Font size
Worksheetsđp HC
Total questions: 173
Worksheet time: 2hrs 30mins
Ankan C5H12 có số đồng phân là
2
3
4
5
CH2=CH-CH2-CH3 và CH3-CH=CH-CH3 là:
đồng phân về mạch C
đồng phân về vị trí liên kết bội
đồng đẳng của nhau
đồng phân về vị trí nhóm chức
CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 là:
đồng phân về mạch C
đồng phân về loại nhóm chức
đồng đẳng của nhau
đồng phân về vị trí nhóm chức
đồng phân về mạch C
đồng phân về loại nhóm chức
đồng đẳng của nhau
đồng phân về vị trí nhóm chức
Chất nào sau đây là đồng phân của CH3-CH2-CH2-CH2-CH3?
CH3-CH2-CH2-CH3
2 công thức nào sau đây không tương đương nhau?
(CH3)2CHCH2CH3 và CH3-CH2-CH2-CH3
Số đồng phân hiđrocacbon thơm có công thức phân tử là C9H12 là
6
7
8
9
Số đồng phân hiđrocacbon thơm có công thức phân tử là C9H10 là
6
7
8
9
Số đồng phân anken (bao gồm đồng phân hình học) của C4H8 là
2 đồng phân
4 đồng phân.
3 đồng phân.
5 đồng phân.
Tên gọi của đồng phân anken là
Cis-but-1-en.
Cis-but-2-en.
Trans-but-2-en.
Trans-but-3-en.
Chất nào dưới đây có đồng phân hình học cis và trans?
CH2=CH-CH3.
CH3-CH=CH-CH3.
CH3-CH=C(CH3)2.
CH2=CH-CH2-CH3.
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH2 = CH – CH2 – CH3
CH3 – CH – CH2-CH3
CH3 – CH = CH – CH2 – CH3
(CH3)2 – CH – CH = CH2
Ankan có những loại đồng phân nào?
Đồng phân nhóm chức
Đồng phân vị trí nhóm chức.
Đồng phân cấu tạo.
Đồng phân hình học.
Số đồng phân cấu tạo của C6H14 là
4.
6.
3.
5.
Một ankan có công thức đơn giản nhất là C2H5 và mạch cacbon không phân nhánh. A có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3CH2CH2CH3.
CH3(CH2)5CH3.
CH3(CH2)4CH3.
CH3(CH2)3CH3.
Số công thức cấu tạo thu gọn của C5H12 là
4.
3.
5.
6.
Ankan X có tỉ khối hơi so với oxi bằng 1,8125; số đồng phân của ankan X là
2.
5.
3.
4.
Số đồng phân cấu tạo của C4H10 và C4H9Cl lần lượt là:
2 và 2.
2 và 4.
2 và 3.
2 và 5.
Chất nào dưới đây thộc dãy đồng đẳng ankan
C2H6
C3H8
C3H6
C2H4
C2H2
Ankan C4H10 có số đồng phân là
2
3
4
5
Một trong những loại đồng phân nhóm chức của ankin là :
ankan.
anken
ankađien.
aren
C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?
5
2
3
4
Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 10.
Hợp chất C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo:
4
5
3
2
Hợp chất C6H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo:
9
10
12
13
Hợp chất C4H8 có bao nhiêu đồng phân(bao gồm đồng phân hình học và cấu tạo):
3
4
6
5
Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân:
6
7
5
8
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
but-1-en
but-2-en.
1,2-dicloetan
2-clopropen
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH2 = CH – CH2 – CH3
CH3 – CH – C(CH3)2.
CH3 – CH = CH – CH2 – CH3
(CH3)2 – CH – CH = CH2
Phân tử C5H10 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?
9
7
8
6
Ankan C4H10 có mấy đồng phân cấu tạo
1
2
3
4
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH2 = CH – CH2 – CH3
CH3 – CH – C(CH3)2
CH3 – CH = CH – CH = CH2
CH2 = CH – CH = CH2
Cho các chất sau:
(1) 2-metylbuta-1,3-đien;
(2) 2-metylpenta-1,3-đien;
(3) 2,4-đimetylpenta-1,3-đien;
(4) pentan-1,3-đien;
(5) 1-clobuta-1,3-đien.
Những chất có đồng phân hình học là:
(1), (3), (5)
(2), (4), (5)
(2), (3), (4)
(1), (2), (4)
Số đồng phân thuộc loại ankađien ứng với công thức phân tử C5H8 là :
4
5
6
7
C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp ?
