NEW
Font size
Worksheetsquizz200
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
163. Xác định giả trị còn lai của TSCĐHH có nguyên giá là 800.000.000đ.
thời gian sử dụng là 1O năm, đã khâu hao được 3 năm .
A. 800.000.000đ
B. 560.000.000đ
C. 400.000.000đ
D.
480.000.000đ
163. Một doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khẩu trừ, bán hàng cho
khách hàng với tổng giá thanh toán là 550.000.000, trong đó đã bao gồm thuế
GTGT 10%, khách hàng chuyển khoản trả cho doanh nghiệp 110.000.000 đồng, số
còn lại nợ. Theo nguyên tắc kể toán trên cơ sở dôn tích thì đoanh thu thực hiện
được ghí nhận tại thời điểm này là
A.500.000.000
B.550.000.000
C.110.000.000
D.440.000.000
164. Một doanh nghiệp tính thuê GTGT theo phương pháp trực tiếp, bán hàng cho
khách hàng với tổng giá thanh toán là 550.000.000, trong đó đã bao gồm thuế
GTGT 10%, khách hàng chuyển khoản trả cho doanh nghiệp 1 10.000.000 đồng. số
còn lại nợ. Theo nguyên tắc kẻ toán trên cơ sở dôn tích thì doanh thu thực hiện
được ghi nhận tại thời điểm này là
A.500.000.000
B.550.000.000
C.110.000.000
D.440.000.000
165. Tại DN X có tỉnh hình sản xuất sản phẩm A như sau: Giá trị sản phẩm đ
dang đầu kỳ: 300.000. Chi phí sản xuất được tập hợp trong kỷ là 1.480.000 (trong
đó CP NVL trực tiếp là 930.000 bao gồm vật liệu chính 900.000). vật liệu phụ:
30.000). Cuối kỳ hoàn thành 2000 sản phẩm A, đở dang 500 sản phẩm. Xác định
giá trị sản phẩm đở đang cuối kỳ theo chỉ phí vật liệu chính
A.220.000
B.246.000
C.240.00*(300.000+900.000)*500/(2000+500)
D.300.000
166. Tại DN X có tĩnh hình sản xuất sản phâm A như sau: Giá trị sản phẩm đở
đang đầu kỳ: 300.000. Chỉ phí sản xuất được tập hợp trong kỳ là 1.480.000 (trong
đó CP NVL trực tiếp là 930.000 bao gồm vật liệu chính 900.000), vật liệu phụ:30.000). Cuối kỳ hoàn thành 2000 sản phẩm A đỡ dang 500 sản phẩm. Xác định
Giá trị sản phẩm đở đang cuồi kỳ theo chỉ phí vật liệu trực tiếp:
A.220.000
B.246.000
C.246000*(930000+300000)*500/2000+500
D.300.000
200. Mua TSCĐ 100.000, thuê nhập khẩu 10%6, thuế GTGT 10%, kế toán hạch
toán thuế GTGT hàng nhập khẩu:
A.Nợ211,Nợ 133Có 331,112,111,..
B. Nợ 33312/Có 133
C. Nợ 133/Có 33312
D.Nợ133/Có 211
199, Thanh lý tài sản cổ định đã hết khẩu hao, kể toán ghỉ
A.Nợ 211/Có 214
B.Nợ 811/Có 211
C.Nợ711/Có 211
D. Nợ 214/Có 211
198. Lệ phí trước bạ khi mua ô tô được, kể toán ghỉ :
A.Nợ 211/Có 3331
B.Nợ 211/Có 3338
C. Nợ 211/Có 3339
D.Nợ211/Có 331
197. Tiên ăn ca phải trả cho người lao động được ghỉ: .
. A. Giảm khoản phải trả cho người lao động
B. Tăng khoản phải trả người lao động
C. Tăng giá vốn hàng bán
D. Tăng khoản tạm ứng
195. TK 154 thuộc tài khoản kể toán nào?
A. Tài sản
B. Chỉ phí
C. Doanh thu
D. Nguồn vốn
194. Khi CCDC mua trong kỷ sử dụng ngay cho bộ phận sản xuất, CCDC này
thuộc loại phân bỏ 2 lằn, thì giá mua CCDC được ghi nhận vào tài khoản nào?
A.TK153
B.TK242
C.TK627
D.TK641
193. Khi CCDC mua trong kỳ sử dụng ngay cho bộ phận sản xuất, CCDC này
thuộc loại phân bỏ 1 lần, thì giá mua CCDC được ghi nhận vào tài khoản nảo?
