wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tâm lý học (Chương 5: THUỘC TÍNH TÂM LÝ CÁ NHÂN)

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc về lí tưởng

a)

Một hình ảnh tương đối mẫu mực, có tác dụng hấp dẫn, lôi cuốn con người vươn tới

b)

Phản ánh đời sống hiện tại của cá nhân và xã hội

c)

Hình ảnh tâm lý vừa có tính hiện thực vừa có tính lãng mạn

d)

Hình ảnh tâm lý vừa có tính hiện thực vừa có tính lãng mạn

2.

Thái độ đặc biệt của cá nhân đối với một đối tượng nào đó, vừa có ý nghĩa trong cuộc sống, vừa có khả năng đem lại khoái cảm cho cá nhân trong quá trình hoạt động, được gọi là

1 Thích thú

2 Quan tâm

3 Hứng thú

4 Yêu thích

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến sự sai lệch hành vi trong sự phát triển nhân cách?

a)

Cá nhân nhận thức sai hoặc không đầy đủ, hoặc do sự biến dạng của các chuẩn mực xã hội

b)

Quan điểm riêng của cá nhân khác với chuẩn mực chung

c)

Cá nhân cố tình vi phạm các chuẩn mực

d)

Cá nhân không được học cao hiểu rộng

4.

Yếu tố tâm lý nào dưới đây không thuộc xu hướng của nhân cách

a)

Động cơ

b)

Hứng thú

c)

Hiểu biết

d)

Thế giới quan, lý tưởng, hứng thú, động cơ

5.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển tâm lý, ý thức, nhân cách con người là

a)

Hoàn cảnh sống

b)

Bẩm sinh di truyền

c)

Hoạt động và giao tiếp

d)

Giáo dục

6.

Yếu tố giữ vai trò chủ đạo trong sự hình thành, phát triển nhân cách là:

a)

Hoạt động và giao tiếp của cá nhân

b)

Bẩm sinh, di truyền

c)

Giáo dục

d)

Môi trường sống

7.

Nhân cách là:

a)

Một con người với những thuộc tính tâm lý tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của cá nhân

b)

Tổ hợp những thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của cá nhân ấy

c)

Một cá nhân có ý thức đang thực hiện một vai trò xã hội nhất định

d)

Một con người, với đầy đủ các thuộc tính tâm lý do các mối quan hệ xã hội quy định

8.

Để sửa chữa các sai lệch hành vi đạo đức trong nhà trường, biện pháp chủ yếu là?

a)

Thuyết phục.

b)

Trừng phạt.

c)

Đuổi khỏi trường.

d)

Ngăn ngừa.

9.

Trong quá trình hình thành và phát triển nhân cách, giáo dục có vai trò:

a)

Chủ đạo.

b)

Quyết định trực tiếp.

c)

Quan trọng.

d)

Nhân tố cơ bản

10.

Năng lực và tri thức, kĩ năng, kĩ xảo có mối quan hệ:

a)

Thống nhất với nhau.

b)

Đồng nhất với nhau.

c)

Có tri thức, kĩ năng kĩ xảo về một lĩnh vực nào đó là có năng lực về lĩnh vực đó.

d)

Tri thức, kĩ năng, kĩ xảo không liên quan gì với nhau.

11.

Cách dạy học nào dưới đây có tác dụng đối với sự phát triển năng lực tư duy ở học sinh?

a)

Chỉ ra sự giống và khác nhau của khí hậu châu Âu và châu Á ở cùng những độ cao như nhau.

b)

Căn cứ vào sự mô tả mà hình dung ra bức tranh của thiên nhiên

c)

Hình dung hệ thực vật và động vật của các vùng khác nhau trên quả địa cầu.

d)

Giáo viên đọc bài khoá hai lần, sau đó yêu cầu học sinh viết lại nội dung bài khoá theo khả năng của mình.

12.

Tổ hợp các thuộc tính tâm lý của cá nhân phù hợp với yêu cầu của một hoạt động nhất định, đảm bảo cho hoạt động đó có kết quả được gọi là:

a)

Xu hướng

b)

Tính cách.

c)

Khí chất

d)

Năng lực.

13.

Hãy xác định xem tính cách của con người được thể hiện trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Một người hay nổi nóng khi bị người khác phê bình.

b)

Một người luôn sôi nổi, nhiệt tình trong công việc

c)

Một học sinh say mê lắp ráp đài bán dẫn, dành mọi thời gian rảnh rỗi cho công việc.

d)

Một học sinh chỉ nghe giảng chăm chú khi giáo viên thông báo một điều gì lý thú.

14.

Hãy chỉ ra luận điểm nào dưới đây là đúng đắn hơn cả trong việc cắt nghĩa khái niệm tính cách.

a)

Những nét tính cách thể hiện cả thái độ và phương thức hành động bộc lộ hành vi tương ứng.

b)

Những nét tính cách thể hiện trong bất kỳ hoàn cảnh và điều kiện nào.

c)

Những nét tính cách chỉ thể hiện trong những hoàn cảnh điển hình với chúng mà thôi.

d)

Những nét tính cách không phải là cái gì khác ngoài thái độ của con người đối với các mặt xác định của hiện thực.

15.

Đặc điểm nào dưới đây đặc trưng cho xu hướng của nhân cách?

a)

Cẩn thận.

b)

Có niềm tin.

c)

Khiêm tốn

d)

Tính yêu cầu cao

16.

