wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizz93-114

Total questions: 22

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
93. Mua TSCĐ vẻ dùng cho sản xuất kinh doanh giá mua chưa thuế GTGT là 100.000, chưa thanh toán cho người bán. chỉ phí lắp đặt chạy thử đã chỉ bằng tiền mặt là 10.000, việc lắp đặt hoàn thành ngay trong ngày, kẻ toán ghi:
a)
A.Nợ 211 110000 Nợ133 10000 /Có 331 120000
b)
B.Nợ 211 100.000.Nợ 133 10.000/Có 331 110.000
c)
C.Nợ 211 110.000,/Nợ 133 10.000/Có 331 110.000,Có 111 10.000
d)
D.Nợ 211 110.000.Nợ 133 10.000/Có 331 110.000. Có 112 10.000
2.
94. Mua TSCĐ về dùng cho sản xuất kinh doanh giá mua chưa thue GTGT là 100.000, chưa thanh toán cho người bán, chỉ phí lắp đặt chạy thứ đã chi bằng tiền mặt là 10.000, việc lắp đặt chưa hoản thành. kẻ toán ghỉ:
a)
A.Nợ241 110.000,Nợ 133 10.000/Có 331 110.000, Có 111 10.000
b)
B.Nợ241 110.000.Nợ 133 10.000/Cỏ 331 120.000
c)
C.Ng211 110.000.Nợ 133 10.000/Có 331 110.000,Cỏ 111 10.000
d)
D.Ng211 110.000,Nợ 133 10.000/Có 331 110.000, Có 112 10.000
3.
95. Tài sản cổ định mua ở nghiệp vụ 94 đã hoàn thành lắp đặt và đưa vào sử dụng. kể toán ghi
a)
A.Nợ241 110.000/Có 111 110.000
b)
B.Nợ211 110.000/Có 241 110.000
c)
C.Nợ241 110.000/Có 211 110.000
d)
D.Ng2I1 100.000/Có 241 100.000
4.
96. Khi mua TSCĐ phải trải qua quả trình lắp đặt dài ngày thì chi phí lắp đặt chạy thứ và chị phí mua được tập hợpvào bên Nợ TK
a)
A. Tài sản cổ định
b)
B. Xây dựng cơ bản
c)
C. Nguồn vồn xáy dựng cơ bản
d)
A.     Phải trả khác
5.
97. Mua trả góp một TSCĐ với tổng giá thanh toán là 132.000, giá mua trả ngay chưa thuế GTGT 10% là 80.000. Doanh nghiệp phải trả góp tài sản này trong 4 tháng, mỗi tháng trả bằng tiền gửi ngân hàng là 33.000. kể toán ghi
a)
A. Nợ 211 80.000,Nợ 133 8.000,Nợ 242 43.200/Có 331 132.000; Nợ 635 10.800/Có 242 10.800; Nợ 331 33.000/Có 112 33.000
b)
B.Nợ 211 80.000,Ng 133 8.000,Ng242 43.200/Có 331 132.000, Nợ 635 10.800/Có 242 10.800: Nợ 331 33.000/Có 111 33.000
c)
C.Nợ211 80.000Nợ 133 8.000/Nợ242 43.200/Có 331 132.000; Nợ 811 10.800/Có 242 10.800, Nợ 331 33.000/Có 112 33.000
d)
D.Nợ211 80.000Nợ 133 8.000.Nợ 242 43.200/Cỏ 331 132.000: Nợ 242 10.800/Có 635 10.800, Nợ331 33.000/Có 112 33.00©
6.
98. Mua trả góp một TSCĐ với tổng giá thanh toán là 132.001. giá mua trả ngay chưa thuế GTGT 10% là 80.000. Doanh nghiệp phải trả góp tài sản này trong 4 tháng, mỗi tháng trả bằng tiền gửi ngân hàng là 33.000, kế toán ghi nhận khoản tiền lãi vay phải trả vào TK nào?
a)
A.Nợ 211
b)
B.Cỏ711
c)
C.Nợ 242
d)
D.Nợ635
7.
99. Mua trả góp một TSCĐ với tổng giá thanh toán là 132.000, giá mua trả ngay chưa thuê GTGT 10% là 80.000. Doanh nghiệp phải trả góp tài sản này trong 4 tháng, mỗi tháng trả bằng tiền gửi ngân hàng là 33.000, kể toán ghi nhận khoản tiền lãi vay phải trả là bao nhiều tiền?
a)
A..43200
b)
B.132000
c)
C.33000
d)
D.80000
8.
