wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đp HC

Total questions: 173

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Ankan C5H12 có số đồng phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

CH2=CH-CH2-CH3 và CH3-CH=CH-CH3 là:

a)

đồng phân về mạch C

b)

đồng phân về vị trí liên kết bội

c)

đồng đẳng của nhau

d)

đồng phân về vị trí nhóm chức

3.

CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 là:

a)

đồng phân về mạch C

b)

đồng phân về loại nhóm chức

c)

đồng đẳng của nhau

d)

đồng phân về vị trí nhóm chức

4.
a)

đồng phân về mạch C

b)

đồng phân về loại nhóm chức

c)

đồng đẳng của nhau

d)

đồng phân về vị trí nhóm chức

5.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH3-CH2-CH2-CH2-CH3?

a)

CH3-CH2-CH2-CH3

b)
c)
d)
6.

2 công thức nào sau đây không tương đương nhau?

a)
b)
c)
d)

(CH3)2CHCH2CH3 và CH3-CH2-CH2-CH3

7.

Số đồng phân hiđrocacbon thơm có công thức phân tử là C9H12

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

8.

Số đồng phân hiđrocacbon thơm có công thức phân tử là C9H10

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

9.

Số đồng phân anken (bao gồm đồng phân hình học) của C4H8 là

a)

2 đồng phân

b)

4 đồng phân.

c)

3 đồng phân.

d)

5 đồng phân.

10.

Tên gọi của đồng phân anken là

a)

Cis-but-1-en.

b)

Cis-but-2-en.

c)

Trans-but-2-en.

d)

Trans-but-3-en.

11.

Chất nào dưới đây có đồng phân hình học cis và trans?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH3-CH=CH-CH3.

c)

CH3-CH=C(CH3)2.

d)

CH2=CH-CH2-CH3.

12.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2 = CH – CH2 – CH3

b)

CH3 – CH – CH2-CH3

c)

CH3 – CH = CH – CH2 – CH3

d)

(CH3)2 – CH – CH = CH2

13.

Ankan có những loại đồng phân nào?

a)

Đồng phân nhóm chức

b)

Đồng phân vị trí nhóm chức.

c)

Đồng phân cấu tạo.

d)

Đồng phân hình học.

14.

Số đồng phân cấu tạo của C6H14

a)

4.

b)

6.

c)

3.

d)

5.

15.

Một ankan có công thức đơn giản nhất là C2H5 và mạch cacbon không phân nhánh. A có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3CH2CH2CH3.

b)

CH3(CH2)5CH3.

c)

CH3(CH2)4CH3.

d)

CH3(CH2)3CH3.

16.

Số công thức cấu tạo thu gọn của C5H12

a)

4.

b)

3.

c)

5.

d)

6.

17.

Ankan X có tỉ khối hơi so với oxi bằng 1,8125; số đồng phân của ankan X là

a)

2.

b)

5.

c)

3.

d)

4.

18.

Số đồng phân cấu tạo của C4H10 và C4H9Cl lần lượt là:

a)

2 và 2.

b)

2 và 4.

c)

2 và 3.

d)

2 và 5.

19.

Chất nào dưới đây thộc dãy đồng đẳng ankan

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C3H6

d)

C2H4

e)

C2H2

20.

Ankan C4H10 có số đồng phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Một trong những loại đồng phân nhóm chức của ankin là :

a)

ankan.

b)

anken

c)

ankađien.

d)

aren

22.

C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 10.

24.

Hợp chất C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo:

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

25.

Hợp chất C6H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo:

a)

9

b)

10

c)

12

d)

13

26.

Hợp chất C4H8 có bao nhiêu đồng phân(bao gồm đồng phân hình học và cấu tạo):

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

27.

Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân:

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

28.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

but-1-en

b)

but-2-en.

c)

1,2-dicloetan

d)

2-clopropen

29.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2 = CH – CH2 – CH3

b)

CH3 – CH – C(CH3)2.

c)

CH3 – CH = CH – CH2 – CH3

d)

(CH3)2 – CH – CH = CH2

30.