2
3
4
5
Trong các hiđrocacbon sau : propen, but-1-en, but-2-en, penta-1,4-đien, penta-1,3-đien. Những hiđrocacbon nào có đồng phân cis - trans ?
propen, but-1-en.
penta-1,4-đien, but-1-en.
propen, but-2-en.
but-2-en, penta-1,3- đien.
Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là :
C4H6 và C5H10.
C4H4 và C5H8.
C4H6 và C5H8.
C4H8 và C5H10.
Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma (s) và 2 liên kết pi (π) ?
Buta-1,3-đien.
Toluen.
Stiren.
Vinyl axetilen.
Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4). Những chất nào là đồng phân của nhau ?
1,2
1,2,3
3,4
2,3,4
Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?
CH3CH=CH2 (I);
CH3CH=CHCl (II);
CH3CH=C(CH3)2 (III);
C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);
C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V).
A. (I), (IV), (V).
B. (II), (IV), (V).
C. (III), (IV).
D. (II), III, (IV), (V).
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
but-1-en
but-2-en.
1,2-dicloetan
2-clopropen
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH2 = CH – CH2 – CH3
CH3 – CH – C(CH3)2.
CH3 – CH = CH – CH2 – CH3
(CH3)2 – CH – CH = CH2
Số đồng phân xicloankan của C5H10
3
4
5
6
Tiền tố của 2 hợp chất trên là
cis,trans
cis,cis
trans,trans
trans,cis
Cho các chất sau:
(1) 1-clobuta-1,3-đien;
(2) 2-clo-4-metylpenta-1,3-đien;
(3) 2,4-đimetylpenta-1,3-đien;
(4) penta-1,3-đien;
(5)hexa-1,3-đien.
Những chất có đồng phân hình học là:
(1), (3), (5)
(1), (4), (5)
(2), (3), (4)
(1), (2), (4)
số đồng phân ankin của C5H8 là
5
4
1
2
tên thay thế của chất sau là:
CH3-CH(CH3)-C≡C-CH3
2-metylpen-3-in
2-metylpen-2-in
4-metylpen-2-in
2-metylpen-3-in
Chất không thuộc loại ankađien liên hợp là
Buta–1, 3–đien
Isopren
Buta–1, 2–đien
Penta–1, 3–đien
Cho các chất:
C6H5CH3 (1);
p-CH3C6H4C2H5 (2);
C6H5C2H3 (3);
o-CH3C6H4CH3 (4).
Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:
(1); (2) và (3)
(2); (3) và (4)
(1); (3) và (4)
(1); (2) và (4)
Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau ?
C2H5OH, CH3OCH3
CH3OCH3, CH3CHO.
CH3OH, C2H5OH
CH3CH2Cl, CH3CH2OH
Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau ?
CH3OH, CH3OCH3
CH3OCH3, CH3CHO
CH3OH, C2H5OH
CH3CH2OH, C3H6(OH)2
Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C3H8O là
1
2
3
4
Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C4H10O là
8
6
7
5
CTCT sau có tên gọi là :
2,2,4-trimetyl pentan
2,4-trimetyl petan
2,4,4-trimetyl pentan
2-đimetyl-4-metyl
1,1,3-trimetylheptan
2,4-đimetylheptan
2-metyl-4-propylpentan
4,6-đimetylheptan
2-metyl-2,4-đietylhexan
2,4-đietyl-2-metylhexan
3,3,5-trimetylheptan
3-etyl-5,5-đimetylheptan
3- isopropylpentan
2-metyl-3-etylpentan
3-etyl-2-metylpentan
3-etyl-4-metylpentan
3,4-đimetylpentan
2,3-đimetylpentan
2-metyl-3-etylbutan
2-etyl-3-metylbutan
4-metyl-3-nitropentan
3-nitro-4-metylpetan
2-metyl-3-nitropentan
2-nitro-3-metylpentan
3-clo-2-nitropentan
2-nitro-3-clopetan
3-clo-4-nitropentan
4-nitro-3-clopentan
Cho ankan có CTCT là: (CH3)2CHCH2C(CH3)3. Tên gọi của ankan là :
2,2,4-trimetylpentan
2,4-trimetylpetan
2,4,4-trimetylpentan
2-đimetyl-4-metylpentan
Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2-clo-3-metylpentan. Công thức cấu tạo của X là:
CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2
CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3
CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl
CH3CH(Cl)CH3CH(CH3)CH3
(1) : iso-butyl ;
(2) : tert-butyl ;
(3) : sec-propyl ;
(4) : sec-butyl ;
(5) : n-butyl
(1) : iso-butyl ;
(2) : neo-butyl ;
(3) : iso-propyl ;
(4) : sec-butyl ;
(5) : n-butyl.
