng

c)

Mức tiền lương trên thị trường

d)

Vị trí công việc

36.

Phải xây dựng được khung năng lực là yêu cầu của:

a)

Chính sách tiền lương theo đặc tính cá nhân người lao động

b)

Chính sách tiền lương theo kết quả thực hiện công việc

c)

Chính sách tiền lương cạnh tranh với bên ngoài

d)

Tất cả đáp án đều sai

37.

Bước nào sau đây KHÔNG trong quy trình xác định hệ số tham gia lao động?

a)

Xác định tên các tiêu chí

b)

Xác định thang điểm của từng tiêu chí

c)

Xác định khung năng lực

d)

Xác định điểm của từng người lao động theo từng tiêu chí và tổng số điểm

38.

Tổ chức thực hiện quản trị tiền lương thuận lợi cần ...... chính sách lương của doanh nghiệp.

a)

Tổ chức truyền thông

b)

Bảo mật

c)

Đăng ký

d)

Tất cả đáp án đều sai

39.

Doanh nghiệp có thể lập kế hoạch quỹ tiền lương theo:

a)

Số lao động bình quân và tiền lương bình quân

b)

Doanh thu

c)

Đơn giá tiền lương của một đơn vị sản phẩm

d)

Tất cả đáp án đều đúng

40.

Nhược điểm của trả lương theo hệ số tham gia lao động (Hi) là:

a)

Công nhân tăng số lượng sản phẩm

b)

Tăng hiệu quả nếu Hi được xác định hợp lý

c)

Tiền lương không phản ánh chính xác mức độ đóng góp nếu tiêu chí xây dựng khó định lượng

d)

Tất cả đáp án đúng

41.

Đơn giá tiền lương có thể được tính dựa trên:

a)

Tổng doanh thu

b)

Lợi nhuận

c)

Đơn vị sản phẩm

d)

Tất cả đáp án đều đúng

42.

Thu nhập tháng của công nhân A bao gồm các khoản sau: Tiền lương sản phẩm, hỗ trợ ăn trưa, thưởng tiết kiệm vật tư. Phúc lợi công nhân A được nhận là:

a)

Tiền lương sản phẩm, hỗ trợ ăn trưa

b)

Thưởng tiết kiệm vật tư

c)

Hỗ trợ ăn trưa

d)

Thưởng tiết kiệm vật tư, hỗ trợ ăn trưa

43.

...... là tất cả các hoạt động nhằm mang lại hiệu quả cho công tác tiền lương của doanh nghiệp.

a)

Quản trị thực hiện công việc

b)

Quản trị sản xuất

c)

Quản trị tiền lương

d)

Quản trị chiến lược

44.

Nếu tiếp cập theo mức độ ổn định của thù lao, kết cấu của thù lao lao động gồm:

a)

Thù lao hữu hình, thù lao vô hình

b)

Thù lao tài chính, thù lao phi tài chính

c)

Thù lao cố định, thù lao biến đổi

d)

Thù lao cho cá nhân người lao động và chung cho tất cả người lao động

45.

Thù lao lao động được xây dựng trên cơ sở:

a)

Quy định pháp luật của Nhà nước

b)

Khả năng tài chính của doanh nghiệp

c)

Đặc điểm sản xuất kinh doanh

d)

Tất cả đáp án đều đúng

46.

Thu nhập của công nhân A được tính như sau:

Thu nhập = Tiền lương sản phẩm + Hỗ trợ ăn trưa + Tiền quà Tết + Tiền thưởng từ lợi nhuận. Khuyến khích tài chính công nhân A được nhận là:

a)

Tiền thưởng từ lợi nhuận, hỗ trợ ăn trưa

b)

Tiền lương sản phẩm, tiền thưởng từ lợi nhuận

c)

Tiền thưởng từ lợi nhuận

d)

Tiền thưởng từ lợi nhuận, Tiền quà Tết

47.

Công thức tính thu nhập của chị Lan là:

Thu nhập = Tiền lương vị trí + Hỗ trợ ăn trưa + Tiền thưởng tăng năng suất lao động.

Khuyến khích tài chính chị Lan được nhận là:

a)

Hỗ trợ ăn trưa

b)

Tiền lương vị trí

c)

Tiền thưởng tăng năng suất lao động, hỗ trợ ăn trưa

d)

Tiền thưởng tăng năng suất lao động

48.

Thù lao phi tài chính là những lợi ích mà người lao động nhận được từ ......

a)

Tiền lương, khuyến khích tài chính, cơ hội phát triển

b)

Môi trường làm việc, cơ hội phát triển, nội dung công việc

c)

Tiền lương, khuyến khích tài chính, phúc lợi tài chính

d)

Khuyến khích tài chính, phúc lợi tài chính, cơ hội phát triển

49.