Thành phần tạo nên hệ thống động cơ của nhân cách là:

a)

Xu hướng.

b)

Khí chất.

c)

Tính cách.

d)

Năng lực.

17.

Hiện tượng tâm lý nào dưới đây là biểu hiện tập trung nhất của xu hướng nhân cách?

a)

Nhu cầu.

b)

Hứng thú

c)

Lý tưởng.

d)

Niềm tin.

18.

Đặc điểm nổi bật của nhu cầu là :

a)

Hiểu biết về đối tượng

b)

Có tình cảm với đối tượng.

c)

Luôn có đối tượng.

d)

Phụ thuộc vào đặc điểm của đối tượng

19.

Tập thể là:

a)

Một nhóm người bất kì.

b)

Một nhóm người có chung một sở thích.

c)

Một nhóm có mục đích, hoạt động chung và phục tùng các mục đích xã hội.

d)

Một nhóm người có hứng thú và hoạt động chung.

20.

Trường hợp nào dưới đây được xếp vào giao tiếp:

a)

Con khỉ gọi bầy.

b)

Em bé vuốt ve, trò chuyện với chủ mèo

c)

Cô giáo giảng bài.

d)

Em bé đang ngắm cảnh đẹp thiên nhiên.

21.

Hệ thống những quan điểm về tự nhiên, xã hội và bản thân xác định phương châm hoạt động của con người được gọi là:

a)

Lý tưởng

b)

Hứng thú

c)

Niềm tin.

d)

Thế giới quan.

22.

Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là:

a)

Có thế giới khách quan và não.

b)

Thế giới khách quan tác động vào não.

c)

Não hoạt động bình thường.

d)

Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường.

23.

Hãy xác định xem đặc điểm nào dưới đây là đặc trưng cho một nhân cách?

a)

Tốc độ phản ứng vận động cao,

b)

Nhịp độ hoạt động nhanh

c)

Khiêm tốn, thật thà, ngay thẳng.

d)

Tốc độ hình thành kỹ xảo cao

24.

“Có tài mà không có đức là người vô dụng, có đức mà không có tài thì làm việc gì cũng khó” lời nhận định trên của Hồ Chủ Tịch phản ánh đặc điểm nào dưới đây của nhân cách?

a)

Tính thống nhất.

b)

Tính ổn định

c)

Tính tích cực

d)

Tính giao lưu

25.

Các mức độ của năng lực:

a)

Năng lực, tài năng, thiên tài

b)

Trí tuệ, năng lực

c)

Tư duy, thiên tài

d)

tài năng, thiên tài

26.

Yếu tố có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành, phát triển nhân cách, đó là:

a)

Giáo dục

b)

Hoạt động của cá nhân

c)

Tác động của môi trường sống

d)

Sự gương mẫu của người lớn

27.

Năng lực hội họa, âm nhạc, thể thao,…là:

a)

Năng lực chung

b)

Năng lực riêng

c)

Năng lực sáng tạo

d)

Năng lực tái tạo

28.

Đối với người có tính khí linh hoạt, khi họ mắc sai sót cần:

a)

Bỏ qua, không nhắc đến

b)

Thẳng thắn, nghiêm khắc vạch rõ, không cần thiết phải đắn đo, do dự

c)

Tránh phê bình trực diện

d)

Động viên, củng cố niềm tin

29.

Biểu hiện của người có tính khí nóng nảy:

a)

Vội vàng, sôi nổi, dễ chán nản khi công việc khó khăn

b)

Năng động tự tin, vui vẻ

c)

Nhiều sáng kiến, mưu mẹo

d)

Sống nguyên tắc, ít sáng tạo

30.

Những công việc cần sự thận trọng, chín chắn, ổn định, tính chất bảo mật, ít cần sự giao tiếp thì nên giao cho người có tính khí:

a)

Nóng nảy

b)

Điềm đạm

c)

Ưu tư

d)

Linh hoạt

31.

Nội dung của tính cách không được biểu hiện bằng:

a)

Thái độ với thiên nhiên

b)

Thái độ với xã hội

c)

Thái độ với lao động và bản thân mình

d)

Thái độ tôn thờ tôn giáo, tín ngưỡng

32.

Xu hướng được biểu hiện bằng:

a)

Nhu cầu, hứng thú,lý tưởng, niềm tin

b)

Năng lực, hành động

c)

Niềm tin, uy tín, tính cách

d)

Kỹ năng, kỹ xảo, hành động

33.

Biểu hiện: chậm chạp, thiếu năng động, hay do dự, bình tĩnh và chín chẵn trong suy nghĩ, trong hành động là:

a)

Tính khí nóng nảy

b)

Tính khí ưu tư

c)

Tính khí điềm đạm

d)

Tính khí linh hoạt

34.

Kiểu tính khí nào tương ứng với hệ thần kinh yếu, không cân bằng, không linh hoạt:

a)

Tính khí nóng nảy

b)

Tính khí ưu tư

c)

Tính khí điềm đạm

d)

Tính khí linh hoạt

35.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tính cách được hình thành trong lứa tuổi thiếu niên

b)

Tính cách được hình thành thời thơ ấu

c)

Tính cách luôn luôn được phát triển củng cố và thay đổi trong cả đời người

d)

Tính cách chỉ được hình thành trong giai đoạn thơ ấu đến thiếu niên