Phân tử C5H10 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?

a)

9

b)

7

c)

8

d)

6

31.

Ankan C4H10 có mấy đồng phân cấu tạo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2 = CH – CH2 – CH3

b)

CH3 – CH – C(CH3)2

c)

CH3 – CH = CH – CH = CH2

d)

CH2 = CH – CH = CH2

33.

Cho các chất sau:

(1) 2-metylbuta-1,3-đien;

(2) 2-metylpenta-1,3-đien;

(3) 2,4-đimetylpenta-1,3-đien;

(4) pentan-1,3-đien;

(5) 1-clobuta-1,3-đien.

Những chất có đồng phân hình học là:

a)

(1), (3), (5)

b)

(2), (4), (5)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

34.

Số đồng phân thuộc loại ankađien ứng với công thức phân tử C5H8 là :

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

35.

C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Trong các hiđrocacbon sau : propen, but-1-en, but-2-en, penta-1,4-đien, penta-1,3-đien. Những hiđrocacbon nào có đồng phân cis - trans ?

a)

propen, but-1-en.

b)

penta-1,4-đien, but-1-en.

c)

propen, but-2-en.

d)

but-2-en, penta-1,3- đien.

37.

Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là :

a)

C4H6 và C5H10.

b)

C4H4 và C5H8.

c)

C4H6 và C5H8.

d)

C4H8 và C5H10.

38.

Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma (s) và 2 liên kết pi (π) ?

a)

Buta-1,3-đien.

b)

Toluen.

c)

Stiren.

d)

Vinyl axetilen.

39.

Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4). Những chất nào là đồng phân của nhau ?

a)

1,2

b)

1,2,3

c)

3,4

d)

2,3,4

40.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?

CH3CH=CH2 (I);

CH3CH=CHCl (II);

CH3CH=C(CH3)2 (III);

C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);

C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V).

a)

A. (I), (IV), (V).

b)

B. (II), (IV), (V).

c)

C. (III), (IV).

d)

D. (II), III, (IV), (V).

41.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

but-1-en

b)

but-2-en.

c)

1,2-dicloetan

d)

2-clopropen

42.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2 = CH – CH2 – CH3

b)

CH3 – CH – C(CH3)2.

c)

CH3 – CH = CH – CH2 – CH3

d)

(CH3)2 – CH – CH = CH2

43.

Số đồng phân xicloankan của C5H10

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

Tiền tố của 2 hợp chất trên là

a)

cis,trans

b)

cis,cis

c)

trans,trans

d)

trans,cis

45.

Cho các chất sau:

(1) 1-clobuta-1,3-đien;

(2) 2-clo-4-metylpenta-1,3-đien;

(3) 2,4-đimetylpenta-1,3-đien;

(4) penta-1,3-đien;

(5)hexa-1,3-đien.

Những chất có đồng phân hình học là:

a)

(1), (3), (5)

b)

(1), (4), (5)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

46.

số đồng phân ankin của C5H8

a)

5

b)

4

c)

1

d)

2

47.

tên thay thế của chất sau là:

CH3-CH(CH3)-C≡C-CH3

a)

2-metylpen-3-in

b)

2-metylpen-2-in

c)

4-metylpen-2-in

d)

2-metylpen-3-in

48.

Chất không thuộc loại ankađien liên hợp là

a)

Buta–1, 3–đien

b)

Isopren

c)

Buta–1, 2–đien

d)

Penta–1, 3–đien

49.

Cho các chất:

C6H5CH3 (1);

p-CH3C6H4C2H5 (2);

C6H5C2H3 (3);

o-CH3C6H4CH3 (4).

Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:

a)

(1); (2) và (3)

b)

(2); (3) và (4)

c)

(1); (3) và (4)

d)

(1); (2) và (4)

50.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau ?

a)

C2H5OH, CH3OCH3

b)

CH3OCH3, CH3CHO.

c)

CH3OH, C2H5OH

d)

CH3CH2Cl, CH3CH2OH

51.

Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau ?

a)

CH3OH, CH3OCH3

b)

CH3OCH3, CH3CHO

c)

CH3OH, C2H5OH

d)

CH3CH2OH, C3H6(OH)2

52.

Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C3H8O là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C4H10O là

a)

8

b)

6

c)

7

d)

5

54.

CTCT sau có tên gọi là : Hóa học lớp 11 | Lý thuyết và Bài tập Hóa học 11 có đáp án

a)

2,2,4-trimetyl pentan

b)

2,4-trimetyl petan

c)

2,4,4-trimetyl pentan

d)

2-đimetyl-4-metyl

55.

a)

1,1,3-trimetylheptan

b)

2,4-đimetylheptan

c)

2-metyl-4-propylpentan

d)

4,6-đimetylheptan

56.

a)

2-metyl-2,4-đietylhexan

b)

2,4-đietyl-2-metylhexan

c)

3,3,5-trimetylheptan

d)

3-etyl-5,5-đimetylheptan

57.

a)

3- isopropylpentan

b)

2-metyl-3-etylpentan

c)

3-etyl-2-metylpentan

d)

3-etyl-4-metylpentan

58.

a)

3,4-đimetylpentan

b)

2,3-đimetylpentan

c)

2-metyl-3-etylbutan

d)

2-etyl-3-metylbutan

59.

a)

4-metyl-3-nitropentan

b)

3-nitro-4-metylpetan

c)

2-metyl-3-nitropentan

d)

2-nitro-3-metylpentan

60.

a)

3-clo-2-nitropentan

b)

2-nitro-3-clopetan

c)

3-clo-4-nitropentan

d)

4-nitro-3-clopentan

61.

Cho ankan có CTCT là: (CH3)2CHCH2C(CH3)3. Tên gọi của ankan là :

a)

2,2,4-trimetylpentan

b)

2,4-trimetylpetan

c)

2,4,4-trimetylpentan

d)

2-đimetyl-4-metylpentan

62.

Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2-clo-3-metylpentan. Công thức cấu tạo của X là:

a)

CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2

b)

CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3

c)

CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl

d)

CH3CH(Cl)CH3CH(CH3)CH3

63.
a)

(1) : iso-butyl ;

(2) : tert-butyl ;

(3) : sec-propyl ;

(4) : sec-butyl ;

(5) : n-butyl

b)

(1) : iso-butyl ;

(2) : neo-butyl ;

(3) : iso-propyl ;

(4) : sec-butyl ;

(5) : n-butyl.

c)

(1) : sec-butyl ;

(2) : tert-butyl ;

(3) : iso-propyl ;

(4) : iso-butyl ;

(5) : n-butyl

d)

(1) : iso-butyl ;

(2) : tert-butyl ;

(3) : iso-propyl ;

(4) : sec-butyl ;

(5) : n-butyl

64.

a)

(1) : iso-pentan ;

(2) : tert-butan ;

(3) : iso-propan ;

(4) : n-butan ;

(5) : neo-hexan

b)

(1) : iso-pentan ;

(2) : neo-pentan ;

(3) : iso-propan ;

(4) : n-butan ;

(5) : neo-hexan

c)

(1) : iso-pentan ;

(2) : neo-pentan ;

(3) : sec-propan ;

(4) : n-butan ;

(5) : neo-hexan

d)

(1) : iso-pentan ;

(2) : neo-pentan ;

(3) : iso-butan ;

(4) : n-butan ;

(5) : neo-hexan

65.

Công thức này thuộc loại công thức nào sau đây?

a)

Công thức cấu tạo thu gọn

b)

Công thức cấu tạo khai triển

c)

Công thức phân tử

d)

Công thức đơn giản nhất

66.

Trong phân tử các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhau theo cách nào?

a)

Mạch hở có nhánh

b)

Mạch vòng

c)

Theo cặp

d)

Mạch hở và mạch vòng

67.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH?

a)

CH3CHO.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5CHO.

68.