A.TK153
B.TK242
C.TK627
D.TK641
192. Khi mua NVL theo hình thức nhập khẩu. thuể nhập khâu sẽ được tính vào
A. Chỉ phỉ sản xuất kính doanh
B. Nguyên giá của NVL
C. Giả vốn hàng bán
D. Chỉ phí khác
191. Mua dây chuyển sản xuất với giá mua 90.000, chi phí lắp đặt 10.000. Kề toán
thực hiện ghỉ nhận nguyên giá và ghi nhận TSCĐ , kể toán đang áp dụng
A. Nguyên tắc giá góc
B. Nguyên tắc nhất quán
C. Nguyên tắc thận trọng
D. Nguyên tắc phù hợp
190. Thuế GTGT hàng nhập khẩu được tính vào:
A. Giá vốn hàng bán
B. Chỉ phí sản xuất kinh doanh trong kỷ
C. Thuế GTGT được kháu trừ
D. Chỉ phí trả trước
189. Nguyên tắc nhất quán thực hiện:
A. Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc. Giá gốc của tài sản được tính theo số
tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của
tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghỉ nhận
B.Việc ghi nhận doanh thu và chỉ phí phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một
khoản doanh thu thì phải ghí nhận một khoản chỉ phhis tương ứng có liên quan đến
Việc tạo ra doanh thu đó
C.Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liền quan đền TS, NV chủ
hữu, doanh thu, chỉ phí phải được kể toán ghi số tại thời điểm phát sinh, khôn
cứ vào thời điểm thực thu hay thực chi tiền
D.Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được
áp dụng thóng nhất ít nhất 1 kỳ kế toán
188. Nguyên tắc doanh thu thực hiện:
A. Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc. Giá gốc của tài sản được tính theo số
tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của
tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận
B.Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một
khoán đoanh thu thì phải ghỉ nhận một khoản chỉ phí tương ứng có liên quan đến
Việc tạo ra doanh thu đó
C.Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan đền TS, NV
chủ sở hữu, doanh thu, chỉ phí phải được kế toán ghi số tại thời điểm phát
sinh, không căn cứ vào thời điểm thực thu hay thực chỉ tiền
D.Các chính sách và phương pháp kể toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp
dụng thống nhất ít nhất 1 kỳ kể toán
187. Nguyên tắc khách quan:
A.Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bán ra, dịch vụ đã hoàn thành và giao
cho khách hàng
B. Khi xác fflnlf kinh doanh trong kỳ kế toán phải trừ ra khoản doanh thu tất cả chỉ
phí phát sinh để tạo ra đoanh thu của kỳ đó
C.Khi ghi chép các nghiệp vụ kế toán phải đưa ra được các bằng chứng khách
quan
186. Nguyên tắc giá phí (giá gốc):
.A.Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bán ra, dịch vụ đã hoàn thành và giao
cho khách hàng
.
B. Khi xác định kinh doanh trong kỳ kế toán phải trừ ra khoản doanh thu tất cả chỉ
phí phát sinh để tạo ra doanh thu của kỳ đó
C.Khi ghỉ chép các nghiệp vụ kể toán phải đưa ra được các bằng chứng khách quan
D.Khi ghi nhận các nghiệp vụ, kế toán phải đưa vào các chỉ phí để có được tài
sản đó
185.Phân loại chứng từ theo địa điểm lập gồm:
A. Mệnh lệnh, cháp hảnh, thủ tục, liên hợp
B.Lao động. hàng tồn kho, tiền, TSCĐ
C. Bên trong, bên ngoài
D. Chứng từ gốc. chứng từ tổng hợp
184.Phân loại chứng từ theo thời điểm lập gỏm:
A. Mệnh lệnh, chắp hành, thủ tục, liên hợp
B.Lao động. hàng tồn kho, tiền, TSCĐ
C. Bên trong, bên ngoài
D. Chứng từ góc, chứng từ tổng hợp
183.Phân loại chứng từ theo nội dung gồm:
A. Mệnh lệnh, chắp hành, thủ tục, liên hợp
B.Lao động, hàng tôn kho, tiền, TSCĐ
C. Bên trong, bên ngoài
D. Chứng từ góc, chứng từ tổng hợp
182 Nguyên tắc nhất quán áp dụng:
A. Ít nhất 2 kỷ
B. Không thay đổi trong các kỳ
C.Chỉ trong 2 kỳ
D.Chỉ trong 1 kỳ
181.Phân loại theo thời gian lập thì báo cáo chia thánh:
A. Bắt buộc. khóng bắt buộc
B. Định kỳ, bắt kỳ
bộ
C. Bảo cáo vật tư, tiền TSCĐ
D. Báo cáo tải chính, báo cáo nội
180.Báo cáo nào sau đây: không bắt buộc theo quy định của phát luật
A. Báo cáo giá thành
B. Bảo cáo kết quả kinh doanh
C. Bảng cần đối kể toán
D. Báo cáo thuế
178 Định khoản giản đơn là định khoản chỉ liên quan đền:
A.Hai đối tượng kế toán
B.Một đồi tượng kế toán
C.Hai đỏi tượng kể toán trở lên
177.Định khoản phức tạp là định khoản:
A. Môt tài khoản kế toán
B.Ít nhất 2 tài khoản kế toán
C.Hai tài khoản kế toán :
176. Số dư TK 214 được ghi vào
A. Bên nguồn vồn của Bảng cần đối kể toán
B. Bên tài sản của Bảng cần đối kể toán |
C.Ghi âm bên TS của Băng cần đối kế toán |
175.Doanh thu trong kỳ được trình bày trên:
A. Bảng cân đồi kể toán
B.Bảng cần đổi số phát sinh
C Báo cáo lưu chuyên tiền tệ
D.Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
173. Trong trường hợp doanh nghiệp nhận được tiền cho nhiều năm vẻ thuê TSCĐ
theo phương thức thuê hoạt động thì số tiền này được hạch toán vào:
A. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
B. Doanh thu chưa thực hiện
C. Thu nhập khác
D. Doanh thu hoạt động tài chính
172 Chỉ phi thu mua vậtliệu,công cụ baogồm:
A. Chỉ phí vận chuyển, bốc dỡ, chỉ phí của bộ phận thu mua
B. Chỉ phí thuê kho bãi, tiền phạt lưu kho, lưu hàng, lưu bãi,...
C. Hao hụt định mức trong quá trình thu mua
D. Tất cã các phương án trên đều đúng