100. Mua trả góp một TSCĐ với fflng giá thanh toán là 132.000, giá mua trả ngay chưa thuê GTGT 10% là 80.000. Doanh nghiệp phải trả góp tải sản này trong 4 tháng, mỗi tháng trả bằng tiền gửi ngân hàng là 33.000, kể toán ghi nhận khoản tiền phải trả hàng tháng là bao nhiêu?
a)
A..43200
b)
B.132000
c)
C.33000
d)
D.80000
9.
101. Mua trả góp một TSCĐ với tông giá thanh toán là 132.000, giá mua trả ngay chưa thuế GTGT 10% là 80.000. Doanh nghiệp phải trả góp tài sản này trong 4 tháng, mỗi tháng trả bằng tiền gửi ngân hàng là 33.000, kẻ toán ghi nhận nguyên giá của tài sản cô định này là?
a)
A..43200
b)
B.132000
c)
C.33000
d)
D.80000
10.
102. Thanh lý một TSCĐ có nguyên giá là 900.000, đã khẩu hao 500.000, đdoanh nghiệp đã thu bằng tiền gửi ngân hàng là 66.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%)
a)
A-Nợ811 400.000,Nợ214 500.000/Có 211 900.000, Nợ 112 66.000/Có711 60.000,Có3331 6.000
b)
B.Nợ811 400.000.Nợ214 500.000/Có 211 900.000; Nợ 112 72.600/Có711 66000,Có3331 6.000
c)
C.Nợ811 500.000.Nợ214 400.000/Có 211 900.000; Nợ 112 66.000/Có711 60.000,Có3331 6.000
d)
D.Nợ811 400.000.Ng214 500.000/Có 211 900.0007Nợl11 66.000/Có 711 60.000,Có3331 6.000
11.
103. Thanh lý một TSCĐ có nguyên giá là 900.000, đã khấu hao 500.000, doanh nghiệp đã thu bằng tiền gửi ngân hàng là 66.000 (đã bao gôm thuế GTGT 10%). giá trị còn lại của tài sản này lả
a)
A.500000
b)
B.900000
c)
C.400000
d)
D.66000
12.
104. Thanh lý một TSCĐ có nguyên giá là 900.000, đã khầu hao 90.009, . đoanh nghiệp đã thu bằng tiền gửi ngân hàng là 66.000 (đã bao gồm thuế - GTGT 10%), giá trị còn lại của tài sản được kể toán ghi Nợ vào tài khoản nào:
a)
A.811
b)
b.711
c)
C.411
d)
D.112
13.
105. Chị phí thanh lý TSCĐ đã chị băng tiên mặt 2.000, kê toán ghí
a)
A.Nợ711,Có111 2.000
b)
B.Nợ811,Có111 2.000
c)
C.Nợ811 2.000,Nợ 133 200/Có 111 2200
d)
D. Ko có đáp án đúng
14.
106. TSCĐ được tặng từ doanh nghiệp khác. kẻ toán ghi:
a)
A. Nợ211/Có411
b)
B. Nợ211/Có 811
c)
C. Nợ211/Có 421
d)
D. Nợ211/Có 711
15.
107. Nhận góp vốn bằng TSCĐ, kề toán ghi:
a)
A. Nợ 211/Có 411
b)
B.Ng211/Có 811
c)
C. Nợ 211/Có 421
d)
D.Nợ211/Có 711
16.
108. Trao đổi ngang giá 1 thiết bị sản xuất thiết bị sản xuất lấy 1 ô tô kể toán ghi:
a)
A.Nợ 152/Nợ 214/Có 211
b)
B.Ng213.Nợ 214/Có 211
c)
C.Nợ 211,Nợ 214/Có 211
d)
D.Nợ 811,Nợ 214/Có 211
17.