Hóa trị của C, H và O trong hợp chất hữu cơ lần lượt bằng

a)

4, 1, 3

b)

2, 1, 3

c)

2, 1, 2

d)

4, 1, 2

69.

Cho các chất:

1) CH2=CH-CH3

2) CH2=CH-CH2- CH3

3) CH3-CH=CH-CH3

4) CH3-CH(CH3)-CH3

Các chất đồng đẳng của nhau là:

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

3 và 4

d)

1 và 4

70.

Đồng phân là:

a)

Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.

b)

Hiện tượng các chất khác nhau về cấu tạo nhưng có cùng CTPT.

c)

Hiện tượng các chất có tính chất khác nhau.

d)

Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất hóa học khác nhau.

71.

Hai chất CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 khác nhau về:

a)

Công thức cấu tạo

b)

Công thức phân tử

c)

Số nguyên tử C

d)

Tổng số liên kết cộng hóa trị

72.

Liên kết hoá học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết cho nhận

d)

Liên kết hidro

73.

Trong phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn?

a)

C2H4.

b)

C2H4O.

c)

C2H6O.

d)

C2H2.

74.

Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết xích ma (σ)(\sigma)  . CTPT của X là

a)

C2H4.

b)

C4H8.

c)

C3H6.

d)

C5H10.

75.

Tổng số liên kết đơn trong một phân tử anken (công thức chung CnH2n) là

a)
3n.
b)
3n +1.
c)
3n–2.
d)
4n.
76.
Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
a)
ankin.
b)
ankan.
c)
ankađien.
d)
anken.
77.

Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma (σ)(\sigma)   và 2 liên kết pi (π)(\pi)  ?

a)
Buta-1,3-đien.
b)

Penta-1,3-đien.

c)
Stiren.
d)
Vinyl axetilen.
78.

Hợp chất nào trong số các chất sau có 7 xích ma (σ)(\sigma)   và 3 liên kết pi (π)(\pi)  ?

a)
Buta-1,3-đien.
b)
Toluen.
c)
Stiren.
d)
Vinyl axetilen.
79.

A, B, C là 3 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tổng khối lượng 162 đvC. Công thức A, B, C lần lượt là

a)

C2H2; C34; C4H6.

b)

C3H4; C4H6; C5H8.

c)

C4H6; C34 ; C5H8.

d)

C4H6; C5H8; C6H10.

80.
Hiđrocacbon A là đồng đẳng của axetilen, A là hợp chất nào dưới đây?
a)

C3H6

b)

C4H6

c)

C5H7

d)

C6H8

81.

Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?

(a)  

82.

Số đồng phân ankadien của C4H6

a)
1
b)
2
c)
3
d)
Kết quả khác.
83.

Cho các chất sau:

CH2 =CH– CH2– CH2– CH=CH2;

CH2=CH– CH=CH– CH2 – CH3;

CH3– C(CH3)=CH– CH2;

CH2=CH– CH2– CH=CH2;

CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3;

CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3;

CH3 – CH2 – C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2;

CH3-CH=CH-CH3.

Số chất có đồng phân hình học là ... .

(a)  

84.

Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?

a)

CH3CH=CHCH3

b)

CH3CH=C(CH3)2

c)

CH3CH=CHCH2CH3

85.

Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 ?

(a)  

86.

Có bao nhiêu anken C5H10 có đồng phân hình học?

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
87.
Điều kiện để anken có đồng phân hình học?
a)

Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử bất kỳ

b)

Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau

c)

Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau

88.
Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau ?
a)
(3) và (4).
b)
(1), (2) và (3).
c)
(1) và (2).
d)
(2), (3) và (4).
89.

Các ankin có đồng phân vị trí liên kết ba khi số cacbon trong phân tử lớn hơn hoặc bằng

a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
90.

C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?

a)
5.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
91.

C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp ?

a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
92.

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?

a)
3.
b)
2.
c)
4.
d)
1.
93.