Yếu tố ảnh hưởng đến thù lao biến đổi của người lao động là:

a)

Quan điểm của lãnh đạo đơn vị

b)

Tất cả đáp án đều đúng

c)

Kết quả thực hiện công việc của người lao động

d)

Ý thức, thái độ của người lao động

50.

Kết cấu của thù lao lao động KHÔNG bao gồm:

a)

Tiền lương sản phẩm

b)

Thời gian làm việc linh hoạt

c)

Tiền hoa hồng

d)

Tất cả đáp án đều sai

51.

Vị trí công việc là một trong những căn cứ để xác định:

a)

Thù lao cố định

b)

Các chương trình khuyến khích cá nhân

c)

Phúc lợi tự nguyện

d)

Tất cả đáp án đều đúng

52.

Vị trí công việc KHÔNG là căn cứ xác định:

a)

Mức lương

b)

Thù lao cố định

c)

Tiền lương theo kết quả thực hiện công việc

d)

Tất cả đáp án đều sai

53.

Theo mô hình thù lao tổng thể của Towers Perin thù lao được chia thành:

a)

Các yếu tố dành cho cá nhân người lao động và chung cho tất cả người lao động

b)

Thù lao vật chất và phi vật chất

c)

Thù lao cố định và thù lao biến đổi

d)

Thù lao cơ bản, khuyến khíc tài chính và các phúc lợi

54.

Thù lao phi tài chính là những lợi ích mà người lao động nhận được từ ......

a)

Tiền lương, khuyến khích tài chính, cơ hội phát triển

b)

Môi trường làm việc, cơ hội phát triển, nội dung công việc

c)

Tiền lương, khuyến khích tài chính, phúc lợi tài chính

d)

Khuyến khích tài chính, phúc lợi tài chính, cơ hội phát triển

55.

...... là sự phân chia và kết hợp các bộ phận của thù lao lao động theo một hệ thống nhất định nhằm thực hiện các chức năng của quản trị thù lao lao động.

a)

Hệ thống thù lao lao động

b)

Kết cấu thù lao lao động

c)

Quản trị thù lao lao động

d)

Tất cả đáp án đều sai

56.

Nhân tố thuộc về môi trường bên ngoài có ảnh hưởng đến quản trị thù lao lao động là:

a)

Chính sách thù lao lao động của doanh nghiệp đối thủ

b)

Khả năng tài chính của doanh nghiệp

c)

Tổ chức công đoàn cơ sở

d)

Đặc điểm nguồn nhân lực của doanh nghiệp

57.

Hội đồng xây dựng hệ thống thù lao lao động trong doanh nghiệp gồm:

a)

Đội ngũ cán bộ quản trị nhân lực

b)

Lãnh đạo doanh nghiệp

c)

Công đoàn cấp cơ sở

d)

Tất cả đáp án đều đúng

58.

Thành phần của thù lao lao động KHÔNG phải là:

a)

Phụ cấp khu vực

b)

Tiền mua nguyên vật liệu

c)

Chế độ làm việc linh hoạt

d)

Tiền thưởng

59.

Tương quan giữa thù lao cố định và thù lao biến đổi là:

a)

Tiêu thức lựa chọn để xây dựng hệ thống thù lao lao động

b)

Vai trò của khuyến khích tài chính

c)

Vai trò của hệ thống thù lao lao động

d)

Tất cả đáp án đều sai

60.

Tiếp cận theo nội dung của chính sách thù lao lao động, nội dung quản trị thù lao lao động trong doanh nghiệp KHÔNG bao gồm:

a)

Quản trị thiết bị

b)

Quản trị chương trình khuyến khích tài chính

c)

Quản trị chương trình phúc lợi

d)

Quản trị thù lao phi tài chính

61.

Để trả thù lao lao động theo kết quả thực hiện công việc, doanh nghiệp cần thực hiện hoạt động:

a)

Đánh giá thực hiện công việc

b)

Tuyển chọn nhân lực

c)

Tuyển mộ nhân lực

d)

Tất cả đáp án đều đúng

62.

Nguyên tắc quản trị thù lao lao động trong doanh nghiệp KHÔNG bao gồm:

a)

Phân phối bình quân theo đầu người

b)

Công khai, minh bạch

c)

Phân phối theo lao động

d)

Linh hoạt và cạnh tranh

63.

Để doanh nghiệp thích nghi với từng hoàn cảnh cụ thể, quản trị thù lao lao động cần tuân thủ nguyên tắc:

a)

Linh hoạt và cạnh tranh

b)

Phân phối theo lao động

c)

Công khai, minh bạch

d)

Tất cả đáp án đều đúng

64.

Để áp dụng nguyên tắc phân phối theo lao động, doanh nghiệp cần xây dựng:

a)

Khung năng lực

b)

Thước đo đánh giá kết quả thực hiện công việc

c)

Thước đo đánh giá giá trị công việc

d)

Tất cả đáp án đều đúng

65.