(1) : sec-butyl ;
(2) : tert-butyl ;
(3) : iso-propyl ;
(4) : iso-butyl ;
(5) : n-butyl
(1) : iso-butyl ;
(2) : tert-butyl ;
(3) : iso-propyl ;
(4) : sec-butyl ;
(5) : n-butyl
(1) : iso-pentan ;
(2) : tert-butan ;
(3) : iso-propan ;
(4) : n-butan ;
(5) : neo-hexan
(1) : iso-pentan ;
(2) : neo-pentan ;
(3) : iso-propan ;
(4) : n-butan ;
(5) : neo-hexan
(1) : iso-pentan ;
(2) : neo-pentan ;
(3) : sec-propan ;
(4) : n-butan ;
(5) : neo-hexan
(1) : iso-pentan ;
(2) : neo-pentan ;
(3) : iso-butan ;
(4) : n-butan ;
(5) : neo-hexan
Công thức này thuộc loại công thức nào sau đây?
Công thức cấu tạo thu gọn
Công thức cấu tạo khai triển
Công thức phân tử
Công thức đơn giản nhất
Trong phân tử các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhau theo cách nào?
Mạch hở có nhánh
Mạch vòng
Theo cặp
Mạch hở và mạch vòng
Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH?
CH3CHO.
CH3CH2OH.
CH3COOH.
C2H5CHO.
Hóa trị của C, H và O trong hợp chất hữu cơ lần lượt bằng
4, 1, 3
2, 1, 3
2, 1, 2
4, 1, 2
Cho các chất:
1) CH2=CH-CH3
2) CH2=CH-CH2- CH3
3) CH3-CH=CH-CH3
4) CH3-CH(CH3)-CH3
Các chất đồng đẳng của nhau là:
1 và 2
2 và 3
3 và 4
1 và 4
Đồng phân là:
Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.
Hiện tượng các chất khác nhau về cấu tạo nhưng có cùng CTPT.
Hiện tượng các chất có tính chất khác nhau.
Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất hóa học khác nhau.
Hai chất CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 khác nhau về:
Công thức cấu tạo
Công thức phân tử
Số nguyên tử C
Tổng số liên kết cộng hóa trị
Liên kết hoá học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào sau đây?
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết cho nhận
Liên kết hidro
Trong phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn?
C2H4.
C2H4O.
C2H6O.
C2H2.
Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết xích ma (σ) . CTPT của X là
C2H4.
C4H8.
C3H6.
C5H10.
Tổng số liên kết đơn trong một phân tử anken (công thức chung CnH2n) là
Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma (σ) và 2 liên kết pi (π) ?
Penta-1,3-đien.
Hợp chất nào trong số các chất sau có 7 xích ma (σ) và 3 liên kết pi (π) ?
A, B, C là 3 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tổng khối lượng 162 đvC. Công thức A, B, C lần lượt là
C2H2; C3H4; C4H6.
C3H4; C4H6; C5H8.
C4H6; C3H4 ; C5H8.
C4H6; C5H8; C6H10.
C3H6
C4H6
C5H7
C6H8
Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?
(a)
Số đồng phân ankadien của C4H6 là
Cho các chất sau:
CH2 =CH– CH2– CH2– CH=CH2;
CH2=CH– CH=CH– CH2 – CH3;
CH3– C(CH3)=CH– CH2;
CH2=CH– CH2– CH=CH2;
CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3;
CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3;
CH3 – CH2 – C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2;
CH3-CH=CH-CH3.
Số chất có đồng phân hình học là ... .
(a)
Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?
CH3CH=CHCH3
CH3CH=C(CH3)2
CH3CH=CHCH2CH3
Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 ?
(a)
Có bao nhiêu anken C5H10 có đồng phân hình học?
Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử bất kỳ
Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau
Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau
Các ankin có đồng phân vị trí liên kết ba khi số cacbon trong phân tử lớn hơn hoặc bằng
C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?
C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp ?
Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?