Ankin C6H10 có bao nhiêu đồng phân có liên kết ba đầu mạch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken ?

a)

7

b)

4

c)

5

d)

6

95.
Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
a)
2-metylbut-2-en.
b)
2-clo-but-1-en.
c)
2,3- điclobut-2-en.
d)
2,3- đimetylpent-2-en.
96.
Câu nào sau đây sai ?
a)
Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.
b)
Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học.
c)
Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.
d)
Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.
97.
Một trong những loại đồng phân nhóm chức của ankin là:
a)
ankan.
b)
anken.
c)
ankađien.
d)
aren.
98.

Số đồng phân thuộc loại ankađien ứng với công thức phân tử C5H8 là:

a)
4.
b)
5.
c)
6.
d)
7.
99.
Trong các hiđrocacbon sau: propen, but-1-en, but-2-en, penta-1,4-đien, penta-1,3-đien. Những hiđrocacbon nào có đồng phân cis - trans ?
a)
propen, but-1-en.
b)
penta-1,4-đien, but-1-en.
c)
propen, but-2-en.
d)
but-2-en, penta-1,3- đien.
100.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân có liên ba đầu mạch ?

a)

4.

b)

2.

c)

1.

d)

3.

101.

Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?

a)
4.
b)
5.
c)
6.
d)
10.
102.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan.

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H14

c)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

C2H6, C3H8, C5H14, C6H12

103.

Ankan có những loại đồng phân nào

a)

Đồng phân nhóm chức

b)

Đồng phân cấu tạo

c)

Đồng phân vị trí nhóm chức.

d)

Có cả 3 loại đồng phân trên.

104.

Công thức của benzen là

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3)

c)

(2) và (3)

d)

(1); (2) và (3).

105.

Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzen?

a)

C10H16

b)

C9H14BrCl

c)

C8H6Cl2

d)

C7H12.

106.

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

107.

Cho các chất sau: CH3–O–CH3 (1), C2H5OH (2), CH3CH2CH2OH (3), CH3CH(OH)CH3 (4), CH3CH(OH)CH2CH3 (5), CH3OH (6). Những cặp chất là đồng phân của nhau

a)

(1) và (2); (3) và (4).

b)

(1) và (3); (2) và (5).

c)

(1) và (4); (3) và (5).

d)

(1) và (5); (2) và (4).

108.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

110.
a)

II, III, IV, V

b)

I, II, III, IV, V

c)

II, IV, V

d)

I, II, IV, V

111.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

a)

Theo đúng hóa trị

b)

Theo đúng số oxi hóa

c)

Theo từng cặp nguyên tử

d)

Theo bản chất nguyên tử

112.

Đồng đẳng là hiện tượng các hợp chất có cùng phần phần nguyên tố cấu tạo, có tính chất hóa học tương tự nhau nhưng hơn kém nhau 1 hay nhiều

a)

nguyên tử C

b)

nguyên tử H

c)

nhóm metylen CH2

d)

nhóm hydroxyl OH

113.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH?

a)

CH3CHO.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5CHO.

114.

Cho các chất:

1) CH2=CH-CH3

2) CH2=CH-CH2- CH3

3) CH3-CH=CH-CH3

4) CH3-CH(CH3)-CH3

Các chất đồng đẳng của nhau là:

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

3 và 4

d)

1 và 4

115.

Chọn câu KHÔNG đúng?

a)

Hiđrocacbon thơm là các là các hiđrocacbon có chứa một hay nhiều vòng benzen.

b)

Dãy đồng đẳng benzen có CTPT tổng quát là CnH2n-6 (n>2)

c)

CTPT C6H6 và C7H8 chỉ có duy nhất một đồng phân thơm.

d)

Benzen có cấu trúc lục giác đều, phẳng.

116.

Công thức phân tử chất nào sau đây không thể là hợp chất thơm?

a)

C8H8.

b)

C8H10.

c)

C8H16.

d)

C9H12.

117.

Công thức cấu tạo của chất nào sau đây là đúng?

a)

CH3-CH-CH

b)

CH2-CH-CH

c)

CH4-CH2-CH2

d)

CH3-CH2-CH3

118.

