Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 4. CLASSROOM OBJECTS

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

A book

a)

Một quyển sách

b)

Một quyển vở

c)

Một cái bút

d)

Một hộp mực

2.

A crayon

a)

Một cái thước kẻ

b)

Một cái bút

c)

Một cái bút sáp màu

d)

Một cục tẩy

3.

Một cái bút

a)

A penn

b)

A pen

c)

A pencil

d)

A book

4.

Em hãy viết từ "một cái thước kẻ"

(a)  

5.

Em hãy viết từ " Một cục tẩy"

(a)  

6.

"It is" Viết tắt là:

a)

Its

b)

it ix

c)

It's

d)

It iss

7.

Em hãy sắp xếp câu sau:

What/ it/ is/?

a)

What is it?

b)

Is it what?

c)

It is what?

8.

Em hãy sắp xếp câu sau:

It/ ruler/ a/ is.

a)

Ruler is it a.

b)

Is it a ruler.

c)

It is a ruler.

d)

It is ruler a.

9.

What is it?

a)

It's a pencil.

b)

It s a pencil.

c)

It a penccil.

10.

Em hãy viết từ " một cục tẩy"

(a)  

11.

Em hãy viết từ " Một quyển sách"

(a)  

12.

Penc_l

a)

i

b)

e

c)

a

d)

o

13.

R_l_r

a)

u-e

b)

u-r

c)

u-i

d)

u-w

14.

Cr_y_n

a)

a-o

b)

e-o

c)

o-a

d)

o-e

15.

Ru__er

a)

rr

b)

bb

c)

mm

d)

ww

16.

What is it?

a)

It is a crayon.

b)

It is a rubber.

c)

It is a ruler.

d)

It is a book.

17.

What is it?

(a)  

18.

Dịch sang tiếng anh câu hỏi sau:

"Đây là cái gì?"

a)

What iz it?

b)

What is it?

c)

Where is it?

d)

What is its?

19.

What is it?

a)

Its a crayonz

b)

It's a crayons

c)

It is a crayon.

d)

Its a crayon.

20.

Một cái bút chì

a)

A pen

b)

A pencil

c)

A pencil case

d)

A ruler