109. DN X trao đổi không ngang giá với DN Y, một thiết bị sản xuất với nguyên giá là 800.000, đã khẩu hao 400.000, lầy một ô tô chờ hàng với giá trị hợp lý đã bao gồm thuế GTGT 10% là 550.000. Giá trị hợp lý của thiết bị sản xuất là 700.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10% phân tiền chênh lệch đơn vị Y đã thanh toán cho doanh nghiệp bằng TGNH, kẻ toán ghi:
a)
A.Nợ 811 400.000 Nợ 214 400.000/Có 211 800.000: Nợ 112 770.000/Có 711 700.000,Có 3331 70.000; Nợ 211 .500.000,Nợ 133 50.000/Có 131 .550.00; Nợ 131/Có 112 220.000
b)
B Nợ 811 400.000,Nợ 214 400.000/Có 211 800.000; Nợ 131 770.000/Có 711 700.000,Có 3331 70.000; Nợ 211 590.000,Nợ 133 50.000/Có 131 550.00; Nợ 112/Có 131 220.000
c)
C. Nợ 811 400.000.Nợ214 400.000/Có 211 800.000: Nợ 112 770.000/Có 711 700.000.Có 133 70.000, Nợ 211 500.000.Nợ 133 50.000/Có 131 .550.00: Nợ 112/Có 131.220.000
d)
D. Nợ 811 400.000 Nợ 214 400.000/Có 211 800.000. Nợ 131 550.000/Có 711 500.000.Có 3331 .50.000; Nợ 211 700.000,Nợ 133 70.000/Có 131 770.00: Nợ 131/Có 112 220.000
18.
110. DN X trao đôi không ngang giá với DN Ÿ, một thiết bị sản xuất với nguyên giá là 800.000, đã kháu hao 400.000, lầy một ô tô chở hàng với giá trị hợp lý đã bao gồm thuể GTGT 10% là 550.000. Giá trị hợp lý của thiết bị sản xuất là 700.000 chưa bao gồm thuể GTGT 10%, phản tiền chênh lệch đơn vị Y phái thanh toán cho DN X là bao nhiêu tiền
a)
A.200000
b)
B.800000
c)
C.220000
d)
D.500000
19.
111. DN X trao đôi không ngang giá với DN Y, một thiết bị sản xuất với nguyên giá là 800.000, đã khấu hao 400.000, lầy một ô tô chờ hàng với giá trị hợp lý đã bao gồm thuê GTGT 10% là 550.000. Giá trị hợp lý của thiết bị sản xuất là 700.000 chưa bao gồm thuê GTGT 10% phần tiền chênh lệch đơn vị Y đã thanh toán cho doanh nghiệp bằng TGNH, kế toán ghỉ số tiền 700.000 vào tài khoản nào?
a)
A. Chỉ phí khác
b)
B. Nguyên giá TSCĐ
c)
C. Phải thu khác
d)
D.Thu nhập khác
20.
112. DN X trao đổi không ngang giá với DN Y, một thiết bị sản xuất vớinguyên giá là 800.000. đã kháu hao 400.000, lầy một ô tô chở hàng với giátrị hợp lý đã bao gồm thuế GTGT 10% là 550.000. Giá trị hợp lý của thiết bị sản xuất là 700.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10% phần tiền chênh lệch đơn vị Ý đã thanh toán cho đoanh nghiệp bằng TGNH, kế toán ghi số tiền chênh lệch 220.000 vào tài khoản nào?
a)
A. Chỉ phí khác
b)
B. Nguyên giá TSCĐ
c)
C. Phải thu khác
d)
D. Thu nhập khác
21.
113. DN X trao đổi không ngang giả với DN Ÿ, một thiết bị sản xuất với nguyên giả là 800.000, đã khẩu hao 400.000, lắy một ô tô chở hàng với giá trì hợp lý đã bao gồm thuế GTGT 10% là 530.000. Giá trị hợp lý của thiết bị sản xuất là 700.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10% phần tiền chênh lệch đơn vị Ý đã thanh toán cho doanh nghiệp bằng TGNH, kể toán ghi số tiền 4400.000 vào tài khoản nào?
a)
A. Chỉ phí khác
b)
B. Nguyên giá TSCĐ
c)
C. Phải thu khác
d)
D. Thu nhập khác
22.
114. DN X trao đổi không ngang giá với DN Ÿ, một thiết bị sản xuất với nguyên giá là 800.000, đã khẩu hao 400.000, lắy một ô tô chở hàng với giá trị hợp lý đã bao gồm thuế GTGT 10% là 550.000. Giá trị hợp lý của thiết bị sản xuất là 700.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10% phần tiền chênh lệch đơn vị Ý đã thanh toán cho doanh nghiệp bằng TGNH, kế toán ghỉ số tiền 800.000 vào tài khoản nào?
a)
A. Chỉ phí khác
b)
B. Nguyên giá TSCĐ
c)
C. Phải thu khác
d)
D. Thu nhập khác