Công thức cấu tạo của chất nào sau đây là đúng?

a)

CH3-CH=CH

b)

CH2-CH=CH

c)

CH4-CH2=CH2

d)

CH3-CH=CH2

119.

Công thức cấu tạo của chất nào sau đây là đúng?

a)

CH3-CH3-O-H

b)

CH3-O-CH3

c)
d)
120.

CH2=CH-CH2-CH3 và CH3-CH=CH-CH3 là:

a)

đồng phân về mạch C

b)

đồng phân về vị trí liên kết bội

c)

đồng đẳng của nhau

d)

đồng phân về vị trí nhóm chức

121.

CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 là:

a)

đồng phân về mạch C

b)

đồng phân về loại nhóm chức

c)

đồng đẳng của nhau

d)

đồng phân về vị trí nhóm chức

122.
a)

đồng phân về mạch C

b)

đồng phân về loại nhóm chức

c)

đồng đẳng của nhau

d)

đồng phân về vị trí nhóm chức

123.

Những chất nào sau đây là đồng phân của CH3-CH2-CH2-CH2-CH3?

a)

CH3-CH2-CH2-CH3

b)
c)
d)
124.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH3 - CH2 - CH2 - OH?

a)

CH3 - CH2 - OH

b)

CH3 - CH2 - O - CH3

c)

CH3 - C(CH3) = O

d)

CH3 - O - CH3

125.

Trong hợp chất hữu cơ, carbon có hóa trị là:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

126.

Đồng phân là những chất có cùng công thức phân tử nhưng......

a)

Khác nhau về cấu tạo

b)

Khác nhau số carbon

c)

khác nhau về số hydrogen

d)

khác nhau về chỉ số nguyên tử

127.

Vitamin A là chất cần thiết tham gia các họat động cho cơ thể sống. Nếu thiếu vitamin A có thể bị suy giảm miễn dịch. Hình vẽ bên là công thức cấu tạo của vitamin A hãy cho biết số nguyên tử Carbon trong công thức đó là:

a)

10

b)

18

c)

20

d)

12

128.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

A. C2H5OH, CH3OCH3.

b)

B. CH3OCH3, CH3CHO.

c)

C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

d)

D. C4H10­, C­6H6.

129.

Ethyl formate HCOOC2H5 có mùi chua của chanh hoặc dâu tây. Một trong những đồng phân của chất này là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOH

130.

Trong các hợp chất hữu cơ, hóa trị của cacbon, hiđro và oxi lần lượt là

a)

II - I - II

b)

IV - II - I

c)

IV - I - II

d)

II - I - I

131.

Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với C3H6

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C2H4

d)

C4H10

132.

Những chất thuộc cùng dãy đồng đẳng

a)

CH3-CH2-CH3.

b)

CH≡CH

c)

CH3-CH3

d)

CH4

e)

CH2=CH-CH3

133.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH2O?

a)

CH4O

b)

C6H12O6

c)

C6H12O

d)

C2H4O2

134.

Cho các chất sau:

(1) CH4

(2) CH3-CH3

(3) CH2=CH-CH3

(4) CH≡CH

(5) CH3-CH2-CH3.

Những chất nào là đồng đẳng của nhau

a)

(1), (2), (3)

b)

(2), (3), (4)

c)

(3), (4), (5)

d)

(1), (2), (5)

135.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, trong thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là

a)

đồng phân

b)

đồng khối

c)

đồng vị

d)

đồng đẳng

136.

Cho các chất hữu cơ mạch thẳng sau : C3H6; C4H8; C3H8; C4H10; C5H10; C2H2; C2H5Cl. Số chất là đồng đẳng của C2H4

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

137.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH?

a)

CH3CHO.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5CHO.

138.

Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2n + 2?

a)

CH4, C2H6, C3H8.

b)

CH4, C2H4, C3H6.

c)

C2H4, C3H6, C4H8.

d)

C2H6, C3H6, C4H10.