Ankin C6H10 có bao nhiêu đồng phân có liên kết ba đầu mạch?
1
2
3
4
Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken ?
7
4
5
6
Số đồng phân thuộc loại ankađien ứng với công thức phân tử C5H8 là:
Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân có liên ba đầu mạch ?
4.
2.
1.
3.
Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan.
C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
CH4, C2H2, C3H4, C4H14
CH4, C2H6, C4H10, C5H12
C2H6, C3H8, C5H14, C6H12
Ankan có những loại đồng phân nào
Đồng phân nhóm chức
Đồng phân cấu tạo
Đồng phân vị trí nhóm chức.
Có cả 3 loại đồng phân trên.
Công thức của benzen là
(1) và (2).
(1) và (3)
(2) và (3)
(1); (2) và (3).
Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzen?
C10H16
C9H14BrCl
C8H6Cl2
C7H12.
Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen?
2
3
4
5
Cho các chất sau: CH3–O–CH3 (1), C2H5OH (2), CH3CH2CH2OH (3), CH3CH(OH)CH3 (4), CH3CH(OH)CH2CH3 (5), CH3OH (6). Những cặp chất là đồng phân của nhau
(1) và (2); (3) và (4).
(1) và (3); (2) và (5).
(1) và (4); (3) và (5).
(1) và (5); (2) và (4).
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A
B
C
D
Chất nào sau đây có đồng phân hình học
A
B
C
D
II, III, IV, V
I, II, III, IV, V
II, IV, V
I, II, IV, V
Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?
Theo đúng hóa trị
Theo đúng số oxi hóa
Theo từng cặp nguyên tử
Theo bản chất nguyên tử
Đồng đẳng là hiện tượng các hợp chất có cùng phần phần nguyên tố cấu tạo, có tính chất hóa học tương tự nhau nhưng hơn kém nhau 1 hay nhiều
nguyên tử C
nguyên tử H
nhóm metylen CH2
nhóm hydroxyl OH
Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH?
CH3CHO.
CH3CH2OH.
CH3COOH.
C2H5CHO.
Cho các chất:
1) CH2=CH-CH3
2) CH2=CH-CH2- CH3
3) CH3-CH=CH-CH3
4) CH3-CH(CH3)-CH3
Các chất đồng đẳng của nhau là:
1 và 2
2 và 3
3 và 4
1 và 4
Chọn câu KHÔNG đúng?
Hiđrocacbon thơm là các là các hiđrocacbon có chứa một hay nhiều vòng benzen.
Dãy đồng đẳng benzen có CTPT tổng quát là CnH2n-6 (n>2)
CTPT C6H6 và C7H8 chỉ có duy nhất một đồng phân thơm.
Benzen có cấu trúc lục giác đều, phẳng.
Công thức phân tử chất nào sau đây không thể là hợp chất thơm?
C8H8.
C8H10.
C8H16.
C9H12.
Công thức cấu tạo của chất nào sau đây là đúng?
CH3-CH-CH
CH2-CH-CH
CH4-CH2-CH2
CH3-CH2-CH3
Công thức cấu tạo của chất nào sau đây là đúng?
CH3-CH=CH
CH2-CH=CH
CH4-CH2=CH2
CH3-CH=CH2
Công thức cấu tạo của chất nào sau đây là đúng?
CH3-CH3-O-H
CH3-O-CH3
CH2=CH-CH2-CH3 và CH3-CH=CH-CH3 là:
đồng phân về mạch C
đồng phân về vị trí liên kết bội
đồng đẳng của nhau
đồng phân về vị trí nhóm chức
CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 là:
đồng phân về mạch C
đồng phân về loại nhóm chức
đồng đẳng của nhau
đồng phân về vị trí nhóm chức
đồng phân về mạch C
đồng phân về loại nhóm chức
đồng đẳng của nhau
đồng phân về vị trí nhóm chức
Những chất nào sau đây là đồng phân của CH3-CH2-CH2-CH2-CH3?
CH3-CH2-CH2-CH3
Chất nào sau đây là đồng phân của CH3 - CH2 - CH2 - OH?
CH3 - CH2 - OH
CH3 - CH2 - O - CH3
CH3 - C(CH3) = O
CH3 - O - CH3
Trong hợp chất hữu cơ, carbon có hóa trị là:
2
1
3
4
Đồng phân là những chất có cùng công thức phân tử nhưng......