Quản trị thù lao lao động trong doanh nghiệp cần tuân thủ nguyên tắc:

a)

Phù hợp với các quy định của pháp luật

b)

Trả lương phân biệt theo giới tính

c)

Trả thù lao theo nhu cầu của người lao động

d)

Tất cả đáp án đều sai

66.

Thù lao lao động bao gồm:

a)

Tiền lương và phụ cấp lương

b)

Khuyến khích tài chính

c)

Cơ hội thăng tiến

d)

Tất cả đáp án đều đúng

67.

Thù lao lao động mang tính cạnh tranh cần ...... so với giá cả của thị trường lao động.

a)

Cao hơn

b)

Tất cả đáp án đều sai

c)

Thấp hơn

d)

Ngang bằng

68.

...... là cách thức tác động của nhà quản trị lên thù lao lao động nhằm đạt được mục tiêu của doanh nghiệp.

a)

Quản trị tiền lương

b)

Quản trị thù lao lao động

c)

Hệ thống thù lao lao động

d)

Kết cấu thù lao lao động

69.

Để quản trị thù lao lao động hiệu quả, nhà quản trị cần:

a)

Xác định nguồn lực tài chính

b)

Xác định mục tiêu của doanh nghiệp

c)

Xác định phương pháp tác động lên thù lao lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

70.

Quản trị thù lao lao động trong doanh nghiệp có vai trò:

a)

Tăng tính chuyên nghiệp của quản trị

b)

Tăng chi phí quản trị nhân lực

c)

Tăng giá thành sản phẩm

d)

Tất cả đáp án đều đúng

71.

Biểu hiện của quản trị thù lao lao động không hiệu quả:

a)

Thù lao không kích thích tăng năng suất lao động

b)

Giữ chân nhân tài cho doanh nghiệp

c)

Hạ giá thành sản phẩm

d)

Tất cả đáp án đều đúng

72.

Tiếp cận theo chức năng quản trị, nội dung quản trị thù lao lao động trong doanh nghiệp KHÔNG bao gồm:

a)

Giám sát thực hiện chính sách nhà cung cấp

b)

Hoạch định, xây dựng chính sách thù lao lao động

c)

Kiểm tra thực hiện chính sách thù lao lao động

d)

Đánh giá chính sách thù lao lao động

73.

Quy chế trả lương của doanh nghiệp cần:

a)

Phù hợp với quy định của pháp luật

b)

Phù hợp với điều kiện của doanh nghiệp

c)

Công khai, minh bạch trong toàn doanh nghiệp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

74.

Quy chế trả lương có vai trò:

a)

Thu hút và giữ chân lao động

b)

Sử dụng hiệu quả quỹ tiền lương

c)

Giúp mối quan hệ lao động trở nên hài hoà

d)

Tất cả đáp án đều đúng

75.

Quy chế trả lương có vai trò:

a)

Thu hút và giữ chân lao động

b)

Sử dụng hiệu quả quỹ tiền lương

c)

Giúp mối quan hệ lao động trở nên hài hoà

d)

Tất cả đáp án đều đúng

76.

Quy chế trả lương của doanh nghiệp KHÔNG ảnh hưởng đến:

a)

Động lực làm việc của người lao động

b)

Hiệu quả sử dụng quỹ tiền lương

c)

Mức độ phức tạp của công việc

d)

Thu hút và giữ chân lao động

77.

Vai trò của quy chế trả lương KHÔNG phải là:

a)

Thu hút nhân lực

b)

Tăng mức độ gắn kết của người lao động với doanh nghiệp

c)

Tạo động lực lao động

d)

Cải thiện điều kiện làm việc cho người lao động

78.

Đơn giá tiền lương kế hoạch là căn cứ xác định:

a)

Tổng quỹ tiền lương thực hiện

b)

Quỹ tiền thưởng

c)

Quỹ lương chi trả trực tiếp cho người lao động

d)

Tổng quỹ lương kế hoạch

79.

Lãnh đạo doanh nghiệp phối hợp với tổ chức công đoàn để xây dựng quy chế trả lương là:

a)

Một nguyên tắc xây dựng quy chế trả lương

b)

Một căn cứ để xây dựng quy chế trả lương

c)

Một quy trình xây dựng quy chế trả lương

d)

Tất cả đáp án đều sai

80.

Trong trả lương sản phẩm, để khuyến khích tinh thần làm việc nhóm, doanh nghiệp thường:

a)

Trả lương theo sản phẩm trực tiếp cá nhân

b)

Trả lương theo sản phẩm luỹ tiến

c)

Trả lương theo sản phẩm tập thể

d)

Tất cả đáp án đều đúng