139.

Cho các chất:

1) CH2=CH-CH3

2) CH2=CH-CH2- CH3

3) CH3-CH=CH-CH3

4) CH3-CH(CH3)-CH3

Các chất đồng đẳng của nhau là:

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

3 và 4

d)

1 và 4

140.

Cho ankan A có CTCT là CH3 -CH(CH3)-CH2CH(C2H5)-CH3. Tên gọi của A theo IUPAC là:

a)

A. 2 – etyl – 4 – metylpentan

b)

B. 3,5 – đimetylhexan

c)

C. 4 – etyl – 2 – metylpentan.

d)

D. 2,4 – đimetylhexan.

141.

Chất có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-CH3 có tên là:

a)

A. 2,2-đimetylpentan

b)

B. 2,3-đimetylpentan

c)

C. 2,2,3-trimetylpentan

d)

D. 2,2,3-trimetylbutan

142.

Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C–CH2–CH(CH3)2

a)

A. 2,2,4–trimetylpentan

b)

B. 2,2,4,4–tetrametylbutan

c)

C. 2,4,4,4–tetrametylbutan

d)

D. 2,4,4–trimetylpentan.

143.

Cần thêm chất nào vào dãy đồng đẳng: CH4; C2H6; ....., C4H10

a)

A. C3H8

b)

B.C3H6

c)

C.C3H7

d)

D.C3H4

144.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3 -CH2-C(CH3)=CH-CH3. Tên của X là:

a)

A. 3-metylpent-2-en

b)

B. 3-metylpent-3-en

c)

C.2-etylbut-2-en

d)

D. A. 3-metylbut-2-en

145.

Chất X có công thức: CH3-CH(CH3)-CH=CH2 có tên thay thế là:

a)

A. 2-metylbut-3-en

b)

B. 3-metylbut-1-in

c)

C. 3-metylbut-1-en

d)

D. 2-metylbut-3-in

146.

Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau?

a)

A. (3) và (4).

b)

B. (1), (2) và (3).

c)

C. (1) và (2).

d)

D. (2), (3) và (4).

147.

Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2 - clo - 3 - metylpentan. Công thức cấu tạo của X là:

a)

A. CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2.

b)

B. CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3.

c)

C. CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl.

d)

D. CH3CH(Cl)CH3CH(CH3)CH3.

148.

Chất (CH3)3C-C≡CH có tên theo IUPAC là:

a)

A. 3,3,3-trimetylprop-1-in

b)

B. tert-butyletin

c)

C. 3,3-đimetylbut-1-in

d)

D. 2,2-đimetylbut-3-in

149.

Gọi tên chất:CH3 – CH(CH3) – C ≡ C – CH2 – CH3

a)

A. 2-metylhex-3-en.

b)

B. 2-metylhex-3-in.

c)

C. 4-meylhex-3-in

d)

D. 4-metylhex-3-en.

150.

Chất nào sau đây không có công thức tổng quát là CnH2n-2

a)

C3H4

b)

C4H6

c)

C5H8

d)

CH4

151.

Anken X có công thức cấu tạo:

CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

A. isohexan.

b)

B. 3-metylpent-3-en.

c)

C. 3-metylpent-2-en.

d)

D. 2-etylbut-2-en.

152.

Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là:

a)

A. C4H6 và C5H10.

b)

B. C4H6 và C5H8.

c)

C. C4H4 và C5H8.

d)

D. C4H8 và C5H10.

153.

Tên thay thế của chất trên là

a)

2-etylpent-1-en

b)

2-etylpent-2-en

c)

3-metylhex-3-en

d)

4-metylhex-4-en

154.

Để biết rõ số l­ượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ ngư­ời ta dùng công thức nào sau đây?

a)

Công thức đơn giản nhất

b)

Công thức phân tử

c)

Công thức cấu tạo

d)

Công thức tổng quát

155.

