WorksheetsUNIT 4. CLASSROOM OBJECTS
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
A book
Một quyển sách
Một quyển vở
Một cái bút
Một hộp mực
A crayon
Một cái thước kẻ
Một cái bút
Một cái bút sáp màu
Một cục tẩy
Một cái bút
A penn
A pen
A pencil
A book
Em hãy viết từ "một cái thước kẻ"
(a)
Em hãy viết từ " Một cục tẩy"
(a)
"It is" Viết tắt là:
Its
it ix
It's
It iss
Em hãy sắp xếp câu sau:
What/ it/ is/?
What is it?
Is it what?
It is what?
Em hãy sắp xếp câu sau:
It/ ruler/ a/ is.
Ruler is it a.
Is it a ruler.
It is a ruler.
It is ruler a.
What is it?
It's a pencil.
It s a pencil.
It a penccil.
Em hãy viết từ " một cục tẩy"
(a)
Em hãy viết từ " Một quyển sách"
(a)
Penc_l
i
e
a
o
R_l_r
u-e
u-r
u-i
u-w
Cr_y_n
a-o
e-o
o-a
o-e
Ru__er
rr
bb
mm
ww
What is it?
It is a crayon.
It is a rubber.
It is a ruler.
It is a book.
What is it?
(a)
Dịch sang tiếng anh câu hỏi sau:
"Đây là cái gì?"
What iz it?
What is it?
Where is it?
What is its?
What is it?
Its a crayonz
It's a crayons
It is a crayon.
Its a crayon.
Một cái bút chì
A pen
A pencil
A pencil case
A ruler