Khác nhau về cấu tạo
Khác nhau số carbon
khác nhau về số hydrogen
khác nhau về chỉ số nguyên tử
Vitamin A là chất cần thiết tham gia các họat động cho cơ thể sống. Nếu thiếu vitamin A có thể bị suy giảm miễn dịch. Hình vẽ bên là công thức cấu tạo của vitamin A hãy cho biết số nguyên tử Carbon trong công thức đó là:
10
18
20
12
Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
A. C2H5OH, CH3OCH3.
B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
D. C4H10, C6H6.
Ethyl formate HCOOC2H5 có mùi chua của chanh hoặc dâu tây. Một trong những đồng phân của chất này là
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOCH3
CH3COOH
Trong các hợp chất hữu cơ, hóa trị của cacbon, hiđro và oxi lần lượt là
II - I - II
IV - II - I
IV - I - II
II - I - I
Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với C3H6
CH4
C2H6
C2H4
C4H10
Những chất thuộc cùng dãy đồng đẳng
CH3-CH2-CH3.
CH≡CH
CH3-CH3
CH4
CH2=CH-CH3
Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH2O?
CH4O
C6H12O6
C6H12O
C2H4O2
Cho các chất sau:
(1) CH4
(2) CH3-CH3
(3) CH2=CH-CH3
(4) CH≡CH
(5) CH3-CH2-CH3.
Những chất nào là đồng đẳng của nhau
(1), (2), (3)
(2), (3), (4)
(3), (4), (5)
(1), (2), (5)
Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, trong thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là
đồng phân
đồng khối
đồng vị
đồng đẳng
Cho các chất hữu cơ mạch thẳng sau : C3H6; C4H8; C3H8; C4H10; C5H10; C2H2; C2H5Cl. Số chất là đồng đẳng của C2H4 là
2
3
4
5
Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH?
CH3CHO.
CH3CH2OH.
CH3COOH.
C2H5CHO.
Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2n + 2?
CH4, C2H6, C3H8.
CH4, C2H4, C3H6.
C2H4, C3H6, C4H8.
C2H6, C3H6, C4H10.
Cho các chất:
1) CH2=CH-CH3
2) CH2=CH-CH2- CH3
3) CH3-CH=CH-CH3
4) CH3-CH(CH3)-CH3
Các chất đồng đẳng của nhau là:
1 và 2
2 và 3
3 và 4
1 và 4
Cho ankan A có CTCT là CH3 -CH(CH3)-CH2CH(C2H5)-CH3. Tên gọi của A theo IUPAC là:
A. 2 – etyl – 4 – metylpentan
B. 3,5 – đimetylhexan
C. 4 – etyl – 2 – metylpentan.
D. 2,4 – đimetylhexan.
Chất có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-CH3 có tên là:
A. 2,2-đimetylpentan
B. 2,3-đimetylpentan
C. 2,2,3-trimetylpentan
D. 2,2,3-trimetylbutan
Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C–CH2–CH(CH3)2 là
A. 2,2,4–trimetylpentan
B. 2,2,4,4–tetrametylbutan
C. 2,4,4,4–tetrametylbutan
D. 2,4,4–trimetylpentan.
Cần thêm chất nào vào dãy đồng đẳng: CH4; C2H6; ....., C4H10
A. C3H8
B.C3H6
C.C3H7
D.C3H4
Anken X có công thức cấu tạo: CH3 -CH2-C(CH3)=CH-CH3. Tên của X là:
A. 3-metylpent-2-en
B. 3-metylpent-3-en
C.2-etylbut-2-en
D. A. 3-metylbut-2-en
Chất X có công thức: CH3-CH(CH3)-CH=CH2 có tên thay thế là:
A. 2-metylbut-3-en
B. 3-metylbut-1-in
C. 3-metylbut-1-en
D. 2-metylbut-3-in
Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau?
A. (3) và (4).
B. (1), (2) và (3).
C. (1) và (2).
D. (2), (3) và (4).
Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2 - clo - 3 - metylpentan. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2.
B. CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3.
C. CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl.
D. CH3CH(Cl)CH3CH(CH3)CH3.
Chất (CH3)3C-C≡CH có tên theo IUPAC là:
A. 3,3,3-trimetylprop-1-in
B. tert-butyletin
C. 3,3-đimetylbut-1-in
D. 2,2-đimetylbut-3-in
Gọi tên chất:CH3 – CH(CH3) – C ≡ C – CH2 – CH3
A. 2-metylhex-3-en.
B. 2-metylhex-3-in.
C. 4-meylhex-3-in
D. 4-metylhex-3-en.
Chất nào sau đây không có công thức tổng quát là CnH2n-2
C3H4
C4H6
C5H8
CH4
Anken X có công thức cấu tạo:
CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
A. isohexan.
B. 3-metylpent-3-en.
C. 3-metylpent-2-en.
D. 2-etylbut-2-en.
Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là:
A. C4H6 và C5H10.
B. C4H6 và C5H8.
C. C4H4 và C5H8.
D. C4H8 và C5H10.
Tên thay thế của chất trên là
2-etylpent-1-en
2-etylpent-2-en
3-metylhex-3-en
4-metylhex-4-en
Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây?
Công thức đơn giản nhất
Công thức phân tử
Công thức cấu tạo
Công thức tổng quát
Cho các chất sau: CH3–O–CH3 (1), C2H5OH (2), CH3CH2CH2OH (3), CH3CH(OH)CH3 (4), CH3CH(OH)CH2CH3 (5), CH3OH (6). Những cặp chất là đồng phân của nhau
(1) và (2); (3) và (4).
(1) và (3); (2) và (5).
(1) và (4); (3) và (5).
(1) và (5); (2) và (4).
Hợp chất nào sau đây có cấu tạo mạch vòng?
Cách viết công thức cấu tạo sai là
Chọn các phát biểu Đúng trong các phát biểu sau
Trong hợp chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định.
Trong hợp chất hữu cơ, cacbon có hai hóa trị là 2 và 4.
Trong hợp chất hữu cơ, các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng thẳng, vòng và nhánh.
Trong hợp chất hữu cơ, tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.
Trong hợp chất hữu cơ, các nguyên tử C chỉ liên kết được với các nguyên tử O và H.
Công thức sau đây có bao nhiêu liên kết π?
1
2
3
4
Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X?
A. C3H9O3.
B. C2H6O2.
C. C2H6O.
D. CH3O.
Chọn định nghĩa đúng nhất về đồng phân:
những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.
những chất có cùng công thức phân tử nhưng tính chất hóa học khác nhau.
hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử nhưng cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.
những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.
Trong phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn?
C2H4.
C2H4O.
C2H6O.
C2H2.
Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH ≡ CH?
CH2=C=CH2.
CH≡C-CH3.
CH2=CH‒CH=CH2.
CH2=CH2
Hợp chất nào sau đây là đồng đẳng của axit axetic CH3COOH?
HCOOH.
HOCH2COOH.
CH3COOCH3.
HOOC-COOH.
Trong các dãy chất sau đây, có mấy dãy gồm các chất là đồng đẳng của nhau?
(1) C2H6, CH4, C4H10;
(2) C2H5OH, CH3CH2CH2OH;
(3) CH3OCH3, CH3CHO;
(4) CH3COOH, HCOOH, C2H3COOH
1
2
3
4
Cho các chất sau đây:
(I) CH3-CH(OH)-CH3
(II) CH3-CH2-OH
(III) CH3-CH2-CH2-OH
(IV) CH3-CH2-CH2-O-CH3
(V) CH3-CH2-CH2-CH2-OH
(VI) CH3-OH
Các chất đồng đẳng của nhau là
(I), (II) và (VI).
(I), III và (IV).
(II), (III), (V) và (VI).
(I), (II), (III), (IV).
tên của HCHC hình bên là
iso pentan
2-metylpentan
2-metylpropan
isobutan
tên của HC hình bên là
2,2-dimetylpropan
isopropan
isopentan
2-metylbutan
tên của HC hình bên là
hexan
pentan
heptan
octan
tên của HC hình bên là
2, 3 – đimetyl butan
2, 2 – đimetyl butan
2, 3 – đimetyl pentan
2, 4 – đimetyl pentan
tên của HC hình bên là
3 – etyl – 2 – metyl heptan
2 – metyl –3 – etyl heptan
2,3-dimetylheptan
3 – etyl – 2 – metyl hexan
tên của HC hình bên là
3, 3 – đietyl – pentan
2, 3 – đietyl – pentan
3, 3 – đimetyl – pentan
3, 3 – đietyl – hexan
Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là
CHCl=CHCl.
CH2=CH-CH2F
CH3CH=CBrCH3
CH3CH2CH=CHCHClCH3