Cho các chất sau: CH3–O–CH3 (1), C2H5OH (2), CH3CH2CH2OH (3), CH3CH(OH)CH3 (4), CH3CH(OH)CH2CH3 (5), CH3OH (6). Những cặp chất là đồng phân của nhau

a)

(1) và (2); (3) và (4).

b)

(1) và (3); (2) và (5).

c)

(1) và (4); (3) và (5).

d)

(1) và (5); (2) và (4).

156.

Hợp chất nào sau đây có cấu tạo mạch vòng?

a)
b)
c)
d)
157.

Cách viết công thức cấu tạo sai là

a)
b)
c)
d)
158.

Chọn các phát biểu Đúng trong các phát biểu sau

a)

Trong hợp chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định.

b)

Trong hợp chất hữu cơ, cacbon có hai hóa trị là 2 và 4.

c)

Trong hợp chất hữu cơ, các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng thẳng, vòng và nhánh.

d)

Trong hợp chất hữu cơ, tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.

e)

Trong hợp chất hữu cơ, các nguyên tử C chỉ liên kết được với các nguyên tử O và H.

159.

Công thức sau đây có bao nhiêu liên kết π?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

160.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X?

a)

A. C3H9O3.

b)

B. C2H6O2.

c)

C. C2H6O.

d)

D. CH3O.

161.

Chọn định nghĩa đúng nhất về đồng phân:

a)

những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.

b)

những chất có cùng công thức phân tử nhưng tính chất hóa học khác nhau.

c)

hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử nhưng cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.

d)

những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.

162.

Trong phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn?

a)

C2H4.

b)

C2H4O.

c)

C2H6O.

d)

C2H2.

163.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH ≡ CH?

a)

CH2=C=CH2.   

b)

CH≡C-CH3.      

c)

CH2=CH‒CH=CH2.

d)

CH2=CH2

164.

Hợp chất nào sau đây là đồng đẳng của axit axetic CH3COOH?

a)

HCOOH. 

b)

HOCH2COOH.      

c)

CH3COOCH3.     

d)

HOOC-COOH.

165.

Trong các dãy chất sau đây, có mấy dãy gồm các chất là đồng đẳng của nhau?

(1) C2H6, CH4, C4H10;

(2) C2H5OH, CH3CH2CH2OH;

(3) CH3OCH3, CH3CHO;

(4) CH3COOH, HCOOH, C2H3COOH

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

166.

Cho các chất sau đây:

(I) CH3-CH(OH)-CH3

(II) CH3-CH2-OH

(III) CH3-CH2-CH2-OH

(IV) CH3-CH2-CH2-O-CH3

(V) CH3-CH2-CH2-CH2-OH

(VI) CH3-OH

Các chất đồng đẳng của nhau là

a)

(I), (II) và (VI).

b)

(I), III và (IV).

c)

(II), (III), (V) và (VI).

d)

(I), (II), (III), (IV).

167.

tên của HCHC hình bên là

a)

iso pentan

b)

2-metylpentan

c)

2-metylpropan

d)

isobutan

168.

tên của HC hình bên là

a)

2,2-dimetylpropan

b)

isopropan

c)

isopentan

d)

2-metylbutan

169.

tên của HC hình bên là

a)

hexan

b)

pentan

c)

heptan

d)

octan

170.

tên của HC hình bên là

a)

2, 3 – đimetyl butan

b)

2, 2 – đimetyl butan

c)

2, 3 – đimetyl pentan

d)

2, 4 – đimetyl pentan

171.

tên của HC hình bên là

a)

3 – etyl – 2 – metyl heptan

b)

2 – metyl –3 – etyl heptan

c)

2,3-dimetylheptan

d)

3 – etyl – 2 – metyl hexan

172.

tên của HC hình bên là

a)

3, 3 – đietyl – pentan

b)

2, 3 – đietyl – pentan

c)

3, 3 – đimetyl – pentan

d)

3, 3 – đietyl – hexan

173.

Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là

a)

CHCl=CHCl.

b)

CH2=CH-CH2F

c)

CH3CH=CBrCH3

d)

CH3CH2CH=CHCHClCH3